4 Con người đã sử dụng mối quan hệ nào sau đây giữa sinh vật với sinh vật để trừ sâu hại?. 1 Các nhân tố sinh thái tác động đến sinh vật không thay đổi theo môi trường và thời gian trong
Trang 1PHÒNG GD&ĐT ĐÔNG ANH
TRƯỜNG THCS XUÂN CANH
============
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
Môn: Sinh học 9 Thời gian làm bài: 45 phút
-Họ và tên HS: Lớp :
ĐỀ BÀI I) PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1: Hãy khoanh tròn vào phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau:
1) Vi khuẩn gây bệnh dại ở chó thuộc loại sinh vật nào?
2) Nhân tố sinh thái là những yếu tố của môi trường ảnh hưởng đến:
3) Quần thể có những đặc trưng cơ bản nào?
4) Con người đã sử dụng mối quan hệ nào sau đây giữa sinh vật với sinh vật để trừ sâu hại?
Câu 2: Hãy lựa chọn đúng/sai bằng cách đánh dấu (X) vào mỗi câu tương ứng.
1) Các nhân tố sinh thái tác động đến sinh vật không thay đổi
theo môi trường và thời gian trong năm
2) Thú ở vùng Bắc cực có bộ lông màu trắng làm tăng khả năng
hấp thụ nhiệt
3) Cùng một loài cây, nhưng mọc riêng rẽ hoặc mọc thành rừng
sẽ có hình thái khác nhau
4) Cây rụng lá về mùa đông có tác dụng làm giảm tốc độ thoát
hơi nước
II) PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: Thế nào là một hệ sinh thái? Một hệ sinh thái hoàn chỉnh gồm có các thành
phần chủ yếu nào?
Câu 2: Giữa các sinh vật cùng loài có mối quan hệ với nhau như thế nào? Hiện
tượng tỉa cành tự nhiên ở thực vật thể hiện mối quan hệ gì? Hiện tượng này diễn ra mạnh trong điều kiện nào?
Câu 3: So sánh sự khác nhau giữa tháp dân số trẻ và tháp dân số già? Ý nghĩa của
việc phát triển dân số hợp lí ở mỗi quốc gia?
(Lưu ý: phần trắc nghiệm HS làm tại đề Nộp đề bài kèm vào bài kiểm tra)
Đề số: 1
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC Kè II
Mụn: Sinh học 9 – Đề 1
I) PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Cõu 1: Mỗi cõu lựa chọn đỳng được 0,5 điểm
Cõu 2: Mỗi cõu lựa chọn đỳng được 0,5 điểm
II) PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Cõu 1: (2 điểm) Mỗi ý trả lời đỳng được 1 điểm
* Hệ sinh thái bào gồm quần xã và khu vực sống của quần xã (gọi là sinh cảnh) Trong hệ sinh thái, các sinh vật luôn tác động qua lại với nhau và tác động với nhân
tố vô sinh của môi trờng 1 hệ thống hoàn chỉnh và tơng đối ổn định
* Một hệ sinh thái hoàn chỉnh gồm các thành phần:
+ Nhân tố vô sinh
Sinh vật tiêu thụ: bậc 1, bậc 2, bậc 3
Sinh vật phân huỷ: nấm, vi khuẩn
Cõu 2: (2 điểm) Mỗi ý trả lời đỳng được 1 điểm
* Mối quan hệ giưa cỏc sinh vật cựng loài:
- Các sinh vật cùng loài sống gần nhau, liên hệ với nhau hình thành nên nhóm cá thể
- Trong 1 nhóm có những mối quan hệ:
+ Hỗ trợ; sinh vật đợc bảo vệ tốt hơn, kiếm đợc nhiều thức ăn
+ Cạnh tranh: ngăn ngừa gia tăng số lợng cá thể và sự cạn kiệt thức ăn 1 số tách khỏi nhóm
* Hiện tượng tỉa cành tự nhiờn ở thực vật thể hiện mối quan hệ cạnh tranh giữa cỏc sinh vật cựng loài
- Hiện tượng tỉa cành tự nhiờn diễn ra mạnh khi mật độ cõy trờn một đơn vị diện tớch quỏ dầy Khi đú cỏc cõy sẽ cạnh tranh nhau về ỏnh sỏng, những cành và lỏ ở phớa dưới do khụng nhận được ỏnh sỏng lờn sẽ khụng phỏt triển được và bị rụng đi
Cõu 3: (2 điểm) Mỗi ý trả lời đỳng được 1 điểm
* So sỏnh sự khỏc nhau giữa thỏp dõn số trẻ và thỏp dõn số già:
- Thỏp cú đỏy rộng biểu thị số lượng
trẻ em sinh ra nhiều và đỉnh thỏp
nhọn thể hiện tỉ lệ tử vong cao, tuổi
thọ trung bỡnh thấp
- Thỏp cú đỏy hẹp biểu thị tỉ lệ sinh thấp, đỉnh khụng nhọn, cạnh thỏp gần như thẳng đứng biểu thị tỉ lệ tử vong thấp, tuổi thọ trung bỡnh cao
* í nghĩa của việc phỏt triển dõn số hợp lớ ở mỗi quốc gia:
- Khi dân số tăng quá nhanh dẫn tới thiếu nơi ở, nguồn nớc uống, ô nhiễm môi tr-ờng, tăng chặt phá từng và các tài nguyên khác Phỏt triển dõn số hợp lớ là khụng để dõn số tăng quỏ nhanh
Trang 3- Phỏt triển dõn số hợp lớ là điều kiện để phỏt triển bền vững của mỗi quốc gia, tạo
sự hài hoà giữa sự phát triển kinh tế - xã hội với sử dụng hợp lớ tài nguyên môi tr-ờng đất nớc
- Phỏt triển dõn số hợp lớ nhằm đảm bảo chất lượng cuộc sống của mỗi cỏ nhõn, gia đỡnh và toàn xó hội Mọi người trong xó hội đều được nuụi dưỡng, chăm súc và cú điều kiện phỏt triển tốt