Đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới.. - Để khắc phục những khó khăn do khí hậu nhiệt đới gió mùa gây ra, trong sản xuất nông nghiệp cần thực hiện những biện pháp nào?. - Những nơi điề
Trang 1Bài Kiểm tra viết 1 tiết
* Dựa vào tỉ lệ bản đồ chúng ta biết đợc:
a Khoảng cách trên bản đồ đã thu nhỏ bao nhiêu lần so với kích thớc thực của chúngtrên thực tế
b Khoảng cách thực tế của 1 con sông từ nơi bắt nguồn tới cửa sông trên bản đồ
c Khoảng cách thực tế của 1 tuyến đờng từ nơi bắt đầu đến nơi kết thúc trên bản đồ
d Khoảng cách thực tế của dãy núi từ nơi bắt đầu đến nơi kết thúc trên bản đồ
Phần 2: Tự luận (8,0 điểm).
Câu 1: (2,0 điểm).
Nêu vị trí, hình dạng và kích thớc của Trái Đất?
Câu 2: (3,5 điểm).
Nêu khái niệm: kinh tuyến, vĩ tuyến, kinh tuyến gốc, vĩ tuyến gốc?
tuyến ?
Câu3: (2,5 điểm).
- Nêu cách viết một toạ độ địa lí?
- Viết các toạ độ địa lí điểm A, B theo hình vẽ sau:
Trang 2Câu 2: (3,5 điểm).
- Kinh tuyến: đờng nối liền 2 điểm cực Bắc và cực Nam trên
bề mặt quả Địa Cầu
- Vĩ tuyến: vòng tròn trên bề mặt Địa Cầu vuông góc với kinh
tuyến
Grin-uýt ở ngoại ô thành phố Luân Đôn (nớc Anh)
- Vĩ tuyến gốc: vĩ tuyến số 00 (xích đạo)
360 đờng kinh tuyến
0,750,750,750,750,5
Trang 3Bài Kiểm tra viết 1 tiết
điểm khí hậu của một
đới nhiệt đới, 2 đới ôn
)
1 (0,5) 17
(10,0)
A Đề kiểm tra.
Câu 1 (1,5 điểm).
- Sắp xếp các loại khoáng sản đã cho vào bảng sao cho đúng:
Than đá, dầu mỏ, muối mỏ, sắt, đồng, chì, kẽm, than bùn, cát, đá vôi, sỏi.
1 Năng lợng
2 Kim loại
3 Phi kim loại
Câu 2 (1,5 điểm).
- Đọc kĩ nội dung đã cho sắp xếp các ý cột A với cột B sao cho đúng.
(A) Các loại gió (B) Thổi từ về Chọn (A), (B)
cho phù hợp
Trang 4tuyến về áp thấp xích đạo.
(c) Thổi từ áp cao cận chí tuyến
về áp thấp ôn đới
(1) – ( ) (2) – ( ) (3) – ( )
Câu 3 (3,0 điểm).
- Lớp vỏ khí chia thành mấy tầng? độ cao của mỗi tầng? Trình bày đặc điểm củatầng đối lu?
Câu 4 (4,0 điểm).
- Cho biết giới hạn và đặc điểm khí hậu của một đới nhiệt đới, 2 đới ôn hoà?
- Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào?
Câu 2 (1,5 điểm).
(1) – (b) (2) – (c) (3) – (a)
0,50,50,5
Câu 3 (3,0 điểm).
* Lớp vỏ khí chia thành 3 tầng: tầng đối lu, tầng bình lu, tầng
cao của khí quyển
* Độ cao: - Tầng đối lu: 0 – 16km
- Tầng bình lu: 16 – 80km
- Các tầng cao của khí quyển: 80km trở lên
* Đặc điểm của tầng đối lu:
Trang 5+ Giới hạn: - Từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam.
