1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Lí thuyết chương 2 vật lí 12

69 541 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 2,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 2+ Hai nguồn S1S2 ngược pha nhau thì tại trung trực là cực tiểu giao thoa Chú ý: Xác định điểm M dđ với Amax ha

Trang 1

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 2

LỜI DẠY CỦA BÁC HỒ

“… ngày nay chúng ta phải xây dựng lại cơ đồ mà tổ tiên để lại chochúng ta, làm sao cho chúng ta theo kịp các nước khác trên toàn cầu.Trong công cuộc kiến thiết đó, nhà nước trông mong chờ đợi ở các emrất nhiều Non sông Việt Nam có trở nên tươi đẹp hay không, dân tộcViệt Nam có bước tới đài vinh quang để sánh vai cùng các cường quốcnăm châu được hay không chính là nhờ một phần lớn ở công học tập củacác em”

(Thư gửi các em học sinh nhân ngày khai trường đầu tiên của nước Việt

Nam Dân chủ cộng hòa, tháng 9/1945).

- -“Không có việc gì khóChỉ sợ lòng không bềnĐào núi và lấp biểnQuyết chí ắt làm nên”

(Câu thơ Bác tặng Đơn vị thanh niên xung phong 312 làm đường tại xã Cẩm Giàng, Bạch Thông, Bắc Kạn, ngày 28/3/1951)

Đừng xấu hổ khi không biết, chỉ xấu hổ khi không học.

Trang 2

- -Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 2

ÔN TẬP

1 Kiến thức toán cơ bản:

a Đạo hàm của một số hàm cơ bản sử dụng trong Vật Lí:

y = sinx y’ = cosx

y = cosx y’ = - sinx

b Các công thức lượng giác cơ bản:

2sin2a = 1 – cos2a - cos = cos( + ) - sina = cos(a +

2

) 2cos2a = 1 + cos2a sina = cos(a -

2

) sina + cosa = )

4sin(

2 a - cosa = cos(a +  ) sina - cosa = )

4sin(

2 a  cosa - sina = )

4sin(

2 a 

3

s in3a3sina 4sin a cos3a4 cos3a 3cosa

c Giải phương trình lượng giác cơ bản:

k a

k a

a b S

y x

,

2

; 0,159 

2

1

; 1,41  2 ; 1 , 73  3

Mọi công việc thành đạt đều nhờ sự kiên trì và lòng say mê.

- -BẢNG CHỦ CÁI HILAP

Kí hiệu in hoa Kí hiệu in thường Đọc Kí số

Trang 3

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 2

- -2 Kiến thức Vật Lí:

ĐỔI MỘT SỐ ĐƠN VỊ CƠ BẢN

Trang 4

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 2

Đơn vị thời gian: giây (s)

Đơn vị khối lượng: kilôgam (kg)

Đơn vị nhiệt độ: kenvin (K)

Đơn vị cường độ dòng điện: ampe (A)

Đơn vị cường độ sáng: canđêla (Cd)

Đơn vị lượng chất: mol (mol)

Chú ý: các bội và ước về đơn vị chuẩn và sử dụng máy tính Casio.

3 Động học chất điểm:

a Chuyển động thẳng đều: v = const; a = 0

b Chuyển động thẳng biến đổi đều: vo;aconst

Trang 5

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 2

v v t

v a

1

mv mv

1

l k kx

Với k = 9.10 9

Trang 6

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 2

b Cường độ điện trường:  

2

r

Q k E

 (là suất điện động của nguồn điện, đơn vị là Vôn (V))

 Công và công suất của dòng điện ở đoạn mạch:

A = UIt

P =  U.I

t A

Định luật Jun-LenXơ: Q = RI2t = U.I.t

2

t R

U

 Công suất của dụng cụ tiêu thụ điện: P = UI = RI2 =

R

U2

Trang 7

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 2

b Định luật Ôm cho toàn mạch:

r R

E I

2 21

sin

sin

v

v n

n n r

n i i n n

- -“Đường đi khó không phải vì ngăn sông cách núi

Chỉ khó vì lòng người ngại núi, e sông”

Thà đổ mồ hôi trên trang vở, còn hơn rơi lệ ở phòng thi!

- -“Đường tuy gần, không đi không bao giờ đến.Việc tuy nhỏ, không

làm chẳng bao giờ nên”

- -CHƯƠNG II SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM

CHỦ ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG SÓNG CƠ.

1 Khái niệm về sóng cơ, sóng ngang, sóng dọc?

a Sóng cơ: là dao động dao động cơ lan truyền trong một môi trường

không truyền được trong chân không

Đặc điểm:

- Sóng cơ không truyền được trong chân không.

Trang 8

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 2

- Khi sóng cơ lan truyền, các phân tử vật chất chỉ dao động tại chổ, pha dao động và năng lượng sóng chuyển dời theo sóng.

- Trong môi trường đồng tính và đẳng hướng, tốc độ không đổi

b Sóng dọc: là sóng cơ có phương dao động trùng với phương truyền

sóng Sóng dọc truyền được trong chất khí, lỏng, rắn

Ví dụ: Sóng âm trong không khí

c Sóng ngang: là sóng cơ có phương dđ vuông góc với phương truyền

sóng Sóng ngang truyền được trong chất rắn và trên mặt chất lỏng.

