Viết chương trình bằng ngơn ngữ lập trình rồi dịch chương trình thành ngơn ngữ máy D.. Tập hợp các kí hiệu và quy tắc viết các lệnh tạo thành một chương trình hồn chỉnh và thực hiện đượ
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KỲ I
LỚP 8 (2010 – 2011)
I TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Chương trình máy tính được tạo ra gồm những bước nào?
A Viết chương trình bằng ngơn ngữ lập trình
B Dịch chương trình thành ngơn ngữ máy
C Viết chương trình bằng ngơn ngữ lập trình rồi dịch chương trình thành ngơn ngữ máy
D Viết chương trình trên giấy rồi gõ vào máy tính
Câu 2: Chương trình dịch làm gì ?
A Dịch từ ngơn ngữ lập trình sang ngơn ngữ máy
B Dịch từ ngơn ngữ lập trình sang ngơn ngữ tự nhiên
C Dịch từ ngơn ngữ máy sang ngơn ngữ lập trình
D Dịch từ ngơn ngữ máy sang ngơn ngữ tự nhiên
Câu 3: Ngơn ngữ lập trình là:
A Tập hợp các kí hiệu và quy tắc viết các lệnh tạo thành một chương trình hồn chỉnh và thực hiện được trên máy tính
B Tập hợp các kí hiệu và quy tắc viết các lệnh tạo thành một chương trình hồn chỉnh
C Tập hợp các kí hiệu để viết các lệnh tạo thành một chương trình hồn chỉnh
D Tập hợp các quy tắc viết các lệnh tạo thành một chương trình hồn chỉnh và thực hiện được trên máy tính
Câu 4: Đâu là các từ khố:
A Program, end, begin
B Program, end, begin, Readln, lop82
C Program, then, mot, hai,ba
D Lop82, uses, begin, end
Câu 5: Program là từ khố dùng để:
A Khai báo tiêu đề chương trình B Kết thúc chương trình
C Viết ra màn hình các thơng báo D Khai báo biến
Câu 6: Tên nào đúng ?
Câu 7: Tên nào sai ?
Trang 2Câu 8: Cấu trúc của chương trình Pascal gồm những phần nào?
C Tiêu đề, khai báo và thân D Thân
Câu 9: Phần nào trong chương trình Pascal bắt buộc phải có
Câu 10: Trong các tên sau đây, tên nào là không hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal?
Câu 11: Để thoát khỏi Pascal ta sử dụng tổ hợp phím:
A Alt + F9 B Alt +X C Ctrl+ F9 D Ctrl + X
Câu 12: Kết quả in ra màn hình của câu lệnh Writeln(‘5+20 = ‘, 20+5); là:
A 5+20=25 B 5+20=20+5 C 20+5=25 D 25 = 25
Câu 13: Phần nguyên trong phép chia của hai số nguyên 16 và 5 là:
A 16 div 5 = 1 B 16 mod 5 = 1
C 16 div 5 = 3 D 16 mod 5 = 3
Câu 14: Lệnh khai báo thư viện trong ngôn ngữ lập trình Pascal là
A Begin B Uses C Program D Var
Câu 15: Trong Pascal, khi gõ từ khóa cho biết điểm bắt đầu phần thân chương trình, ta có thể viết
A begin B BEGIN
C Begin D Cả 3 câu đều đúng
Câu 16: Trong Pascal, lệnh clrscr được dùng để
A Xóa màn hình B In thông tin ra màn hình
C Nhập dữ liệu từ bàn phím D Tạm dừng chương trình
Câu 17: Từ khóa dùng để khai báo hằng trong ngôn ngữ lập trình Pascal là:
Câu 18: Để nhập dữ liệu ta dùng lệnh
A Clrscr; B Readln(x);
C X:= ‘dulieu’; D Write(‘Nhap du lieu’);
Câu 19: Các câu lệnh Pascal sau đây được viết đúng hay sai?
A if x:= 5 then a = b; B if x > 4; then a:= b;
C if x > 4 then a:=b; m:=n; D if x > 4 then a:=b; else m:=n;
Câu 20: Trong chương trình Turbo Pascal, tổ hợp phím Alt + F9 dùng để:
A Dịch chương trình B Lưu chương trình
C Chạy chương trình D Khởi động chương trình
Trang 3Câu 21: Trong chương trình Turbo Pascal từ khoá dùng để khai báo tên chương trình là:
A uses B Begin C Program D End
Câu 22: Trong các tên sau, tên nào là hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal:
A Dien tich; B Begin;
C Tamgiac; D 5-Hoa-hong;
Câu 23: Để tìm giá trị lớn nhất của 2 số a, b thì ta viết:
A Max:=a;If b>Max then Max:=b;
B If (a>b) then Max:=a;If (b>a) then Max:=b;
C Max:=b;If a>Max then Max:=a;
D Cả 3 câu đều đúng
Câu 24: Biến a được nhận các giá trị là 0 ; -1 ; 1 ; 2,3 Ta có thể khai báo a thuộc kiểu dữ liệu nào?
