1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI THU HONG LAM LAN 2

6 317 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 81,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng số chất tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng dư tạo ra muối FeNO33 là Câu 6.. Ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch sau khi điện phân cho đến khi phản ứng hoàn toàn thì thấy khố

Trang 1

Trang 1/4 - Mã đề: 155

TRƯỜNG THPT HỒNG LAM ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN I KHỐI 12 NĂM 2010

(Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố:

H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;

Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137, Cr=52, I=137.

Mã đề: 155

I Phần chung cho tất cả các thí sinh (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1. Cho chuỗi phản ứng sau:

3

2

Khí A → dung dòch A→+ B + →Khí A→ C →D H O.+

Các chất A, B, C, D lần lượt là:

A. NH3, NH4Cl, NH4NO3, NO2 B. NH3, NH4Cl, NH4NO2, N2

C. N2, NH4Cl, NH4NO3, N2O D. NH3, NH4Cl, NH4NO3, N2O

Câu 2. Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra H2SO4 ?

A. Sục khí Clo vào dung dịch H2S B. Sục khí SO2 vào nước cất

C. Pha loãng olêum bằng nước cất D. Sục khí SO2 vào dung dịch nước Brôm

Câu 3. Hoà tan hỗn hợp Fe, Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X và 3,36 lit H2 (đktc) Lấy 1/10 dung dịch X tác dụng với dung dịch KMnO4 0,1 M Thể tích dung dịch KMnO4 cần dùng là:

Câu 4. Cho 13,92 gam Fe3O4 tác dụng hết trong 200 ml dung dịch HNO3 a (mol/lit) thấy thoát ra 0,448 lít khí X duy nhất (đktc) Khí X và giá trị a lần lượt là:

A. NO2 ; 0,3M B. NO2 ; 0,2M C. NO ; 0,4M D. NO ; 2,8M

Câu 5. Cho các chất: FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, FeCO3, Fe và Fe2O3 Tổng số chất tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng (dư) tạo ra muối Fe(NO3)3 là

Câu 6. Sau một thời gian điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 thu được 6,4 g Cu ở catôt Ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch sau khi điện phân cho đến khi phản ứng hoàn toàn thì thấy khối lượng đinh sắt giảm 4,8 g Nồng độ ban đầu của dung dịch CuSO4 là

Câu 7. Một hỗn hợp gồm Na và Al có tỷ lệ mol tương ứng 1: 2 cho hỗn hợp này vào H2O dư Sau khi kết thúc phản ứng thu được 8,96 lít H2( đktc) và chất rắn Khối lượng của chất rắn là giá trị nào sau đây?

Câu 8. Thổi một luồng khí CO qua hỗn hợp Fe và Fe2O3 nung nóng thu được khí B và chất rắn D Cho B qua nước vôi trong dư thấy tạo ra 6 gam kết tủa Hoà tan D bằng H2SO4 đặc nóng dư thấy tạo ra 0,18 mol khí SO2

và 24 gam muối Phần trăm số mol của Fe và Fe2O3 trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là

A. 75% ; 25% B. 45% ; 55% C. 66,67% ; 33,33% D. 80%; 20%

Câu 9. Cho các dung dịch muối sau: Na2CO3, Ba(NO3)2, MgCl2, K2SO4, Na3PO4 Khi trộn từng cặp 2 dung dịch với nhau thì có bao nhiêu phản ứng xảy ra?

Câu 10. Chỉ dùng hoá chất nào trong các hóa chất dưới đây để nhận biết được các kim loại: Na, Ba, Al và Ag?

A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch H2SO4 loãng C. Dung dịch NH3 D.

H2O

Câu 11. Để tinh chế Ag từ hỗn hợp (Fe, Cu, Ag) sao cho khối lượng Ag không đổi ta dùng

A. dung dịch AgNO3 B. HNO3 đặcnguội C. Dung dịch Fe(NO3)3 D. Dung dịch HCl

Câu 12. Cho các chất sau:

1 HO- C6H4-CH2OH 2 HO- C6H4- OH 3 CH3- C6H4- OH 4 CH3- C6H4- CH2OH

Có bao nhiêu chất trong số 4 chất nói trên có thể phản ứng cả với 3 chất Na, dung dịch NaOH, dung dịch HBr đặc?