Ví dụ: Sóng trên mặt nước

2 Các đặc trưng của sóng cơ:

a Chu kì (tần số sóng): là đại lượng không thay đổi khi sóng truyền từ

môi trường này sang môi trường khác

b Biên độ sóng: là biên độ dđộng của một phần tử có sóng truyền qua.

c Tốc độ truyền sóng: là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường;

phụ thuộc bản chất môi trường (vRvLvK) và nhiệt độ (nhiệt độ của

môi trường tăng thì tốc độ lan truyền càng nhanh)

d Bước sóng (m):  vT  v f : Với v(m/s); T(s); f(Hz)  ( m)

C1: là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền

sóng dao động cùng pha với nhau

C2: là quãng đường sóng lan truyền trong một chu kì

Chú ý: Trên vòng tròn lượng giác: S t T  2R

 

e Năng lượng sóng: Qtrình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

3 Chú ý:

+ Số chu kì bằng số gợn sóng trừ 1

+ Khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 

+ Quãng đường truyền sóng: S = v.t

Trang 9

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 2

 

- Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha: d k (k = 1, 2, 3…)

- Khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha: d ( 1

+ Nếu nguồn kích thích bằng dòng điện có tần số f thì sóng dđ với 2f.

+ Hai điểm gần nhau nhất cùng pha cách nhau 1 bước sóng

+ Hai điểm gần nhau nhất ngược pha cách nhau nửa bước sóng

+ Hai điểm gần nhau nhất vuông pha cách nhau một phần tư bước sóng

Câu 1: Sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài Phương trình

- -sóng tại một điểm trên dây có dạng u = 4cos(20t - x

3

)(mm) Với x: đobằng met, t: đo bằng giây Tốc độ truyền sóng trên sợi dây có giá trị

A 60mm/s B 60 cm/s C 60 m/s D 30mm/s

Câu 2: Một sóng cơ có phương trình là u  5cos(6  t   x ) (cm), với t

đo bằng s, x đo bằng m Tốc độ truyền sóng này là

A 3 m/s B 60 m/s C 6 m/s D 30 m/s

Trang 10

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 2 Câu 3:Một người ngồi ở bờ biển trông thấy có 10 ngọn sóng qua mặttrong 36 giây, khoảng cách giữa hai ngọn sóng là 10m Tính tần số sóngbiển và vận tốc truyền sóng biển.

A 0,25Hz; 2,5m/s B 4Hz; 25m/s C 25Hz; 2,5m/s D 4Hz; 25cm/s

Câu 4: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần

số 120Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng Xét 5 gợn lồi liên tiếptrên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhấtcách gợn thứ năm 0,5m Tốc độ truyền sóng là

A 30 m/s B 15 m/s C 12 m/s D 25 m/s

Câu 5: Tại điểm O trên mặt nước yên tĩnh, có một nguồn sóng dao động

điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f = 2Hz Từ O có nhữnggợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh Khoảng cách giữa 2 gợn sóngliên tiếp là 20cm Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

A.160(cm/s) B.20(cm/s) C.40(cm/s) D.80(cm/s)

Câu 6: Một sợi dây đàn hồi nằm ngang có điểm đầu O dao động theophương đứng với biên độ 5cm, T = 0,5s Vận tốc truyền sóng là 40cm/s.Viết phương trình sóng tại M cách O d = 50 cm

A uM  5cos(4  t  5 )(  cm ) B uM  5cos(4  t  2,5 )(  cm )

C uM  5cos(4  t   )( cm ) D uM  5cos(4  t  25 )(  cm )

Câu 7: Một sóng cơ học truyền theo phương Ox với biên độ coi như

không đổi Tại O, dđ có dạng u = acosωt (cm) Tại thời điểm M cách xatâm dđ O là 1

3 bước sóng ở thời điểm bằng 0,5 chu kì thì li độ sóng cógiá trị là 5 cm Phương trình dđ ở M thỏa mãn hệ thức nào sau đây:

Câu 8: Tại 2 điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn kết hợp cùng dao

động với phương trình u = acos100πtt Tốc độ truyền sóng trên mặtnước là 40cm/s Điểm M trên mặt nước có AM = 9 cm và BM = 7 cm.Hai dao động tại M do hai sóng từ A và B truyền đến là hai dao động:

A cùng pha B ngược pha C lệch pha 90º D lệch pha 120º

Câu 9: Một sóng có tần số 500 Hz và tốc độ lan truyền 350 m/s Hỏi hai

điểm gần nhất trên phương truyền sóng phải cách nhau một khoảng baonhiêu để giữa chúng có độ lệch pha

4

?

Trang 11

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 2

A 0,0875cm B 0,875m C 0,0875m D 0,875cm

Câu 10: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài có phương trình

sóng là: u = 6cos(4t – 0,02x) Trong đó u và x được tính bằng cm và ttính bằng giây Hãy xác định vận tốc truyền sóng

A 3 m/s B 1 m/s C 4 m/s D 2 m/s

Câu 11: Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với

phương trình u = cos(20t - 4x) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây).Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng

A 5 m/s B 4 m/s C 40 cm/s D 50 cm/s

Câu 12: Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4t –

0,02x) (u và x tính bằng cm, t tính bằng giây) Tốc độ truyền của sóngnày là

A 100 cm/s B 150 cm/s C 200 cm/s D 50 cm/s

Câu 13: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy phaonhấp nhô lên xuống tại chỗ 16 lần trong 30 giây và khoảng cách giữa 5đỉnh sóng liên tiếp nhau bằng 24m Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là

A v = 4,5m/s B v = 12m/s C v = 3m/s D v = 2,25 m/s Câu 14: Một chiếc phao nhô lên cao 10 lần trong 36s, khoảng cách hai

Câu 15: Một dây đàn hồi dài có đầu A dao động theo phương vuông

góc với sợi dây Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s Xét một điểm Mtrên dây và cách A một đoạn 40cm, người ta thấy M luôn luôn dao độnglệch pha so với A một góc  = (k + 0,5) với k là số nguyên Tính tần

số, biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 8 Hz đến 13 Hz

A 8,5Hz B 10Hz C 12Hz D 12,5Hz

Câu 16: Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f và theo

phương vuông góc với sợi dây Biên độ dao động là 4cm, vận tốc truyền sóngtrên đây là 4 (m/s) Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 28cm,người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha với A một góc(2 1)

Trang 12

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 2

A Hàm sóng là hàm tuần hoàn theo thời gian.

