1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

63 câu sóng cơ hay và khó

7 602 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 147 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Coi biên độ không đổi khi truyền đi... Vẽ một vòng tròn lớn bao cả hai nguồn sóng vào trong... Giữa M và đường trung trực của AB tụ̀n tại 2 đường cong cực đại khác.. Tính từ đ

Trang 1

LUYỆN THI ĐH – CĐ 2015 SÓNG CƠ – SÓNG ÂM (63 câu khó)

Thầy NGUYỄN VĂN DÂN biên soạn

-Câu 1: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định

trên mặt chất lỏng Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m Tốc độ truyền sóng là (TSĐH 2010)

A 12 m/s B 15 m/s C 30 m/s D 25 m/s

Câu 2: Sóng trên một sợi dây có tần số là 10 Hz và tốc độ truyền 1 m/s Tại thời điểm t điểm M trên

dây có li độ 4 cm thì điểm N trên dây cách M là 55 cm có li độ là

A – 4cm B 2 cm C 4 cm D 0 cm

Câu 3: Trên mặt thoáng chất lỏng có 2 nguồn kết hợp A và B, phương trình dao động tại A, B là uA= cosωt(cm); uB = cos(ωt +π)(cm) Tại O là trung điểm của AB sóng có biên độ:

A Bằng 0 B 2 cm C 1 cm D ½ cm

Câu 4: Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ học trên mặt chất lỏng với bước sóng λλ, khoảng cách ngắn

nhất giữa điểm dao động với biên độ cực đại với điểm dao động cực tiểu trên đoạn thẳng nối 2 nguồn là:

A λ/4 B λ/2 C λ D 3λ/4

Câu 5: Hai nguồn dao động kết hợp S1, S2 gây ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt thoáng chất lỏng Nếu tăng tần số dao động của hai nguồn S1 và S2 lên 2 lần thì khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp trên

S1S2 có biên độ dao động cực tiểu sẽ thay đổi như thế nào?

Câu 6: Giao thoa giữa hai nguồn kết hợp trên mặt nước người ta thấy điểm M đứng yên khi thoả mãn:

d1 - d2 = n(n là số nguyên) Kết luận chính xác về độ lệch pha của hai nguồn là

A 2n B n C (n+1) D (2n+1)

Câu 7: Thực hiện giao thoa sóng cơ với 2 nguồn kết hợp ngược pha S1 và S2 phát ra 2 sóng có cùng biên độ 1cm, bước sóng = 20 cm thì tại điểm M cách S1 một đoạn 50 cm và cách S2 một đoạn 10 cm

sẽ có biên độ sóng tổng hợp là

A 2 cm B 0 cm C 2 cm D 2/2 cm

Câu 8: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng kết hợp ngược pha nhau, biên độ lần lượt

là 4 cm và 2 cm, bước sóng là 10 cm Coi biên độ không đổi khi truyền đi Điểm M cách A 25 cm, cách B 35 cm sẽ dao động với biên độ bằng

A 0 cm B 6 cm C 2 cm D 8 cm

Câu 9: Trên mặt thoáng của khối chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp cùng pha S1, S2 và có bước sóng 0,4 cm Biết S2M1 = 5,5 cm và S1M1 = 4,5 cm; S2M2 = 7 cm và S1M2 = 5 cm Gọi biên độ dao động ở các nguồn là a Xác định biên độ dao động của điểm M1, của M2?

A Biên độ dao động của M1 là a, của M2 là 2a

B Biên độ dao động của M1 là 0, của M2 là 2a

C Biên độ dao động của M1 là 2a, của M2 là 0

D Biên độ dao động của M1 là 2a, của M2 là a

Câu 10: Hai nguồn kết hợp A và B giống nhau trên mặt thoáng chất lỏng dao động với tần số 8 Hz và

biên độ a = 1 mm Bỏ qua sự mất mát năng lượng khi truyền sóng, tốc độ truyền sóng trên mặt thoáng

Trang 2

là 12 (cm/s) Điểm M nằm trên mặt thoáng cách A và B những khoảng AM = 17,0 cm, BM = 16,25 cm dao động với biên độ

Câu 11: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn kết hợp cùng dao động với phương trình: u =

acos100t (cm) Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là v = 40 cm/s Xét điểm M trên mặt nước có AM =

9 cm và BM = 7 cm Hai dao động tại M do hai sóng từ A và B truyền đến là hai dao động

A cùng pha B ngược pha

C lệch pha 900 D lệch pha 1200

Câu 12: Trên mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 5 cm, phương trình

dao động tại A và B có dạng: u = acos60t (cm) Tốc độ truyền sóng trên mặt thoáng là v = 60 cm/s Pha ban đầu của sóng tổng hợp tại trung điểm O của AB có giá trị nào sau đây?

