1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de cuong on ti ki 2 vat li

28 196 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 497,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10 M2Đặt một nam châm điện trước một cuộn dây dẫn kín , cách làm nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn.. Câu 13: M 1 Trong máy phát điện xoay chiều, khi na

Trang 1

Đ ề cương ôn thi h ọc k ì II- Năm 2008- 2009

M ôn l í : 9

Câu 1: (M1)Trường hợp nào dưới đây, trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện

cảm ứng

A Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín lớn

B Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín được giữ không thay đổi

C Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín thay đổi

D Từ trường xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín mạnh

Câu 2: (M1)Dòng điện cảm ứng

A.Xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi có sự biến thiên của các đường cảm ứng từ qua tiết diện S của cuộn dây

B.Xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi có các đường cảm ứng từ xuyên qua tiết diện

S của cuộn dây

C.Càng lớn khi diện tích S của cuộn dây càng nhỏ

D.Tăng khi số đường cảm ứng từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây tăng và giảm khi các đường cảm ứng từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây giảm

Câu 3: (M2)Cách làm nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng.

A Nối hai đầu cuộn dây dẫn với hai cực của pin

B Nối hai đầu cuộn dây dẫn với hai cực của nam châm

C Đưa một cực của Ac quy từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín

D Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín

Câu 4: (M1)Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín là gì?

A Đặt một nam châm mạnh ở gần cuộn dây

B Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây biến thiên

C Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây lớn

D Đặt một nam châm điện ở trong lòng cuộn dây

Câu 5 : (M3)Dòng điện cảm ứng sẽ không xuất hiện khi cho một khung dây dẫn kín

chuyển động trong từ trường đều sao cho :

A Mặt phẳng khung dây song song với các đường sức từ

B Mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ

C Mặt phẳng khung dây tạo với các đường sức từ các góc thay đổi bất kì

D Cả A và B đều đúng

Câu 6: (M3)Để tạo dòng điện cảm ứng bằng một nam châm và một ống dây nhất thiết

phải :

A Cho nam châm chuyển động và ống dây cố định

B Cho ống dây chuyển động và nam châm cố định

C Cho ống dây chuyển động so với nam châm hoặc ngược lại

D Cả hai đều chuyển động

Câu 7: (M2)Các đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây tăng khi

A Đưa nam châm lại gần cuộn dây theo phương vuông góc với tiết diện S của cuộn dây

B Đưa nam châm ra xa cuộn dây theo phương vuông góc với tiết diện S của cuộn dây

C Đặt nam châm đứng yên trong cuộn dây

D Đặt nam châm đứng yên ngoài cuộn dây

Câu 8: (M3)Trường hợp nào sau đây xuất hiện dòng điện cảm ứng?

Trang 2

A Khung dây hở chuyển động cắt các đường sức từ

B Khung dây kín chuyển động vuông góc với đường sức từ của một từ trường đều

C Khung dây kín chuyển động song song với đường sức từ

D Khung dây kín quay trước một nam châm thẳng

Câu 9: (M1)Trường hợp nào trong cuộn dây không có dòng điện cảm ứng

A Để nam châm đứng yên cho cuộn dây dẫn chuyển động lại gần nam châm

B Để nam châm đứng yên trong cuộn dây

C Đưa nam châm lại gần cuộn dây theo phương vuông góc với tiết diện S của cuộn dây

D Đưa nam châm ra xa cuộn dây theo phương vuông góc với tiết dịên S của cuộn dây

Câu 10 (M2)Đặt một nam châm điện trước một cuộn dây dẫn kín , cách làm nào dưới

đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn

A Cho dòng điện có cường độ nhỏ chạy qua nam châm điện

B Cho dòng điện có cường độ rất lớn chạy qua nam châm điện

C Làm tăng hoặc giảm cường độ dòng diện chạy qua nam châm điện

D Đặt lõi sắt của nam châm điện xuyên qua tiết diện S của cuộn dây

Câu 11: M 1 Bộ góp của máy phát điện xoay chiều gồm những chi tiết chính sau:

A.Một bán khuyên và hai chổi quét

B Hai bán khuyên và hai chổi quét

C Hai vành khuyên và hai chổi quét

D Hai bán khuyên và một chổi quét

.Câu 12: M 1 Hãy tìm hiểu và cho biết ở Việt Nam các máy phát điện lớn trong lưới điện quốc gia có tần số là:

A-Tần số 100 Hz

B- Tần số 75 Hz

C- Tần số 50 Hz D- Tần số 25 Hz

Câu 13: M 1 Trong máy phát điện xoay chiều, khi nam châm quay thì trong cuộn dây dẫn xuất hiện dòng điện xoay chiều Câu giải thích đúng là:

Từ trường qua tiết diện S của cuộn dây luôn tăng

Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây luôn tăng

Số đường sức từ qua tiết diện cuộn dây luân phiên tăng , giảm

Từ trường qua tiết diện S của cuộn dây không biến đổi

C âu 14: M 1 Để truyền đi cùng một công suất điện, nếu đường dây tải điện dài gấp đôithì công suất hao phí vì tỏa nhiệt sẽ:

A Tăng 2 lần

B Tăng 4 lần

C Giảm 2 lần

D Không tăng, không giảm

C âu 15: M 1Trên cùng một dây dẫn tải đi cùng một công suất điện nếu dùng dây dẫn

có tiết diện tăng gấp đôi thì công suất hao phí vì tỏa nhiệt sẽ:

C âu17: M 1 Máy biến thế là một thiết bị có thể :

Trang 3

A Biến đổi hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều

B Biến đổi hiệu điện thế của dòng điện một chiều

C Biến đổi hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều hay dòng điện một chiều

D.Biến đổi công suất của dòng điện một chiều

Câu 18: M 1 Nếu đặt vào hai đầu của cuộn dây sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều thì

từ trưòng trong lõi sắt sẽ :

A Luôn giảm

B Luôn tăng

C Biến thiên: Tăng, giảm một cách luân phiên đều đặn

D Không biến thiên

Câu 19: M 1 Gọi n1, U1 là số vòng dây và hiệu điện thế đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp ; n2,U2 là số vòng dây và hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp.Hệ thức đúng đúng là :

A Vì khi dùng dòng điện một chiều

không đổi thì từ trường trong lõi của

máy biến thế chỉ có thể tăng

B Vì khi dùng dòng điện một chiều

không đổi thì từ trường trong lõi của

máy biến thế chỉ có thể giảm

C Vì khi dùng dòng điện một chiều không đổi thì từ trường trong lõi của máy biến thế không

biến thiên

D Vì khi dùng dòng điện một chiều không đổi thì không tạo được từ trườngtrong lõi của máy

biến thế

Câu 21: M 1 Phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây khi nói về kính lúp là :

A.Kính lúp là dụng cụ bổ trợ cho mắt khi quan sát các con vi khuẩn

B.Kính lúp thực chất là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

C Sử dụng kính lúp giúp ta quan sát rõ hơn ảnh thật của những vật nhỏ

D.Kính lúp thực chất là thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn

Câu 22: M 1 Một người quan sát một vật nhỏ bằng kính lúp, người ấy phải điều chỉnh

để ảnh của vật như sau:

A Ảnh của vật là ảnh ảo cùng chiều, lớn hơn vật

B Ảnh của vật là ảnh thật cùng chiều ,lớn hơn vật

C Ảnh của vật là ảnh ảo, ngược chiều ,lớn hơn vật

D Ảnh của vật là ảnh ảo cùng chiều, nhỏ hơn vật

Câu23: M 2 Khi sử dụng kính lúp, để việc quan sát được thuận lợi,người ta cần :

C âu 24: M 2 Phát biểu đúng khi nói về độ bội giác của kính lúp là :

A Độ bội giác của kính lúp cho biết khi dùng kính ta có ảnh cao bao nhiêu cm

B Độ bội giác của kính lúp cho biết khi dùng kính ta có ảnh thật hay ảnh ảo

C Độ bội giác của kính lúp cho biết khi dùng kính ta có thể thấy được một ảnh lớnhơn gấp bao nhiêu lần so với khi quan sát trực tiếp vật mà không dùng kính)

Trang 4

D Độ bội giác của kính lúp cho biết khi dùng kính ta có vật cao gấp mấy lần ảnh.

