Là một trong số cỏc từ loại của tiếng việt Câu 6: Dũng nào núi đỳng nhất cỏc loại từ cú thể làm trạng ngữ trong cõu?. Câu2: Viết một đoạn văn ngắn với luận điểm "Đi học phải chuyên cần"
Trang 1Bộ đề kiểm tra môn Ngữ văn
LỚP 7A (Năm học 2009 – 2010) 2010) Giáo viên ra đề: Nguyễn Thị Phương
Tuần 22 Tiết 87
đề kiểm tra 15 phút
Bộ môn: Ngữ văn - Khối: 7
A-Đề kiểm tra
Phần I: Trắc nghiệm(3đ) Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau: Câu 1: Câu rút gọn là câu:
A: Chỉ có thể vắng chủ ngữ B: Chỉ có thể vắng vị ngữ
Trang 2C: Có thể vắng cả chủ ngữ và vị ngữ D: Chỉ có thể vắng các thành phần phụ
Câu2: Câu" Cần phải ra sức phấn đấu để cuộc sống của chúng ta ngày càng tốt đẹp hơn"
Đợc rút gọn thành phần nào?
A: Trạng ngữ B: Chủ ngữ C: Vị ngữ D: Bổ ngữ
Câu 3:Trong các câu sau câu nào là câu đặc biệt?
A: Trên cao, bầu trời không một gợn mây B: Tiếng suối chảy róc rách
C: Hoa sim! D: ma rất to
Câu 4:Điền một từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:
Trong ta th
“Trong ta th ờng gặp nhiều câu rút gọn ”
A Văn xuôi C Truyện ngắn
B Truyện cổ tích D Văn vần (thơ, ca dao)
Câu 5: Trạng ngữ là gỡ?
A Là thành phần chớnh của cõu C Là biện phỏp tu từ trong cõu
B Là thành phần phụ của cõu D Là một trong số cỏc từ loại của tiếng việt
Câu 6: Dũng nào núi đỳng nhất cỏc loại từ cú thể làm trạng ngữ trong cõu?
A Danh từ, động từ, tớnh từ
B Cụm danh từ, cụm động từ, cụm tớnh từ
C Cỏc quan hệ từ
D Cả a và b đỳng
Phần II: Tự luận (7đ)
Câu1: Chỉ ra sự khác nhau giữa câu "đặc biệt" và "câu rút gọn".
Câu2: Viết một đoạn văn ngắn với luận điểm "Đi học phải chuyên cần" Trong đó có sử dụng
ít nhất một câu rút gọn; chỉ ra các trạng ngữ ở các câu trong đoạn văn đó
B.Đáp án và biểu điểm
A.Phần trắc nghiệm(3đ)
Mỗi câu đúng đợc 0,5(đ)
Câu1: C
Câu2: B
Câu3: C
Câu4: D
Câu5: B
Câu6: D
B Tự luận:(6đ)
Câu1 Khác nhau:
-Là câu không cấu tạo theo mô hình chủ
ngữ-vị ngữ
- Có thể tồn tại độc lập
- Khi nói hoặc viết ngời ta đã lợc bỏ một
số thành phần của câu
- Không tồn tại độc lập, phải đặt trong văn cảnh thì mới hiểu đợc
Câu 2
Trang 3Ngày soạn: 20/01/2010
Ngày giảng: 1/02/2010 Tuần: 23 Bài 22:
Tiết 90:
Kiểm tra Tiếng Việt
A- Ma trận
STT Chủ đề kiến
nghiệm Tự luận Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm Tự luận
2 TP trạng ngữ C3(0,5đ) C4(0,5đ)
B-Đề kiểm tra
Phần I :Trắc nghiệm (3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu các câu trả lời mà em cho là đúng nhất trong các câu sau :
Câu1: Trong các câu có từ “Trong ta thđợc” sau đây câu nào là câu bị động?
