Lấy chất rắn thu được cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lit H2... Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch BaOH2 dư, lọc và nung kết tủa đến khối lượng không đổi, được m gam
Trang 1
SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN II NĂM 2011
Môn: HÓA HỌC; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
Trang 2
- Thể tích của các chất khí đều cho ở điều kiện tiêu chuẩn
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1 Cho sơ đồ chuyển hóa: Triolein 0
2 ( , )
H du Ni t
+
A axit stearic B axit oleic C axit panmitic D axit linoleic Câu 2 Có 4 chất ứng với 4 CTPT C3H6O ; C3H6O2 ; C3H4O và C3H4O2 được ký hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T.Thực hiện các phản ứng nhận thấy : X, Z cho phản ứng tráng gương ; Y, T phản ứng được với NaOH ; T phảnứng với H2 tạo thành Y ; Oxi hoá Z thu được T CTCT đúng của X, Y, Z, T lần lượt là :
A X: C2H5CHO ; Y : C2H5COOH ; Z : CH2=CH-CHO; T : CH2=CH-COOH
B X: CH3CHO ; Y : C2H5CHO ; Z : HCOOCH3 ; T : HCOOCH=CH2
C X: CH2=CH-CHO ; Y : C2H5CHO ; Z : C2H5COOH; T : CH2=CH-COOH
Trang 3
D X: HCOOCH3 ; Y : C2H5COOH ; Z : CH3CHO; T : HCOOCH=CH2
Câu 3 Trong một bình kín chứa 10,8 gam kim loại M (chỉ có một trạng thái hoá trị) và 0,6 mol O2 Nungbình một thời gian, sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình chỉ còn bằng 75 % so vớiban đầu Lấy chất rắn thu được cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lit H2 Kim loại M là
A Zn B Fe C Al D Mg Câu 4 Tiến hành phản ứng thuận nghịch trong bình kín dung tích 1 lít: CO(k) + Cl2(k) ↔ COCl2( k) Ở nhiệt độ không đổi, nồng độ cân bằng của các chất tương ứng là: [ CO] = 0,02M; [ Cl2] = 0,01M; [ COCl2] =0,02M Bơm thêm vào bình 0,03 mol Cl2, nồng độ của Cl2 ở trạng thái cân bằng mới là:
Trang 4A FeCO3, FeS, Fe3O4 và FeSO3 B Fe(OH)2, FeS2, FeSO4 và Fe3O4
C Fe3C, FeS, Fe(OH)2 và FeO D FeSO4, FeS, FeSO3 và Fe2O3
Câu 7 Cho 8,96 lít hỗn hợp Q gồm khí H2 và CO tác dụng với 30,6 gam hỗn hợp R nung nóng gồm CuO, NiO, SnO2 Sau phản ứng thu được khí CO2, hơi H2O và hỗn hợp Z gồm 3 đơn chất Khối lượng hỗn hợp Z là:
Trang 5
Câu 8 Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 vào 500ml dung dịch NaOH 0,16M thu được dung dịch X Thêm 250
ml dung dịch Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 a mol/l vào dung dịch X thu được 3,94 gam kết tủa và dungdịch Z Tính a?
Câu 9 Đốt một kim loại trong bình kín chứa khí clo thu được 28,5 gam muối clorua và thấy thể tích khí clo
trong bình giảm 6,72 lít Kim loại đã dùng là:
Câu 10 Có 5 dung dịch cùng nồng độ NH4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, NaOH, Na2CO3 đựng trong 5 lọ mất nhãnriêng biệt Dùng một thuốc thử dưới đây để phân biệt 5 lọ trên
Trang 6
Câu 11 Hệ số của phương trình phản ứng:
Trang 8
( không có rượu dư) Lượng anken sinh ra làm mất màu 1 mol Br2 trong dung dịch Các phản ứng xảy ra hoàntoàn Vậy số mol H2O tạo thành trong sự khử nước trên là:
A 1mol B 1,1mol C 1,2mol D 0,6mol
Câu 16 Hòa tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp X ở dạng bột gồm S, FeS và FeS2 trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 0,48 mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất)và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, lọc và nung kết tủa đến khối lượng không đổi, được m gam hỗn hợp rắn Z Giá trị của
m là
Câu 17 Đem nung một khối lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội, rồi cân thấy khối lượnggiảm 0,54g Vậy khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là:
Trang 11A HOOC-C6H4-CH=CH2 và CH2=CH-COO-C6H5 B C6H5COOCH=CH2 và C6H5-CH=CH-COOH
C HCOO-C6H4-CH=CH2 và HCOO-CH=CH-C6H5 D C6H5COOCH=CH2 và CH2=CH-COO-C6H5
Trang 12
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn 1,48 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 2,64 gam khí CO2 và 1,08 gam H2O.Biết X là este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối có khối lượng phân tử bằng 34/37khối lượng phân tử của este X CTCT của X là:
Câu 26 Chất X có CTPT là C8H10O2 X tác dụng với Na thu được số mol khí đúng bằng số mol X đã phảnứng X không tác dụng với NaOH Hãy cho biết X có thể có bao nhiêu CTCT ?
