- Biết khái niệm tệp định kiểu và tệp văn bản.. - Biết các lệnh khai báo tệp kiểu và tệp văn bản.. - Biết các bước làm việc với tệp: gán tên cho biến tệp, mở tệp, đọc/ghi tệp, đóng tệp..
Trang 1Ngày dạy Lớp Sĩ số Học sinh nghỉ
/ / 2011 11B3 / ,
/ / 2011 11B4 / ,
/ / 2011 11B5 / ,
/ / 2011 11B6 / ,
Theo PPCT: 37 Bài 16 VÍ DỤ LÀM QUEN VỚI TỆP I Mục tiêu 1 Kiến thức: - Biết khái niệm về kiểu dữ liệu tệp - Biết khái niệm tệp định kiểu và tệp văn bản - Biết các lệnh khai báo tệp kiểu và tệp văn bản - Biết các bước làm việc với tệp: gán tên cho biến tệp, mở tệp, đọc/ghi tệp, đóng tệp - Biết một số hàm và thủ tục chuẩn làm việc với tệp
2 Kỹ năng:
- Khai báo đúng tên tệp
- Sử dụng một số hàm và thủ tục chuẩn làm việc với tệp
- Viết được chương trình đơn giản thao tác với tệp văn bản
3 Thái độ:
- Ham thích môn học, có tính kỷ luật cao và tính thần làm việc theo nhóm
- Tiếp tục rèn luyện các phẩm chất cần thiết của người lập trình như: xem xét vấn đề một cách cẩn thận, chu đáo, sáng tạo, không thỏa mãn với các kết quả ban đầu đạt được,…
II Chuẩn bị của GV và HS
1 Chuẩn bị của GV:
- Sách GK tin học 11, Sách GV tin học 11, giáo án
2 Chuẩn bị của HS:
- Sách GK tin học 11, bài học cũ ở nhà, xem trước bài 16
III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ:
Khai báo biến tệp văn bản? Cho ví dụ? Các thao tác trên tệp văn bản?
2 Bài mới:
GV: Yêu cầu học sinh xem đề bài và
chương trình trong SGK
HS: nghiên cứu đề và chương trình.
Ví dụ 1: (SGK TH11 Tr.87)
Program khoang_cach;
Var d:real;
112
Trang 2GV: Theo em tại sao phải sử dụng lệnh
while để đọc nội dung tệp?
HS: suy nghĩ trả lời
GV: Hoàn chỉnh câu trả lời của học sinh.
HS: Chúng ta không thể chạy chương
trình này được vì không có tệp
TRAI.TXT
GV: Khi đi thực hành ở phòng máy có
thực hành được ví dụ 1 không? Lý do?
GV: Giải thích cho học sinh hiểu các lệnh
đã được sử dụng trong chương trình
HS: Có hai biến kiểu tệp là f1,f2
GV: Ở ví dụ 2 có mấy biến kiểu tệp
HS: chú ý lắng nghe
GV: Giải thích cho học sinh cách lệnh và
biểu thức sử dụng trong chương trình
HS: suy nghĩ trả lời
GV: Theo em ý nghĩa của lệnh writeln(f2)
là gì?
f:text X,y:integer;
Begin
Assign(f,’TRAi.TXT’);
Reset(f);
While not eof(f) do
Begin
Read(f,x,y);
d:=sqrt(x*x+y*y);
Writeln(‘Khoang cach:’,d:10:2);
End;
Colse(f);
End.
Ví dụ 2: (SGK TH11 Tr.88)
Program Dientro;
Var a:array[1 5] of real;
R1,R2,R3:real;
f1,f2:text i:integer;
Begin
Assign(f,’RESIST.DAT’);
Reset(f1);
Assign(f,’RESIST.EQU’);
Reset(f2);
While not eof(f1) do
Begin
Read(f1,R1,R2,R3);
a[1]:=R1*R2*R3/
(R1*R2+R1*R3+R2*R3);
a[2]:=R1*R2/(R1+R2)+R3; a[3]:=R1*R3/(R1+R3)+R2; a[4]:=R2*R3/(R2+R3)+R1; a[5]:=R1+R2+R3;
For i:=1 to 5 do Write(f2,a[i]:9:3,’ ‘);
Writeln(f2);
End;
Colse(f1); close(f2);
End.
3 Củng cố
- Có 4 loại tệp, cách khai báo tệp, các thao tác với tệp
113