A Integer B Char
Câu 25: If Then Else là:
A Vòng lặp xác định B Vòng lặp không xác định
C Câu lệnh điều kiện D Một khai báo
Câu 26: Kiểu dữ liệu Integer có giá trị lớn nhất là
C 2 tỉ D -32768 +32767
Câu 27: a là biến dữ liệu kiểu số nguyên Muốn xuất giá trị của a2 thì
ta viết
A Writeln('a*a') B Readln(' a*a ')
C Writeln(a*a) D Writwln(a2)
Câu 28: IF a>8 THEN b:=3 ELSE b:=5; Khi a nhận giá trị là 0 thì b nhận giá trị nào?
Câu 29: Khi soạn thảo xong chương trình Pascal, ta muốn lưu chương trình lại thì ta nhấn phím:
A F9 B Ctrl + F9 C F2 D Ctrl + F2
Câu 30: Khi soạn thảo xong một chương trình Pascal, ta muốn kiểm tra xem có lỗi gì không thì ta nhấn phím:
Câu 31: Khi một chương trình Pascal hết lỗi, ta muốn chạy chương trình thì nhấn phím:
A F9 B Ctrl + F9 C F2 D Ctrl + F2
Câu 32: Viết biểu thức toán a 3 -b 3 sang Pascal thì ta viết là:
C a.a.a-b.b.b D aaa-bbb
Trang 4Câu 33: Để thực hiện phép tính tổng của hai số nguyên a và b ta thực hiện như sau :
A Tong=a+b; B Tong:=a+b;
C Tong:a+b; D Tong(a+b);
Câu 34: Câu lệnh điều kiện dạng đầy đủ là:
A If < đk > then < câu lệnh 1> Else <câu lệnh 2>;
B If <đk > then < câu lệnh>;
C If <đk> then < câu lệnh 1>,<câu lệnh 2>;
D Cả a,b,c đều sai
Câu 35: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ không phải từ khóa là:
Câu 36: Dãy kí tự 20n10 thuộc kiểu dữ liệu
Câu 37: Tên hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal là:
A 16abc; B Hinh thang; C D15; D Program;
Câu 38: Từ khóa để khai báo biến trong ngôn ngữ lập trình Pascal là:
Câu 39: Để chạy một chương trình Pascal ta nhấn tổ hợp phím
A Ctrl+F9 B Alt+F9
C Shitf+F9 D Ctrl+Shift+F9
Câu 40: Cấu trúc chung hợp lý của một chương trình Pascal là:
A Begin -> Program -> End B Program -> End -> Begin
C End -> Program -> Begin D Program -> Begin -> End
Câu 41: Phần dư trong phép chia của hai số nguyên 16 và 5 là:
A 16 div 5 = 1 B 16 mod 5 = 1
C 16 div 5 = 3 D 16 mod 5 = 3
Câu 42: A được khai báo là biến với kiểu dữ liệu số nguyên, X là biến
với kiểu dữ liệu xâu Phép gán hợp lệ là:
A A:= 4.5; B X:= ‘1234’; C X:= 57; D A:=‘LamDong’;
Câu 43: Trong Pascal khai báo nào sau đây là đúng:
A Var hs : real; B Var 5hs : real;
C Const hs : real; D Var S = 24;
Câu 44: Chương trình sau cho kết quả là gi ?
Program vd;
Var a, b,: real; x,: integer ;
Begin readln(a, b);
If a>b then x:=a else x:=b;
Write(x);
Trang 5End
A Xuất ra màn hình số nhỏ nhất trong 2 số a, b đã nhập
B Xuất ra màn hình số lớn nhất trong 2 số a, b đã nhập
C Chương trình không thực hiện được do lỗi khai báo kiểu dữ liệu
D Đảo giá trị của 2 biến a, b cho nhau
Câu 45: Từ nào sau đây không phải từ khoá?
Câu 46: Câu lệnh nào sau đây là khai báo hằng:
A Const n = 20; B Const n : 20;
C Const n := 20; D Const n 20;
Câu 47: Tên nào sau đây là do người lập trình đặt:
Câu 48: Khai báo nào sau đây đúng:
A Program V D; B Program Vi_du;
C Program VD D Program: V_D;
Câu 49: Câu lệnh nào sau đây là câu lệnh gán?
Câu 50: Câu lệnh nào sau đây dùng để nhập một số từ bàn phím vào
biến x?
A Writeln(‘Nhập x = ’); B Write(x);
C Writeln(x); D Readln(x);
Câu 51: Câu lệnh nào sau đây dùng để in giá trị lưu trong biến x ra
màn hình?
A Writeln(x); B Write(x);
C Write(x: 3); D Cả A, B, C đều đúng
Câu 52: Câu nào sau đây đúng khi nói về biến:
A Biến là đại lượng do người lập trình đặt
B Biến có giá trị không đổi trong suốt quá trình thực hiện chương trình
C Có một số biến có sẵn trong chương trình, không cần khai báo
D Tên biến phải bắt đầu bằng số
Câu 53: Trong Pascal, muốn dịch chương trình ta dùng tổ hợp phím
nào sau đây:
A Alt + F9 B Ctrl + F9 C Alt + F3 D Ctrl + S
Câu 54: Số biến có thể khai báo tối đa trong một chương trình là bao
nhiêu?
