1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài : Chuyển độ cơ học

91 378 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Tính tương đối của chuyển động cơ học 3 Lấy ví dụ chuyển động cơ học , tính tương đối của chuyển động các dạng chuyển động cơ học 4 Vận dụng kiến thức vào giải thích vận dụng bài tập t

Trang 1

Ngày soạn : 15/08/2010

Tiết 1: CHUYểN ĐộNG CƠ HọC

I. Mục tiêu:

1. Kiến thức: HS cần nắm

1 Khi nào ta nói 1 vật chuyển động hay đứng yên?

2 Tính tương đối của chuyển động cơ học

3 Lấy ví dụ chuyển động cơ học , tính tương đối của chuyển động

các dạng chuyển động cơ học

4 Vận dụng kiến thức vào giải thích vận dụng bài tập thường gặp

5 Lấy ví dụ chuyển động cơ học , tính tương đối của chuyển động

3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc, say mê môn học

1 Hoạt động 1: Làm thế nào để biết một vật chuyển động hay đứng yên?

? Các em có cách nào để nhận biết

một ôtô trên đường, một chiếc

thuyền trên sông, một đám mây

trên trời chuyển động?

? Trong vật lý người ta căn cứ vào

-8 Yêu cầu HS hoàn thành C2

-9 Yêu cầu HS hoàn thành C3

HS: Nêu kết lưuận về vật chuyển động và đứng yên

C2: Ví dụ

Trang 2

-10 GV: Đa câu trả lời của

các nhóm và nhận xét

-14 Chiếc xe máy chuyển động

so với hàng cây ven đường

-15 Chiếc tầu thuỷ chuyển động so với bờ sông

C3: Học sinh thảo lưuận nhóm hoàn thành bảng phụ nhóm

HS: Thống nhất ghi vở C3

2 Hoạt động 2: Tính tương đối của chuyển động và đứng yên

? Quan sát và mô tả hình 1.2?

? Yêu cầu HS hoạt động nhóm

hoàn thành C4 và C5?

? Hoàn thành phần điền từ C6?

? Hãy tìm thêm VD minh hoạ

cho tính tương đối của chuyển

C5: So với toa tàu thì hành khách đứng yên vì Vị TRÍ của hành khách

so với toa tàu không thay đổi

HS: Hoạt động cá nhân hoàn thành

HS thảo lưuận nhóm hoàn thành

C8: MT chuyển động so với một điểm mốc trên TĐ vì vậy có thể coi là MT chuyển động khi chọn TĐ làm mốc

3 Hoạt động3: Một số chuyển động thường gặp

? Dựa vào quỹ đạo của chuyển

động người ta chia chuyển động

+ Chuyển động thẳng:

+ Chuyển động cong:

+ Chuyển động tròn:

Trang 3

4 Hoạt động 4: Vận dụng

Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh

? Yêu cầu HS quan sát kỹ hình

1.4 – SGK?

? Yêu cầu HS hoàn thành bảng

vận dụng để hoàn thành C10?

-19 Yêu cầu HS đọc C11

? Nêu nhận xét của mình về

nhận định trong C11?

10’ -20 HS: Quan sát hình vẽ

C10:

Chuyển động so với Đứng yên so với

Ng lái xe

Xe ôtô

Cột điện

Ng đứng ven đường

-21 HS: Thảo lưuận nhóm

C11: Nói nh vậy không phải lúc nào cũng đúng ví dụ như chuyển động tròn của kim đồng hồ

IV Củng cố - dặn dò.

-Học sinh về nhà học bài

-Làm lại các trong SGK và vận dụng bài 1.1 đến 1.6 – SBT

- Đọc trước bài 2

Rút kinh nghiệm

Ngày soạn : 22/08/2010

Tiết 2: Vận tốc

Trang 4

-Trọng tâm: Công thức tính vận tốc và đơn vị vận tốc

III. Tổ chức hoạt động dạy – học:

? Bảng 2.1 cho biết điều gì?

? Làm thế nào để biết ai chạy nhanh,

ai chạy chậm?

? Hãy ghi KQ xếp hạng của HS vào

cột 4 của bảng?

