1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn hk2 toán 11CB-kèm 6 đề 1tiết.

3 205 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 166 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/HÌNH HỌC:Bài 1: Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a,SA=SB=SC=SD=a 2 Gọi I,J lần lượt là trung điểm của AD và BC a/Chứng minh SIJ⊥SBC b/ Tính khoảng cách giữa AD và SB B

Trang 1

I/HÌNH HỌC:

Bài 1: Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là

hình vuông cạnh a,SA=SB=SC=SD=a 2

Gọi I,J lần lượt là trung điểm của AD và BC

a/Chứng minh (SIJ)⊥(SBC)

b/ Tính khoảng cách giữa AD và SB

Bài 2: Tứ diện S.ABC có ABC là tam giác

vuông cân đỉnh B ; AC=2a Cạnh SA vuông

góc với (ABC) và SA=a

a/Chứng minh (SAB) ⊥(SBC)

b/Tính khảng cách từ A đến (SBC)

c/Gọi O là trung điểm AC Tính khoảng cách

từ O đến (SBC)

Bài 3:Tứ diện ABCD, AD⊥(BCD) Gọi E là

chân đường cao DE của tam giác BCD

a/Chứng minh (ADE) ⊥(ABC)

b/Kẻ đường cao BF của tam giác ABC, đường

cao BK của (BCD)

Chứng minh (BFK) ⊥(ABC)

Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD

là hình vuông cạnh a,cạnh SA⊥(ABCD) ;

SA=2a Tính khoảng cách giữa hai đường

thẳng AB và SC

Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là

hình vuông cạnh a,SA ⊥(ABCD) và SA=a

Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng :

a/ SC và BD b/ AC và SD

Bài 6:Cho tứ diện OABC, trong đó OA

,OB,OC đôi một vuông góc và

OA=OB=OC=a Gọi I là trung điểm BC.Hãy

xác định và tính độ dài đoạn vuông góc chung

của các cặp đường thẳng :

a/ OA và BC b/AI và OC

Bài 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD

là hình thoi tâm O,cạnh a,góc A=600 đường

cao SO =a Tính khoảng cách:

a/ Từ O đến (SBC) b/ giữa AD và SB

II/ĐẠO HÀM:

B8: Cho hàm số y=2x3-6x+1

a/Tìm x để y’≥0

b/Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm

số tại điểm có hoành độ x0=2

c/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm

số biết tiếp tuyến song song với trục hoành

B9: Cho hàm số y=x3-3x2+1 (1)

a/Viết pt tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0=1

b/Chứng minh rằng tiếp tuyến tại A(1;-1) có

hệ số góc nhỏ hơn hệ số góc của mọi tiếp

tuyến với đồ thị hàm số đã cho

c/Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị

h/s(1) biết tung độ tiếp điểm bằng 1

B10: Tính đạo hàm của các hàm số

a/ y=

2 2 1

x x x

− + + b/ y=(

3

x x

− + )2+ x2+3x

c/ y=( 4

x x

+

− )5+ x2+7x d/ y=(

1

x x

+ + )3

B11: Tính đạo hàm các hàm số :

a/y=(3x3-2x+1)(x2-9) b/y=(3 x)(1 x)

x+ −

c/ y=(x+3) 2

2

x +

B12 : Tìm giới hạn

a/

0

tan 3 lim sin 5

x

x x

→ b/

2 0

1 os lim sin 2

x

c x

c/lim5 sin( 2 5)

x

x x

B13: Tính đạo hàm các hàm số sau:

a/y=sin2(cos2x) b/ y=tan(4x2+2x-3) c/y=cot3(2x2+5) d/y=1

3sin

3x+tanx-cos2x e/y=tan 2

x − +x f/y=sinx.cos2x g/y=cos3x.cox5x h/y=tanx.cot2x

B13 : Chứng minh :

a/ y=xsinx thõa: x.y’’-2(y’-sinx)+xy=0 b/y= 3

4

x x

− + thõa mãn 2y’

2=(y-1)y’’

c/y= 2x x− 2 thõa y3.y’’+1=0

III/GIỚI HẠN -HÀM SỐ LIÊN TỤC:

B14: Tìm các giới hạn sau:

a/ lim

4 4

n n

n n

+ + b/lim n( n2+ −1 n2−3)

c/

2 2

lim

2

x

x x x

− +

− d/ 2

lim

2

x

x x

+ −

B15: Tìm các giới hạn sau:

a/

2 1

lim

x

x x

+

+

− b/

4 2 ( 3)

lim

x

x

x x

+

→ −

− + −

c/xlim ( 4→−∞ − x3+3x2−2x+1) d/ lim ( 4 3 2 2)

