1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Khảo sát đầu năm - TV 2 (90)

5 212 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 578,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3đ Đặt tính rồi tính... 8đ Em hãy chép lại đoạn văn sau : Ngay giữa sân trờng sừng sững một cây bàng.. Mùa đông, cây vơn dài những cành khẳng khu, trụi lá.. Xuân sang, cành trên cành dớ

Trang 1

kiểm tra chất lợng đầu năm

Năm học 2009 – 2010 Môn : toán - lớp 2

Thời gian làm bài : 40 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên : Lớp :

Bài 1 (3đ) Đặt tính rồi tính.

a) 35 + 24 9 + 30 7 + 61 25 + 33 8 + 20 72 + 6

b) 63 – 21 74 – 53 100 – 50 36 – 14 58 – 37 91 – 40

Bài 2 (2đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm

50 + = 70 58 - = 30 + 15 = 19

36 + = 38 60 - = 10 - 15 = 11

Bài 3 (2đ) Điền dấu > ; < ; = thích hợp vào ô trống.

35 - 5 25 - 4 43 + 3 47 - 7

30 - 20 40 - 30 31 + 42 41 + 32

giáo

Trang 2

Bài 4 (2đ) Lớp 2A có 27 bạn học sinh Số học sinh nữ là 14 bạn Tìm số học

sinh nam của lớp đó ?

Bài 5 (1đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

Hình vẽ bên có :

hình vuông

hình tam giác

Trang 3

kiểm tra chất lợng đầu năm

Năm học 2009 - 2010 Môn : tiến việt - lớp 2

Thời gian làm bài : 30 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên : Lớp :

I Chính tả (8đ) Em hãy chép lại đoạn văn sau :

Ngay giữa sân trờng sừng sững một cây bàng

Mùa đông, cây vơn dài những cành khẳng khu, trụi lá Xuân sang, cành trên cành dới chi chít những lộc non mơn mởn Hè về, những tán lá xanh um che mát một khoảng sân trờng

giáo

Trang 4

2 (1đ) Điền oan hoặc oang vào chỗ chấm :

bé ng ; an t ;

cây x ; nớc kh

3 (1đ) Điền vào chỗ trống : n hay l

- ăn nói ễ phép

- ăn to nói ớn

- Tốt gỗ hơn tốt ớc sơn

- Chung ng đấu cật

Trang 5

Đáp án thi chất lợng đầu năm

năm học 2009-2010

Môn Toán 2

Bài 1.(3đ) Mỗi phép tính đunngs cho 0,25đ

Bài 2.(2đ) Mỗi phần đúng cho 0,3đ

Bài 3.(2đ) Mỗi phần điền đúng cho 0,5đ

Bài 4.(2đ) Tìm đợc số học sinh nam cho 1,5đ

(cho điểm từng phần : câu trả lời cho 0,5đ ; phép tính đúng cho 0,5đ ; kq đúng cho 0,5đ)

Đáp số : 0,5đ

Bài 5 Điền mỗi ý cho 0,5đ

************************

Tiếng việt 2

1 Chính tả (8đ)

a) Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả (6đ)

Viết sai mẫu chữ hoặc sai chính tả mỗi chữ trừ 0,5đ

b) Viết sạch đẹp, đều nét (2đ)

Viết bẩn, xấu, không dều nét mỗi chữ trừ 0,2đ

2 (1đ) Điền đúng mỗi vần cho 0,25đ

3 (1đ) Điền đúng mỗi âm l/n cho 0,25đ

Ngày đăng: 10/05/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w