A Cha mẹ tôi sinh đợc hai ngời con;
B Gia đình tôi chuyển về Hà Nội đợc mời năm rồi;
C Nhân ngày sinh nhật, Tôi đợc ba mẹ tặng quà;
D Bạn ấy đợc điểm mời
Câu2: Câu đặc biệt là gì?
A Là câu cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ C Là câu chỉ có chủ ngữ
B Là câu không cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ D Là câu chỉ có vị ngữ
Câu3: Trong các câu sau, câu nào không phải là câu đặc biệt?
A Giờ ra chơi B Tiếng suối chảy róch rách
C Cánh đồng làng D Câu chuyện của bà tôi
Câu4 Có thể phân loại trạng ngữ theo cơ sở nào?
A Theo các nội dung mà nó biểu thị
B Theo vị trí của chúng trong câu
C Theo thành phần chính mà chúng đứng liền trớc hoặc liền sau
Trang 4D Theo mục đích nói của câu.
Câu5 Dòng nào là trạng ngữ trong các câu Dần đi ở từ năm chửa m“Trong ta th ời hai Khi ấy,
đầu nó còn để hai trái đào ” (Nam Cao)
A Dần đi ở từ năm chửa mời hai B Khi ấy
C Đầu nó còn để hai trái đào D Cả A,B,C đều sai
1 Câu6 Cõu nào là cõu bị động?
A Bà mẹ Tố Hữu là con một nhà nho, thuộc nhiều ca dao, dõn ca xứ Huế và thương con
B Từ nhỏ, Tố Hữu đó được cha dạy làm thơ theo những lối cổ
C Tố Hữu mồ cụi mẹ từ năm 12 tuổi và một năm sau lại xa gia đỡnh vào học trường Quốc học Huế
D Cả a, b và c đều là cõu bị động
Phần Ii Tự luận (7điểm)
Câu 1 Tìm các câu tục ngữ đồng nghĩa hoặc gần nghĩa với những câu tục ngữ sau:
Mau sao thì nắng, vắng sao thì m
“Trong ta th a; ăn quả nhớ kẻ trồng cây”.
Câu2 Viết 1 đoạn văn từ 5-7 câu, chủ đề tự chọn, trong đó có sử dụng câu đặc biệt và
ít nhất có 2 câu sử dụng trạng ngữ rồi gạch chân dới câu đặc biệt và các trạng ngữ đó?
Bài làm
IV Đáp án và biểu điểm:
Câu 1 – 2010)> câu 6: (mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6
Đáp án C B B A B B
Câu1: (2đ)(Tìm đợc câu tục ngữ đồng nghĩa hoặc gần nghĩa với các câu đã cho ,mỗi
câu cho1 điểm)
VD: Mau sao thì nắng, vắng sao thì ma – 2010) Trăng quầng trời hạn, trăng tán trời m a
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây – 2010) Uống n ớc nhớ nguồn.
Câu2: (5 điểm)
- Đoạn văn có nội dung rõ ràng ,đúng chính tả,cú pháp.(2 điểm)
- Có sử dụng câu đặc biệt,xác định đúng (1điểm)
- Có 2 câu sử dụng trạng ngữ ,xác định đúng (2 điểm)
HĐ4 Củng cố
HĐ5 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại toàn bộ nội dung kiến thức phần TV đã học
- Chuẩn bị phần TLV bài: Cách làm bài văn lập luận chứng minh.