Câu 13. Có bao nhiêu ancol bậc 2, no, đơn chức,mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng

có % khối lượng cacbon là 68,18%

Câu 14. Một hỗn hợp X gồm 2 amin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẩng amin no đơn chức Lấy 32,1 g hỗn hợp cho vào 250 ml dung dịch FeCl3(có dư) thu được một kết tủa có khối lượng bằng khối lượng hỗn hợp trên Loại

Trang 2

Trang 1/4 - Mã đề: 155

bỏ kết tủa rồi thêm từ từ dung dịch AgNO3 vào đến khi phản ứng kết thúc thì phải dùng 1,5 lit AgNO3 1M Nồng độ ban đầu của FeCl3 là;

Câu 15. Một anđêhit no đa chức mạch thẳng X, có công thức đơn giản nhất là C2H3O Từ X cần số phản ứng ít nhất để điều chế Caosubuna là:

Câu 16. Cho 3,75 gam một hỗn hợp 2 anđêhit no đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 16,2g Ag Hai anđêhit đó là:

A. C2H5CHO và C3H7CHO B. HCHO và CH3CHO C. CH3CHO và C2H5CHO

D. CH3CHO và C2H3 CHO

Câu 17. Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp 3 axit béo gồm Axit oleic, Axit stearic và Axit panmitic thì số este thu được tối đa là:

Câu 18. Nhận xét nào sau đây là đúng?

A. Ancol etylic có tính axit yếu hơn phenol

B. Anđêhit và xeton đều làm mất màu dung dịch nước Brôm

C. Ancol etylic và Phenol đều phản ứng dễ dàng với CH3COOH

D. Anđêhit và xeton đều không làm mất màu dung dịch nước Brôm

Câu 19. Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H8O2( đều là dẫn xuất của benzen) tác dụng với NaOH tạo

ra muối và ancol là:

Câu 20. Tổng số đồng phân (bền) ứng với công thức phân tử CxHyOz (M=60 đvc) là:

Câu 21. Thể tích dung dịch HNO3 96% (D=1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo 297 gam xenlulozơ trinitrat là:

A. 150 ml B. 129,52 ml C. 43,17 ml D. 143,90 ml

Câu 22. Dãy gồm các chất phản ứng được với axit fomic là

A. C6H5OH, Na2CO3, Cu(OH)2, NaOH B. Cl2, NaOH, CaCO3, HCl, Cu

C. Fe, NaHCO3, O2, dung dịch AgNO3/NH3 D. H2, Na, C2H5OH, Ca(OH)2

Câu 23. Xét phản ứng sau đây ở trạng thái cân bằng

(Không màu) (màu đỏ)

Màu của hỗn hợp chất phản ứng sẽ thay đổi như thế nào nếu ta ngâm bình hỗn hợp khí vào nước đá?

A. Nhạt đi B. Đậm lên C. Không đổi D. Đậm lên sau đó nhạt đi

Câu 24. Cho 2 oxit của hai kim loại X,Y hoà tan vào H2O (dư) thu được một muối duy nhất Z Cho Z phản ứng với dung dịch H2SO4 dư được một chất kết tủa và một muối tan X và Y là:

Câu 25. Đem hỗn hợp các đồng phân mạch hở C4H8 cộng hợp H2O (H+,t0) thì thu được tối đa số sản phẩm cộng là

Câu 26. Polime nào sau đây có tên gọi "Tơ nitron" hay "Olon" được dùng để dệt may áo ấm?

A. Poli Phenolfomanđêhit B. Poli vinyl clorua C. Polimetacrylat D. Poli acrilonitrin

Câu 27. Thuỷ phân este X trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ A và B Oxi hoá A tạo ra sản phẩm là chất B Chất X không thể là:

A. Vinyl axetat B. etylen glicol oxalat C. Isopropyl propionat D. Etyl axetat

Câu 28. Để phân biệt anion CO32- và anion SO32- có thể dùng?

A. Dung dịch CaCl2 B. Dung dịch HCl C. Quỳ tím D. Dung dịch Br2

Câu 29. X và Y là kim loại trong số các kim loại sau: Al, Fe, Ag, Cu, Na, Ca, Zn

- X tan trong dung dịch HCl, dung dịch HNO3 đặc nguội, dung dịch NaOH mà không tan trong H2O

- Y không tan trong dung dịch NaOH, dung dịch HCl, mà tan trong dung dịch AgNO3, dung dịch HNO3 đặc nguội X và Y lần lượt là:

A. Al và Cu B. Zn và Cu C. Ca và Ag D. Na và Mg

Câu 30. Cho các chất: C2H2, C2H4, CH3COOH, C2H5OH, CH3COOC2H3 Những chất bằng một phản ứng hoá học có thể sinh ra anđêhit axetic là:

Trang 3

Trang 1/4 - Mã đề: 155

CH3COOC2H3

Câu 31. Hoà tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 bằng HNO3 đặc nóng thu được 6,72 lít khí màu nâu đỏ (ở đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 217,8 g muối khan Giá trị của m là:

A. 116,55 g B. 53,55 g C. 69,6 g D. 23,7 g

Câu 32 Cho 10,6 gam hỗn hợp X gồm axit fomic và axit axetic tác dụng hết với CaCO 3 thu được 2,24 lit CO 2 (ở đktc) Mặt khác cho 10,6 gamhỗn hợp X tác dụng với 23 gam ancol etylic khi có mặt H 2 SO 4 đặc xúc tác Tính tổng khối lượng este thu được,biết hiệu suất mỗi phản ứng este hóa đều bằng 80%?

Câu 33 Thủy phân hoàn toàn 3,28 g hỗn hợp 2 este X,Y cần vừa đủ 50ml dung dịch NaOH 1M,thu được 1 muối của 1 axit hữu cơ đơn chức và hỗn hợp 2 ancol đơn chức đồng đẳng kế tiếp X,Y là

C.Metylaxetat và etylaxetat.D.Metylfomiat và etylfomiat

Câu 34 Điện phân 100ml dung dịch A chứa đồng thời HCl 0,1 M và NaCl 0,2 M,với màng ngăn xốp,điện cực trơ tới khi

ở anot thoát ra 0,224 lit khí (đktc) thì ngừng điện phân Dung dịch sau điện phân có pH là(coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể).

Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai ancol cùng dãy đồng đẳng, kế tiếp nhau thu được CO 2 và hơi nước có tỉ lệ về thể tích tương ứng là 7: 10 Công thức phân tử của 2 ancol là

A.CH 3 OH và C 2 H 5 OH. B.C 3 H 7 OH và C 4 H 9 OH. C.C 3 H 5 OH và C 4 H 7 OH. D.C 2 H 5 OH và C 3 H 7 OH

Câu 36 Cho các chất sau: C 6 H 5 OH, C 2 H 5 OH, HCl,C 6 H 5 ONa, C 2 H 5 ONa,CH 3 COOH,CH 3 COONa Số cặp chất phản ứng được với nhau là

Câu 37 Khử hoàn toàn m gam 1 hợp chất nitro thu được 0,6m gam 1 amin Amin có công thức phân tử là

A.C 6 H 4 (NH 2 ) 2 B.CH 3 NH 2 C.C 2 H 5 NH 2 D.C 3 H 5 (NH 2 ) 3

Câu 38 Cho 0,03 mol α- aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 0,06 mol NaOH trong dung dịch,cô cạn được5,31 gam muối khan Công thức cấu tạo của X là

Câu 39 Cho các đồng phân của C 2 H 4 O 2 lần lượt tác dụng với Na, NaOH, CaCO 3, CuO Số phản ứng xảy ra là:

Câu 40 Số đồng phân este mạch hở có công thức phân tử C 4 H 6 O 2 (kể cả đồng phân hình học) là

Câu 41 Có mấy hợp chất có chung công thức phân tử C 4 H 6 O 2 khi tác dụng hết với dung dịch NaOH đun nóng thu được một muối của axit hữu cơ và 1 ancol?

Câu 42 Cho hỗn hợp A gồm C 2 H 2 và H 2 đi qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp khí B chỉ gồm 3 hiđrocacbon Nếu B có

tỉ khối so với H 2 bằng 14 thì tỉ khối của A đối với Heli là bao nhiêu?

Câu 43 Đốt cháy anđêhit X no,đơn chức,mạch hở thấy sinh ra 0,54g H 2 O Sản phẩm cháy cho qua dung dịch nước vôi trong dư thi khối lượng kết tủa thu được là

Câu 44 Từ các chất FeS, Zn, MnO 2 , (NH 4 ) 2 CO 3 và các dung dịch HCl, NaOH, HNO 3 bằng phản ứng trực tiếp giữa chúng có thể điều chế được bao nhiêu khí?