? Tính quãng đường mà mỗi HS chạy

trong 1 giây và ghi kết quả vào cột 5?

GV: Nếu không có giá trị ở cột 4 mà

chỉ có các giá trị ở cột 5 thì có biết bạn

nào chạy nhanh nhất không?

? Vậy độ lớn của vận tốc cho biết điều

gì và được tính nh thế nào?

10’

-2 HS: Quan sát và tìm hiểu TT trong SGK

-3 HS: Thảo lưuận và trả lời

C1: - Nếu ai chạy mất ít thời gian hơn thì người đó chạy nhanh hơnHS: Ghi kết quả xếp hạng vào cột 4

Trang 5

66,3155,456,665,7HS: Hoạt động hoàn thành C3:(1): nhanh

(2): chậm(3): quãng đường chạy được(4): đơn vị thời gian

? Hãy suy ra công thức tính vận tốc ?

5’ -4 Nêu lại kết lưuận C3

HS: + Quãng đường: S+ Thời gian: t

Công thức tính vận tốc:

V = S/t

3 Hoạt động 3: Đơn vị vận tốc

Dựa vào công thức tính vận tốc hãy trả

lời câu hỏi sau?

? Vận tốc phụ thuộc vào những yếu tố

nào?

? Vậy đơn vị vận tốc phụ thuộc vào

đơn vị những yếu tố nào?

Trang 6

V = S/t = 81/1,5 = 54(km/h) = 15(m/s)

C7: Cho biết

t = 40phút = 2/3giờ

v = 12km/h

S = ?Quãng đường xe đi được là:ADCT: V = S/t Suy ra S = V.t = 8(km)

Trang 7

Tiết 3: CHUYỂN ĐỘNG ĐỀU - CHUYỂN ĐỘNG KHÔNG ĐỀU

I. Mục tiêu:

1. Kiến thức: HS cần nắm

-Chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian.-Chuyển động không đều là chuyển động có độ lớn vận tốc thay đổi theo thời gian.-Công thức tính vận tốc trung bình của chuyển động không đều: Vị tríb = S/t

2. Kỹ năng:

-Khai thác kết quả TN để tìm vận tốc trung bình của chuyển động

-Tính được tốc độ trung bình của chuyển động không đều

3. Thái độ: Rèn tính tự giác, nghiêm túc, say mê môn học

Yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK

? Thế nào là chuyển động đều?

? Thế nào là chuyển động không đều?

GV: giới thiệu TN và bảng kết quả 3.1

? Trên đoạn đường nào trục bánh xe

chuyển động không đều, chuyển động

đều?

GV: Treo bảng phụ C2

? Một học sinh đọc yêu cầu C2?

9’

HS: Đọc TT và trả lời câu hỏi

C1: Trên đoạn đường dốc từ A đến D chuyển động không đều

Trên đoạn đường nằm ngang từ D đến F là chuyển động đều

- HS: đọc yêu cầu và chọn đáp án

C2:

A, Chuyển động đều

Trang 8

B, Chuyển động không đều

C, Chuyển động không đều

D, Chuyển động không đều

2.Hoạt động 2: Vận tốc trung b ình của chuyển động không đều

-17 Yêu cầu HS tự đọc thông

tin tìm hiểu vận tốc trung bình

Vận tốc tăng dần nên xe chuyển động nhanh dần từ A đến D

3.Hoạt động 3: Vận dụng

Yêu cầu HS đọc C4 và hoàn thành

trả lời câu hỏi

+ Vận tốc trung bình trên đoạn dốc là:

V1 = S1/t1 = 120/30 = 4(m/s)+ Vận tốc trung bình trên đoạn nằm ngang là:

V2 = S2/t2 = 60/24 = 2,5 (m/s)+ Vận tốc trung bình trên cả đoạnđường là:

Vị tríb = (S1 + S2)/(t1 + t2) =

Trang 10

Tiết 4 : Biểu diễn lực

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Nêu thí dụ về lực tác động làm thay đổi tốc độ, hướng chuyển động của vật

- Nhận biết lực là một đại lượng vectơ

2 Kiểm tra bài cũ (5’):

? HS1: Thế nào là chuyển động đều, không đều, Vị trí xác định bằng công thứcnào?

