1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Unit 13 (B1) thao giảng

14 239 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 6,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- to go sailing: bơi thuyền- to play basketball: chơi bóng rổ 1.New words... dụng trạng từ chỉ tần xuất... - Prepare lesson 5: B2- Learn the lesson.

Trang 1

Nhiệt liệt chào mừng thầy cô về dự

giờ Môn :Tiếng Anh

Líp: 6B

Gi¸o viªn: NguyÔn ThÞ T©m

Tr êng: THCS T¶o D ¬ng V¨n

N¨m häc: 2010-2011

Trang 2

A B

1 always

2 usually

3 often

4 sometimes

5 never

a không bao giờ

b luôn luôn

c thỉnh thoảng

d thường xuyên

e thường thường

Trang 3

- to go sailing: bơi thuyền

- to play basketball: chơi bóng rổ

1.New words

Trang 4

2.Dialoge build

Ba: ………… do you do in the spring?

Nam: I often play ………… in the spring

Ba: What ………… Minh do in the summer? Nam: He …………flies kites in the summer

What

volleyball does

usually

S + adv + V + …

dụng trạng từ chỉ tần xuất

3.Grammar:

Trang 5

They / usually / summer

Trang 6

She / often / fall

Trang 7

Minh / always / summer

Trang 8

Hoa / sometimes / spring

Trang 11

They / usually / summer She / often / fall Minh / always / summer

Trang 12

1 Nam / in / always / the / plays / tennis / fall

2 In / we / jogging / go / the / sometimes / summer

3 She / the / spring / often / in / goes / camping

4 Hoa / in / never / the / goes / fishing / winter

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:

Trang 13

- Prepare lesson 5: B2

- Learn the lesson

Ngày đăng: 10/05/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w