1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ket cau chi dac diem

13 197 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 14,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết cấu chỉ đặc điểm với các từ loại II.. Kết cấu chỉ đặc điểm với đoạn câu... Kết cấu chỉ đặc điểm với các từ loại• деревя̒нный дом Tính từ tc danh từ • красивый деревянный дом tính t

Trang 2

3

4 5

6

педа́ль ко́рпус команди́р ба́шня отделе́ние рыча́г пу́шка э́кипаж 1

Trang 4

Phần 1:

KẾT CẤU CHỈ ĐẶC ĐIỂM

I Kết cấu chỉ đặc điểm với các từ loại

II Kết cấu chỉ đặc điểm với đoạn câu

Trang 5

I Kết cấu chỉ đặc điểm với các từ loại

• деревя̒нный дом

Tính từ tc danh từ

• красивый деревянный дом

tính từ TC tính từ qh danh từ

• первый красивый деревянный дом

số từ tính từ tc tính từ qh danh từ

Đại từ số từ tính từ tc tính từ qh danh từ

ДОМ

Наш первый красивый деревянный дом

Trang 6

I Kết cấu chỉ đặc điểm với các từ loại

Để chỉ đặc điểm của người, vật, sự vật( tất cả những gì được biểu thị bằng danh từ), ta phải dùng những từ loại khác nhau như tính từ, thứ từ, đại từ sở hữu…

Đại từ + Số từ + Tính từ tính

chất+Tính từ quan hệ + danh từ

Trang 7

Đại từ

Đại từ sở hữu: мой, твой, наш, ваш, её, его, их мой город, моя книга

Đại từ chỉ định этот, такой

этот человек, эта книга,

Số từ

Số từ số lượng: один, два, три

oдин дом, два стола

Tính từ

Số từ thứ tự: первый, второй первая комната,

Tính từ tính chất/phẩm chất: большой, маленький большой город

Tính từ quan hệ: золотое кольцо, деревянный стол

Trang 8

Cách dịch kết cấu chỉ đặc điểm với các

từ loại

Tiếng Nga: Наш/ первый /красивый /деревянный /дом Đại từ số từ tính từ tc tính từ qh danh từ

Tiếng Việt: Ngôi nhà/ gỗ/ đẹp đẽ/ đầu tiên/ của chúng tôi

Danh từ ttqh tttc số từ đại từ sở hữu

Tiếng Nga Đại từ + Số từ + Tính

từ + danh từ Danh từ + Số từ + thứ từ +đại từ

Tiếng Việt

Nhận xét : Cách dịch trong Việt hoàn toàn ngược lại so với tiếng Nga.

Trang 9

Sắp xếp và viết lại thành câu

Это наша первая красивая подруга.

1.это/ большой /первый /наш/ завод

 Это наш первый большой завод.

2.трудная/ наша/ вторая/задача/ это

 Это наша вторая трудная задача.

3 их /здание /четвёртое /новое/ это

 Это их новое четвёртое задание.

4 специалисты/ наши/ это/ советские

 Это наши советские специалисты

Trang 10

II Kết cấu chỉ đặc điểm với đoạn câu

Những đoạn câu chỉ đặc điểm thường liên hệ với

danh từ được giải thích bằng những liên từ và liên ngữ sau: который, где, куда, какой, чей, что, где, откуда

VD:

- Студент, котор- ый изучал руский язык , помог мне написать письмо

Danh từ Đoạn câu

• - Задача , котор- ая решается этим студентом, очень трудная.

Danh từ Đoạn câu

danh từ đoạn сâu

Trang 11

II Kết cấu chỉ đặc điểm với đoạn câu.

MĐC -Có thể trọn nghĩa

hoặc chưa trọn

nghĩa -Có danh từ cần

làm rõ nghĩa.

MĐP

Có liên từ который, где, куда, какой, чей, что,

где, откуда

Trang 12

Dịch những câu sau sang tiếng

Việt.

• 1.Сначала мы поехали в школу , где работает мой отеть.

• 2 я никогда не забуду день, когда мы впервые (lần đầu)

встретились (gặp gỡ).

• 3 Студенты, которые изучали руский язык раньше (trước kia),

помогли мне написать письмо.

• 4 Работа (công việc), которая решается инженерами, очень

трудная (khó khăn).

Ngày đăng: 11/05/2015, 20:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w