Xếp được tên một số con vật theo nhóm thích hợp.. * Biết đặt và trả lời câu hỏi về địa điểm có cụm từ như thế nào?. Nói tên các loài chim trong những tranh sau:... Hãy chọn tên loài chim
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TÂN HIỆP TRƯỜNG TH THỊ TRẤN TÂN HIỆP 1
Môn : Luyện từ và câu
Trang 2CHÚC CÁC E M
VUI VẺ
Trang 4MỤC TIÊU
Sau bài học HS biết:
* Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ theo chủ điểm: từ ngữ về muông thú Xếp được tên một số con vật theo nhóm thích hợp
* Biết đặt và trả lời câu hỏi về địa điểm có cụm từ như thế nào?
*Yêu thích các con vật và có ý thức bảo vệ chúng
Trang 5ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Tranh các con vật có trong bài: hổ báo, lợn lòi, chó sói, sư tử, thỏ, ngựa vằn, bò rừng, khỉ, vượn, tê giác, sóc, chồn, cáo, hươu.
Kẻ sẵn bảng để điền từ bài tập 1
Mẫu câu bài tập 2 và 3.
HS: tranh các con vật, sách vở và dụng cụ học tập có liên quan.
Trang 6CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Khởi động: Hát vui
Trang 7Kiểm tra bài cũ:
• 1 Nói tên các loài chim trong những tranh sau:
Trang 8• 2 Hãy chọn tên loài chim thích hợp với mỗi chỗ trống dưới đây:
cú cắt vẹt quạ
Trang 93 Bài mới:
• Giới thiệu bài:
• Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về muông thú Đặt và trả lời câu hỏi Như thế nào?
Trang 10Hoạt động 1: Thảo luận nhóm
Xếp tên các con vật dưới đây vào nhóm thích
hợp:
b) Thú không nguy hiểm M: thỏ
(hổ, báo, lợn lòi, chó sói, sư tử, thỏ, ngựa vằn,
bò rừng, khỉ, vượn, tê giác, sóc, chồn, cáo, hươu.)
Trang 12Xếp tên các con vật dưới đây vào nhóm thích hợp:
Trang 13Hoạt động 2:
Dựa vào hiểu biết của em về các con vật, trả
lời những câu hỏi sau:
a) Thỏ chạy như thế nào?
b) Sóc chuyền từ cành này sang cành khác
như thế nào?
c) Gấu đi như thế nào?
d) Voi kéo gỗ như thế nào?
Trang 143 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in
đậm dưới đây:
a) Trâu cày rất khoẻ
M: Trâu cày như thế nào?
b) Ngựa phi nhanh như bay
c) Thấy một chú ngựa béo tốt đang ăn cỏ, Sói
thèm rỏ rãi
d) Đọc xong nội quy, Khỉ Nâu cười khành
khạch
Trang 15CHÚC QUÝ THẦY CÔ
SỨC KHỎE CHÚC CÁC EM
CHĂM NGOAN
HỌC GIỎI