Câu 45 Xà phòng hóa hoàn toàn 8,9 gam chất béo X bằng dung dịch NaOH thu được 0,92 gam glixerin Khối lượng xà phòng thu được là

Câu 46 Khi thủy phân Tetrapeptit: Ala-Met-Gly-Val có thể tạo ra tổi đa bao nhiêu sản phẩm:

Câu 47 Cho các chất: Etanol (1);axit axetic(2);axit acrylic (3); axit phenic(4) Thứ tự sắp xếp tính axit tăng dần là

A.1< 4 < 2 < 3 B.4 < 3 < 1 < 2. C.1< 4 < 3 < 2. D.1 < 2 < 3 < 4.

Câu 48 Đun nóng axit oxalic với hỗn hợp ancol metylic và ancol etylic(có mặt H 2 SO 4 làm xúc tác) có thể thu được tối

đa bao nhiêu este?

Câu 49 Chất nào dưới đây khi thủy phân hoàn toàn thu được hổn hợp sản phẩm trong đó có 2 chất có khả năng tráng gương?

HCOOCH 2 -CH = CH 2

Câu 50 Có thể nhận biết các dung dịch: glucozơ,fructozơ,CH 3 CHO, CH 3 OH bằng một hóa chất là

Trang 4

Trang 1/4 - Mã đề: 155

Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn

- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài.

Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu

trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

01 ; / = ~ 14 ; / = ~ 27 ; / = ~ 40 ; / = ~

02 ; / = ~ 15 ; / = ~ 28 ; / = ~ 41 ; / = ~

03 ; / = ~ 16 ; / = ~ 29 ; / = ~ 42 ; / = ~

04 ; / = ~ 17 ; / = ~ 30 ; / = ~ 43 ; / = ~

05 ; / = ~ 18 ; / = ~ 31 ; / = ~ 44 ; / = ~

06 ; / = ~ 19 ; / = ~ 32 ; / = ~ 45 ; / = ~

07 ; / = ~ 20 ; / = ~ 33 ; / = ~ 46 ; / = ~

08 ; / = ~ 21 ; / = ~ 34 ; / = ~ 47 ; / = ~

09 ; / = ~ 22 ; / = ~ 35 ; / = ~ 48 ; / = ~

10 ; / = ~ 23 ; / = ~ 36 ; / = ~ 49 ; / = ~

11 ; / = ~ 24 ; / = ~ 37 ; / = ~ 50 ; / = ~

12 ; / = ~ 25 ; / = ~ 38 ; / = ~

13 ; / = ~ 26 ; / = ~ 39 ; / = ~

Trang 5

Trang 1/4 - Mã đề: 155

TRƯỜNG THPT HỒNG LAM ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN I KHỐI 12 NĂM 2010

(Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố:

H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;

Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137, Cr=52, I=137.

Đáp án mã đề: 155

01 D; 02 B; 03 D; 04 D; 05 D; 06 D; 07 A; 08 D; 09 A; 10 B; 11 C; 12 B; 13 D; 14 C; 15 D;

16 C; 17 B; 18 A; 19 C; 20 D; 21 B; 22 C; 23 A; 24 A; 25 D; 26 D; 27 C; 28 D; 29 B; 30 B;

31 C; 32 B; 33 D; 34 D; 35 D; 36 A; 37 C; 38 D; 39 C; 40 C; 41 C; 42 C; 43 B; 44 C; 45 C;

46 C; 47 A; 48 D; 49 B; 50 D

Trang 6

Trang 1/4 - Mã đề: 155

TRƯỜNG THPT HỒNG LAM ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN I KHỐI 12 NĂM 2010

(Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố:

H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;

Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137, Cr=52, I=137.

Đáp án mã đề: 155

01 - - - ~ 14 - - = - 27 - - = - 40 =

-02 - / - - 15 - - - ~ 28 - - - ~ 41 =

-03 - - - ~ 16 - - = - 29 - / - - 42 =

-04 - - - ~ 17 - / - - 30 - / - - 43 /

-05 - - - ~ 18 ; - - - 31 - - = - 44 =

-06 - - - ~ 19 - - = - 32 - / - - 45 =

-07 ; - - - 20 - - - ~ 33 - - - ~ 46 =

-08 - - - ~ 21 - / - - 34 - - - ~ 47 ;

-09 ; - - - 22 - - = - 35 - - - ~ 48 - - - ~

10 - / - - 23 ; - - - 36 ; - - - 49 /

-11 - - = - 24 ; - - - 37 - - = - 50 - - - ~

12 - / - - 25 - - - ~ 38 - - - ~

13 - - - ~ 26 - - - ~ 39 =

Ngày đăng: 13/05/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w