A 0 B 5 (rad)

2

p

- C 5 (rad)

2

p + D p rad

Câu 13: Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10 cm tạo ra sóng ngang lan truyền trên mặt nước có

phương trình dao động là u A  u B  5cos 20 t(cm)  Tốc độ truyền sóng là 1 m/s Phương trình dao động

tổng hợp tại điểm M trên mặt nước là trung điểm của AB là:

A u 10cos(20 t   )(cm) Bu 10 cos(40 t     )(cm)

2

Câu 14: Tại hai điểm O1 và O2 trên mặt chất lỏng cách nhau 11 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp với phương trình dao động tại nguồn: u1 = u2 = 2cos10t (cm) Hai sóng truyền với tốc độ không đổi và bằng nhau v = 20 cm/s Có bao nhiêu vị trí cực tiểu giao thoa (biên độ của sóng tổng hợp bằng không) trên đoạn O1O2 ?

Câu 15: Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng

cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha.

Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là

A 11 B 8 C 5 D 9.

Câu 16: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20 cm Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40t (mm) và u2 = 5cos(40t + ) (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là

A 11 B 9 C 10. D 8

Câu 17: Hai điểm S1, S2 trên mặt chất lỏng, cách nhau 18,1 cm, dao động cùng pha với tần số 20 Hz Tốc độ truyền sóng là 1,2 m/s Giữa S1 và S2 có số gợn sóng hình hypebol mà tại đó biên độ dao động cực tiểu là

A 4 B 3 C 5 D 6

Câu 18: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt chất lỏng Hai nguồn kết hợp S1S2 cách nhau 10

cm, dao động cùng pha với bước sóng λ = 2 cm Vẽ một vòng tròn lớn bao cả hai nguồn sóng vào trong Trên vòng tròn ấy có bao nhiêu điểm có biên độ dao động cực đại?

Câu 19: Hai nguồn sóng giống hệt nhau cách nhau một khoảng d trên đường kính của một vòng tròn

bán kính R (d<<R) và đối xứng qua tâm vòng tròn Nguồn phát sóng có bước sóng  với d = 5,2 Số điểm dao động cực đại trên vòng tròn

Trang 3

Cõu 20: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trờn mặt nước, hai nguụ̀n AB cách nhau 14,5 cm dao đụ̣ng

ngược pha Điờ̉m M trờn AB gần trung điờ̉m I của AB nhṍt, cách I là 0,5 cm luụn dao đụ̣ng cực đại Sụ́ điờ̉m dao đụ̣ng cực đại trờn đường elíp thuụ̣c mặt nước nhận A, B làm tiờu điờ̉m là

Cõu 21: Tại hai điờ̉m trờn mặt nước, có hai nguụ̀n phát sóng A và B có phương trỡnh u = asin(40 t)

(cm), tụ́c đụ̣ truyờ̀n sóng là 50 (cm/s), A và B cách nhau 11 (cm) Gọi M là điờ̉m trờn mặt nước có MA

= 10 (cm) và MB = 5 (cm) Sụ́ điờ̉m dao đụ̣ng cực đại trờn đoạn AM là

Cõu 22: Thực hiện giao thoa sóng trờn mặt nước với hai nguụ̀n kờ́t hợp A và B cựng pha, cựng tần sụ́ f.

Tụ́c đụ̣ truyờ̀n sóng trờn mặt nước là v = 30 cm/s Tại điờ̉m M trờn mặt nước có AM = 20 cm và BM = 15,5 cm, biờn đụ̣ sóng tụ̉ng hợp đạt cực đại Giữa M và đường trung trực của AB tụ̀n tại 2 đường cong cực đại khác Tần sụ́ dao đụ̣ng f của hai nguụ̀n A và B có giá trị là

Cõu 23: Trong hiện tượng giao thoa sóng trờn mặt chṍt lỏng, hai nguụ̀n sóng có cựng tần sụ́ 30 Hz và

cựng pha Biờ́t tụ́c đụ̣ truyờ̀n sóng trờn mặt chṍt lỏng là 3 m/s Mụ̣t điờ̉m M trờn mặt chṍt lỏng cách hai nguụ̀n sóng là 40 cm và 60 cm Tính từ đường trung trực thỡ võn đi qua M là