? HS2: Vận dụng bài 3.3 – SBT

3 Bài mới:

đvđ: GV: Kéo cái bàn bằng tay.

? Thầy giáo vừa làm gì? Dựa vào đâu mà em biết ? Có nhìn thấy lực mà tay thầygiáo kéo bàn không?

-> Biểu diễn lực

Hoạt động 1: Ôn lại khái niệm

lực (7’)

? Một vật khi bị tác dụng lực có thể

xảy ra khả năng nào?

? Hiện tượng gì xảy ra trong thí

nghiệm

Hình 4.1?

HS: Biến đổi chuyển động

HS: Nam châm bị hút

Trang 11

? Dựa vào đâu mà em biết điều

đó?

? Lực hút của nam châm có tác

dụng gì trong trường hợp này?

Tương tự với thí nghiệm hình 4.2

Hoạt động 2: Biểu diễn lực

(13’)

1 Lực là một đại lượng vectơ:

? So sánh lực uốn cong thành kim

? Một đại lượng ntn thì gọi là một

đại lượng vectơ ?

? Lực có là đại lượng vectơ không?

2 Biểu diễ n và kí hiệu vectơ

- HS: Lực là đại lượng vectơ vì nó có độlớn, phương, chiều

- HS:

+ Gốc của lực (điểm đặt)+ Phương và chiều của lực

+ Độ dài b.d cường độ lực theo tỉ xích chotrước

- HS:

F : Vectơ lực

F : Độ lớn lực

- HS: Quan sát và vận dụng

Trang 12

chiều và độ lớn của vectơ lực?.

-Yên cầu 1 HS đọc ghi nhớ

- Yêu cầu HS về nhà học bài, làm bài tập trong SBT

- HS: Ghi bài tập về nhà

Ngày soạn :12/09/2010

Trang 13

Tiết 5: Sự cân bằng lực – quán tính

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh nắm được

- Dưới tác dụng của hai lực cân bằng vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyểnthẳng đều

- Mọi vật đều có quán tính vì vậy không thay đổi vận tốc đột ngột

2 Kỹ năng: - Quan sát phân tích kết quả thí nghiệm

- Vận dụng kiến thức giải thích hiện tượng trong cuộc sống có liênquan đến quán tính

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc, say mê môn học, thói quen làm việc

2 Kiểm tra bài cũ(8’):

? HS1: Vectơ lực biểu diễn nh thế nào? làm bài 4.4 – SBT

? HS2 : Biểu diễn trọng lực của vật có KL : 500kg (theo tỉ xích tuỳ chọn)

3 Bài mới:

đvđ: ? Một vật chuyển động khi nào? -> Khi có lực tác dụng

? Nêu các lực t/d cân bằng nhau thì trạng thái của vật ntn? -> đứng yên vậy nếumột vật đang chuyển động chịu t /d của hai lực cân bằng sẽ ntn?

Hoạt đ ộng 1: Lực cân bằng (10’)

1 Hai lực cân bằng là gì?

? Biểu diễn lực tác dụng lên vật trên?

? Nhận xét về điểm đặt : p; c; độ lớn? - HS: Lên bảng biểu diễn:

Trang 14

Hoạt động 2: Tác dụng của hai lực

cân bằng lên một vật đang chuyển

động(12’)

- Dự đoán xem hiện tượng gì xảy ra khi

1 vật đang c/đ bị t/d các lực cân bằng?

- GV: Làm thế nào để kiểm tra điều này?

-> Thí nghiệm kiểm tra

? Hãy mô tả chuyển động của ô tô khi

bắt đầu rời bến và một đoàn tàu vào ga?

? Tại sao mọi vật khi chịu tác dụng của

lực đều không thể thay đổi V đột ngột?

- HS: quan sát chuyển động vật thínghiệm

- HS: Tính vận tốc vật A

- HS: Giá trị vận tốc không thay đổi-> Chuyển động đều

- Kết lưu ận: Một vật đang c/đ mà chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì tiếp tục chuyển động thẳng đều.

HS: + Nhanh dần

Trang 15

quán tính + Chậm dần.