B Vận tốc dao động của các phần tử biến thiên tuần hoàn.

C Hàm sóng là hàm tuần hoàn theo không gian.

D Tốc độ truyền pha dao động biến thiên tuần hoàn.

Câu 18: Tốc độ truyền sóng trong một môi trường

A phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng

B phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng

C chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường

D tăng theo cường độ sóng

Câu 19: Bước sóng là

A quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1s

B khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha

C khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhất trên phương truyền sóng

dđ cùng pha

D khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử của sóng

Câu 20: Chọn câu trả lời đúng Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc

người ta dựa vào:

A tốc độ truyền sóng và bước sóng

B phương truyền sóng và tần số sóng

C phương truyền sóng và tốc độ truyền sóng

D phương dao động và phương truyền sóng

Câu 21: Chọn câu trả lời đúng Sóng dọc

A chỉ truyền được trong chất rắn

B truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí

C truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả trong chânkhông

D không truyền được trong chất rắn

Câu 22: Sóng (cơ học) ngang

A truyền được trong chất rắn và trong chất lỏng.

B không truyền được trong chất rắn.

C truyền được trong chất rắn, lỏng và khí

D truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.

Câu 23: Chọn phát biểu sai về quá trình lan truyền của sóng cơ học?

A Là quá trình truyền năng lượng

B Là quá trình truyền dđ trong môi trường vật chất theo thời gian

C Là quá trình lan truyền của pha dao động

D Là quá trình lan truyền của các phần tử vật chất trong không gian vàtheo thời gian

Trang 13

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 2 Câu 24: Một sóng cơ ngang truyền trên một sợi dây rất dài có phương

trình u6cos4t 0,02x; trong đó u và x có đơn vị là cm, t cóđơn vị là giây Hãy xác định vận tốc dao động của một điểm trên dây cótoạ độ x = 25 cm tại thời điểm t = 4 s

A.24(cm/s) B.14(cm/s) C.12(cm/s) D.44(cm/s)

Câu 25: Một sóng cơ học lan truyền trên mặt nước với tốc độ 25cm/s.

Phương trình sóng tại nguồn là u = 3cost(cm).Vận tốc của phần tử vậtchất tại điểm M cách O một khoảng 25cm tại thời điểm t = 2,5s là:

6

 với nguồn?

Câu 27: Một sóng cơ lan truyền từ nguồn O, dọc theo trục Ox với biên

độ sóng không đổi, chu kì sóng T và bước sóng  Biết rằng tại thờiđiểm t = 0, phần tử tại O qua vị trí cân bằng theo chiều dương và tại thờiđiểm t = 5

Câu 28: Một nguồn dao động điều hoà với chu kỳ 0,04s Vận tốc truyền

sóng bằng 200cm/s Hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng vàcách nhau 6 cm, thì có độ lệch pha:

Trang 14

Câu 30: Một nguồn 0 phát sóng cơ có tần số 10hz truyền theo mặt nước

theo đường thẳng với v = 60 cm/s Gọi M và N là điểm trên phươngtruyền sóng cách 0 lần lượt 20 cm và 45cm Trên đoạn MN có bao nhiêuđiểm dao động lệch pha với nguồn 0 góc

3

A 2 B 3 C 4 D 5

- -“Chín phần mười của nền tảng thành công là sự tự tin

và biết đem hết nghị lực ra thực hiện ”

- -CHUYÊN ĐỀ 2: GIAO THOA SÓNG CƠ

1 Hiện tượng giao thoa sóng: là sự tổng hợp của 2 hay nhiều sóng kết hợp trong không gian, trong đó có những chỗ biên độ sóng được tăng

cường (cực đại giao thoa) hoặc triệt tiêu (cực tiểu giao thoa) Hiện tượnggiao thoa là hiện tượng đặc trưng của sóng

Trang 15

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 2

2 Điều kiện giao thoa Sóng kết hợp:

Đk để có giao thoa: 2 nguồn sóng là 2 nguồn kết hợp

o Dao động cùng phương, cùng chu kỳ

o Có hiệu số pha không đổi theo thời gian

3 Phương trình: Giao thoa của hai sóng phát ra từ hai nguồn sóng kết hợp S 1 , S 2 cách nhau một khoảng l:

Điểm M cách 2 nguồn d1, d2

@ Nếu tại hai nguồn S1 và S2 cùng phát ra hai sóng giống hệt nhau cóphương trình sóng là: u1 = u2 = Acost và bỏ qua mất mát năng lượngkhi sóng truyền đi thì thì sóng tại M (với S1M = d1; S2M = d2) là tổnghợp hai sóng từ S1 và S2 truyền tới sẽ có phương trình là:

Dạng 1: Số điểm hoặc số đường dđ

a Hai nguồn dđ cùng pha 2 1k2

k s s

 Vị trí của các điểm cực đại:d1k.2AB2

* Điểm dđ cực tiểu (không dđ): d1– d2 = (2k +1)

2

= (k + )21 (kZ)

Trang 16

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 2

Số điểm (không tính 2 nguồn):

2

12

2 1

s

 Vị trí của các điểm cực tiểu:

422

.1

1 (kZ)

1 2 1 2

k d d

l d d

Số điểm (không tính 2 nguồn):

2

12

2 1

s

* Điểm dđ cực tiểu (không dđ): d1 – d2 = k (kZ)

Số đường hoặc số điểm (không tính hai nguồn):

2 1 2

k s s

2 1

s

Chú ý: Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng: f

k

d d

v 1 2

+ Nếu giữa M và đường trung trực của S1S2 không có cực đại thì k = -1+ Nếu giữa M và đường trung trực của S1S2 có n cực đại thì k = n + 1

(Chỉ sử dụng cho biên độ cực đại và có cực đại giao thoa)

@ Chú ý:

+ Khoảng cách giữa hai hyperbol cực đại cách nhau 2

+ Những gợn lồi (cực đại giao thoa, đường dao động mạnh)