+ Đặc điểm: Quanh năm có góc chiếu của ánh sáng mặt trời lúc
giữa tra tơng đối lớn và thời gian chiếu sáng trong năm chênh lệch
nhau ít Lợng nhiệt hấp thụ đợc tơng đối nhiều nên quanh năm
nóng Gió thờng xuyên thổi trong khu vực này là Tín Phong Lợng
ma trung bình năm từ 1000mm đến trên 2000mm
(+) Hai đới ôn hòa (hay ôn đới).
+ Giới hạn: - Từ chí tuyến Bắc đến vòng cực Bắc và từ chí tuyến
Nam đến vòng cực Nam
+ Đặc điểm: Lợng nhiệt nhận đợc trung bình, các mùa thể hiện rất
rõ trong năm Gió thờng xuyên thổi trong khu vực này là gió Tây ôn
đới Lợng ma trung bình năm từ 500mm đến trên 1000mm
- Việt Nam nằm trong đới khí hậu: Đới nóng (Nhiệt đới)
0,51,5
0,51,0
Trang 6nhiệt đới gió mùa.
(1,0) (1,0) 1
4 Mối quan hệ giữa
dân số với tài nguyên,
môi trờng ở đới nóng
2(2,0)
Những hậu quả của bùng nổ dân số.
A Nền kinh tế phát triển không kịp để đáp ứng nhu cầu ăn, mặc, ở, học
B Tăng tỉ lệ dân đói nghèo, nạn thất nghiệp và tệ nạn xã hội phát triển
C Sức khỏe kém, bệnh tật tăng, dân trí thấp
D Tất cả các câu trả lời đều đúng
Câu 2: (1,0 điểm).
Đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới.
A Nhiệt độ cao vào mùa khô hạn
- Khớ hậu nhiệt đới giú mựa cú đặc điểm như thế nào ?
- Để khắc phục những khó khăn do khí hậu nhiệt đới gió mùa gây ra, trong sản
xuất nông nghiệp cần thực hiện những biện pháp nào?
- Những nơi điều kiện sinh sống và giao thông thuận tiện nh
đồng bằng, đô thị hoặc các vùng khí hậu ấm áp, ma nắng
thuận hoà đều có dân c tập trung đông đúc
- Các vùng núi, vùng sâu, vùng xa, giao thông khó khăn, vùng
cực giá lạnh hoặc hoang mạc, khí hậu khắc nghiệt có dân c
tha thớt
1,51,5
Câu 2: (2,0 điểm).
- Dân số đông (chiếm gần 1 nửa dân số thế giới)
- Gia tăng dân số nhanh đã đẩy nhanh tốc độ khai thác tài
nguyên làm suy thoái môi trờng, diện tích rừng ngày càng bị
thu hẹp, đất bạc màu, khoáng sản cạn kiệt, thiếu nớc sạch,
0,51,5
Trang 7Câu 3: (3,5 điểm).
+ Khớ hậu nhiệt đới giú mựa cú đặc điểm:
- Nhiệt độ trung bỡnh năm: >200C
- Biờn độ nhiệt trung bỡnh: 80C
- Lượng mưa trung bỡnh năm >1.500mm, mựa khụ ngắn cú
lượng mưa nhỏ
- Thời tiết diễn biến thất thường, hay cú thiờn tai lũ lụt hạn
hán
+ Để khắc phục những khó khăn do khí hậu nhiệt đới gió mùa
biện pháp: - Phát triển làm tốt thuỷ lợi, và trồng cây che phủ
đất, tính chất mùa vụ đảm bảo tốt, có những biện pháp phòng
chống thiên tai (lũ lụt, hạn hán ), dịch bệnh
0,50,50,50,50,51,0
a Trải dài từ vùng cực Bắc đến tận vùng cận cực Nam
b Nằm hoàn toàn ở Nửa cầu Tây
Trang 8c Nằm tách biệt với các châu lục khác.
nhỏ bao quanh biển Caribê
Phần II: Tự luận (7,75 điểm).
- Thảo nguyên khô phát triển trên cao nguyên phía Đông
An-đet thuộc Ac-hen-ti-na
- Rừng xích đạo điển hình nhất trên thế giới bao phủ đồng
bằng Amadôn
- Hoang mạc A-ta-ca-ma hình thành ở ven biển phía Tây dãy
An-đet
0,50,50,50,5
Câu 4 (3,0 điểm).