Trang 5Tuần 25 - Tiết 100
Ngày soạn: 9/02/2010
Ngày giảng: 20/02/2010
Kiểm tra văn
A-Ma trận
S
T
T
Chủ đề kiến
nghiệm luậnTự nghiệmTrắc luậnTự nghiệmTrắc luậnTự
1 í nghĩa văn
ch-ơng
C2(2,0đ) C1(
3 Tinh thần yêu nớc
4 Đức tính giản dị
B-Đề kiểm tra
I-Trắc nghiệm: ( 3 ,0 đ ) Chọn đáp án đúng nhất :
Câu 1 ( 0,5 đ ): Nội dung nào sau đây đợc đề cập đến trong văn bản “Trong ta thý nghĩa văn chơng “Trong ta th
A-nguồn gốc văn chơng
B-Công dụng của văn chơng
C-Sự sáng tạo của văn chơng
D-Nhiệm vụ của văn chơng
Câu 2 ( 0,5 đ ): Dòng nào nói đúng nhất quan niệm của tác giả về công dụng của văn chơng
A-Hình dung sự sống
B-Sáng tạo ra sự sống
C-Giúp cho tình cảm và gợi lòng vị tha
D-Lòng thơng của muôn vật , muôn loài
Câu 3 ( 0,5đ ): Bài văn “Trong ta th Tinh thần yêu nớc của nhân dân ta “Trong ta th đợc viết trong thời kỳ nào?
A- Thời kỳ kháng chiến chống mĩ
B- Thời kỳ kháng chiến chống Pháp
C- Những năm đầu của thế kỷ XX
Câu 4 ( 0,5 đ ): Tục ngữ và ca dao khác nhau ở:
A- Tục ngữ thì ngắn ,ca dao thì dài hơn
B- Tục ngữ thiên về tích luỹ và truyền bá kinh nghiệm dân gian Ca dao- dân ca là tiếng hát tâm hồn của con ngời bình dâncổ truyền thiên về trữ tình
C- Tục ngữ thờng có hai nghĩa :nghĩa đen và nghĩa bóng,ca dao- dân ca có khi có nhiều nghĩa
D- Tục ngữ gieo vần lng, ca dao- dân ca gieo vần lng và chân
Câu 5 ( 0,5 đ ): Tác giả văn bản:”.đức tính giản dị của Bác Hồ “Trong ta thlà:
A- Đặng Thai Mai
B- Hoài Thanh
C- Phạm Văn Đồng
D- Hồ Chí Minh
Câu 6 ( 0,5 đ ) Tác giả văn bản “Trong ta thChống nạn thất học “Trong ta th là:
A- Hồ Chí Minh
B- Băng Sơn
C- Nguyễn Thanh Tú
D- Thành Mỹ
II Tự luận ( 7,0 đ)
Câu 7 ( 2,0 đ) Hãy tìm luận điểm chính, luận điểm phụ trong văn bản “Trong ta thí nghĩa văn chơng”.
Trang 6Câu 8 (5,0 đ) Đức tính giản dị cả Bác Hồ đợc biểu hiện nh thế nào? Hãy phân tích.
B- đáp án và biểu điểm
I Trắc nghiệm : ( 3,0 đ ) Mỗi ý trả lời đúng đợc 0,5 điểm
Câu 1 : C
Câu 2 : C
Câu 3 : B
Câu 4 : B
Câu 5 : C
Câu 6 : A
II Tự luận ( 7,0 đ )
Câu 7 ( 2,0 đ )
- Luận điểm chính: ý nghĩa văn chơng
- Luận điểm phụ 1: Nguồn gốc cốt yếu của văn chơng
- Luận điểm phụ 2: Nhiệm vụ của văn chơng
- Luận điểm phụ 3: Công dụng của văn chơng
Câu 8 ( 5 ,0 đ ): HS nêu đợc những đức tính giản dị của bác Hồ và phân tích:
- Giản dị trong lối sống
- Giản dị trong cách nói và viết
HĐ4 Củng cố:
- Giáo viên thu bài, nhận xét ý thức viết bài của HS trong giờ
HĐ5 Hớng dẫn về nhà:
- Soạn bài: “Trong ta thSống chết mặc bay ”
Tuần 26 Tiết 101
đề kiểm tra 15 phút
Bộ môn: Ngữ văn - Khối: 7
A-Đề kiểm tra
I-Trắc nghiệm: ( 3,0 đ )
Câu 1 ( 0,5 đ )
Trong những đề văn sau, đề nào không phải là đề văn nghị luận?