C võn cực tiờ̉u thứ nhṍt D võn cực tiờ̉u thứ hai

Cõu 24: Mụ̣t sóng cơ truyờ̀n dọc theo trục Ox có phương trỡnh u = 0,5cos(50x – 1000t) (cm), trong đó

tọa đụ̣ x (cm), t(s) Tụ́c đụ̣ dao đụ̣ng cực đại của phần tử mụi trường trờn trục Ox gṍp bao nhiờu lần tụ́c đụ̣ truyờ̀n sóng?

A.20 B 25 C 50 D 100

Cõu 25: Mụ̣t sóng cơ truyờ̀n dọc theo trục Ox có phương trỡnh u = Acos 2π(ft – x/λ) (cm), trong đó tọa

đụ̣ x (cm),t(s) Tụ́c đụ̣ dao đụ̣ng cực đại của phần tử mụi trường trờn trục Ox gṍp 4 lần lần tụ́c đụ̣ truyờ̀n sóng nờ́u

A λ = πA B λλ = 2πA C λλ = πA/4 D λ = πA/2

Cõu 26: Mụ̣t sóng cơ lan truyờ̀n trờn mụ̣t đường thẳng có phương trỡnh sóng tại nguụ̀n là u0 = acos (2π/ T)t (cm) Mụ̣t điờ̉m M cách nguụ̀n O bằng 1/3 bước sóng ở thời điờ̉m t = ẵ chu kỳ có đụ̣ dịch chuyờ̉n

uM = 2 cm Biờn đụ̣ sóng a = ?

A 4 (cm) B 2 (cm) C.4/ 3 (cm) D 2 3 (cm)

Cõu 27 Mụ̣t sóng hỡnh sin có biờn đụ̣ A và bước sóng λ Gọi V là vận tụ́c truyờ̀n sóng và v là vận tụ́c

dao đụ̣ng cực đại của phần tử mụi trường V = v khi A=?

A 2πλ B 3A/2π C λ/2π D λ/π

bớc sóng  = 1,00 m M là một điểm không nghe đợc âm thanh của cả hai loa Cho MS1 = 3,5 m và MS2

> MS1 Tìm MS2 nhỏ nhất có thể:

A MS2min = 4,5 m B MS2min = 3,7 m

C MS2min = 4 m D MS2min = 4,25 m

Cõu 29: Mụ̣t máy bay bay ở đụ̣ cao 100 m, gõy ra ở mặt đṍt ngay phía dưới tiờ́ng ụ̀n có mức cường đụ̣

õm L = 130 dB Giả thiờ́t máy bay là nguụ̀n điờ̉m Nờ́u muụ́n giảm tiờ́ng ụ̀n xuụ́ng mức chịu đựng được là L’ = 100 dB thỡ máy bay phải bay ở đụ̣ cao bao nhiờu?

Cõu 30: Ở bờ̀ mặt mụ̣t chṍt lỏng có hai nguụ̀n phát sóng kờ́t hợp S1 và S2 cách nhau 20 cm Hai nguụ̀n này dao đụ̣ng theo phương thẳng đứng có phương trỡnh lần lượt là u1 = 5cos40t (mm) và u2 =

Trang 4

5cos(40t + ) (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là (TSĐH-2009)

A 11 B 9 C 10 D 8

Câu 31: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20 cm, dao động

theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40t và uB = 2cos(40t + ) (uA và uB tính mm, t tính s) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là (TSĐH 2010)

A 19 B 18 C 20 D 17

Câu 32: Một sợi dây đàn hồi AB hai đầu cố định Khi dây rung với tần số f thì trên dây có 4 bó sóng

Khi tần số tăng thêm 10 Hz thì trên dây có 5 bó sóng, vận tốc truyền sóng trên dây là 10 m/s Chiều dài và tần số rung của dây là:

A l = 50cm, f = 40Hz B l = 40cm, f = 50Hz

C l = 5cm, f = 50Hz D l = 50cm, f = 50Hz

Câu 33: Một sợi dây đàn hồi có sóng dừng với hai tần số liên tiếp là 30Hz, 50Hz Dây thuộc loại một

