Cụ thể: 1.Kiến thức: - Xác định được các nội dung thuộc khái niệm ưu thế lai.. Xác định ưu nhựợc điểm của phương pháp chọn lọc cá thể.. -Nhận dạng được mối quan hệ khác loài: - Cho ví
Trang 1Tiết 55
Người ra đề : Phạm Hồng Hải
Ngày kiểm tra :
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Môn: Sinh học – Lớp 9
I.Mục đích kiểm tra:
Kiểm tra mức độ đạt chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình môn Sinh học lớp 9 sau khi học sinh học xong chương VI và phần II: chương I, II kỳ II Cụ thể:
1.Kiến thức:
- Xác định được các nội dung thuộc khái niệm ưu thế lai
- Chỉ ra cách tiến hành phương pháp chọn lọc cá thể Xác định ưu nhựợc điểm của phương pháp chọn lọc cá thể
- Giải thích được vai trò của tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gần qua nhiều thế hệ
- Hiểu rõ các biện pháp duy trì ưu thế lai
-Nhận dạng được mối quan hệ khác loài:
- Cho ví dụ về vai trò của ánh sáng đối với đời sống động vật
- Liên hệ thực tế phân loại đúng các sinh vật hằng nhiệt
- Xác định được 2 đặc điểm của lưới thức ăn
- Phân biệt quần xã sinh vật với quần thể sinh vật
-Vận dụng kiến thức đã học, xây dựng sơ đồ 1 lưới thức ăn
2 Kĩ năng:
- Rén các kĩ năng: nhận biết, phân tích , so sánh, giải thích, vận dụng kiến thức đã học để lien hệ thực tế và xây dựng lưới thức ăn đơn giản
3 Thái độ:
- Hiểu và vận dụng kiến thức đã học vào thực tế sản xuất
- Xây dựng tình yêu thiên nhiên và có ý thức bảo vệ thiên nhiên
II Hình thức ra đề kiểm tra:
- Hình thức : TNKQ + Tự luận
- Học sinh làm bài trên lớp
III Ma trận:
Trang 2Cấp độ
Chủ đề
Chủ đề 1:
Ứng dụng
di truyền
học
- Số câu: 6
- Tỉ lệ: 30%
- Điểm: 3
- Xác định được các nội dung thuộc khái niệm
ưu thế lai.
- Chỉ ra cách tiến hành phương pháp chọn lọc
cá thể
- Xác định ưu điểm của phương pháp chọn lọc
cá thể.
- Xác định nhược điểm của phương pháp chọn lọc cá thể.
- Giải thích được vai trò của tự thụ phấn bắt buộc hoặc giao phối gần qua nhiều thế hệ.
- Hiểu rõ các biện pháp duy trì ưu thế lai
1(C6)
0,5
3(C8,C9, C10)
2
2 (C1,C2) 0,5
6
3 Chủ đề 2:
Sinh vật và
môi trường
- Số câu: 3
- Tỉ lệ:
37,5%
-Điểm: 3,75
-Nhận dạng được mối quan hệ khác loài sinh vật.
- Cho ví dụ về vai trò của ánh sáng đối với đời sống động vật.
- Liên hệ thực
tế phân loại đúng các sinh vật hằng nhiệt.
-
1(C5)
1
1 (C 11) 2,5
1(C 4)
0,25
3
3,75 Chủ đề 3:
Hệ sinh
thái
- Số câu: 3
- Tỉ lệ:
32,5%
- Điểm:
3,25
- nhớ được khái niệm lưới thức ăn.
- Phân biệt quần
xã sinh vật với quần thể sinh vật.
-Vận dụng kiến thức đã học, xây dựng sơ đồ
1 lưới thức ăn.
1(C7)
0,5
1(C3)
0,25
1 (C12) 2,5
3
3,25 Tổng số
câu:
Tổng số
điểm:
IV Nội dung đề:
A Phần TNKQ:( 3 điểm)
* Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 : Tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn hoặc giao phối gần ở động vật qua nhiều
thế hệ gây hiện tượng thoái hóa vì:
A Tạo ra các cặp gen dị hợp B Tạo ra các cặp gen đồng hợp không gây hại
C Tỉ lệ đồng hợp giảm, dị hợp tăng D.Tạo ra các cặp gen lặn đồng hợp gây hại
Câu 2 : Muốn duy trì ưu thế lai người ta dùng phương pháp :
A Lai h÷u tÝnh B Nh©n gièng v« tÝnh
C GhÐp D Gi©m cµnh
Câu 3 : Quần xã sinh vật khác quần thể sinh vật:
Trang 3A Gồm cỏc sinh vật cựng loài B.Cựng sống trong khoảng khụng gian nhất định C.Gồm cỏc sinh vật khỏc loài D Cỏc sinh vật cú mối quan hệ mật thiết với nhau
Cõu 4 : Cỏc loài thuộc sinh vật hằng nhiệt:
A Chim bồ cõu, cỏ chộp, khỉ, thỏ B Người, khỉ, ếch, cỏ chộp
C Khỉ, cõy bàng, chim bồ cõu D Người, chim bồ cõu, khỉ
* Nối đụi :
Câu 5:(1điểm) Ghép các chữ cái của cột B phù hợp với các ý của cột A, ghi kết quả vào
cột C.