C âu 25: M 2 Độ bội giác của một kính lúp là 5x Tiêu cự kính lúp có giá trị là :

A f = 5m B f = 5cm C f = 5mm D f = 5dm

Câu 26: M 1 Nguồn sáng không phát ra ánh sáng trắng là:

A Đèn ống thông thường

B Đèn pin C Ngôi sao D Đèn LED

C âu27: M 1 Chiếu chùm ánh sáng trắng qua một kính lọc màu tím, chùm tia ló có màu :

D Chiếu ánh sáng vàng qua tấm lọc màu xanh

Câu 29: M 2 Chiếu chùm ánh sáng màu lam qua kính lọc màu lam , chùm tia ló có màu

A Tím B Lam C Lục D Vàng

Câu 30 M 3 Khi chiếu chùm ánh sáng trắng qua tấm lọc màu đỏ ở phía sau tấm lọc ta được ánh sáng màu đỏ Câu giải thích đúng là :

A Vì tấm lọc màu đỏ phát ra ánh sáng đỏ về phía sau

B.Vì ánh sáng trắng có chứa ánh sáng của vô số các màu sắc khác nhau., trong đó có ánh sáng đỏ Tấm kính lọc màu đỏ chỉ cho ánh sáng màu đỏ đi qua nó và hấp thụ hoàn toàn ánh sáng của các màu còn lại

C Vì trong ánh sáng trắng có hai màu đỏ và xanh, màu xanh bị tấm lọc giữ lại, chỉ có màu đỏ được truyền qua

D Vì tấm lọc màu đỏ có thể cho ánh sáng của tất cả các màu truyền qua trừ màu đỏ

Câu 31: M 3 Có một tấm lọc A màu đỏ và tấm lọc B màu lục Nếu nhìn một tờ giấy trắng qua cả hai tấm lọc đó thì ta sẽ thấy tờ giấy có màu :

A Màu đỏ B Màu lục C Màu đen D Màu trắng

.Câu 32: M 1 Tương truyền rằng Acsimet đã dùng gương để đốt cháy các chiến thuyềncủa người La Mã đến xâm phạm thành Xiraquyxo, quê hương của ông.Acximet đã dùng :

A Tác dụng quang điện của ánh sáng

B Tác dụng nhiệt của ánh sáng C Tác dụng sinh học của ánh sáng D Tác dụng hóa học của ánh sáng

Câu 33: M 1 Bình chứa xăng, dầu trên các xe ô tô hay các toa tàu chở dầu phải sơn các màu sáng như màu nhũ bạc , màu trắng màu vàng,… Câu giải thích đúng là :

B Tác dụng quang điện C Tác dụng sinh học D Tác dụng hóa học

Câu 35: M 1 Muốn cho pin mặt trời phát điện phải có điều kiện

A Phải có một nguồn điện B Phải có một nam châm điện

Trang 5

C Phải có ánh sáng chiếu vào nó D Phải nung nóng nó lên

Câu 36: M 1 Không thể chế tạo được động cơ vĩnh cửu Câu trả lời đúng là :

A Vì không đủ vật liệu để chế tạo

B Vì không đủ khả năng để chế tạo

C.Vì việc chế tạo động cơ vĩnh cửu vi phạm định luật bảo toàn năng lượng

D Vì việc chế tạo động cơ vĩnh cửu vi phạm luật pháp

§ 23 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Câu 37 : (M1)Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số

đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây

A luôn luôn tăng

B luôn luôn giảm

C luân phiên tăng giảm (x)

D luôn luôn không đổi

Câu 38 : (M1)Khi nào xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều trong cuộn dây dẫn kín

A Cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của một nam châm điện (x)

B Đưa nam châm lại gần cuộn dây

C Đưa cuộn dây dẫn kín lại gần nam châm điện

D Tăng dòng điện chạy trong nam châm điện đặt gần ống dây dẫn kín

Câu 39: (M1)Chọn câu phát biểu đúng :

A Dòng điện xoay chiều rất giống dòng điện một chiều của pin

B Dòng điện xoay chiều rất giống dòng điện một chiều của acquy

C Dòng điện xoay chiều có chiều thay đổi

D Dòng điện xoay chiều có chiều luân phiên thay đổi (x)

Câu 40 : (M1)Các thiết bị nào sau đây không sử dụng dòng điện xoay chiều ?

A Máy thu thanh dùng pin (x)

B Bóng đèn dây tóc mắc vào điện nhà

220V

C Tủ lạnh

D Ấm đun nước

Câu41 : (M1)Thiết bị nào sau đây có thể hoạt động tốt đối với dòng điện một chiều lẫn

dòng điện xoay chiều?

A Đèn điện (x)

B Máy sấy tóc

C Tủ lạnh

D Đồng hồ treo tường chạy bằng pin

Câu 42 : (M1)Dòng điện xoay chiều có thể được tạo nên từ :

A đinamô xe đạp (x)

B ắc quy

C pin

D ắcquy khô

Câu43 : (M2)Điều nào sau đây không đúng khi so sánh tác dụng của dòng điện một

chiều và dòng điện xoay chiều ?

A Dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đều có khả năng trực tiếp nạp điện

D Dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đều gây ra từ trường

Trang 6

ĐO CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN VÀ HIỆU ĐIỆN THẾ XOAY CHIỀU

Câu 44 : (M1)Chọn phát biểu đúng về dòng điện xoay chiều :

A Dòng điện xoay chiều có tác dụng từ yếu hơn dòng điện một chiều

B Dòng điện xoay chiều có tác dụng nhiệt yếu hơn dòng điện một chiều

C Dòng điện xoay chiều có tác dụng sinh lý mạnh hơn dòng điện một chiều

D Dòng điện xoay chiều tác dụng một cách không liên tục (x)

Câu 45 : (M1) Nếu hiệu điện thế của điện nhà là 220V thì phát biểu nào là không

đúng

A Có những thời điểm , hiệu điện thế lớn hơn 220V

B Có những thời điểm , hiệu điện thế nhỏ hơn 220V

C 220V là giá trị hiệu dụng Vào những thời điểm khác nhau , hiệu điện thế có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn hoặc bằng giá trị này

D 220V là giá trị hiệu điện thế nhất định không thay đổi (x)

Câu 46 (M1)Một đoạn dây dẫn quấn quanh một lõi sắt được mắc vào nguồn điện xoay

chiều và được đặt gần 1 lá thép Khi đóng khoá K , lá thép dao động đó là tác dụng :

A cơ B nhiệt C điện D từ (x)

Câu 47: (M1)Trong thí nghiệm đặt kim nam châm dọc theo trục của nam châm điện,

khi ta đổi chiều dòng điện chạy vào nam châm điện thì hiện tượng :

A kim nam châm điện đứng yên

B kim nam châm quay một góc 900 C kim nam châm quay ngược lại (x)

D kim nam châm bị đẩy ra

Câu 48 : (M1) Đặt một nam châm điện A có dòng điện xoay chiều chạy qua trước một

cuộn dây dẫy kín B Sau khi công tắc K đóng thì trong cuộn dây B có xuất hiện dòng điện cảm ứng Người ta sử dụng tác dụng nào của dòng điện xoay chiều ?

A Tác dụng cơ

B Tác dụng nhiệt C Tác dụng quang D Tác dụng từ (x)

Câu 49 : (M1) Một bóng đèn dây tóc có ghi 12V – 15W có thể mắc vào những mạch

điện nào sau đây để đạt độ sáng đúng định mức :

A Bình ăcquy có hiệu điện thế 16V

B Đinamô có hiệu điện thế xoay chiều

12V (x)

C Hiệu điện thế một chiều 9V

D Hiệu điện thế một chiều 6V

Câu 50 : (M1)Tác dụng nào phụ thuộc vào chiều của dòng điện ?

A Tác dụng nhiệt

B Tác dụng từ (x)

C Tác dụng quang

D Tác dụng sinh lý

Câu 51 (M1)Để đo cường độ dòng điện trong mạch điện xoay chiều , ta mắc ampe kế

A nối tiếp vào mạch điện (x)

B nối tiếp vào mạch sao cho chiều dòng điện đi vào chốt dương và đi ra chốt âm của ampe kế

C song song vào mạch điện

D song song vào mạch sao cho chiều dòng điện đi vào chốt dương và đi ra chốt âm của ampe kế

Câu 52 (M1) Để đo hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện xoay chiều , ta mắc vôn kế :

A nối tiếp vào mạch điện

B nối tiếp vào mạch sao cho chiều dòng điện đi vào chốt dương và đi ra chốt âm của ampe kế

C song song vào mạch điện (x)

Trang 7

D song song vào mạch sao cho chiều dòng điện đi vào chốt dương và đi ra chốt âm của ampe kế

Câu 53(M1)Một bóng đèn có ghi 6V-3W lần lược mắc vào mạch điện một chiều , rồi

vào mạch điện xoay chiều có hiệu điện thế 6V thì độ sáng của đèn ở :

A mạch điện một chiều sáng mạnh hơn

mạch điện xoay chiều

B mạch điện một chiều sáng yếu hơn

mạch điện xoay chiều

C mạch điện một chiều sáng không đủ công suất 3W

D cả hai mạch điện đều sáng như

nhau (x)

Câu 54 : M1Trong máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải có các bộ phận chính nào

để có thể tạo ra dòng điện :

A Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực nam châm

B Cuộn dây dẫn và nam châm

C Cuộn dây dẫn và lõi sắt

D Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực nam châm

Câu 56: M1Bộ góp của máy phát điện xoay chiều gồm những chi tiết chính nào ?