đầu cố định hay hai đầu cố định Tính tần số nhỏ nhất để có sóng dừng

A Một đầu cố định, fmin = 30Hz B Một đầu cố định, fmin = 10Hz

C Hai đầu cố định, fmin f = 30Hz D Hai đầu cố định, fmin =10Hz

Câu 34 Một sợi dây mảnh AB dài L (cm), đầu B cố định và đầu A dao động với phương trình u =

2cos(20 t) cm tốc độ truyền sóng trên dây 25cm/s Điều kiện để xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây là

A.L=2,5k B L= 1,25k

C.L= 1,25(k + 0,5) D L= 2,5(k + 0,5)

Câu 35 Một sợi dây mảnh AB dài 64cm , đầu B tự do và đầu A dao động với tần số f, tốc độ truyền

sóng trên dây 25cm/s Điều kiện để xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây là

A f = 1,28(k + 0,5) B f = 1,28k

C f = 0,39k D f = 0,195(k+0,5)

Câu 36 Một người đứng trước cách nguồn âm S một đoạn d Nguồn này phát sóng cầu Khi người đó

đi lại gần nguồn âm 5 m thì thấy cường độ âm tăng lên gấp 4 lần Khoảng cách d là:

A 20 m. B 10 m C 12 m. D 5 m.

Câu 37 Mức cường độ âm do nguồn S gây ra tại điểm M là L, khi cho S tiến lại gần M một đoạn 62

m thì mức cường độ âm tăng thêm 7 dB Khoảng cách từ S đến M là:

A 210 m B.209 m C.112 m D 42,9 m

Câu 38: Hai âm có cùng tần số nhưng có mức cường độ âm chênh nhau 2 dB Tính tỉ số giữa cường

độ âm lớn và cường độ âm nhỏ:

A.100 B 2 C 1,58 D.1,26

Câu 39: Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O Tại O đặt một nguồn

điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại A là 60 dB, tại B là 20 dB Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là

Trang 5

A 26 dB B 17 dB C 34 dB D 40 dB.

Cõu 40: Trong mụ̣t cuụ̣c bay thử, mụ̣t máy siờu thanh bay ở đụ̣ cao 100 mét thỡ mức cường đụ̣ õm đo

được ở mặt đṍt là 150 dB Hỏi máy bay phải bay ở đụ̣ cao nào thỡ mức cướng đụ̣ õm ở mặt đṍt khụng quá 120 dB Coi õm truyờ̀n như tức thời

A.3261 m B 3162 m C 1632 m D 6123 m

Cõu 41: Cho hai loa là hai nguụ̀n phát sóng õm S1, S2 có tần sụ́ góc ω, λvận tụ́c õm trong khụng khí là

330 m/s Tỡm tần sụ́ bé nhṍt đờ̉ mụ̣t người đứng tại M cách S1 3 mét và cách S2 3,375 mét khụng nghe được õm phát từ hai loa?

A.420 Hz B 440 Hz C 460 Hz D 480 Hz

có tần số 440Hz với vận tốc truyền âm v = 330m/s Tại điểm M người quan sát nghe được âm to nhất

đầu tiên khi đi từ S1 đến S2 Tìm S1M

A 0,50m ; B 1,25m ; C 0,75m; D 0,25m

Cõu 43: Hai nguụ̀n phát sóng trờn mặt nước cựng tần sụ́, ngược pha nhau tạo ra 2 sóng ngang trờn mặt

nước có biờn đụ̣ dao đụ̣ng lần lượt là 3mm và 4mm Điờ̉m M bṍt kỡ trờn trung trực của đoạn thẳng nụ́i

2 nguụ̀n dao đụ̣ng với biờn đụ̣:

A 0mm B 1mm C 7mm D 3.5mm

Cõu 44: Hai nguụ̀n phát sóng A, B trờn mặt nước cựng tần sụ́, ngược pha, bước sóng λ = 2cm tạo ra 2

sóng ngang trờn mặt nước có biờn đụ̣ lần lượt là 3mm và 4mm Điờ̉m M cách A 3cm, cách B 4cm dao đụ̣ng với biờn đụ̣

A 5mm B 1mm C 7mm D 3.5mm

Cõu 45: Hai nguụ̀n phát sóng A, B trờn mặt nước cựng tần sụ́, ngược pha, bước sóng λ=2cm tạo ra 2

sóng ngang trờn mặt nước có biờn đụ̣ lần lượt là 3mm và 4mm Điờ̉m M cách A 3cm, cách B 4,5cm dao đụ̣ng với biờn đụ̣