- Sự phân chia đất đai ở Trung và Nam Mĩ không công bằng
(Đại đa số nụng dõn sở hữu chưa tới 40% đất đai canh tỏc
5% đại điền chủ và một số cụng ti nước ngoài chiếm trờn 60%
đất đai canh tỏc)
- Do đú đã kìm hãm sự phát triển nông nghiệp ở châu lục này,
vì ngời nông dân không có điều kiện cải tiến kĩ thuật canh tác,
bị trói buộc vào các la-ti-fun-đia (Đại điền trang t bản nớc
ngoài)
- Nông nghiệp Trung và Nam Mĩ vì thế nảy sinh mâu thuẫn
giữa vừa xuất khẩu nông sản nhiệt đới vừa phải nhập khẩu
Trang 9C©u 5 (2,75 ®iÓm).
- Có diện tích rộng lớn, đất đai màu mì, bao phủ bởi rừng
rậm nhiệt đới
- Mạng lưới sông ngòi rộng lớn và dày đặc, nhiều khoáng sản
- Đây không chỉ là “ Lá phổi” của Thế Giới – vùng dự trữ
sinh học quí giá mà còn là vùng có tiềm năng phát triển kinh
tế: Công nghiệp – Nông nghiệp – Giao thông vận tải
- ViÖc khai th¸c rõng Amad«n thiÕu qui ho¹ch, khoa häc – sÏ
lµm m«i trêng rõng Amad«n bÞ huû ho¹i dÇn, ¶nh hëng tíi khÝ
hËu khu vùc vµ toµn cÇu Do đó vấn đề bảo vệ môi trường
phải được đặt ra là rất bức thiết
0,50,51,0
Trang 10Mùa Đông ở miền Bắc nớc ta, loại gió chiếm u thế là:
Câu 2 (0,5 điểm).
Châu á là châu lục đông dân nhất thế giới vì:
A Điều kiện tự nhiên thuận lợi (nhiều đồng bằng, đất đai màu mỡ )
B Mô hình gia đình đông con khuyến khích lấy sức lao động làm nông nghiệp
C Quá trình công nghiệp hoá diễn ra tơng đối chậm ở nhiều quốc gia
D ảnh hởng của tôn giáo, phong tục tập quán còn nặng nề
E Tất cả các nguyên nhân trên
Câu 3 (1,0 điểm).
Hãy ghép các ý a, b, c (tên các chủng tộc) ở cột A với các ý 1, 2, 3 (vùng phân bố chủ yếu ở châu á) ở cột B cho đúng:
II Tự luận (8.0 điểm).
Câu 1 (2.0 điểm).
Cho biết đặc điểm địa hình và khoáng sản của châu á?
Câu 2 (2,5 điểm).
Trình bày đặc điểm chung của sông ngòi châu á? Nêu và giải thích sự khác nhau
về chế độ nớc, giá trị kinh tế của các hệ thống sông lớn?
Câu 3 (3,5 điểm).
Dựa vào bảng nhiệt độ và lơng ma trung bình tháng (Thợng Hải - Trung Quốc)
d-ới đây - Hãy vẽ biểu đồ nhiệt độ và lợng ma - xác định địa điểm này thuộc kiểu khí hậunào?
Tháng
Nhiệt độ ( 0 C)
Lợng ma 3,2 4,1 8,0 13,5 18,8 23,1 27,1 27,0 22,8 17,4 11,3
Trang 11- Địa hình: + Có nhiều dãy núi chạy theo hai hớng chính
Đông – Tây và Bắc – Nam, sơn nguyên cao, đồ sộ, tập
trung ở trung tâm và nhiều đồng bằng rộng
+ Nhìn chung, địa hình bị chia cắt phức tạp
- Khoáng sản phong phú và có trữ lợng lớn, tiêu biểu là dầu
mỏ, khí đốt, than, kim loại màu,
1,00,50,5
Câu 2 (2,5 điểm).