HS: NC SGKTrả lời câu hỏi: Mọi vật đều có quántính

- HS: Quan sát thí nghiệm và thảolưuận giải thích hiện tượng

- HS: Khi đi xe phanh gấp -> nhào vềphía trước…

- HS: Trả lời, thảo lưuận, hoàn thànhC6

IV Củng cố - dặn dò

- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ

- HS về nhà học bài và làm bài tập trong SBT

- HS: Ghi bài tập về nhà

Ngày soạn : 19/09/2010

Trang 16

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Phân biệt 3 loại lực ma sát là nghỉ, ma sát lăn, ma sát trượt

2 Kỹ năng:

-Quan sát phân tích so sánh Làm thí nghiệm phân biệt ma sát nghỉ

- Lấy VD từng loại và nêu cái lợi, cái hại của lực ma sát và đề ra cách tăng masát có lợi và giảm ma sát có hại

3 Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, ý thức vận dụng KT vào cuộc sống

Hoạt động 1: Khi nào có lực ma sát?

Vậy lực ma sát trượt xuất hiện khi nào?

Hãy tìm vài VD về lực ma sát trượt

2 Ma sát lăn:

- HS: Ta ngừng đạp bóp phanhxe

- HS: Má phanh ép lên vành xengăn cản chuyển động

- HS: đó là lực ma sát trượt

- HS: Phát biểu thống nhất ghi vởLực ma sát trượt xuất hiện khi vậtnày trượt trên bề mặt vật khác

- HS: Hoàn thành C1 và lấy VD

về lực ma sát trượt

Trang 17

- GV: Cho HS quan sát chuyển động của

Vậy lực ma sát lăn xuất hiện khi nào?

Vậy có mấy loại lực ma sát?

? Giải thích từng trường hợp trong C8?

- HS: Hòn bi lăn trên mặt bàn rồidừng lại

- HS: Do lực cản của mạt bàn

- HS: Là ma sát lăn

- HS: Phát biểu và ghi: Lực masát lăn xuất hiện khi một vật lăntrên bề mặt vật khác

Quan sát hình 6.3

HS: a, Làm mòn xích – bôi trơn

b, Làm mòn ổ trục – thay bằngvòng bi

c, Khó vận chuyển biến ma sáttrượt thành ma sát lăn

-2 HS: Đọc phần ghi nhớ

HS: Hoạt động cá nhân hoànthành C8 lớp thảo lưuận thốngnhất câu trả lời

IV Củng cố - dặn dò

- Tổng kết bài học

Yêu cầu về nhà:

Trang 18

- Yêu cầu HS học bài cũ.

Trang 19

- áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép.

2 Kỹ năng:

- Vận dụng công thức p = F/S vào giải thích các hiện tượng liên quan

3 Thái độ: Rèn tính nghiêm túc cẩn thận, trung thực, say mê môn học

II Chuẩn bị: - Cả lớp: Bảng 7.1 và bảng phụ C3

- Nhóm HS: + 3 viên gạch hình chữ nhật Cát Bảng nhóm

III Tổ chức hoạt động dạy học.

1 ổn định tổ chức (2’):

2 Kiểm tra bài cũ (8’):

?1 Nhắc lại phần ghi nhớ bài học trước?

? Lực này có phương và chiều nh thế nào?

? Những lực có đặc điểm nh vậy gọi là gì?

Vậy ? áp lực là gì?

HS: Các vật đó đều tác dụng lực lênsàn nhà

Những lực này có phương vuông gócvới mặt sàn chiều đi xuống

HS: Những lực này gọi là áp lực

Khái niệm: áp lực là lực ép cóphương vuông góc với bề mặt bị ép

GV: Hướng dẫn HS hoàn thành C1

2 Hoạt động 2: áp suất(10’):

1 Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào

HS: hoàn thành C1:

a Lực máy kéo tác dụng lên mặt đường

b Cả hai lực.HS: Bằng kinh nghiệm thựctế

+ Đầu nhọm của đinh

+ Lực tác dụng vào đinh

Trang 20

GV: Yêu cầu các nhóm nhận xét nhau và

thống nhất trả lời câu hỏi đầu bài

HS: Quan sát tiến hành thí nghiệm và hoạtđộng nhóm hoàn thành thí nghiệm

HS: Hoàn thành C3

(1): Càng lớn(2): Càng nhỏ

HS: Tự nghiên cứu SGK

Công thức : P=F/S

Trong đó: + F: là áp lực (N)+ S: Là diện tích bị ép (m2)+ P: Là áp suất (N/m2)

HS: Thảo lưuận hoàn thành C4:

+ Tăng F và giữ nguyên S

+ Giảm S và giữ nguyên F

+ Tăng F và giảm S

HS: Hoạt động nhóm hoàn thành C5 trênbảng phụ

Kết thúc bài học (3’):

? Qua bài này cần nắm những nội dung chính gì?