A 5mm B 1mm C 7mm D 3.5mm

Cõu 46: Hai nguụ̀n phát sóng trờn mặt nước cựng tần sụ́, cựng pha, bước sóng λ=2cm nhau tạo ra 2

sóng ngang trờn mặt nước có biờn đụ̣ dao đụ̣ng lần lượt là 3mm và 4mm Điờ̉m M bṍt kỡ trờn trung trực của đoạn thẳng nụ́i 2 nguụ̀n dao đụ̣ng với biờn đụ̣:

A 0mm B 1mm C 7mm D 3.5mm

Cõu 47: Tại hai điờ̉m A và B trờn mặt nước cách nhau 16 cm có hai nguụ̀n phát sóng kờ́t hợp dao đụ̣ng

theo phương trỡnh: u1 = 2cos(30t); u2 = 2cos(30t + /2) Tụ́c đụ̣ truyờ̀n sóng trờn mặt nước 30 (cm/s) Gọi E, F là hai điờ̉m trờn đoạn AB sao cho AE = FB = 2 cm Tỡm sụ́ cực tiờ̉u trờn đoạn EF

A 10 B 11 C 12 D 13

Cõu 48: Mụ̣t dõy đàn hụ̀i rṍt dài có đầu A dao đụ̣ng theo phương vuụng góc với sợi dõy Tụ́c đụ̣ truyờ̀n

sóng trờn dõy là 4 (m/s) Xét mụ̣t điờ̉m M trờn dõy và cách A mụ̣t đoạn 40 (cm), người ta thṍy M luụn luụn dao đụ̣ng lệch pha so với A mụ̣t góc  = (n + 0,5) với n là sụ́ nguyờn Tính tần sụ́ Biờ́t tần sụ́ f có giá trị trong khoảng từ 8 Hz đờ́n 13 Hz

A 8,5 Hz B 10 Hz C 12 Hz D 12,5 Hz

Cõu 49: Sóng truyờ̀n với Tụ́c đụ̣ 5 (m/s) giữa hai điờ̉m O và M nằm trờn cựng mụ̣t phương truyờ̀n sóng.

Biờ́t phương trỡnh sóng tại O là u = 5.cos(5t - /6) (cm) và phương trỡnh sóng tại điờ̉m M là uM = 5.cos(5t + /3) (cm) Xác định khoảng cách OM và cho biờ́t chiờ̀u truyờ̀n sóng

A truyờ̀n từ O đờ́n M, OM = 0,5 m B truyờ̀n từ M đờ́n O, OM = 0,5 m

C truyờ̀n từ O đờ́n M, OM = 0,25 m D truyờ̀n từ M đờ́n O, OM = 0,25 m

Cõu 50: Mụ̣t sợi dõy AB chiờ̀u dài l, đầu B cụ́ định, đầu A dao đụ̣ng với phương trỡnh u = asinωt Biờ́t

l = 1,2 m; v = 40 m/s Lỳc đầu tần sụ́ là fo = 100 Hz thỡ trờn dõy có sóng dừng Đờ̉ trờn dõy có sóng dừng với 12 bụng sóng thỡ tần sụ́ phải tăng thờm:

Trang 6

Câu 51: Dây AB dài 1,2 m được căng thẳng nằm ngang Đầu B gắn cố định, đầu A gắn vào một bộ

dung có tần số 100 Hz Khi bản rung hoạt động, trên dây AB có sóng dừng với 4 bó sóng Đầu A dao động với biên độ nhỏ Biên độ chấn động tại các điểm bụng là 10 mm Tốc độ sóng và tốc độ cực đại tại các điểm bụng là:

A 60 m/s; 6,28 m/s B 30 m/s; 6,28 m/s

C 6,28 m/s; 60 m/s D 6,28 m/s; 30 m/s

Câu 52: Nguồn âm S phát ra một âm có công suất P không đổi, truyền đẳng hướng về mọi phương Tại

điểm A cách S một đoạn RA = 1 m, mức cường độ âm là 70 dB Giả sử môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại điểm B cách nguồn một đoạn 10 m là

Câu 53: Một dây đàn hồi rất dài đầu A dao động với tần số f theo phương vuông góc với dây Biên độ

dao động là 4cm và tốc độ sóng trên dây là 4m/s Xét điểm M cách A 28cm ta thấy luôn dao động lệch pha với A là  = (2k + 1) /2 Biết tần số f trong khoảng 22 – 26 Hz, bước sóng là