Câu 27 X và Y là 2 este mạch hở có công thức phân tử là C5H8O2 Khi xà phòng hoá X cho ra 1 anđehit vàkhi xà phòng hoá Y cho ra 1 muối của axit không no Số đồng phân cấu tạo của X và Y lần lượt là
Trang 13
Câu 28 Hoà tan 2,88 gam XSO4 vào nước được dung dịch Y Điện phân dung dịch Y (với điện cực trơ)trong thời gian t giây thì được m gam kim loại ở catốt và 0,007 mol khí ở anot Nếu thời gian điện phân là 2tgiây thì được kim loại và tổng số mol khí (ở cả 2 bên điện cực) là 0,024 mol Giá trị của m là:
Câu 29 Một chất thơm X không tác dụng với NaOH có công thức C8H10O thỏa mãn sơ đồ X → X1 →
Polime Số CTCT của X thoả mãn là:
Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất hữu cơ X thu được sản phẩm gồm 2 mol CO2, 11,2 lít N2 và 63 gam
H2O Tỉ khối hơi của X so với He = 19,25 Biết X dễ phản ứng với dung dịch HCl và NaOH Cho X tác dụngvới NaOH thu được khí Y Đốt cháy Y thu được sản phẩm làm đục nước vôi trong X có công thức cấu tạo là
Trang 14Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm CH4, C2H2, C3H4, C4H6 thu được x mol CO2 và 18x gam H2O.Phần trăm thể tích của CH4 trong A là:
Trang 15Câu 34 Khi điều chế axetilen bằng phương pháp nhiệt phân nhanh metan thu được hỗn hợp A gồm axetilen,
hidro và một phần metan chưa phản ứng Tỉ khối của A so với hiđro bằng 5 Hiệu suất quá trình chuyển hóametan thành axetilen là
Câu 35 Cho dung dịch HCl đặc, dư, tác dụng hoàn toàn với 1 mol mỗi chất sau: Fe, KClO3, KMnO4,
Ca(HCO3)2 Trường hợp sinh ra khí có thể tích lớn nhất ( ở cùng điều kiện) là:
Trang 16
Câu 36 Đốt a gam Fe trong không khí thu được 9,6 gam hỗn hợp B gồm Fe, Fe3O4 , FeO, Fe2O3 Hòa tanhoàn toàn B trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch C và khí NO Cho dung dịch NaOH dư vàodung dịch C thu được kết tủa E Lọc nung kết tủa ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 12 gamchất rắn Tính số mol HNO3 đã phản ứng
Câu 37 Cho một hỗn hợp gồm 0,05 mol Ba và 0,075 mol Al vào nước dư sau phản ứng hoàn toàn thu được
dung dịch X Sục 1,792 (lít) khí CO2 vào thu được a gam kết tủa Xác định a
Trang 17
Câu 38 Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hoà tan hoàn toàn X trong 400 ml dung dịch HCl 2M thấythoát ra 2,24 lít H2 và còn lại 2,8 gam sắt (duy nhất) chưa tan Hãy cho biết nếu cho toàn bộ hỗn hợp X vàodung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được bao nhiêu lít khí NO2 ?
