1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIỂM TRA 1TIẾT CHƯƠNG NITƠ PHỐT PHO TẤT CẢ CÁC DẠNG

4 1,7K 113
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 1 tiết chương Nitơ Phốt Pho tất cả các dạng
Người hướng dẫn P. PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 70 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dd NaNO3 và dung dịch HCl đặc D.. NaNO3 và dung dịch HCl đặc Câu2 : Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?. Phần trăm khối lượng của Al và Mg trong X lần lượt là AA. Nồng đ

Trang 1

Kiểm tra : 60’

Họ tên……

Phần trắc nghiệm:

Câu1 : Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hóa chất cần sử dụng là:

A.Dung dịch NaNO3 và dd H2SO4 đặc B.Dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc

C dd NaNO3 và dung dịch HCl đặc D NaNO3 và dung dịch HCl đặc

Câu2 : Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?

A NH4 NO 2

t0

t0

NH 3 + HNO 3

C NH4 Cl t0

t0

NH 3 + H 2 O + CO 2 Câu3: Hòa tan 15 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Mg và Al vào dung dịch Y gồm HNO3 và

H2SO4 đặc thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2, N2O Phần trăm khối lượng của Al

và Mg trong X lần lượt là

A 63% và 37% B 36% và 64% C 50% và 50% D 46% và 54%

Câu4 : Cho 3 kim loại Al, Fe, Cu vào 2 lít dung dịch HNO3 phản ứng vừa đủ thu được 1,792 lít

khí X (đktc) gồm N2 và NO2 có tỉ khối hơi so với He bằng 9,25 Nồng độ mol/lít HNO3

trong dung dịch đầu là

A 0,28M B 1,4M C 1,7M D 1,2M

Câu5 :Đốt cháy 5,6 g bột Fe trong bình đựng O2 thu được 7,36 g hh A gồm Fe2O3, Fe3O4 và Fe

Hòa tan hoàn toàn lượng hh A bằng dd HNO3 thu được V lít hh khí B gồm NO và NO2

Tỉ khối của B so với H2 bằng 19 Thể tích V ở đktc là :

A 672 ml B 336 ml C 448 ml D 896 ml

Câu6: hoà tan m gam hỗn hợp gồm Fe,FeO,Fe2O3 và Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng vừa đủ

thấy xuất hiện 6,72lít khí (đktc) và dung dịch X cô cạn dung dịch X thu được 217,8g muối khan xác định m

Câu7: công thức của URê là

A.(NH4)2CO B.(NH4)2CO3 C.(NH2)CO D.(NH3)CO

Câu8: dẫn 1 ít hỗn hợp khí gồm N2 và H2 vào 1 bình kín biết tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với

H2 là 4,25 thực hiện phản ứng tổng hợp NH3 sau phản ứng thu được hỗn hợp khí có tỉ khối hơi so với H2 là 4,4375 hiệu suất tổng hợp NH3 là

Câu9: phát biểu nào sau đây không đúng

A.trong phòng thí nghiệm nitơ được điều chế bằng cách đun dd NH4NO2 bảo hoà

B.trong phòng thí nghiệm HNO3 được điều chế bằng NaNO3 và H2SO4 đặc

C.khi nung Sn(NO3)2 hoàn toàn thu được hỗn hợp khí O2 và 1 khí màu nâu đỏ

D.đun hỗn hợp Ca(NO3) và (NH4)2SO4 thu được hỗn hợp gồm N2 và NO

Trang 2

Câu10: cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH Dung dịch thu được là

A.K3PO4, K2HPO4 B K2HPO4,KH2PO4 , C.K3PO4 D.KH2PO4

Phần tự luận:(học sinh chon 1 trong 2 đề sau)

Đề1:

Câu1: Cho 1,92 gam Cu vào 100 ml dung dịch chứa KNO3 0,16M và H2SO4 0,4M thấy sinh ra

một chất khí có tỷ khối so với H2 là 15 và dung dịch A

a) Tính thể tích khí sinh ra ở đktc

b) Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5M tối thiểu cần cho vào dung dịch A để kết tủa toàn

bộ ion Cu2+ có trong dung dịch A

Câu2: : Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 kim loại X, Y (có hoá trị duy nhất) trong dung dịch

axit HNO3 thu được hỗn hợp khí B gồm 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng

Câu3: Cho 17,7 gam hỗn hợp Cu, Zn, Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch

X, cô cạn dung dịch X thu được 67,3gam muối khan( không có NH4NO3 ).Nung hỗn hợp muối khan này đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn

Câu4 : Thêm 21,3 gam P2O5 vào dung dịch chứa 16 gam NaOH tạo ra 400 ml dung dịch chứa

những chất gì? Nồng độ là bao nhiêu?

Câu5: Lượng NH3 tổng hợp được từ 28 m3 hỗn hợp N2 và H2 (đktc) có tỉ lệ thể tích là 1: 4 ,

đem điều chế dung dịch NH3 20% , d= 0,924 kg/l Tính thể tích dung dịch NH3 thu được biết H%=40%

Đề 2:

Câu1:Trong một bình kín chứa 90mol N2 và 310 mol H2, lúc đầu có áp suất bằng p=200 atm

Nhiệt độ giữ cho không đổi đến khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng Tính áp suất của hỗn hợp khí sau phản ứng Biết H=20%

Câu2: Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí thu được 12 gam hỗn hợp X gồm : FeO,

Fe2O3 , Fe3O4 , Fe dư Hòa tan X vừa đủ bởi 500ml dung dịch HNO3 thu được 2,24 lit khí NO ( đktc ) Tính m và nồng độ HNO3

Câu3: Đốt cháy hòan tòan 6,2 gam P trong O2 có dư, sản phẩm tạo thành cho tác dụng với lượng

vừa đủ dung dịch NaOH 32% tạo muối Na2HPO4 Nồng độ phần trăm của muối thu được là:

Câu4: Nung m gam hỗn hợp X gồm Zn(NO3)2 và NaNO3 ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn

thu được 8,96 lít hỗn hợp khí Y (đktc) Cho khí hấp thụ vào nước thu được 2 lít dung dịch Z và còn lại thoát ra 3,36 lít khí (đktc) Xác định pH của dung dịch Z

Câu5 : Cho 2,56g đồng tác dụng với 40ml dung dịch HNO3 2M chỉ thu được NO Sau phản ứng

cho thêm H2SO4 dư vào lại thấy có NO bay ra Thể tích khí NO (ở đktc) bay ra khi cho thêm H2SO4 dư

Phạm quang thành

Ngày đăng: 30/09/2013, 00:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w