+ Những gợn lõm (cực tiểu giao thoa, đường đứng yên)

+ Khoảng cách giữa hai đường cực đại hoặc cực tiểu liên tiếp bằng

Trang 17

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 2

+ Hai nguồn S1S2 ngược pha nhau thì tại trung trực là cực tiểu giao thoa

Chú ý: Xác định điểm M dđ với Amax hay Amin ta xét tỉ số

1 thì tại M là cực tiểu giao thoa thứ (k+1)

Câu 1: Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ học với hai nguồn kết hợp A

- -và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB daođộng với biên độ cực đại là

Câu 2: Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao

động với cùng tần số, cùng biên độ A và cùng pha ban đầu, các điểmnằm trên đường trung trực của AB

A có biên độ sóng tổng hợp bằng A

B có biên độ sóng tổng hợp bằng 2A

C đứng yên không dao động

D dao động với biên độ trung bình

Câu 3: Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao

động với cùng tần số, cùng biên độ A và dao động ngược pha, các điểmnằm trên đường trung trực của AB

A có biên độ sóng tổng hợp bằng A

B có biên độ sóng tổng hợp bằng 2A

C đứng yên không dao động

D có biên độ sóng tổng hợp lớn hơn A và nhỏ hơn 2A

Câu 4: Trên mặt nước tại A, B có hai nguồn sóng kết hợp có phương

trình uA = Acost và uB = Acos(t + ) Những điểm nằm trênđường trung trực của AB sẽ

A dao động với biên độ lớn nhất B dao động với biên độ nhỏ nhất

C dao động với biên độ bất kì D dao động với biên độ trung bình

Câu 5: Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ học với hai nguồn kết hợp A

và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB daođộng với biên độ cực đại là

Trang 18

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 2

D d1 – d2 = k  , nếu 2 nguồn dao động ngược pha nhau

Câu 7: Trên mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B Phương

trình dao động tại A, B là uA = cost(cm); uB = cos(t +)(cm).Tại O là trung điểm của AB sóng có biên độ

A 0cm B 2cm C 1cm D 2cm

Câu 8: Trong hiện tượng dao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa

hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu ?

A Bằng hai lần bước sóng B Bằng một bước sóng

C Bằng một nửa bước sóng D Bằng một phần tư bước sóng

Câu 9: Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước giống nhau cách nhau

AB = 8(cm) Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 1,2(cm) Sốđường cực đại đi qua đoạn thẳng nối hai nguồn là:

A 11 B 12 C 13 D 14

Câu 10: Hai nguồn sóng cùng biên độ cùng tần số và ngược pha Nếu

khoảng cách giữa hai nguồn là:AB  16, 2  thì số điểm đứng yên và sốđiểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB lần lượt là:

A 32 và 33 B 34 và 33 C 33 và 32 D 33 và 34

Câu 11: Tại hai điểm A,B trên mặt chất lỏng cách nhau 10(cm) có hai

nguồn phát sóng theo phương thẳng đứng với các phương trình:

1 0, 2 (50 )

ucost cmu2 0,2cos(50 t )cm Vận tốc truyềnsóng là 0,5(m/s) Coi biên độ sóng không đổi Xác định số điểm daođộng với biên độ cực đại trên đoạn thẳng AB?

A.8 B.9 C.10 D.11

Câu 12: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 10(cm) dao

động theo các phương trình: u1  0, 2 cos (50  t   ) cm

Trang 19

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 2

cm t

250

Câu 13: Trong m1ột thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai

nguồn kết hợp A à B dao động với tần số 15Hz và cùng pha Tại mộtđiểm M cách nguồn A và B những khoảng d1 = 16cm và d2 = 20cm,sóng có biên độ cực tiểu Giữa M và đường trung trực của AB có haidãy cực đại Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

A 24cm/s B 48cm/s C 40cm/s D 20cm/s Câu 14: Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2cm,người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phươngthẳng đứng có tần số 15Hz và luôn dao động cùng pha Biết tốc độtruyền sóng trên mặt nước là 30cm/s và coi biên độ sóng không đổi khitruyền đi Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là:

A 11 B 8 C 5 D 9

Câu 15: Trong một thí nghiệm về giao thoa trên mặt nước, 2 nguồn kết

hợp S1 và S2 có f = 15 Hz, v = 30 cm/s Với điểm M có d1,d2 nào dướiđây sẽ dao động với biên độ cực đại? (d1 = S1M , d2 = S2M )

A. d1 = 25 cm, d2 = 21 cm B. d1 = 20 cm, d2 = 25 cm

C. d1 = 25 cm, d2 = 20 cm D d1 = 25 cm, d2 = 22 cm

Câu 16: Giao thoa sóng trên mặt nước, 2 nguồn kết hợp cùng pha A và

B dđ với tần số 80 (Hz) Tại điểm M trên mặt nước cách A 19 (cm) vàcách B 21 (cm), sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trựccủa AB có 3 dãy các cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:A

3

160

(cm/s) B.20 (cm/s) C.32 (cm/s) D.40 (cm/s)

Câu 17: Trong thí nghiệm giao thoa sóng người ta tạo ra trên mặt nước

2 nguồn sóng A, B dao động với phương trình uA = uB = 5cos10t (cm).Vận tốc sóng là 20 cm/s Coi biên độ sóng không đổi Viết phương trìnhdao động tại điểm M cách A, B lần lượt 7,2 cm và 8,2 cm

A uM = 2cos(10t+ 0,15)(cm) B uM = 5 2cos(10t - 0,15)(cm)

C uM =5 2cos(10t + 0,15)(cm) D uM = 2cos(10t - 0,15)(cm)

Câu 18: Hai nguồn kết hợp A và B cách nhau một đoạn 7 cm dao động

với tần số 40Hz, tốc độ truyền sóng là 0,6 m/s Tìm số điểm dao độngcực đại giữa A và B trong các trường hợp hai nguồn dao động cùng pha

Trang 20

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 2 Câu 19: Hai nguồn kết hợp A và B cách nhau một đoạn 7cm dao động

với tần số 40Hz, tốc độ truyền sóng là 0,6m/s Số điểm dao động cực đạigiữa A và B trong các trường hợp hai nguồn dao động ngược pha?

