1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra giữa HKII năm học 2010-2011

3 164 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 121,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi lớp 8A có bao nhiêu học sinh.. 2điểm Câu 3: Cho tam giác ABC và một điểm O nằm trong tam giác đó.. Hỏi lớp 8A có bao nhiêu học sinh.. 2điểm Câu 3: Cho tam giác ABC và một điểm O nằm

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII MÔN: TOÁN 8, NĂM HỌC 2010-2011

Thời gian: 60’

Câu 1: Giải các phương trình sau?

a) 3x + 1 = 7x – 11 (1điểm) b) 2 2 1 4

c) x2 + 5x – 6 = 0 (1điểm) d) 1 6 9 4 3 2 2 1

x x

x x

 

Câu 2: Lớp 8A ở học kì I có 1

5 số học sinh giỏi, 1

4 số học sinh khá, 1

2 số học sinh trung bình, còn lại học sinh yếu kém là 2 học sinh Hỏi lớp 8A có bao nhiêu học sinh (2điểm)

Câu 3: Cho tam giác ABC và một điểm O nằm trong tam giác đó Gọi P, Q, R lần lượt là trung điểm của OA, OB, OC

a) Chứng minh rằng: PQR ABC (1,5điểm)

b) Tính chu vi của tam giác PQR, biết rằng chu vi của tam giác ABC bằng 534cm (1điểm)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII MÔN: TOÁN 8, NĂM HỌC 2010-2011

Thời gian: 60’

Câu 1: Giải các phương trình sau?

e) 3x + 1 = 7x – 11 (1điểm) f) 2 2 1 4

g) x2 + 5x – 6 = 0 (1điểm) h) 1 6 9 4 3 2 2 1

x x

x x

 

Câu 2: Lớp 8A ở học kì I có 1

5 số học sinh giỏi, 1

4 số học sinh khá, 1

2 số học sinh trung bình, còn lại học sinh yếu kém là 2 học sinh Hỏi lớp 8A có bao nhiêu học sinh (2điểm)

Câu 3: Cho tam giác ABC và một điểm O nằm trong tam giác đó Gọi P, Q, R lần lượt là trung điểm của OA, OB, OC

c) Chứng minh rằng: PQR ABC (1,5điểm)

d) Tính chu vi của tam giác PQR, biết rằng chu vi của tam giác ABC bằng 534cm (1điểm)

Trang 2

ĐÁP ÁN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII MÔN: TOÁN 8, NĂM HỌC 2010-2011

Câu 1:

a) 3x + 1 = 7x – 11

 3x – 7x = -11 – 1 0,25đ

Vậy phương trình có 1 nghiệm x = 3 0,25đ b) 2 2 1 4

  

 2 2 2 1 3 4.6 .2

x

 4x + 3(2x – 1) = 24 – 2x

 4x + 6x - 3 = 24 – 2x 0,25đ

 4x + 6x + 2x = 24 +3

 9

4

x 

Vậy phương trình có 1 nghiệm 9

4

x  0,25đ c) x2 + 5x – 6 = 0

 x2 + x – 6x – 6 =0 0,25đ

 (x2 + x) – (6x + 6) = 0 0,25đ

 x(x + 1) – 6(x + 1) = 0

 x x 1 06 0

 

  x x61

Vậy phương trình có 2 nghiệm x = -1 và x = 6 0,25đ

d) 1 6 9 4 3 2 2 1

x x

x x

 

MTC: (x – 2)(x + 2) (1)     

Suy ra: 1 6 x x  2  9x4 x 2x x3  21 0,25đ

 x + 2 – 6x2 – 12x + 9x2 – 18x + 4x – 8 = 3x2 – 2x + 1 0,25đ

 x – 6x2 – 12x + 9x2 – 18x + 4x- 3x2 + 2x = 1 – 2 + 8 0,25đ

 x = 7

23

(thỏa ĐKXĐ) Vậy phương trình (1) có 1 nghiệm x = 7

23

0,25đ Câu 2:

Trang 3

Gọi x (x >0; x N) lá số HS lớp 8A 0,25đ

Số học sinh giỏi ở HKI là 1

5x

Số học sinh khá ở HKI là 1

4x

Số học sinh TB ở HKI là 1

Theo đề bài ta có phương trình

1

5x + 1

4x + 1

 4

20x + 5

20x + 10

20x + 40

20 = 20

 4x + 5x + 10x + 40 = 20x 0,25đ

 20x – 4x – 5x – 10x = 40 0,25đ

 x = 40 (thỏa ĐK)

Câu 3:

a) Chứng minh rằng: PQR ABC

Vì PQ là đường trung bình của tam giác AOB nên 1

2

PQAB (0,25đ)

Vì PR là đường trung bình của tam giác AOC nên 1

2

PRAC (0,25đ)

Vì QR là đường trung bình của tam giác BOC nên 1

2

QRBC (0,25đ)

2

PQ PR QR

 PQR ABC (c-c-c) (0,25đ)

b) Tính chu vi của tam giác PQR

PQ PR QR PQ PR QR

AB AC BC

 

    (áp dụng dãy tỉ số bằng nhau) (0,25đ)

 PQ + PR + QR = 534 267

Vậy chu vi của tam giác PQR là 267cm (0,25đ)

0,5đ

Ngày đăng: 11/05/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w