A.18cm B.15cm C.17cm D.16cm

Câu 54: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 8 cm, dao động theo phương trình

lần lượt là u1 = acos(8t); u2 = bcos(8t + ) Biết tốc độ truyền sóng 4 cm/s Gọi C và D là hai điểm trên mặt chất lỏng mà ABCD là hình chữ nhật có cạnh BC = 6 cm Tính số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn CD

A 8 B 9 C 1 D 11

Câu 55: Cho một mũi nhọn S chạm vào mặt nước dao động điều hòa tần số 20 Hz Tren cùng một

phương truyền song, hai điểm A và B với AB = 10 cm luôn ngược pha nhau Tính vận tốc truyền sóng v? Biết v vào khoảng từ 0,8 m/s đến 1 m/s

A 100 cm/s B 90 cm/s C 80 cm/s D 85 cm/s

Câu 56: Một song cơ truyền với phương trình x = 4cos(π/3)t cm Tính độ lệch pha của dao động tại

cùng một điểm sau một khoảng thời gian 0,5 s

A π/6 B π/12 C λπ/3 D λπ/8

Câu 57: Trên mặt nước một chiếc phao cứ sau 1,5 s bị sóng làm nhô lên một lần Hỏi trong 5 phút phao

nhô lên bao nhiêu lần?

A 199 lần B 201 lần C 200 lần D 188 lần

Câu 58: Sóng truyền từ O đến M với tốc độ v = 40 cm/s, phương trình sóng tại O là u = 4cos(ππ/2)t

(cm) Biết lúc t thì li độ của phần tử M là 3 cm, vậy lúc t + 6(s) li độ của M là

A - 3 cm B 2 cm C - 2 cm D 3 cm

Câu 59: Ở mặt nước có hai nguồn sóng cơ A và B cách nhau 15 cm, dao động điều hòa cùng tần số,

cùng pha theo phương vuông góc với mặt nước Điểm M nằm trên AB, cách trung điểm O là 1,5 cm, là điểm gần O nhất luôn dao động với biên độ cực đại Trên đường tròn tâm O, đường kính 20 cm, nằm ở mặt nước có số điểm luôn dao động với biên độ cực đại là

A 18 B 16 C 32 D 17

Câu 60: Trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 40 cm luôn dao động cùng pha, có bước

sóng 6 cm Hai điểm CD nằm trên mặt nước mà ABCD là một hình chữ nhât, AD = 30 cm Số điểm cực đại và đứng yên trên đoạn CD lần lượt là :

A 5 và 6 B 7 và 6 C 13 và 12 D 11 và 10

Câu 61: Hai nguồn sóng kết hợp giống hệt nhau được đặt cách nhau một khoảng cách x trên đường

kính của một vòng tròn bán kính R (x < R) và đối xứng qua tâm của vòng tròn Biết rằng mỗi nguồn đều phát sóng có bước sóng λ và x = 6 λ Số điểm dao động cực đại trên vòng tròn là

A 26 B 24 C 22 D 20

Trang 7

Câu 62: Công suất âm thanh cực đại của một máy nghe nhạc gia đình là 10 W Cho rằng cứ truyền

trên khoảng cách 1 m, năng lượng âm bị giảm 5% so với lần đầu do sự hấp thụ của môi trường truyền

âm Biết I0 = 10-12 W/m2 Nếu mở to hết cỡ thì mức cường độ âm ở khoảng cách 6 m là:

Câu 63 Hai điểm A, B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm và ở hai phía so với

nguồn âm Biết mức cường độ âm tại A và tại trung điểm của AB lần lượt là 50 dB và 44 dB Mức cường độ âm tại B là

A 28 dB B 36 dB C 38 dB D 47 dB

ĐA

1B 2A 3A 4A 5C 6D 7B 8C 9B 10A 11B 12B 13A 14B 15D 16C 17D 18B 19C 20A 21B 22A 23A 24B 25D 26A 27C 28C 29A 30C 31A 32A 33B 34B 35D 36B 37C 38C 39A 40B 41B 42D 43B 44C 45A 46C 47C 48D 49B 50A 51A 52C 53D 54A 55C 56A 57B 58A 59A 60B 61C 62A 63B

Ngày đăng: 13/05/2015, 08:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w