A 6 B 10 C 7 D 11

Câu 20: Trong thí nghiệm dao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp

A, B dao động với tần số f = 16Hz tại M cách các nguồn những khoảng30cm, và 25,5cm thì dao động với biên độ cực đại, giữa M và đườngtrung trực của AB có 2 dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng là?

A 13cm/s B 26cm/s C 52cm/s D 24cm/s

Câu 21: Giả sử phương trình sóng tại hai nguồn kết hợp A, B là:

tcos

A

u

uA  B   Xét một điểm M trên mặt chất lỏng cách A, B lầnlượt là d1, d2 Coi biên độ sóng không thay đổi khi truyền đi Biên độsóng tổng hợp tại M là:

C

v

ddcosA2

Câu 22: Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước giống nhau cách nhau

AB = 8(cm) Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 1,2(cm) Sốđường cực đại đi qua đoạn thẳng nối hai nguồn là:

A 11 B 12 C 13 D 14

Câu 23: Tại hai điểm A,B trên mặt chất lỏng cách nhau 10(cm) có hai

nguồn phát sóng theo phương thẳng đứng với các phương trình:

1 0, 2 (50 )

ucost cmu2  0, 2 cos (50  t   ) cm Vận tốc truyềnsóng là 0,5(m/s) Coi biên độ sóng không đổi Xác định số điểm daođộng với biên độ cực đại trên đoạn thẳng AB ?

A.8 B.9 C.10 D.11

Câu 24: Chọn câu trả lời đúng Hiện tượng giao thoa là hiện tượng

A giao nhau của hai sóng tại một điểm trong môi trường

B tổng hợp của hai dao động kết hợp

C tạo thành các vân hình hyperbol trên mặt nước

D hai sóng khi gặp nhau tại một điểm có thể tăng cường nhau,hoặc triệt tiêu nhau, tuỳ theo lộ trình của chúng

Câu 25: Chọn câu trả lời đúng Hai sóng kết hợp là các nguồn sóng có

A cùng tần số

B cùng biên độ

Trang 21

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 2

C độ lệch pha không đổi theo thời gian

D cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian

Câu 26: Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp Hai

điểm liên tiếp nằm trên đoạn thẳng nối hai nguồn trong môi trườngtruyền sóng là một cực tiểu giao thoa và một cực đại giao thoa thì cáchnhau một khoảng là

A /4 B  /2 C 

D 2 

Câu 27: Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao

động với cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian, sốđường cực đại giao thoa nằm trong khoảng AB là

A số chẵn

B có thể chẵn hay lẻ tuỳ thuộc vào khoảng cách giữa hai nguồn AB

C số lẻ

D có thể chẵn hay lẻ tuỳ thuộc vào độ lệch pha giữa hai nguồn

Câu 28: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao độngvới tần số f = 25 Hz Giữa S1, S2 có 10 hypebol là quỹ tích của các điểmđứng yên Khoảng cách giữa đỉnh của hai hypebol ngoài cùng là 18 cm.Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:

A v = 0,25 m/s B v = 0,8 m/s C v = 0,75 m/s D v = 1 m/s

Câu 29 : Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai

nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 15Hz và cùng pha Tại mộtđiểm M cách nguồn A và B những khoảng d1 = 16cm và d2 = 20cm,sóng có biên độ cực tiểu Giữa M và đường trung trực của AB có haidãy cực đại Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

A 24cm/s B 48cm/s C 40cm/s D 20cm/s

Câu 30: Hai nguồn sóng kết hợp cùng pha A và B trên mặt nước có tần

số 15Hz Tại điểm M trên mặt nước cách các nguồn đoạn 14,5cm và17,5cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và trung trực của AB có haidãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

A v = 15cm/s B v = 22,5cm/s C v = 5cm/s D v = 20m/s Câu 31: Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2cm,31gười ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động diều hoà theophương thẳng đứng có tần số 15Hz và luôn dao động cùng pha Biết tốc

độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s và coi biên độ sóng không đổikhi truyền đi Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là:

A 11 B 8 C 5 D 9

Trang 22

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 2 Câu 32: Hai nguồn S1 và S2 trên mặt nước cách nhau 13cm cùng daođộng theo phương trình u = 2cos40t(cm) Biết tốc độ truyền sóng trênmặt chất lỏng là 0,8m/s Biên độ sóng không đổi Số điểm cực đại trênđoạn S1S2 là:

Câu 33: Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường

truyền sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồnkết hợp tới là

A d2 - d1 = 0,5k B d2 - d1 = (2k + 1)/2

C d2 - d1 = k D d2 - d1 = (k + 1)/2

Câu 34: Hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động ngược pha với tần

số f = 40Hz, vận tốc truyền sóng v = 60cm/s Khoảng cách giữa hainguồn sóng là 7cm Số điểm dao động với biên độ cực đại giữa A và B

Câu 35: Tại hai điểm O1, O2 cách nhau 48cm trên mặt chất lỏng

có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình: u1 = 5cos100t(mm) và u2 = 5cos(100t+)(mm) Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2m/s Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Trên đoạn O1O2 có số cực đại giao thoa là

Câu 36: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn kết hợp cùng

dao động với phương trình u = acos100πtt Tốc độ truyền sóng trênmặt nước là 40 cm/s Xét điểm M trên mặt nước có AM = 9 cm và BM =

7 cm Hai dao động tại M do hai sóng từ A và B truyền đến là hai daođộng:

A cùng pha B ngược pha C lệch pha 90º D lệch pha 120º

Dạng 2: Xác định số điểm cực trị trên đoạn CD tạo với AB thành hình vuông hoặc hình chử nhật