A Hai vành bán khuyên và hai chổi quét

B Hai vành khuyên và hai chổi quét

C Một vành bán khuyên, một vành khuyên và hai chổi quét

D Chỉ có hai vành khuyên

Câu 57 : M1Một máy phát điện xoay chiều có cấu tạo và hoạt động như sau :

A Hai cuộn dây quay ngược chiều nhau quanh một nam châm

B Một cuộn và một nam châm quay cùng chiều ,cùng một trục

C Một cuộn dây quay trong từ trường của một nam châm đứng yên

D Hai nam châm quay ngược chiều nhau ở quanh một cuộn dây

Câu 58 : M1 Khi truyền đi cùng một công suất điện ,muốn giảm công suất hao phí vì

toả nhiệt,dùng cách nào trong các cách dưới đây là có lợi Chọn câu trả lời đúng

A Tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây

dẫn lên hai lần

B Tăng tiết diệndây lên hai lần

C Giảm chiều dài hai lần

D Giảm hiệu điện thế hai lần

Câu 59 : M1 Khi truyền tải điện năng đi xa, hao phí là đáng kể khi điện năng chuyển

hoá thành dạng năng lượng nào sau đây ?

A Hoá năng

B Năng lượng ánh sáng

C Nhiệt năng

D Năng lượng từ trường

Câu 60: M1 Một trong những phương án làm giảm hao phí điện năng trên đường dây

truyền tải điện là giảm điện trở của dây dẫn Chọn phương án không hợp lí:

A Phải làm dây dẫn có tiết diện lớn

B Tốn kém rất lớn lượng kim loại màu

C Phải có hệ thống cột điện lớn

D Sử dụng dây dẫn có tiết diện nhỏ

Câu 61: M1 Máy biến thế dùng để:

A giữ cho hiệu điện thế ổn định, không

D làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế

Câu 62: M1 Trong máy biến thế:

A Cả hai cuộn dây đều được gọi là cuộn sơ cấp

B Cả hai cuộn dây đều được gọi là cuộn thứ cấp

C Cuộn dẫn điện vào là cuộn sơ cấp, cuộn dẫn điện ra là cuộn thứ cấp

Trang 8

D Cuộn dẫn điện vào là cuộn thứ cấp, cuộn dẫn điện ra là cuộn sơ cấp

Câu 63: M1 Khi truyền tải điện năng đi xa, các máy biến thế đặt ở đầu đường dây dẫn

và cuối đường dây dẫn lần lượt có công dụng nào sau đây :

A hạ thế, tăng thế

B tăng thế, hạ thế

C đều tăng thế

D đều hạ thế

Câu 64:M1 Để nâng hiệu điện thế từ U = 25000V đến mức hiệu điện thế U’=

500000V, thì phải dùng máy biến thế có hệ số biến thế…

A k= 0,05 B k= 0,5 C k= 5 D k= 0,005

Câu 65: M3 Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 4400 vòng và cuộn thứ cấp có 240

vòng Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn sơ cấp là U 1= 220V, thì hiêu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp là:…

A 50V B 120V C 12V C 60V

Câu66: M1 Có thể dùng kính lúp để quan sát vật nào dưới đây?

A Một ngôi sao

B Một con vi trùng C Một con kiến.D Một bức tranh phong cảnh

Câu 67 : M1 Thấu kính nào dưới đây có thể dùng làm kính lúp?

A Thấu kính phân kì có tiêu cự 10 cm

B Thấu kính phân kì có tiêu cự 50cm C Tháu kính hội tụ có tiêu cự 50cm.D Thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm

Câu 68 : M3 Một kính lúp có tiêu cự f = 12,5cm, độ bội giác của kính lúp đó là:

A G = 10 B G = 2 C G = 8 D G = 4

Câu 69:M3 Một kính lúp có độ bội giác G = 5, tiêu cự của kính lúp đó là:

A 5cm B 10cm C 15cm D 20cm

Câu 70: M3Trên hai kính lúp lần lượt có ghi 2x; 3x Nhận định nào sau đây đúng ?

A Cả hai kính có tiêu cự bằng nhau

B Kính lúp có ghi 3x có tiêu cựlớn

hơn

C Kính lúp có ghi 2x có tiêu cự lớn hơn

D Không thể khẳng định được tiêu cự nào lớn hơn

Câu 71: M1 Trong các nguồn sáng sau đây, nguồn sáng nào không phát ra ánh sáng

Trang 9

Câu 73 : M1 Dụng cụ nào có thể được xem như là một tấm lọc màu ?