- Châu á có nhiều hệ thống sông lớn (I-ê-nit-xây, Hoàng Hà,
Trờng Giang, Mê Công, ấn Hằng,…) nhng phân bố không
đều
- Chế độ nớc khá phức tạp:
+ Bắc á: mạng lới sông dày, mùa đông nớc đóng băng, mùa
xuân có lũ do băng tan
+ Khu vực chõu Á giú mựa: nhiều sụng lớn, cú lượng nước
lớn vào mựa mưa
+ Tây và Trung á ít sông, nguồn cung nớc do tuyết, băng tan
- Giá trị kinh tế của sông ngũi chõu Á: giao thụng, thuỷ điện,
cung cấp nớc cho sản xuất, sinh hoạt, du lịch, đánh bắt và
nuôi trồng thuỷ sản
0,5
0,50,50,50,5
Câu 2 (3,5 điểm).
Trang 12- Vẽ biểu đồ đờng - biểu thị nhiệt độ đúng với số liệu đã cho.
- Vẽ biểu đồ hình cột - biểu thị lợng ma đúng với số liệu đã cho
- Nêu đợc địa điểm đó thuộc kiểu khí hậu cận nhiệt gió mùa
1,51,50,5
Vùng biển Việt Nam mang tính chất nhiệt đới gió mùa Em hãy chứng minh điều
đó thông qua các yếu tố khí hậu biển
Câu 2 (2,0 điểm).
Trang 13Cho biết vì sao các nớc Đông Nam á tiến hành công nghiệp hoá nhng kinh tếphát triển cha vững chắc?
- Từ tháng 5 đến tháng 10 gió hớng Tây Nam
- Gió trên biển mạnh hơn trong đất liền gây sóng cao
- Ma ở biển ít hơn trong đất liền
0,50,50,50,50,5
Câu 2 (2,0 điểm).
- Khẳng định các nớc đang tiến hành công nghiệp hoá do có sự
chuyển đổi cơ cấu kinh tế, ngành công nghiệp ngày càng đóng
góp nhiều hơn vào GDP của từng quốc gia
- Kinh tế phát triển cha vững chắc vì dễ bị ảnh hởng từ các tác
động bên ngoài, môi trờng cha đợc chú ý bảo vệ trong quá trình
phát triển kinh tế đất nớc
1,01,0
Câu 3 (1,5 điểm).
+ Tốc độ mậu dịch tăng rõ từ 1990 đến nay 26,8%
- Xuất khẩu gạo Nhập xăng dầu, phân bón, thuốc trừ sâu, hàng
điện tử
- Dự án hành lang Đông – Tây: Khai thác lợi thế miền Trung,
xoá đói giảm nghèo
- Quan hệ trong thể thao, văn hoá (Đại hội thể thao ĐNá lần 22
năm 2003 tại VNam
0,50,50,5
Câu 4 (4,0 điểm).
* Vẽ biểu đồ hình cột:
- Trục tung biểu thị đơn vị %
- Trục hoành biểu thị năm và các ngành
+ Vẽ chính xác theo đúng số liệu trong bảng điểm tối đa: (2,5 điểm)
Trang 14* Dựa vào biểu đồ nhận xét: (1,5 điểm).
+ Sản lợng nông nghiệp giảm số liệu cụ thể (0,75điểm)
+ Sản lợng công nghiệp, dịch vụ tăng dần Số liệu cụ thể (0,75điểm)
Bài Kiểm tra viết 1 tiết
Trang 15- Ngời Kinh (Việt) có địa bàn c trú:
a ở đồng bằng, trung du và cao nguyên
b ở đồng bằng, các thung lũng sông và vùng núi
c ở đồng bằng, cao nguyên và vùng đồi thấp
d Khắp trong cả nớc, tập trung nhiều ở các vùng đồng bằng, trung du và ven biển.Câu 2: (0,5 điểm)
- Sản xuất lúa ở nớc ta đảm bảo đủ ăn và còn để xuất khẩu:
+ Nguyên nhân quan trọng thứ nhất là:
a Tinh thần cần cù lao động của nhân dân
b Đờng lối đổi mới trong nông nghiệp của nhà nớc
c Thời tiết thuận lợi nhiều năm
a Công nghiệp và xây dựng c Nông lâm, ng, nghiệp
b Dịch vụ d Dịch vụ và công nghiệp – xây dựng
Phần II: Tự luận (8,0 điểm).