Cột A
1 Cộng sinh
2 Hội sinh
3 Cạnh tranh
4.sinh vật ăn
sinh vật khác
A Các loài kìm hãm sự phát triển của nhau
B Sự hợp tác cùng có lợi giữa các loài sinh vật
C Sinh vật sống nhờ trên sinh vật khác, lấy chất dinh dỡng từ sinh vật đó
D Sự hợp tác giữa một bên có lợi, còn bên kia không có lợi cũng không bị hại
E Động vật ăn thịt con mồi, động vật ăn sõu bọ…
1- 2- 3-
4-* Tìm các từ thích hợp điền vào chỗ trống( ) …)
Cõu 6: (0,5 điểm)
Ưu thế lai là hiện tượng (1)……… cú sức sống cao hơn, sinh trưởng nhanh hơn, phỏt triển mạnh hơn, cỏc tớnh trạng năng suất cao hơn (2)………giữa hai bố mẹ hoặc vượt trội cả hai bố mẹ
Cõu 7: (0,5 điểm)
Lưới thức ăn gồm nhiều (1)……… và cú nhiều (2)……… chung
B Phần tự luận: (7 điểm)
Cõu 8: (1 điểm)
Phương phỏp chọn lọc cỏ thể được tiến hành như thế nào?
Cõu 9: (0,5 điểm)
Phương phỏp chọn lọc cỏ thể Cú ưu điểm gỡ so với chọn lọc hàng loạt?
Cõu 10: (0,5 điểm)
Phương phỏp chọn lọc cỏ thể Cú nhược điểm gỡ so với chọn lọc hàng loạt?
Cõu 11: (2,5 điểm) :
Cho ví dụ ỏnh sáng ảnh hởng tới đời sống của động vật ?
Cõu 12: (2,5 điểm)
Một quần xã sinh vật có các loài sinh vật sau: Cỏ, sâu, cú, bọ ngựa, chuột, rắn , vi
sinh vật.
a) Em hãy xây dựng một lới thức ăn?
b) Xác định các thành phần có trong lới thức ăn của quần xã sinh vật đó?
V Nội dung đỏp ỏn :
3- A ; 4- E
1- cơ thể lai F1; 2- trung bỡnh
1- chuỗi thức
ăn ; 2- mắt xớch
Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 Mỗi ý 0,25 Mỗi ý 0,25 Mỗi ý 0,25
8 - Cách tiến hành:
+ ở năm I: gieo giống khởi đầu, ngời ta chọn ra những cá thể tốt nhất
Hạt của mỗi cây đợc gieo riêng thành từng dòng để so sánh 0,5 đ
Trang 4+ ở năm II: so sánh các dòng với nhau, so với giống khởi đầu và giống
đối chứng để chọn dòng tốt nhất, đáp ứng mục tiêu đặt ra 0,5 đ
9 - Ưu điểm: phối hợp đợc chọn lọc dựa trên kiểu hình với kiểm tra, đánh
10 - Nhợc điểm : theo dõi công phu, khó áp dụng rộng rãi 0,5 đ
11 *Ánh sáng ảnh hởng tới đông vật đợc thể hiện nh sau:
- ảnh hởng tới khả năng di chuyển :VD :chim bay xa kiếm ăn nhng
vẫn nhớ tổ nhờ định hớng mặt trời
- ảnh hởng tới hoạt động- VD :dơi kiếm ăn vào sáng sớm và chiều
tối
- ảnh hởng tới sinh trởng v sinh sản – VD: cá chép đẻ mùa xuân à sinh sản – VD: cá chép đẻ mùa xuân
nhiều trứng hơn mùa đông
- Tuỳ vào sự thích nghi với các điều kiện chiếu sáng khác nhau chia ra
2 nhóm động vật: a sáng và a tối VD:
+ Động vật ưa sỏng: gồm những động vật hoạt động ban ngày như
trõu, bũ…
+ Động vật ưa tối : gồm những động vật hoạt động ban đờm như hổ, cỳ,
mốo…
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
0,5 đ 0,5 đ
12 a)Lới thức ăn
Chuột b)Thành phần có trong lới thức ăn đó là:
-Sinh vật sản xuất: cỏ
- Sinh vật tiêu thụ: chuột, sâu, bọ ngựa , cú, rắn
-Sinh vật phân giải: vi sinh vật
1,5 đ
0,25 đ 0,5 đ 0,25đ