A Kể một câu chuyện về tình bạn
B Hãy làm rõ nhận xét : Ca dao là tiếng nói của tình cảm gia đình
C Tục ngữ là kho tàng kinh nghiệm ứng xử
D Tốt gỗ hơn tốt nớc sơn
Câu 2 ( 0,5 đ )để không bị lạc đề, xa đề cần xác định đúng các yếu tố nào?
A- Luận điểm C- Luận cứ
B- Tính chất của đề D- Cả 3 yếu tố trên
Câu 3 ( 0,5 đ ):
Trang 7Tính chất nào sau đây phù hợp với đề bài “Trong ta th Đọc sách rất có lợi “Trong ta th
A- Ca ngợi
B- Khuyên nhủ
C- Phân tích
D- Suy luận, tranh luận
Câu 4 ( 0,5 đ )
Làm thế nào để chuển đoạn mở bài sang thân bài trong bài văn Nghị luận?
A- Dùng một từ để chuyển đoạn
B- Dùng một câu để chuyển đoạn
C- Dùng một từ hoặc một câu để chuyển đoạn
Câu 5 ( 0,5 đ ) Dòng nào không phải phép lập luận trong văn nghị luận?
A Chứng minh; B Phân tích;
Câu 6 (0,5 điểm) Thể loại văn học nào em không học trong chơng trình Ngữ văn 7?
II Tự luận ( 7,0đ )
Câu 5: Nêu bố cục và nội dung từng phần của bài văn nghị luận
B-đáp án và biểu điểm
I Trắc nghiệm: ( 3,0 đ )
Câu 1 : A
Câu 2 : D
Câu 3 : B
Câu 4 : C
Câu 5 : C
Câu 6 : D
II Tự luận ( 7,0 đ )
Câu 5: Bố cục của bài văn nghị luận gồm 3 phần:
A- Mở bài : nêu vấn đề có ý nghĩa đối với đời sống xã hội
B- thân bài : Trình bày nội dung chủ yếu của bài
C- Kết bài : Nêu kết luận nhằm khẳng định t tởng , thái độ , quan điểm của bài
Trang 8Tuần 28 Tiết 109
đề kiểm tra 15 phút
Bộ môn: Ngữ văn - Khối: 7
A-Đề kiểm tra
I-Trắc nghiệm: ( 3 ,0 đ )
Câu 1 ( 0,5 đ ): Nội dung nào sau đây đợc đề cập đến trong văn bản “Trong ta thý nghĩa văn chơng“Trong ta th
A Nguồn gốc văn chơng
B Công dụng của văn chơng
C Sự sáng tạo của văn chơng
D Nhiệm vụ của văn chơng
Câu 2 ( 0,5 đ ): Dòng nào nói đúng nhất quan niệm của tác giả về công dụng của văn chơng
A- Hình dung sự sống
B- Sáng tạo ra sự sống
C- Giúp cho tình cảm và gợi lòng vị tha
D- Lòng thơng của muôn vật , muôn loài
Câu 3 ( 0,5 đ ): Bài văn Tinh thần yêu n“Trong ta th ớc của nhân dân ta “Trong ta th đợc viết trong thời kỳ nào?
A- Thời kỳ kháng chiến chống Mĩ
B- Thời kỳ kháng chiến chống Pháp
C- Những năm đầu của thế kỷ XX
Câu 4 ( 0,5 đ ): Trọng tâm của việc chứng minh tinh thần yêu nớc của nhân dân ta trong bài
văn là ở thời kỳ nào?
A- Trong cuộc kháng chiến hiện tại
B- Trong quá khứ
C- Trong cuộc chiến đấu của nhân dân miền Bắc
Câu 5 (0,5 điểm): Trong truyện ngắn “Trong ta thSống chết mặc bay” của phạm Duy Tốn, biện pháp
nghệ thuật nào đợc sử dụng để làm nổi bật t tởng nghệ thuật của tác phẩm ?