@ TH1: Hai nguồn dao động cùng pha

Trang 23

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 2

@ TH2: Hai nguồn A, B dao động ngược pha ta đảo lại kết quả.

a Số điểm cực đại trên đoạn CD thoã mãn:

- -6cm Hai điểm CD nằm trên mặt nước mà ABCD là một hình chữ nhât,

AD = 30cm Số điểm cực đại và đứng yên trên đoạn CD lần lượt là:

A 5 và 6 B 7 và 6 C 13 và 12 D 11 và 10

Câu 2: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và

B cách nhau 20cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình

uA = 2cos40t và uB = 2cos(40t + ) (uA, uB tính bằng mm, t tính bằngs) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30cm/s Xét hình vuôngAMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng Số điểm dao động với biên độ cựcđại trên đoạn BM là

Dạng 3: Xác định số điểm cực trị trên đoạn thẳng là đường chéo của hình vuông hoặc hình chử nhật

Trang 24

- -Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 2

Câu 1: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B

- -cách nhau 20(cm) dao động theo phương thẳng đứng với phương trình

mm t

u A 2cos(40 ) vàu B 2cos(40 t )mm Biết tốc độtruyền sóng trên mặt chất lỏng là 30(cm/s) Xét hình vuông ABCD thuộcmặt chất lỏng Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BD là:

A 17 B 18 C.19 D.20

Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai viên bi nhỏ S1, S2 gắn

ở cần rung cách nhau 2cm và chạm nhẹ vào mặt nước Khi cần rung daođộng theo phương thẳng đứng với tần số f = 100Hz thì tạo ra sóngtruyền trên mặt nước với vận tốc v = 60cm/s Một điểm M nằm trongmiền giao thoa và cách S1, S2 các khoảng d1 = 2,4cm, d2 = 1,2cm Xácđịnh số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn MS1

A 7 B.5 C.6 D.8

Câu 3: Cho 2 nguồn sóng kết hợp đồng pha dao động với chu kỳ T =

0,02 trên mặt nước, khoảng cách giữa 2 nguồn S1S2 = 20m.Vận tốctruyền sóng trong mtruong là 40 m/s Hai điểm M, N tạo với S1S2 hình

Trang 25

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 2

chữ nhật S1MNS2 có 1 cạnh S1S2 và 1 cạnh MS1 = 10m Trên MS1 có sốđiểm cực đại giao thoa là

A 10 điểm B 12 điểm C 9 điểm D 11 điểm

Câu 4: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B

cách nhau 20(cm) dao động theo phương thẳng đứng với phương trình

A

ucost mmuB  2 cos (40  t   )( mm ) Biết tốc độtruyền sóng trên mặt chất lỏng là 30(cm/s) Xét hình vuông ABCD thuộcmặt chất lỏng Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AM là:

A 9 B 8 C.7 D.6

Câu 5: Tại hai điểm S1 và S2 trên mặt nước cách nhau 20(cm) có hainguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng với các phương trìnhlần lượt là u1 = 2cos(50 t)(cm) và u2 = 3cos(50 t -  )(cm), tốc độtruyền sóng trên mặt nước là 1(m/s) Điểm M trên mặt nước cách hainguồn sóng S1,S2 lần lượt 12(cm) và 16(cm) Số điểm dao động với biên

độ cực đại trên đoạn S2M là

A.4 B.5 C.6 D.7

dao động cùng pha, có bước sóng 6cm Hai điểm CD nằm trên mặt nước

mà ABCD là một hình chữ nhât, AD = 30cm Số điểm cực đại và đứngyên trên đoạn CD lần lượt là:

A 5 và 6 B 7 và 6 C 13 và 12 D 11 và 10

- -“Đường đi khó không phải vì ngăn sông cách núi

Chỉ khó vì lòng người ngại núi, e sông”

- -Dạng 4: Xác định số điểm cực trị trên đoạn thẳng là đường trung trực của AB và cách AB một đoạn x

Trang 26

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 2

Câu 1: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp AB cách nhau một đoạn

12cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng với bước sóng1,6cm Gọi C là một điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cáchtrung điểm O của đoạn AB một khoảng 8cm Hỏi trên đoạn CO, số điểmdao động ngược pha với nguồn là:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 2: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp AB cách nhau một đoạn

12cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng với bước sóng

Trang 27

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 2

1,6cm Gọi C là một điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cáchtrung điểm O của đoạn AB một khoảng 8cm Hỏi trên đoạn CO, số điểmdao động cùng pha với nguồn là:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 3: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn kết hợp O1 và O2 cách nhau

l = 24cm dao động theo cùng phương thẳng đứng với các phương trình

.)cos(

2

u OO   Biết khoảng cách ngắn nhất từ trung điểm

O của O1O2 đến các điểm trên đường trung trực của O1O2 dao động cùngpha với O bằng q = 9cm Trên đoạn O1O2 có bao nhiêu điểm dao độngvới biên độ bằng không?

Câu 4: Hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động với tần số 40Hz Một điểm

M cách S1 28cm và cách S2 23,5cm Biết tốc độ truyền sóng trên mặtnước là 60cm/s Trong khoảng giữa M và đường trung trực của S1S2 sốdãy gợn lồi và gợn lõm là:

A 3 dãy gợn lồi, 3 dãy gợn lõm B 2 dãy gợn lồi, 3 dãy gợn lõm

C 2 dãy gợn lồi, 2 dãy gợn lõm D 3 dãy gợn lồi, 2 dãy gợn lõm

- -“Chín phần mười của nền tảng thành công là sự tự tin

và biết đem hết nghị lực ra thực hiện ”

- -Dạng 5: Xác định số điểm cực trị trên đường tròn tâm O là trung điểm của AB.