? Yêu cầu HS về nhà học bài và làm bài tập trong SBT

? Yêu cầu HS đọc trước bài 8

Ngày soạn : 03/10/2010

Tiết 8: Áp suất và chất lỏng – Bình thông nhau.

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Mô tả hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất khí quyển

- Nêu được áp suất có cùng trị số tại các điểm ở cùng độ cao trong lòng một chấtlỏng

Trang 21

- Nêu được các mặt thoáng chứa cùng một chất lỏng đứng yên thì ở cùng một độcao.

-Nêu được cấu tạo máy nén thủy lực và nêu được nguyên tắc hoạt động của máynày là truyền áp suất đi nguyên vẹn độ tăng áp suất tới mọi nơi trong chất lỏng

* Trọng tâm: - Công thức tính P = d.h và đặc điểm của bình thông nhau

III Tổ chức hoạt động dạy học:

- HS: Chứng tỏ chất lỏng đã t/d ápsuất lên các màng cao su

- HS: + Ngang: lên thành bình

+ Giảm : lên đáy bình

- HS: Chuẩn bị cho TN2

-24 HS: Chứng tỏ đĩa Dchịu tác dụng của lực áp suấtcủa chất lỏng

HS: hoạt động cá nhân hoàn thành

Trang 22

Yêu cầu HS dựa vào 2TN -> Kết lưuận

Hoạt động 3: B ình thông nhau(7’):

- Yêu cầu 1 HS đọc thông tin SGK

- Tiến hành TN KT

- Yêu cầu HS rút ra NX

? Yêu cầu trả lời câu hỏi đầu bài?

Hoạt động 4: Máy nén thủy lực

?Em hãy nhận xét người trong hình

8.9 SGK có thể làm được điều gì?

?Người đã dùng phương tiện gì để

nâng được chiếc ôtô

?Nguyên tắc hoạt động của nó ra sao

HS : p = f/s

HS : p = F/S

HS : Hai áp suất bằng nhau

HS: Khi lặn sâu thì Ptăng -> mặc áolặn chịu được áp suất lớn

HS: trả lời C8

C8: ấm có vòi cao đựng nhiều nướchơn

C7: h = 1,2 m

Trang 23

h' = 1,2 – 0,4 = 0,8 (m)

d = 10000 N/m3

Tính P và P’:

- P = h.d = 1,2.10000 = 12000N/m2

- P’ = d.h’=10000.0,8=8000 N/m2

IV Củng cố - dặn dò

- Tổng kết bài học

- HS: học bài và làm bài tập trong SBT

- Xem trước bài 9

- Làm, phân tích TN -> Sự tồn tại của áp suất khí quyển

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, khoa học, say mê môn học.

Trang 24

1 Hoạt động 1: Sự tồn tại của áp suất

khí quyển (8’):

- Yêu cầu HS đọc các thông tin – SGK

? Vì sao mọi vật trên trái đất đều chịu

tác dụng áp suất của lớp không khí bao

quanh?

? Áp suất đó gọi là gì?

? Áp suất KQ tác dụng lên vật theo

- Yêu cầu HS đọc C1 và giải thích?

- GV: Tiến hành TN2 cho HS quan sát

? Nước có chảy ra khỏi ống không?

? Bỏ ngón tay bịt đầu ống thì hiện tượng

gì xảy ra?