A Một chậu nhôm chứa đầy nước

B Một miếng gỗ mỏng có màu C Một mảnh giấy bóng kính có màuD Một tấm kim lọai mỏng có màu

Câu 74 : M3 Khi chiếu một chùm sáng trắng qua một tấm kính lọc màu lục và sau đó qua

tấm kính lọc màu lục thì được ánh sáng ló sau cùng có màu:

A trắng B vàng C đỏ D lục

Câu 75 : M2 Câu phát biểu nào sau đây là sai ?

A Chiếu ánh sáng trắng qua tấm lọc màu ta sẽ được ánh sáng có màu của tấm lọc

B Chiếu ánh sáng màu qua tấm lọc cùng màu ta sẽ được ánh sáng vẫn có màu đó

C Chiếu ánh sáng màu qua tấm lọc khác màu ta sẽ được ánh sáng có màu của tấm lọc

D Chiếu ánh sáng màu qua tấm lọc khác màu ta sẽ không được ánh sáng màu đó nữa

Câu76 : M2 Câu phát biểu nào sau đây là sai:

A Một chậu nước xanh dưới ánh sáng trắng sẽ có màu xanh

B Một chậu nước xanh dưới ánh sáng xanh sẽ có màu xanh

C Một chậu nước xanh dưới ánh sáng đỏ sẽ có màu đỏ

D Một chậu nước xanh dưới ánh sáng đỏ sẽ có màu khác

Câu 77: M1Trong các công việc sau đây, công việc nào ứng dụng tác dụng nhiệt của ánh

sáng :

A Phơi thóc, ngô, cá, mực, ngoài trời nắng, ánh sáng chiếu vào chúng sẽ làm nóng chúng lên và khô đi

B Làm muối ngoài đồng muối

C Ở các nước châu Âu, thời tiết thường giá lạnh, vào những lúc có nắng người ta thường

ra ngoài để “ tắm nắng ”

D Các công việc trên đều ứng dụng tác dụng nhiệt của ánh sáng

Câu 78 : M1 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về khả năng hấp thụ năng lượng ánh

sáng của các vật có màu sắc khác nhau :

A Trong cùng điều kiện như nhau, các vật có màu đen hấp thụ năng lượng ánh sáng tốt hơn các vật có màu trắng

B Vật màu đen khôg hấp thụ năng lượng ánh sáng

C Các vật màu vàng hấp thụ áng sáng tốt hơn màu vàng đậm

D Vật màu đỏ hấp thụ năng lượng ánh sáng tốt hơn vật màu đen

Câu 79 : M1C ác chậu cây cảnh đ ở dưới những tàn cây lớn thường bị còi cọc đi rồi

chết Hiện tượng này cho thấy tầm quan trọng tác dụng gì của ánh sáng

A Tác dụng nhiệt

B Tác dụng quang điện C Tác dụng sinh học D Tác dụng từ

Câu 80 : M1 Trong các vật sau đây, vật nào có sử dụng pin quang điện :

A Máy tính bỏ túi

B Máy vi tính C Quạt điện D Bàn là điện

Câu 81: (M1)

Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì luôn luôn là:

A ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật

B ảnh ảo cùng chiều nhỏ hơn vật C ảnh thật ngược chiều lớn hơn vật.D ảnh thật ngược chiều nhỏ hơn vật

Trang 10

Câu 82 (M1) Đặt thấu kính phân kì lên dòng chữ: “ BÀI TẬP VẬT LÍ 9” Ta sẽ quan sát

được hình ảnh nào?

BÀI TẬP BÀI TẬP

BÀI TẬP BÀI TẬP

A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4

Câu 83: (M1)Vật đặt ở vị trí nào trước thấu kính phân kì cho ảnh trùng vị trí tiêu điểm

A Đặt trong khoảng tiêu cự

B Đặt ngoài khoảng tiêu cự C Đặt bằng khoảng tiêu cự.D Đặt rất xa

Câu 84: (M1) Vật AB hình mũi tên được đặt vuông góc với trục chính của một quang cụ

cho ảnh A’B’ như hình vẽ: Quang cụ đó là:

Trục chính (∆)

A Thấu kính hội tụ

B Thấu kính phân kì C Gương phẳng.D Gương cầu

Câu 85: (M2) Vật AB có độ cao h được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính

phân kì Điểm A nằm trên trục chính và có vị trí tại tiêu điểm F Ảnh A’B’ có độ cao là h’ So sánh h và h’

