1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiem tra chuong 3 hinhhoc9

4 79 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 66,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số đo cung AB là A.. Tr¾c nghiƯm kh¸ch quan 8®iĨm.. a.Chứng minh ADHE, BCDE là các tứ giác nội tiếp.. b.Chứng minh AE.AB = AD.AC c.Gọi I là tâm đường trịn ngoại tiếp tứ giác BCDE.. Tính

Trang 1

§Ị kiĨm tra 1 tiÕt ch¬ng III

M«n H×nh häc 9 Thêi gian: 45 phĩt

Hä vµ tªn: ……… Líp…

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 2 điểm) Chọn câu đúng khoanh tròn vào chữ cái đầu câu: 1) Cho hình vẽ biết AD là đường kính đường tròn A ˆ = 50 C B 0 Số đo góc x bằng: A 30 0 B 40 0 C 50 0 D 60 0 2) Cho đường tròn ( O;R ) Sđ M aN = 60 0 Diện tích hình quạt tròn OMaN là: A 3 2 Rπ B 6 2 R π C 4 2 R π D 3 2 R π 3) Cho đường tròn ( O;R ) cung AB có Sđ AB = 120 0 Độ dài cung AB tính theo R là A 6 R π B 5 R π C 2 3 R π D 2 R π 4) AB = R 3 là dây cung của đường tròn ( O;R ) Số đo cung AB là A 60 0 B.90 0 C 120 0 D 150 0 PhÇn ii Tr¾c nghiƯm kh¸ch quan (8®iĨm) C©u 1 Cho tam giác ABC nội tiếp (O), các đường cao BD và CE cắt nhau tại H (D ∈AC; E ∈AB) a.Chứng minh ADHE, BCDE là các tứ giác nội tiếp b.Chứng minh AE.AB = AD.AC c.Gọi I là tâm đường trịn ngoại tiếp tứ giác BCDE Biết gĩc ACB bằng 60 0 ; BC = 6cm Tính độ dài cung nhỏ DC của (I) và diện tích hình quạt trịn IDC. C©u 2: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn ( O;R ) có B ˆ = 30 A C 0 a) Tính Sđ BC ( cung nhỏ) Từ đó suy ra độ dài BC theo R ? b) Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi cung BC và dây BC ? Bµi lµm: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

50° D

x

O C

B A

Trang 2

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

§Ò kiÓm tra 1 tiÕt ch¬ng III

M«n H×nh häc 9

Trang 3

Thêi gian: 45 phĩt

Hä vµ tªn: ……… Líp…

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 2 điểm) Chọn câu đúng khoanh tròn vào chữ cái đầu câu: 1) Cho hình vẽ biết AD là đường kính đường tròn A ˆ = 60 C B 0 Số đo góc x bằng: A 30 0 B 40 0 C 50 0 D 60 0 2) Cho đường tròn ( O;R ) Sđ M aN = 120 0 Diện tích hình quạt tròn OMaN là: A 3 2 Rπ B 6 2 R π C 4 2 R π D 3 2 R π 3) Cho đường tròn ( O;R ) cung AB có Sđ AB = 30 0 Độ dài cung AB tính theo R là A 6 R π B 5 R π C 3 R π D 2 R π 4) AB = R 2 là dây cung của đường tròn ( O;R ) Số đo cung AB là A 60 0 B.90 0 C 120 0 D 150 0 PhÇn ii Tr¾c nghiƯm kh¸ch quan (8®iĨm) C©u 1 Cho tam giác MNP nội tiếp (O), các đường cao ND và PE cắt nhau tại H (D ∈MP; E ∈MN) a.Chứng minh MDHE, NPDE là các tứ giác nội tiếp b.Chứng minh ME.MN = MD.MP c.Gọi I là tâm đường trịn ngoại tiếp tứ giác NPDE Biết gĩc MPN bằng 60 0 ; NP = 6cm Tính độ dài cung nhỏ DP của (I) và diện tích hình quạt trịn IDP. C©u 2: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn ( O;R ) có B ˆ = 30 A C 0 a) Tính Sđ BC ( cung nhỏ) Từ đó suy ra độ dài BC theo R ? b) Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi cung BC và dây BC ? Bµi lµm: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

50° D

x

O C

B A

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 15/05/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w