Ankan Anken Ankin AnkylbenzenCTPT Đặc điểm CTPT Đồng phân Tính chất vật lí Tính chất hóa học Ứng... + Pứ trùng hợp + Pứ oxi hóa không hoàn toàn + Pứ oxi hóa hoàn toàn + Pứ cộng H2, B
Trang 1Tiết 55
HIDROCACBON
Trang 2RH no
RH không no
RH thơm
HIDROCACBON
Ankan
Ankadien Anken
Ankin Ankylbenzen Xicloankan
Trang 3I HỆ THỐNG HÓA VỀ HIDROCACBON
• Nhóm 1 + 3: Điền thông tin phần CTPT – Đặc điểm
CTPT – Đồng phân – T/C vật lí
• Nhóm 2 + 4: Điền thông tin phần tính chất hóa học - Ứng
dụng
Trang 4Ankan Anken Ankin Ankylbenzen
CTPT
Đặc điểm
CTPT
Đồng
phân
Tính chất
vật lí
Tính chất
hóa học
Ứng
Trang 5Ankan Anken Ankin Ankylbenzen
CTPT CnH2n+2 (n ≥ 1) CnH2n (n ≥ 2) CnH2n-2 (n ≥ 2) CnH2n-6 (n ≥ 6)
Đặc điểm
CTPT
Chỉ có liên kết đơn
C - C, C - H
Có một liên kết đôi: C=C Có liên kết ba C ≡ C
Có vòng Benzen
Đồng
phân
Có đồng phân mạch C + Có đồng phân mạch Cacbon
+ Có đồng phân
vị trí liên kết đôi + Có đồng phân hình học
+ Có đồng phân mạch Cacbon + Có đồng vị trí liên kết ba
Có đồng phân mạch cacbon (nhánh mà vị trí tương đối của các nhánh ankyl)
Tính chất
vật lí
+ Ở điều kiện thường, các hidrocacbon từ C1 đến C4 là chất khí; ≥ C5 là chất lỏng hoặc rắn
+ Không màu + Không tan trong nước
Trang 6CnH2n+2 (n ≥ 1)
Anken
CnH2n (n ≥ 2)
Ankin
CnH2n-2 (n ≥ 2)
Ankylbenzen
CnH2n-6 (n ≥ 6)
Tính
chất
hóa học
+ Pứ thế halogen + Pứ tách + Pứ oxi hóa
+ Pứ cộng (H2, Br2, HX, ) + Pứ trùng hợp
+ Pứ oxi hóa không hoàn toàn
+ Pứ oxi hóa hoàn toàn
+ Pứ cộng (H2,
Br2, HX,…) + Pứ thế H liên kết trực tiếp với
C của liên kết ba đầu mạch
+ Pứ oxi hóa không hoàn toàn + Pứ oxi hóa hoàn toàn
+ Pứ thế (halogen, nitro) + Pứ cộng
+ Pứ oxi hóa không hoàn toàn mạch nhánh
+ Phản ứng oxi hóa hoàn toàn
Ứng
dụng
Làm nhiên liệu, nguyên liệu, dung môi
Làm nguyên liệu Làm nguyên liệu Làm dung môi, nguyên liệu
Trang 7II SỰ CHUYỂN HÓA GIỮA CÁC LOẠI HIDROCACBON
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
1 Viết phương trình hóa học của các phản ứng hoàn thành dãy chuyển hóa
sau
2 Điền vào các ô trống để thực hiện sự chuyển hóa sau
C2H6 C2H4
C2H2
Ankin
Trang 8II SỰ CHUYỂN HÓA GIỮA CÁC LOẠI HIDROCACBON
Ankan Anken
Ankin
-H2,to,xt +H2,Ni,to
+H2,Pd/PbCO3,to +H2 du,Ni,to
Trang 9PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
1 Viết các phương trình hóa học của các phản ứng theo sơ đồ sau
Heptan → metylxyclohexan → toluen
2 Điền các chữ ankan, xicloankan, ankylbenzen vào các chỗ trống
trong sơ đồ sau
II SỰ CHUYỂN HÓA GIỮA CÁC LOẠI HIDROCACBON
Tách H2, đóng vòng
B
Trang 10II SỰ CHUYỂN HÓA GIỮA CÁC LOẠI HIDROCACBON
Tách H2, đóng vòng Xicloankan
CnH2n
Ankan
CnH2n+2
n=6,7,8
Benzen
Và đồng đẳng
CnH2n-6
Tách H2
Trang 11BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 1 Khi cho C 5 H 12 tác dụng với clo (askt) theo tỷ lệ 1:1 thì đồng phân tạo ra số dẫn xuất monoclo nhiều nhất là:
A CH 3 - (CH 2 ) 3 –CH 3
B CH 3 - C(CH 3 ) 2 – CH 3.
C CH 3 - CH(CH 3 ) – CH 2 – CH 3.
D Không có đồng phân nào.
Trang 12Câu 2: Số đồng phân ankin C 5 H 8 tác dụng được với dung dịch AgNO 3 trong NH 3 là:
A 1
B 2
C 3
D 0
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Trang 13Câu 3: Khi cho toluen tác dụng với Br 2 (xt Fe) sản phẩm thu được là
A p-brom toluen
B m-brom toluen
C o-brom toluen
D o-brom toluen và p-brom toluen.
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Trang 14Câu 4: Cho các chất: Styren; Etilen; Buta-1,3-dien;
Xiclobutan; Toluen; Etan
Số chất có phản ứng trùng hợp là
A 4
B 2
C 3
D 5
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Trang 15Câu 5: Cho các chất: Styren; Etilen; Butadien-1,3;
Xiclopropan; Toluen; Etan, Benzen
Số chất có thể làm mất màu dung dịch brom là?
A 3
B 2
C 4
D 5
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Trang 16Câu 6: Cho các chất: Styren; Etilen; Butadien-1,3;
Toluen; Etan, Benzen
Số chất có thể làm mất màu dung dịch KMnO 4 là?
A 4
B 2
C 3
D 5
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Trang 17Bài 1 Phân biệt các khí đựng trong các bình riêng biệt
không dán nhãn: hidro, oxi, propan, propen, propin
Bài 2 Trình bày phương pháp hóa học để tách riêng
etan từ hỗn hợp với lượng nhỏ các khí etilen, axetilen.
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Trang 18Bài 3 Dẫn V lit (đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và H 2 đi qua ống sứ đựng bột Ni đun nóng, thu được khí Y Dẫn Y vào lượng dư dung dịch AgNO 3 /NH 3 thu được 12g kết tủa Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16g
Br 2 và còn lại khí Z Đốt cháy khí Z thu được 2,24lit khí
CO 2 (đktc) và 4,5g H 2 O Giá trị của V là:
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Trang 19Bài 4 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CH 4 và
C 2 H 6 thu được 6,72lit CO 2 (đktc) và 9g H 2 O m có giá trị là:
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Trang 20HỆ THỐNG VỀ HIDROCACBON
1 Các loại hiđrocacbon
2 CTPT, đặc điểm cấu tạo phân tử
3 Viết đồng phân, gọi tên
4 Tính chất hóa học
5 Điều chế và sự chuyển hóa giữa
các loại hidrocacbon
6 Ứng dụng