Trang 18
A HCl, Cl2, H2O, HNO3 , CuO và O2 B H2SO4, CO2, NaOH, CuSO4, MgO và O2
C HCl, Cl2, H2O, MgO và O2 D H2SO4, Cu(OH)2, Cl2, CuO và NaOH
Phần riêng: 10 câu: Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần (Phần A hoặc phần B)
A THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO (10 câu)
Câu 41 Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Chất X có thể là chất nào sau đây:
Trang 19
Câu 42 Trộn dung dịch gồm Ba(OH)2 0,5M và NaOH 0,3 M với thể tích bằng nhau thu được dung dịch
X Lấy 200 ml dung dịch X cho tác dụng với 300 ml dung dịch Y (gồm H2SO4 0,1M và HCl 0,2M), thu đượcdung dịch Z Giá trị pH của dung dịch Z là ? ( Coi Ba(OH)2 , H2SO4điện li hoàn toàn cả 2 nấc)
A 0,55 B 13,45 C 12,3 D 1,7
Câu 43 Trong các cặp kim loại sau: (1) Mg, Fe ;(2) Fe, Cu ; (3) Fe, Ag; cặp kim loại khi tác dụng với dung
dịch HNO3 có thể tạo ra dung dịch chứa tối đa 3 muối (không kể trường hợp tạo NH4NO3) là
Câu 44 Xà phòng hóa hoàn toàn 2,5g chất béo cần 50ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số xà phòng hóa của
chất béo là:
Trang 20
Câu 45 Dung dịch Na2CO3 có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A CaCl2, HCl, CO2, KOH B Ca(OH)2, CO2, Na2SO4, BaCl2, FeCl3
C HNO3, CO2, Ba(OH)2, KNO3 D CO2, Ca(OH)2, BaCl2, H2SO4, HCl
Câu 46 Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm FeCl3 0,1M và CuCl2 0,08 M (điệncực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 45 phút 2 giây Tại catot sau điện phânthu được
Câu 47 Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A Na+, Cu2+,SO42- ,OH- B Cu2+
, H+, HCO3- , SO4
Trang 21
C Cu2+
, H+, NO3- , Cl- D Fe2+
,H+, NO3- , SO4
2-Câu 48 Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2:
Câu 49 Cho các muối Cu(NO3)2, AgNO3, NH4NO3, KNO3 số muối bị nhiệt phân tạo ra NO2 là:
Câu 50 Dãy gồm các chất đều tác dụng với Cu:
A dd AgNO3, O2, dd H3PO4, Cl2 B dd FeCl3, Br2, dd HCl hòa tan O2, dd HNO3
Trang 22
C dd FeCl3, dd HNO3, dd HCl đ, S D dd FeSO4, dd H2SO4 đ, Cl2, O3
B THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN: (10 câu)
Câu 51 Cho các chất sau: Fe, Mg, Cu, AgNO3, CuCl2, Fe(NO3)3 tác dụng với nhau từng đôi một Số phản ứng xảy
Trang 23
Câu 54 Nhiệt phân 74 gam Mg(NO3)2 một thời gian thu được V lít hỗn hợp khí X và 30,8 gam chất rắn Hiệusuất phản ứng nhiệt phân và giá trị của V là
A 75% ; 17.92 B 80% ; 22,4 C 80% ; 17,92 D 75% ; 22,4
Câu 55 Hiện tượng nào xảy ra khác với các hiện tượng còn lại ?
A Nhỏ từ từ cho đến dư CO2 vào dung dịch [Al (OH)4]
-B Nhỏ từ từ cho đến dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)2
C Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dd AlCl3
D Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NH3 vào dd ZnCl2
Câu 56 Quá trình nào sau đây không xảy ra sự ăn mòn điện hóa?
A Vật bằng Al - Cu để trong không khí ẩm
Trang 24
B Cho vật bằng Fe vào dung dịch H2SO4 loãng cho thêm vài giọt dung dịch CuSO4
C Phần vỏ tàu bằng Fe nối với tấm Zn để trong nước biển
D Nung vật bằng Fe rồi nhúng vào H2O
Câu 57 Trộn dung dịch chứa Ba2+; OH- 0,06 mol và Na+ 0,02 mol với dung dịch chứa HCO
-3 0,04mol ; CO
2-30,03 mol và Na+ Hãy cho biết khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng
Câu 58 Có bao nhiêu chất trong các chất sau đây có tính lưỡng tính : Al , Al2O3, Al(OH)3 , Zn(OH)2,NaHSO4, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl , HCOONH4 , H2NCH2COOH
Câu 59 Trong dung dịch có thể tồn tại đồng thời các ion sau:
Trang 25
A NH4+, Cl-, Na+, OH-, NO3- B CH3COO-, K+, NO3 , OH , NH4+
C CO32 , Na+ , OH , HS- D Na+, Ca2+, Fe3+, NO3 , Cl-
Câu 60 Hợp chất hữu cơ X có chứa C, H, Cl với % khối lượng tương ứng là : 24,24%; 4,04%; 71,72% Đun
nóng X với NaOH thu được rượu Y Hãy cho biết tên gọi của Y
Trang 26
Thí sinh không dược sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
Họ và tên thí sinh……….……… …Số báo danh…………