Trang 16- Dân c và lao động: dân c đông, nguồn lao động dồi dào, thị
trờng lớn, có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật
- Cơ sở vật chất kĩ thuật trong công nghiệp và cơ sở hạ tầng
đang đợc cải thiện, song còn nhiều hạn chế
- Chính sách phát triển công nghiệp: có nhiều chính sách phát
triển công nghiệp
- Thị trờng: Ngày càng mở rộng, song đang bị cạnh tranh
quyết liệt
0,750,750,50,50,50,5
Câu 2: (1,5 điểm)
+ Cơ cấu: đa dạng, gồm 3 nhóm ngành: dịch vụ tiêu dùng,
dịch vụ sản xuất, dịch vụ công cộng
+ Vai trò: (+) cung cấp nguyên liệu, vật t sản xuất và tiêu thụ
sản phẩm cho các ngành kinh tế
(+) Tạo ra các mối liên hệ giữa các ngành sản xuất, các vùng
trong nớc và giữa nớc ta với nớc ngoài
(+) Tạo nhiều việc làm, góp phần quan trọng nâng cao đời
sống nhân dân, đem lại nguồn thu nhập lớn cho nền kinh tế
0,50,250,250,5
Câu 3 (3.0 điểm)
Trang 17biểu đồ cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi.
- Vẽ đúng chính xác biểu đồ cột chồng năm 1990 có chú thích
- Vẽ đúng chính xác biểu đồ cột chồng năm 1990 có chú thích
1.51.5
Trang 18Nhờ những điều kiện thuận lợi nào mà Đông Nam Bộ trở thành vùng sản xuất câycông nghiệp lớn của cả nớc?
Câu 2 (2,5 điểm).
- Địa hình tơng đối bằng phẳng – diện tích rộng
- Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm quanh năm, nguồn nớc phong
phú
- Sinh vật trên cạn, dới nớc rất phong phú, đa dạng
+ Đặc biệt sông Mê-Công: - Nguồn nớc tự nhiên dồi dào,
nguồn cá và thuỷ sản phong phú, bồi đắp phù sa hàng năm, mở
rộng mũi Cà Mau – Trọng yếu đờng giao thông quan trọng
trong và ngoài nớc
0,50,50,51,0
Trang 19* Nhận xét: - Trong các năm 1995, 2000, 2002 sản lợng thuỷ
sản của ĐBSCL và cả nớc tăng nhanh tốc độ tăng trung bình
hàng năm 9,3% năm Sản lợng thuỷ sản của ĐBSCL luôn chiếm
Trang 20Viết công thức hoá học của đơn chất:
Kali, Bạc, Kẽm, khí Hiđro, khí Nitơ, khí Clo
- Lập công thức hoá học và tính phân tử khối của các hợp chất gồm:
a Si (IV) và O (II) c Ca (II) và nhóm OH (I)
b Al (III) và Cl (I) d Cu (II) và nhóm SO4 (II)
Trang 210,50,5
0,50,5
Trang 22A Tổng sản phẩm các chất bằng tổng chất tham gia.
B Trong một phản ứng tổng số phân tử chất tham gia bằng tổng số phân tử chất tạothành
C Trong một phản ứng hoá học tổng khối lợng của các sản phẩm bằng tổng khối ợng của các chất phản ứng
l-D Không phát biểu nào đúng
Câu 2 (1,0 điểm).
Khi quan saựt 1 hieọn tửụùng, dửùa vaứo ủaõu em coự theồ dửù ủoaựn ủửụùc ủoự laứ hieọn tửụùng hoựa hoùc, trong ủoự coự phaỷn ửựng hoựa hoùc xaỷy ra ?