- GV: Yêu cầu HS giải thích tình huống

ở đầu bài và lấy các VD liên quan

- HS: Nước không chảy ra khỏi ống

vì PKQ = Pn

PKQ = Pn (Trọng lượng cột nước)

- HS: Nước chảy xuống

Vì: PKQ + Pn > PKQ

Trang 25

2 Hoạt động 2: Độ lớn của áp suất

khí quyển (12’)

- Yên cầu HS đọc thông tin SGK

- GV: Treo hình vẽ mô tả thí nghiệm

- Yêu cầu 1 HS nhắc lại những nội dung

kiến thức cần nắm trong bài?

- Yêu cầu HS đọc và giải thích C10

C5: PA = PB vì A; B nằm trên cùngmặt thoáng của chất lỏng

-HS: Lược nhớ kiến thức chính.C10: PKQ = 76 cmHg độ lớn của PKQ

= độ lớn áp suất gây ra bởi cột Hgcao 76cm

C11: chiều cao cột nước là:

Từ CT: p = d.h

=> h = = = 10,336m-> ống phải dài ít nhất 10,336m

HS: Vì khi đó chiều cao của cộtthuỷ ngân nhỏ nên thí nghiệm dễ

thực hiện hơn

IV Củng cố - dặn dò

- Tổng kết bài học

- HS: học bài, làm các bài tập

Trang 26

- Ôn tập để giờ sau ôn tập

- GV: Câu hỏi và bài tập

- HS: Chuẩn bị các câu hỏi và bài tập

III Tổ chức hoạt động dạy - học.

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra

3 Bài mới

Hoạt động 1 : Tự kiểm tra (25’)

? Chuyển động cơ học là gì? tại sao chuyển

động và đứng yên chỉ có tính tương đối?

? Vận tốc của chuyển động đều xác định

bằng công thức nào?

? Hai lực cân bằng là hai lực có đặc điểm

- Chuyển động cơ học là sự thay đổi vậntốc của vật so với vật mốc

- Vật chuyển động so vật này nhng đứngyên so với vật khác

ct: V=

S: Quãng đường chuyển động

t: Thời gian đi hết quãng đường đó

- Hai lực cân bằng: Cùng phương, Ngược

Trang 27

? Cĩ mấy loại lực ma sát kể tên và lấy ví

dụ?

? Viết cơng thức tính áp suất và nêu các đại

lượng trong cơng thức

Hoạt động 2 : Các bài tập cĩ liên quan

Câu 1 : Một viên bi được thả lăn xuống một

cái dốc dài 2.4 m hết 1 s Khi hết dốc , bi lăn

tiếp một quãng đường nằm ngang dài 6 m

trong 3s Vận tốc trung bình của viên bi trên

cả hai quãng đường là bao nhiêu ?

Câu 2 : Một xe bánh xích có trọng lượng P =

55.000 N, diện tích tiếp xúc của các bản xích

của xe lên mặt đất là 1,25 m 2

a Tính áp xuất của xe lên mặt

đất

b So sánh áp suất của xe lên mặt đất với

áp suất của một người nặng 70kg có diện

tích tiếp xúc của bàn chân lên mặt đất

1HS : Tĩm tắt và giảiVận tốc trung bình trên cả 2 đoạn đường :

v tb = 1 2

2 1

t t

S S

+

+

= 1 3 2,1m / s

6 4 ,

+

+

Đ/S : 2,1 m/s

HS : Tĩm tắt và giảiÁp xuất của xe tác dụng nên mặt đường

P xe =

2

/ 000 11 25 , 1

000 55

m N S

000 55

m N S

- Nhận xét quá trình ơn tập của học sinh

- Về nhà ơn tập coi lại các bài tập

- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1tiết

Trang 28

Ngày soạn : 23/10/2010

Tiết 10: Kiểm tra 1 tiết

I Mục tiêu:

- Kiểm tra, đánh giá mức độ nhận thức của HS trong toàn bộ phần đã học

- Kiểm tra việc hoàn thiện kỹ năng trình bày bài tập vật lý

- Rèn tính cẩn thận, tự giác trong kiểm tra – thi

II Chuẩn bị:

- GV: Câu hỏi và bài tập

- HS: Học bài + giấy kiểm tra

III Tổ chức hoạt động dạy - học.

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra.