A h = h’

B h =2h’

C h =h'

2

C h =h'2 Câu 86: (M2) Lần lượt đặt vật AB trước thấu kính phân kì và thấu kính hội tụ

cùng tiêu cự, khoảng cách từ vật đến hai thấu kính bằng nhau Thấu kính phân kì cho ảnh

ảo A1B1, thấu kính hội tụ cho ảnh ảo A2B2 So sánh độ lớn của hai ảnh :

Trang 11

Câu 87: (M2) Dựa vào ảnh của điểm sáng tạo bởi thấu kính trong các hình vẽ sau ( S là

C 1,2 là thấu kính hội tụ và 3 là thấu kính phân kì

D 1,3 là thấu kính hội tụ và 2 là thấu kính phân kì

Câu 88: (M3) Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì

và cách thấu kính 12cm Tiêu cự của thấu kính 6cm Ảnh A’B’ cách thấu kính:

A 12cm B 6cm C 4cm D 2cm

Câu 89: (M3) Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì

và cách thấu kính 20cm, cho ảnh ảo cách thấu kính 10cm Tiêu cự của thấu kính là:

A 20cm B 10cm C 12cm D 15cm

Câu 90: (M3) Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì,

cho một ảnh ảo cao bằng 1

Câu 92: (M1)Có thể kết luận như câu nào dưới đây?

A Mắt lão nhìn rõ vật ở gần, không nhìn rõ vật ở xa

B Kính viễn vọng C Kính phân kì.D Kính hội tụ

Câu 95: (M2) Một người bị cận thị có điểm cực cận cách mắt 0,1m và điểm cực viễn

cách mắt 0,5m Thấu kính đeo để chữa tật cận thị cho người này là:

Trang 12

A Thấu kính phân kì có tiêu cự 10cm

B Thấu kính phân kì có tiêu cự 50cm

C Thấu kính phân kì có tiêu cự 40cm

D Thấu kính phân kì có tiêu cự 60cm

Câu 96 (M2) Ba người có đặc điểm mắt như sau:

- Ông ba nhìn được các vật cách mắt từ 1m trở lại

- Ông tư nhìn rõ vật cách mắt từ 0,25m trở ra

- Ông năm không nhìn rõ được các vật từ 0,5m trở vào, ngoài ra thì nhìn rõ

Kết luận nào đúng?

A Ông ba: cận thị, ông tư: bị tật mắt lão, ông năm: bình thường

B Ông ba: cận thị, ông tư:bình thường, ông năm: bị tật mắt lão

C Ông ba: bị tật mắt lão, ông tư: bình thường, ông năm: cận thị

D Ông ba: bình thường, ông tư: bị tật mắt lão, ông năm: cận thị

Câu 97: (M2) Một người cận thị phải đeo kính có tiêu cự 0,45m Khi không đeo kính,

người ấy nhìn rõ vật xa nhất cách mắt:

A 25m

B 20cm C 45cmD 70cm

Câu 98: (M3) Một người già phải đeo kính sát mắt một thấu kính hội tụ có tiêu cự 50cm

thì mới nhìn rõ vật gần nhất cách mắt 25cm Khi không đeo kính thì người ấy nhìn rõ vật gần nhất cách mắt:

A 50cm B 25cm C 75cm D 20cm

Câu 100: (M3) Một người già có điểm cực cận cách mắt 45cm Để nhìn rõ vật gần nhất

cách mắt 25cm thì người đó phải đeo:

A Thấu kính hội tụ có tiêu cự 56,25cm

B Thấu kính hội tụ có tiêu cự 45cm

C Thấu kính hội tụ có tiêu cự 25cm

D Thấu kính hội tụ có tiêu cự 70cm

Câu 101: (M3) Một người quan sát các vật qua một thấu kính phân kì, đặt cách mắt 10cm

thì thấy ảnh của mọi vật xa, gần đều hiện lên cách mắt trong khoảng 50cm trở lại Thấu kính phân kì mà người đó đang đeo có tiêu cự:

A 10cm B 50cm C 40cm D 60cm

Câu 102: (M1)Cách làm nào dưới đây tạo ra sự trộn ánh sáng màu?

