1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

unit 13- b1(Av6)

15 707 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 2,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vocabulary: - to go sailing: - to play basketball: chèo thuyền chơi bóng rổ... Model sentences fly kites in the summer plays volleyball in the spring They usually He often IV.. Pr

Trang 2

C T I V

Trang 3

A B

1 always

2 usually

3 often

4 sometimes

5 never

a không bao giờ

b luôn luôn

c thỉnh thoảng

d thường xuyên

e thường thường

Matching A with B

Trang 4

I Vocabulary:

- ( to) go sailing:

- ( to) play basketball:

chèo thuyền

chơi bóng rổ

Trang 5

II Model sentences

fly kites in the summer

plays volleyball in the spring

They usually

He often

IV Practice

Dùng trạng từ tần suất để diễn tả mức độ xẩy ra của ai

đó vào các mùa như thế nào.

S + adv of frequency + V (s / es) + in the + season

Trang 6

They / usually / summer

Trang 7

They / often / fall

Trang 8

Minh / always / summer

Trang 9

Hoa and Lan / sometimes / spring

Trang 10

They / often / fall

Trang 11

Nam / never / winter

Trang 12

They/ sometimes

summer

The children / often / fall

Minh / always / summer

Hoa and Lan /

1 Make sentences using these pictures

Trang 13

1 Nam / in / always / the / plays / tennis / fall  Nam always plays tennis in the fall

2 In / we / jogging / go / the / sometimes / summer

We sometimes go jogging in the summer

3 She / the / spring / often / in / goes / camping

She often goes camping in the spring

4 Hoa / in / never / the / goes / fishing / winter

Hoa never goes fishing in the winter

2 Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:

Trang 14

Thursday, March 19th ,2009

I Vocabulary

- to) go sailing : chèo thuyền

- (to) play basketball: chơi bóng rổ

II Model sentences

Grammar:

III Practice

IV Homework

1 Read and learn by heart B.1

2 Make 5 sentences following the patterns

S + adv of frequency + V (s…) + in the + mùa

Dùng trạng từ tần suất để diễn tả hành động xẩy

ra của ai đó vào các mùa như thế nào

Ngày đăng: 15/07/2014, 16:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w