Trang 29

Câu hỏi:

I Phần trắc nghiệm

1 Khi nào một vật coi là đứng yên so với vật mốc?

A Khi vật đó không chuyển động

B Khi vật đó không chuyển động theo thời gian

C Khi vật đó không đổi vị trí theo thời gian so với vật mốc?

D Khi khoảng cách từ vật đó đến vật mốc không đổi

2 Chi ra kết lưuận sai?

A Độ lớn của vận tốc cho biết sự nhanh, chậm của chuyển động

B Độ lớn của vận tốc xác định bằng độ dài S trong 1 đơn vị thời gian

C Vận tốc đo bằng lực kế

3 Thế nào là chuyển động không đều

A Là chuyển động có vận tốc không đổi

B Là chuyển động có vận tốc đổi liên tục

C Là chuyển động có S thay đổi theo thời gian

4 Trả lời đúng sai trong các kết lưuận sau? Đ S

Trang 30

a Chất lỏng gây ra một áp suất theo Hướng từ trên xuống

2 Một bình cao 1,5 m đựng đầy nước có trọng lượng riêng là 10000 N/m3

a Tính áp suất của chất lỏng tác dụng lên đáy bình

b Tính áp suất chất lỏng tác dụng lên điểm A nằm cách mặt nước 70 cm

c muốn PA = 12000N/m2 thì A cách mặt nước bao nhiêu?

Trang 31

- Vận dụng CT FA= d V giải quyết các bài tập liên quan.

3 Thái độ: Rèn tính nghiêm túc, cẩn thận, khoa học, thói quen làm việc theo quy

Trang 32

Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Tác dụng của chất lỏng lên vật nhúng ch ìm trong nó.

- Yêu cầu hs quan sát H10.2?

- HS: Nêu các bước

+ Treo vật vào lực kế ở ngoài khôngkhí -> P

+ Nhúng vật ngập trong nước -> P1.NX:

C1: P1<P => có một lực đẩy vật từdưới lên

- HS: hoạt động cá nhân hoàn thànhC2 và ghi vở

Kết lưuận: dưới lên

Hoạt động2: Độ lớn của lực

Trang 33

? Acsimet đã dự đoán ntn về độ lớn

của lực đẩy mang tên ông?

? Hãy nêu các dụng cụ trong TN?

b, Nhúng vật ngâp trong nước -> P2

c, Đổ nước đầy cốc chứa -> P3

NX: P1 = P3

HS:

Ghi NX: Độ lớn của lực đẩy Acsimet

bằng trọng lượng phần chất lỏng do vậtchiếm chỗ

3 Công thức.

FA = d.v+ d: Trọng lượng riêng của chất lỏng(H/m3)

+ v: Thể tích phần chất lỏng do vậtchiếm chỗ (m3)

Trang 35

- Cá nhân: BC theo mẫu.

III Tổ chức hoạt động dạy – học.

Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động 1: Giới thiệu d ụng cụ và mục tiêu của bài thực hành

? Trong bài thực hànhnày chúng ta có

những dụng cụ gì?

- GV: Giới thiệu mục tiêu

- Kiểm tra lại FA

- GV: Nêu thêm 1 số yêu cầu cho bài

thực hành

3’ - HS: kể tên các cụng cụ:

+ Giá treo+ Côc đựng nước

+ Lực kế + Cốc có v= vvật

+ Vật nặng

- HS: nêu lênPhải CM: FA = P

2 Hoạt động 2: Giới thiệu nội dung thực hành

? Cần hoàn thành mấy nội dung chính

cho bài thực hành?

? Làm TN nh thế nào để đo FA

Vậy FA tính nh thế nào?

7’ -HS: 2 Nội dung+ Đo lực đẩy Acsi met+ Đo trọng lượng của phần nước

có thể tích bằng thể tích của vật

- HS: Đọc TT – SGK trả lời

C1: FA = P – F

Trang 36

Yêu cầu đo 3 lần và ghi kết quả vào

=> Thu lại kết quả đo

- HS: Tiến hành đo và ghi KQ vàobảng 1 + 2

- Yêu cầu HS thu dọn dụng cụ và vệ sinh phòng thực hành

Trang 37

- Vật nổi lên khi P < FA.