A Chiếu một chùm sáng đỏ vào một tấm bìa màu vàng

B Chiếu một chùm sáng đỏ qua một kính lọc màu vàng

C Chiếu một chùm sáng trắng qua một kính lọc màu đỏ và sau đó qua kính lọc màu vàng

D Chiếu một chùm sáng đỏ và một chùm sáng vàng vào một tờ giấy trắng

Câu 103: (M1)Khi trộn ánh sáng màu đỏ với ánh sáng màu lục ta được ánh sáng màu:

Trang 13

Câu 110 (M1) Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, Ảnh và vật nằm về cùngmột phía đối với thấu kính Thông tin nào sau đây là đúng?

A Ảnh là ảnh ảo

B Ảnh cao hơn vật C Ảnh cùng chiều với vật.D Ảnh vuông góc với vật

Câu 111: (M1)Vật thật đặt trước thấu kính hội tụ bao giờ cũng cho:

a) Ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật

b) Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

c) Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

d) Tất cả cùng sai

Câu 112: (M1)Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội

tụ và nằm ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính Ảnh A’B’của AB qua thấu kính có tínhchất gì? Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời sau:

A Ảnh thật, ngược chiều với vật

B Ảnh thật, cùng chiều với vật

C Ảnh ảo, ngược chiều với vật

D Ảnh ảo, cùng chiều với vật

Câu 113 : (M1)Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, Ảnh và vật nằm về haiphía đối với thấu kính Thông tin nào sau đây là đúng nhất?

A Ảnh là thật, ngược chiều với vật

B Ảnh là thật, lớn hơn vật

C Ảnh là ảo, cùng chiều với vật

D Ảnh và vật luôn có độ cao bằngnhau

Câu 114: (M2)Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’.Hỏi ảnh của điểm M làtrung điểm của AB nằm ở đâu? Chọn câu trả lời đúng nhất

A Nằm trên ảnh A’B’

ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH HỘI TỤ

Trang 14

B Nằm tại trung điểm của ảnh A’B’

C Nằm trên ảnh A’B’và gần với điểm A’ hơn

D Nằm trên ảnh A’B’và gần với điểm B’ hơn

Câu 115: (M2) Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’ có độ cao bằng vật AB.Thông tin nào sau đây là đúng?

A Ảnh A’B’là ảnh ảo

B Vật và ảnh nằm về cùng một phía đối với thấu kính

C Vật nằm cách thấu kính một khoảng gấp 2 lần tiêu cự

D Các thông tin A, B, C đều đúng

Câu 116: (M2) Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính mộtkhoảng OA cho ảnh A’B’ ngược chiều cao bằng vật AB Điều nào sau đây là đúng nhất?

A OA = f B OA = 2f C OA > f D OA<fCâu 8: (M3)Ảnh của một vật sáng đặt ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ có tiêu cự

f = 16cm Có thể thu được ảnh nhỏ hơn vật tạo bởi thấu kính này khi đặt vật cách thấukính bao nhiêu?

A 8cm B 16cm C 32cm D 48cm

Câu 117 : (M3)Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội

tụ và nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính Ảnh A’B’của AB qua thấu kính có tínhchất gì? Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời sau:

A Ảnh thật, ngược chiều với vật

B Ảnh thật, cùng chiều với vật

C Ảnh ảo, ngược chiều với vật

D Ảnh ảo, cùng chiều với vật

Câu 118 (M3)Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng

OA =

2

f

cho ảnh A’B’ Hỏi ảnh A’B’ có đặc điểm gì?

A Là ảnh ảo, cùng chiều, cao gấp 2 lần vật

B Là ảnh ảo, ngược chiều, cao gấp 2 lần vật

C Là ảnh thật, cùng chiều, cao gấp 2 lần vật

D Là ảnh thật, ngược chiều, cao gấp 2 lần vật

Câu 119 : (M1) Thấu kính phân kỳ là thấu kính:

A Có phần rìa dày hơn phần giữa

B Cóphần rìa mỏng hơn phần giữa

C Biến đổi chùm tia tới song song thành chùm ló sẽ hội tụ

D Có phần rìa và phần giữa dày như nhau

Câu 120: (M1) Đặc điểm nào sau đây là không phù hợp với thấu kính phân kỳ?

A Có phần rìa mỏng hơn ở giữa

B Làm bằng chất trong suốt

C Có thể có một mặt phẳng còn mặt kia là mặt cầu lõm

D Có thể hai mặt của thấu kính đều có dạng hai mặt cầu lõm

Câu 121: (M1)Thấu kính phân kỳ là thấu kính có:

A Hai mặt cùng lõm B Hai mặt cùng lồi

THẤU KÍNH PHÂN KỲ

Ngày đăng: 14/05/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w