Trang 28

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 2

Câu 1: Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước A, B giống hệt nhau

- -cách nhau một khoảngAB  4,8  Trên đường tròn nằm trên mặt nước

có tâm là trung điểm O của đoạn AB có bán kính R5 sẽ có số điểmdao động với biên độ cực đại là:

A 9 B 16 C 18 D.14

Câu 2: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp O1, O2 cách

nhau l = 28cm có phương trình dao động lần lượt là:

;)16cos(

;)16

u O    O   Biết tốc độ truyềnsóng trên mặt chất lỏng là 40cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đạitrên đường tròn bán kính 16cm, có tâm O là trung điểm O1O2 là:

Câu 3: Hai nguồn sóng kết hợp giống hệt nhau được đặt cách nhau một

khoảng cách x trên đường kính của một vòng tròn bán kính R (x < R) vàđối xứng qua tâm của vòng tròn Biết rằng mỗi nguồn đều phát sóng cóbước sóng λ và x = 6λ Số điểm dao động cực đại trên vòng tròn là

A 26 B 24 C 22 D 20.

Giải 2: Các vân cực đại gồm các đường hyperbol nhận 2 nguồn

làm tiêu điểm nên tại vị trí nguồn không có các hyperbol do đó

khi giải Câu toán này ta chỉ có 6k6 không có đấu bằng

Trang 29

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 2

nên chỉ có 11 vân cực đại do đó cắt đường tròn 22 điểm cực đại

Câu 4: Trên bề mặt chất lỏng hai nguồn dao động với phương trình

tương ứng là: u A t cm u A t )cm

310cos(

.5

;)10cos(

truyền sóng trên mặt thoáng chất lỏng là 50cm/s, cho điểm C trên đoạn

AB và cách A, B tương ứng là 28cm, 22cm Vẽ đường tròn tâm C bánkính 20cm, số điểm cực đại dao động trên đường tròn là:

Câu 5: Ở mặt nước có hai nguồn sóng cơ A và B cách nhau 15 cm, dao

động điều hòa cùng tần số, cùng pha theo phương vuông góc với mặtnước Điểm M nằm trên AB, cách trung điểm O là 1,5 cm, là điểm gần

O nhất luôn dao động với biên độ cực đại Trên đường tròn tâm O,đường kính 15cm, nằm ở mặt nước có số điểm luôn dao động với biên

độ cực đại là

A 20 B 24 C 16 D 26

Câu 6: Trên bề mặt chất lỏng cho 2 nguồn dao đông vuông góc với bề

mặt chất lỏng có phương trình dao động uA = 3 cos 10t (cm) và uB = 5cos (10t + /3) (cm) Tốc độ truyền sóng trên dây là v = 50cm/s AB =30cm Cho điểm C trên đoạn AB, cách A khoảng 18cm và cách B 12cm

Vẽ vòng tròn đường kính 10cm, tâm tại C Số điểm dao đông cực đạitrên đường tròn là

A 7 B 6 C 8 D 4

- -“Chín phần mười của nền tảng thành công là sự tự tin

và biết đem hết nghị lực ra thực hiện ”

- -Dạng 6: Xác định biên độ tổng hợp của hai nguồn giao thoa

TH1: Hai nguồn A, B dao động cùng pha

Trang 30

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 2

Từ phương trình giao thoa sóng: ( 2 1 ( 1 2 )

TH2: Hai nguồn A, B dao động ngược pha

Ta nhận thấy biên độ giao động tổng hợp là: ( 2 1 )

TH3: Hai nguồn A, B dao động vuông pha

Ta nhận thấy biên độ giao động tổng hợp là: ( 2 1 )

- -kết hợp dao động cùng phương với phương trình lần lượt là:

cm t a

u A  cos( ) và u Aacos( t )cm Biết vận tốc và biên

độ do mỗi nguồn truyền đi không đổi trong quá trình truyền sóng Trongkhoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra Phần tửvật chất tại trung điểm O của đoạn AB dao động với biên độ bằng:

A

2

a

B 2a C 0 D.a

Câu 2: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm

ngang hai nguồn kết hợp A, B Hai nguồn này dao động điều hòa theophương thẳng đứng, cùng pha Coi biên độ sóng không thay đổi trongquá trình truyền đi Các điểm thuộc mặt nước nằm trên đường trung trựccủa đoạn AB sẽ dao động:

Trang 31

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 2

A với biên độ cực đại B Không dao động

C với biên độ bằng nửa biên độ cực đại D với biên độ cực tiểu

Câu 3: Trên mặt nước có hai nguồn A, B dđ lần lượt theo phương trình

cm t

a

2cos( 

 vàu Bacos( t )cm Vận tốc và biên độsóng không đổi trong quá trình truyền sóng Các điểm thuộc mặt nướcnằm trên đường trung trực của đoạn AB sẽ dđ với biên độ:

A a 2 B 2a C 0 D.a

Câu 4: Hai sóng được tạo bởi các nguồn A, B có bước sóng như nhau

và bằng 0,8m Mỗi sóng riêng biệt gây ra tại M, cách A một đoạn d1 =3m và cách B một đoạn d2 = 5m, dđ với biên độ bằng A Nếu dđ tại cácnguồn ngược pha nhau thì biên độ dđ tại M do cả hai nguồn gây ra là:

A 0 B A C 2A D 3A

Câu 5: Hai điểm M, N cùng nằm trên một hướng truyền sóng và cách

nhau một phần ba bước sóng Biên độ sóng không đổi trong quá trìnhtruyền Tại một thời điểm, khi li độ dao động của phần tử tại M là 3 cmthì li độ dao động của phần tử tại N là -3 cm Biên độ sóng bằng

A 6 cm B 3 cm C 2 3 cm D 3 2cm

Câu 6: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2

cách nhau 20cm Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng cóphương trình lần lượt là u1 = 5cos40t (mm) và u2 = 5cos(40t + )(mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s Xét các điểmtrên S1S2 Gọi I là trung điểm của S1S2; M nằm cách I một đoạn 3cm sẽdao động với biên độ:

A 0mm B 5mm C 10mm D 2,5 mm

Câu 7: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp A, B có cùng

biên độ a = 2(cm), cùng tần số f = 20(Hz), ngược pha nhau Coi biên độsóng không đổi, vận tốc sóng v = 80(cm/s) Biên độ dao động tổng hợptại điểm M có AM = 12(cm), BM = 10(cm) là:

A 4(cm) B 2(cm) C.2 2(cm) D 0

Câu 8: Hai nguồn sóng kết hợp luôn ngược pha có cùng biên độ A gây

ra tại M sự giao thoa với biên độ 2A Nếu tăng tần số dao động của hainguồn lên 2 lần thì biên độ dao động tại M khi này là

Câu 9: Sóng lan truyền từ nguồn O dọc theo 1 đường thẳng với biên độ

không đổi Ở thời điểm t = 0, điểm O đi qua vị trí cân bằng theo chiều

Trang 32

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 2

(+) Ở thời điểm bằng 1/2 chu kì một điểm cách nguồn 1 khoảng bằng1/4 bước sóng có li độ 5cm Biên độ của sóng là

A 10cm B 5 3cm C 5 2 cm D 5cm

Câu 10: Một sóng cơ học lan truyền dọc theo 1 đường thẳng có phương

truyền sóng tại nguồn O là: uo = Acos(

T

2

t + 2

) (cm) Ở thời điểm t

= 1/2 chu kì một điểm M cách nguồn bằng 1/3 bước sóng có độ dịchchuyển uM = 2(cm) Biên độ sóng A là

A 4cm B 2 cm C 4/ 3cm D 2 3 cm

Câu 11: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với

vận tốc v = 50cm/s Phương trình sóng của một điểm O trên phươngtruyền sóng đó là: u0 = acos(

T

2t) cm Ở thời điểm t = 1/6 chu kì mộtđiểm M cách O khoảng /3 có độ dịch chuyển uM = 2 cm Biên độ sóng

a là

A 2 cm B 4 cm C 4/ 3 cm D 2 3 cm

- -“Chín phần mười của nền tảng thành công là sự tự tin

và biết đem hết nghị lực ra thực hiện ”

- -Dạng 7: Xác định khoảng cách ngắn nhất và lớn nhất từ một điểm bất kì đến hai nguồn

Trang 33

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 2

Câu 1: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 40cm

- -dđ cùng pha Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10Hz, vận tốctruyền sóng 2m/s Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với

AB tại đó A dđ với biên độ cực đại Đoạn AM có giá trị lớn nhất là:

A 20cm B 30cm C 40cm D.50cm

Câu 2: Trên bề mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp AB cách nhau 100cm

dđ cùng pha Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10Hz, vận tốctruyền sóng 3m/s Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với

AB tại đó A dđ với biên độ cực đại Đoạn AM có giá trị nhỏ nhất là:

A 5,28cm B 10,56cm C 12cm D 30cm

Câu 3: Trên mặt nước tại hai điểm S1, S2 người ta đặt hai nguồn sóng cơkết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với phương trình uA

= 6cos40t và uB = 8cos(40t ) (uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s).Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s, coi biên độ sóng khôngđổi khi truyền đi Trên đoạn thẳng S1S2, điểm dao động với biên độ 1cm

và cách trung điểm của đoạn S1S2 một đoạn gần nhất là

A 0,25 cm B 0,5 cm C 0,75 cm D 1cm

Câu 4: Người ta tạo ra giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn A,B dao

động với phương trình uA = uB = 5cos10  tcm Tốc độ truyền sóng trênmặt nước là 20cm/s Một điểm N trên mặt nước với AN – BN = - 10cmnằm trên đường cực đại hay cực tiểu thứ mấy, kể từ đường trung trựccủa AB?

A Cực tiểu thứ 3 về phía A B Cực tiểu thứ 4 về phía A

C Cực tiểu thứ 4 về phía B D Cực đại thứ 4 về phía A Dạng 8: Tìm số cực trị giữa hai điểm M, N cách hai nguồn lần lượt

là d 1M , d 2M , d 1N , d 2N

Trang 34

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 2

Câu 1: Trong thí nghiệm giao thoa sóng, người ta tạo ra trên mặt nước

hai nguồn sóng A, B dao động với phương trình uA = uB = 5cos10t(cm) Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 20 cm/s Điểm N trên mặtnước với AN – BN = - 10 cm nằm trên đường dao động cực đại hay cựctiểu thứ mấy, kể từ đường trung trực của AB?

A N nằm trên đường đứng yên thứ 4 kể từ đường trung trực của AB vềphía A

B N nằm trên đường đứng yên thứ 3 kể từ đường trung trực của AB vềphía B

C N nằm trên đường đứng yên thứ 4 kể từ đường trung trực của AB vềphía B

D N nằm trên đường đứng yên thứ 3 kể từ đường trung trực của AB vềphía A

Câu 2: Trên mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết

hợp đồng pha đặt tại A, B cách nhau 40cm, phát sóng truyền trên mặtchất lỏng với bước sóng 3cm Gọi C là một điểm trên mặt chất lỏng saocho AC = 50cm; BC = 33cm Số điểm dđ cực trị trên AC lần lượt là:

A 18 cực đại; 19 cực tiểu B 19 cực đại; 19 cực tiểu

C 19 cực đại; 18 cực tiểu D 18 cực đại; 18 cực tiểu

- -Dạng 9: Xác định vị trí, khoảng cách của một điểm M dao động cực đại, cực tiểu trên đoạn thẳng là đường trung trực của AB, hoặc trên đoạn thẳng vuông góc với hai nguồn AB.

Ngày đăng: 13/05/2015, 08:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CHỦ CÁI HILAP - Lí thuyết chương 2 vật lí 12
BẢNG CHỦ CÁI HILAP (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w