2 Kĩ năng: - Quan sát, phân tích, so sánh -> nx

- Vận dụng kt vào giải thích các hiện tượng + bài tập liên quan

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc, thói quen làm việc khoa học.

II Chuẩn bị.

- 3 Bình nước, 3 quả cầu nhỏ

- Hòn bi gỗ, hòn bi thép

- Bảng phụ vận dụng C5

* Trọng tâm: - Điều kiện vật nổi

- Công thức: FA = d.v (Khi vật nổi trên mặt thoáng)

III Tổ chức hoạt động dạy – học.

1 ổn định tổ chức (2’):

2 Kiểm tra bài cũ (3’):

? Hai lực cân bằng là 2 lực có đặc điểm nh thế nào?

? Khi chịu tác dụng các lực cân bằng sẽ ntn?

3 Bài mới:

đvđ: nh sgk

1 Hoạt động 1: Điều kiện để vật nổi – ch ìm.

? Một vật ở trong lòng chất lỏng chịu tác dụng của

những lực nào?

? So sánh về phương, chiều của hai lực?

? Xét về độ lớn thì P và FA có thể xảy ra khả năng

nào?

? Yêu cầu HS lên vẽ các véc tơ lực ứng với 3 TH?

? Yêu cầu HS hoàn thành và ghi sổ C2?

13’ - HS: Nhớ lại kt hoàn thành phần trả lời:

Tên lực Phương Chiều

Trọng lực Thẳng đứng

Xuống dưới

Lực F A

Thẳng đứng Lên trên

a, P > FA

b, P = FA

c, P < FA Vật nổi lên C2:

Vật lơ lửngVật chìm xuống

Hoạt động 2: Độ lớn của lực đẩy Acsimet khi vật nổi lên mặt thoáng của chất lỏng (12’):

? Tại sao miếng gỗ thả vào nước lại

nổi?

- HS hoàn thành các câu trả lời

- C3: Vì FA > P

Trang 38

? Khi miếng gỗ nổi lên mặt nước thì P

và FA quan hệ với nhau ntn?

? GV: Treo bảng phụ C5 yêu cầu 1hs

đọc

? yêu cầu hoàn thành C5

(trọng lượng riêng của gỗ nhỏ hơn trọnglượng riêng của H2O)

C4: P = FA

(vật đứng yên-> hai lực tác dụng phải cân bằng nhau)

C5: B(g/t: v không phải là V vật mà phần vậtchìm trong H2O)

của thép và thuỷ ngân?

Điều gì xẩy ra khi thả quả cầu thép

vào thuỷ ngân

=> tàu nổi lên mặt C8: dthép < dthuỷ ngân

=> Quả cầu thép nổi khi thả vào thủyngân

Trang 39

- Tranh vẽ minh hoạn.

* Trọng tâm: Công thức tính công A = F.S.

III Tổ chức hoạt động dạy – học

1 ổn định tổ chức (2’):

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Bài mới:

đvđ: nh SGK

Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động 1: Khi nào có công cơ học?

- Yêu cầu 1 HS đọc các thông tin trong

phần nx

Để giữ quả tạ trên cao và kéo xe

chuyển động người lực sĩ và con bò có

Yêu cầu HS tìm lực thực hiện công?

18’ I Khi nào có công cơ học?

2 KL: (SGK – Tr )

C2:

(1): Lực (2): Dịch chuyển

-HS: Đọc C3C3:

c, => Lực kéo của người c nhân

2 Hoạt động 2: Công thức tính công

- Yêu cầu HS tự đọc các thông tin SGK

- GV: Treo bảng phụ – HS hoàn thành

7’ II Công thức tính công

- HS : Đọc thông tin

Trang 40

- Yêu cầu 1 HS đọc chú ý

-> Vận dụng C7

- HS : Hoàn thành

A = F.SA: đvị

A=F.S = 5000.1000 = 5000000 (J)

= 5000(kJ)Đ/s: 5000 000 (J)

Ngày đăng: 10/05/2015, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ vận dụng ;2 cốc thuỷ tinh đựng nước,KMnO 4 . - Bài : Chuyển độ cơ học
Bảng ph ụ vận dụng ;2 cốc thuỷ tinh đựng nước,KMnO 4 (Trang 59)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w