C Tơng phản; D ẩn dụ
Câu 6 (0,5 điểm): Tác phẩm “Trong ta thNhững trò lố hay là Va-Ren và Phan Bội Châu” đợc viết theo
thể loại nào?
II Tự luận ( 7,0 đ )
Câu 5: Hoài Thanh đã khẳng định điều gì qua tác phẩm “Trong ta th ý nghĩa văn chơng “Trong ta th
B- đáp án và biểu điểm
I Trắc nghiệm : ( 3,0 đ )
Câu 1 : C
Trang 9Câu 2 : C
Câu 3 : B
Câu 4 : A
Câu 5 : C
Câu 6 : A
II Tự luận ( 7,0 đ )
Câu 5: Hoài Thanh khẳng định :
Nguồn gốc cốt yếu của văn chơng là tình cảm, là lòng vị tha Văn chơng là hình ảnh của sự sống muôn hình vạn trạngvà sáng tạo ra sự sống , gây ra những tình cảm không có , luyện những tình cảm sẵn có Đời sống tinh thần của nhân loại nếu thiếu văn chơng
Tuần: 33 Bài 32:
Ngày soạn: ./ /2010
Ngày giảng: ./ /2010
Tiết 131- 132: kiểm tra học kì II
Bộ môn: Ngữ văn Khối: 7
(Thời gian làm bài 90 phút)
Ma trận: A
TT kiến thức Chủ đề TrắcNhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng điểm
nghiệm luậnTự nghiệmTrắc Tự luận nghiệmTrắc luậnTự
Trang 10Văn học (0,5đ)Câu1 C2 (0,5đ)C3
2
Tiếng việt C6(0,5đ)
C4 (0,5đ) C5 ( 0,5đ)
1,5
3
Tập làm
văn
C7 (2,0đ) C8 (5đ)
7,0
Tổng cộng
B-Đề kiểm tra
I- Trắc nghiệm: ( 3,0 đ ): Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.
Câu 1 (0,5 điểm): Nội dung của văn bản nhật dụng?
A Những vấn đề thời sự gần gũi đang diễn ra trong cuộc sống hôm nay
B Những vấn đề truyền thuyết xa xa
C Những câu chuyện thần thoại của một thời "Một đi không trở lại"
D Những câu chuyện tiểu thuyết
Câu 2 (0,5 điểm) : Nội dung nhật dụng của văn bản "Ca Huế trên Sông Hơng"?
A Đây là chứng nhân lịch sử của kinh đô Huế
B Thể hiện vẻ đẹp thâm trầm và mộng mơ của Huế
C Ca ngợi và tuyên truyền cho nét đẹp của văn hoá cố đo Huế
D Không phải những nội dung này
Câu 3 (0,5 điểm): Văn bản "Tinh thần yêu nớc của nhân dân ta" có sức thuyết phục, làm
ngời đọc xúc động bởi vì sao?
A Thực tế lòng yêu nớc nồng nàn của ngời Việt Nam đợc nói đến trong văn bản
B Do cách trình bày của tác giả
C Bản thân Bác đã là rtấm gơng sáng của lòng yêu nớc
D Cả 3 ý trên
Câu 4 (0,5 điểm): Câu văn : "Văn chơng gây cho ta những tình cảm ta không có, luyện những tình cảm ta sẵn có; cuộc đời phù phiếm và chật hẹp của cá nhân vì văn ch ơng mà trở nên thâm trầm và rộng rãi đến trăm nghìn lần" Thuộc loại câu nào?
A Câu rút gọn
B Câu đặc biệt
C Câu đơn
D Cả 3 A, B, C đều sai
Câu 5 (0,5 điểm): Nếu viết : "Chẳng những thế, văn chơng do nhà văn giàu tình cảm và giàu tài năng sáng tác ra" Thì câu văn mắc phải lỗi nào?