B16: Cho hàm số x2-2x với x≥1 y= x3-2x-1 với x<1 Xét tính liên tục tại điểm x=1

B17: Cho hàm số:

5 2 2

x x

x x

+ + với x≠-1 và x≠0

y= -3 với x=-1

0 với x=0 a/Tìm giới hạn của hàm số tại x=-1 và x=0 b/Xét tính liên tục của hàm số trên R

Trang 2

Đề 1:

Câu 1: Cho hàm số y=2x3+4x-1

a/Giải BPT y’<0

b/Viết phương trình tiếp tuyến của hàm số tại

điểm có hoành độ x=1

c/ Viết phương trình tiếp tuyến của hàm số biết hệ

số góc tiếp tuyến bằng 28

Câu 2: Tính đạo hàm các hàm số sau:

a/ y=x5(2- 3x2

3

x

+ ) b/ y= osx2

1 os

c

c x

+

c/y=

3

2

( 1)

( 1)

x

x

+

− d/y=(x2+x+1)2009

Câu3: Cho hàm số f(x)=sinx osx

osx sinx

xc

g(x)=1( 2 1 4)

2 x −2x Chứng minh rằng f’(π)>g’(

π)

Đề 2:

Câu1: Cho hàm số y=

2

3

mx + mx + −

a/Tìm m để y’>0 mọi x b/Tìm m để y’=0 có 2 nghiệm phân biệt c/ Với m=0 hãy viết phương trình tiếp tuyến của đường cong tại điểm có hoành độ bằng -1

Câu 2: Tính đạo hàm các hàm số sau:

1

x x x

− + + b/ y=(x+3) x2 +2

c/y=cos2x.cos(x2) d/y= sin 1

os5x

x c

+

Câu 3 : Cho hàm số f(x)=3xsin2.sin6+4x3-6x2cos2 a/Tính f’(1

2) b/ Chứng minh : f’(1

2)>0

Đề 3 :

Câu 1 : Cho đường cong (C): y=x3 + 4x +1

a) Viết phương trình tiếp tuyến với đương cong

(C) tai điểm có hoành độ x0 = 1;

b) Tiếp tuyến có hệ số góc k = 31;

c) Song song với đường thẳng: y = 7x + 3;

d) Vuông góc với đường thẳng: y = - 1 5

16x

Câu 2: Tính đạo hàm các hàm số sau:

a/

2

y

x

= b/y=(2- x )(x+2)(3-x)

c/ y= 3x

x d/ y=x.cot(x

2-1)

Câu 3 : a/

2 2x 3x 1 1

y

x

=

+ Giải bpt :y’>1

b/ y= tanx Chứng minh : y’-y2=1

Đề 4:

1.Cho tứ diện ABCD Gọi M,N lần lượt là trung

điểm của AB,CD Chứng minh :

A +BC AC B= +

uuur uuur uuur uuur

2 Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình thoi

cạnh bằng a SA=SC=2a a/Chứng minh:AC vuông góc với mặt phẳng (SBD)

b/Tam giác SBD vuông cân ở S BD=4 3 a Tính góc giữa SA và (ABCD)

Đề 5:

1.Cho tứ diện ABCD I,J lần lượt là trung điểm

của AB,CD Chứng minh: IJ 1( D)

2 BC A

ur uuur uuur

2 Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình

chử nhật AB=a;BC=a 2 ,SA=a và SA vuông góc với (ABCD)

a/CMR : Các mặt bên của hình chóp là tam giác vuông.b/ Tính góc giữa SC và (SAD)

Đề 6:

1 Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Gọi M,N lần lượt là các điểm thuộc đoạn AC,C’D sao cho

MA=2MC,NC’=2ND Đặt BA a BBuuur r uuur r uuur r= ; '=b BC c; =

a.Phân tích B MNuuur uuuurD, theo a b cr r r; ;

b.Chứng minh MN//BD’

2 Cho hình chóp S.ABCD ,đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng a; SA=SB=SC=SD=a 3 a.Chứng minh: SO⊥(ABCD)

b.Gọi M là trung điểm của OB

Chứng minh AC⊥SM

Trang 3

c.Tính côsin góc giữa SB và mặt phẳng (ABCD)

Ngày đăng: 10/05/2015, 12:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông cạnh a,SA=SB=SC=SD=a 2 - ôn hk2 toán 11CB-kèm 6 đề 1tiết.
Hình vu ông cạnh a,SA=SB=SC=SD=a 2 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w