II phần II – Tự luận (8,0 điểm)
Câu 1 (5,0 điểm).
Hoàn thành các PTHH sau - Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong mỗi phản ứng.
b Cacbon + Sắt (III) oxit → Sắt + Khí cacbonic
e Đồng (II) Hiđroxit + axit sunfuric (H2SO4) → Đồng sunfat + nớc
Trang 232O3 →t0 4Fe + 3 CO2.
TØ lÖ sè ng/tö C : sè p/tö Fe2O3 : sè ng/tö Fe : sè p/tö CO2 lµ: 3:2:4:3
0,750,25
c CH4 + 2O2 →t0 CO2 + 2H2O
TØ lÖ sè p/tö CH4 : Sè p/tö O2 : sè p/tö CO2 : sè p/tö H2O lµ: 1:2:1:2
0,750,25
d CaCO3 →t0 CO2 + CaO
TØ lÖ sè p/tö CaCO3 : sè p/tö CO2 : sè p/tö CaO lµ: 1: 1:1
0,750,25
2 + H2SO4 CuSO4 + 2H2O
TØ lÖ sè p/tö Cu(OH)2 : p/tö H2SO4 : p/tö CuSO4: p/tö H2O lµ: 1:1:1:2
0,750,25
A §Ò kiÓm tra.
C©u 1 (4,5 ®iÓm).
Cho c¸c oxit cã c«ng thøc sau:
Trang 24CO2, CaO, N2O5, Al2O3, CuO, Fe2O3.
- Những chất nào thuộc loại oxit bazơ, những chất nào thuộc loại oxit axit? Vì sao?
- Đọc tên các oxit (ghi công thức kèm tên gọi các oxit vào bài làm)
Đốt cháy hoàn toàn 1 miếng Mg, sản phẩm là 8(g) MgO
a Viết PTPƯ xảy ra?
b Tính khối lợng miếng Mg?
B Đáp án – biểu điểm.
Câu 1 (4,5 điểm).
- Những chất oxit bazơ là: CaO, Al2O3, CuO, Fe2O3
- Những chất oxit axit là: CO2, N2O5
Vì: + Oxit của phi kim là oxit axit (Nó tơng ứng với 1 axit)
+ Oxit của kim loại là oxit bazơ (Nó tơng ứng với 1 bazơ)
- CaO: Canxi oxit Al2O3: Nhôm oxit
- CuO: Đồng (II) oxit Fe2O3: Sắt (III) oxit
- CO2: cacbon đioxit N2O5: Đinitơ penta oxit
1,01,00,50,50,50,50,5
+ Đặc điểm chung của các PƯ đó đều là PƯ hoá hợp (Chỉ có
1 chất mới (sản phẩm) đợc tạo thành từ 2 hay nhiều chất ban
đầu)
1,01,00,5
Câu 3 (3,0 điểm).
a PTHH: 2Mg + O2 →t0 2MgO
Theo PT: 2mol 2mol
Theo bài: 0,2mol ơ 0,2mol
nMgO = 8
40 = 0,2 (mol)
1,00,250,250,5
Trang 25Bài Kiểm tra viết 1 tiết Môn: hóa học - lớp 8
- Điền chữ S (sai) vào ô trống trong các câu sau:
A Chất nhờng oxi cho chất khác là chất khử
B Chất nhờng oxi cho chất khác là chất oxi hoá
C Chất chiếm oxi của chất khác là chất khử
D Phản ứng oxi hoá- khử là phản ứng hoá học trong đó xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử
E Phản ứng oxi hoá- khử là phản ứng hoá học trong đó xảy ra sự oxi hoá
a) Magie + axit sunfuric -> Magie sunfat + hiđro
b) Kẽm + đồng (II) sunfat -> kẽm sunfat + đồng
c) Đồng (II) oxit + cacbon oxit -> Đồng + khí cacbonic
d) Sắt + clo -> Sắt (III) clorua
Câu 4: (4,25 điểm)