A Thiếu chủ ngữ
B Thiếu vị ngữ
C Thiếu bổ ngữ
D Thiếu trạng ngữ
Câu 6 (0,5 điểm): Trong các từ sau đây, từ nào là từ Hán Việt.
A Du dơng
B Man mác
C Réo rắt
D Quả phụ
II- Tự luận : ( 7,0 đ )
Câu 1 (2,0 điểm): Thế nào là văn bản hành chính ? Khi viết loại văn bản này nhất thiết phải
có mục nào ?
Câu 2 (5,0 điểm): Ca dao cú cõu: " Cụng cha như nỳi Thỏi Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra"
Em hóy giải thớch và chứng minh cõu ca dao trờn (cú liờn hệ với cuộc sống thực của em) Phỏt biểu cảm nghĩ của em đối với cụng ơn cha mẹ mỡnh
Trang 11C- Đáp án chấm :
I- Trắc nghiệm : ( 3,0 điểm ): Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 điểm.
II- Tự luận :
Câu 1: ( 2,0 điểm ): Cần trả lời đợc những ý sau :
-Văn bản hành chính là loại văn bản thờng dùng để truyền đạt những nội dung và yêu cầu nào
đó từu cấp trên xuống hoặc bày tỏ những ý kiến nguyện vọng của cá nhân hay tập thể tới các cơ quan và ngời có quyền hạn để giải quyết
-Loại văn bản này thờng đợc trình bày theo một số mục nhất định trong đó nhất thiết phải ghi rõ:
-Quốc hiệu và tiêu ngữ
-Địa điểm làm văn bản và ngày tháng
- Họ tên, chức vụ của ngời nhận hay tên cơ quan nhận văn bản
- Họ tên chức vụ của ngời gửi hay tên cơ quan, tập thể gửi văn bản
- Nội dung thông báo , đề nghị, thông báo
- Ký tên ngời gửi văn bản
Câu 2 (5,0 điểm): Yêu cầu : Đúng thể loại văn gi i thớch v chứng minh.ải thớch và chứng minh à chứng minh
-Nội dung ( Mở bài 1,0 điểm ; Thân bài 3,5 điểm ; Kết bài 0,5 điểm )
A- Mở bài : Giới thiệu vấn đề cần giải thớch v chứng minh.à chứng minh
B- Thân bài: ( Cần giải thớch v chứng minh)à chứng minh
* Về nội dung: - Giải thớch cõu ca dao: + Cụng cha được so sỏnh với nỳi Thỏi Sơn
+ Nghĩa mẹ được so sỏnh với nước trong nguồn .( 1,0 điểm )
- Giải thớch và chứng minh cõu ca dao này nghĩa là làm sỏng tỏ cụng ơn của cha mẹ đối với con cỏi Cú thể tỡm hiểu luận điểm này dựa trờn những biểu hiện cụ thể của cụng lao ấy: Sinh thành, nuụi dưỡng, dạy bảo ( 1,5 điểm )
- Cú liờn hệ với bản thõn ( 0,5 điểm )
* Về hỡnh thức: Làm thành một bài văn giải thớch và chứng minh hoàn chỉnh: Phải cú lập luận chặt chẽ, luận điểm đầy đủ, rừ ràng, diễn đạt trụi chảy, mạch lạc, dẫn chứng phong phỳ ( 0,5 điểm )
C- Kết bài: ( 0,5 điểm )
Khẳng định cõu ca dao trờn luụn đỳng đối với mọi thời đại Đú là bài học làm người cho chỳng ta ghi nhớ và làm theo
HĐ4 Củng cố:
- Giáo viên thu bài, nhận xét ý thức viết bài của HS trong giờ
HĐ5 Hớng dẫn về nhà:
Soạn bài: CHệễNG TRèNH ẹềA PHệễNG PHAÀN VAấN VAỉ TAÄP LAỉM VAấN