A Chỉ một biến cho mỗi kiểu dữ liệu B 10 biến
C Chỉ hạn chế bởi dung lượng bộ nhớ D Không giới hạn
Câu 55: Biến được khai báo với kiểu dữ liệu số thực có thể lưu các
giá trị nào trong các giá trị dưới đây :
A Một số nguyên bất kì
Trang 6B Một số thực (có thể là số nguyên) trong phạm vi cho phép.
C Một số thực bất kì
D Một dãy các chữ và số
Câu 56: Chọn câu lệnh Pascal hợp lệ trong các câu sau :
A If x : = a + b then x : = x + 1;
B If a > b then max = a;
C If a > b then max : = a ; else max : = b;
D If 5 = 6 then x : = 100;
II TỰ LUẬN
Đề 1:
Câu 1:Hãy viết lại các biểu thức sau sang dạng biều diễn tương ứng trong
Pascal:
Câu 2: Hãy mô tả thuật toán giải phương trình bậc nhất ax +b = 0
Câu 3: Viết chương trình in ra màn hình diện tích và chu vi hình vuông
Đề 2
Câu 1: Chuyển các biểu thức được viết trong Pascal sau đây thành các
biểu thức toán học:
a) (a*a*a+b*x-8)/2 b) (x*x+y)/(x-y*y)
Câu 2 : Hãy mô tả thuật toán tính tổng các phần tử của dãy số A gồm a1,
a2,…, an cho trước
Câu 3 : Viết chương trình in ra màn hình diện tích và chu vi hình chữ
nhật
Đề 3
Câu 1 : Viết chương trình tính tổng, tích và hiệu của hai số được nhập từ
bàn phím
Câu 2 : Hãy mô tả thuật toán tìm số nhỏ nhất trong dãy A các số a1, a2,
…,an cho trước
Câu 3 : Tìm lỗi sai và sửa trong chương trình sau :
Begin
Program vd
Uses crt ;
Clrscr ;
Writeln(‘Chao cac ban !’)
End
readln
Đề 4
Câu 1: Hãy chỉ ra Input và Output của các bài toán sau:
Trang 7a) Tính diện tích hình tam giác
b) Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên
Câu 2: Hãy mô tả thuật toán tìm số lớn nhất trong dãy A các số a1, a2,…,
an cho trước
Câu 3: Viết chương trình kiểm tra ba số a, b, c có là ba cạnh của một tam
giác hay không với a, b, c là ba số được nhập từ bàn phím
The End
-ĐÁP ÁN
I TRẮC NGHIỆM
II.TỰ LUẬN
Đề 1
Câu 1:
a) (a*a + 1) – 3/a b) x+ y*y*y
c) (2*a*a+2*b*b - a)/4 d) (x+y)/(x-y)
Câu2 : Mô tả thuật toán:
-B1: Xác định hệ số a và b
Trang 8-B2: Nếu a=0 và b=0 thì thông báo pt có vô số nghiêm và chuyển đến B5 -B3: Nếu a=0 và b≠0 thì thông báo pt vô nghiệm và chuyển đến B5 -B4: Nếu a≠0 thì nghiệm pt là x=-b/a và chuyển đến B5
-B5: Kết thúc
Câu 3:
Program hinh_vuong;
Uses crt;
Var a:integer;
s,p:real;
Begin
clrscr;
write('Nhap do dai canh: ');readln(a);
s:=a*a;
p:=4*a;
writeln('Dien tich hinh vuong: ',s:4:0);
writeln('Chu vi hinh vuong: ',p:4:0);
readln
End
Đề 2
Câu 1 :
a) (a3 + bx -8):2 b) (x2 +y): (x – y2)
c) (2a – b2): (a+b) d) (x - )(x + y)
Câu 2: Mô tả thuật toán:
- Bước 1: Nhập các phần tử của dãy A: a1, a2, , an
- Bước 2: S←0; i←0;
- Bước 3: i←i+1;
- Bước 4: Nếu i>n chuyển sang B7
- Bước 5: S←S+ai và quay về B3
- Bước 6: Đưa kết quả S ra màn hình
- Bước 7: Kết thúc
Câu 3:
Trang 9Program hcn;
Uses crt;
Var a,b:integer;
s,p:real;
Begin
clrscr;
write('Nhap chieu dai: ');readln(a);
write('Nhap chieu rong: ');readln(b);
s:=a*b;
p:=(a+b)*2;
writeln('Dien tich hinh chu nhat: ',s:4:0); writeln('Chu vi hinh chu nhat: ',p:4:0); readln
End
Đề 3
Câu 1:
Program baitap;
Uses crt;
Var a,b:integer;
tong,tich,hieu:real;
Begin
clrscr;
write('Nhap a= ');readln(a);
write('Nhap b= ');readln(b);
tong:=a+b;
tich:=a*b;
hieu:=a-b;
writeln('Tong a va b la: ',tong:4:0);
writeln('Tich a va b la: ',tich:4:0);
writeln('Hieu a va b la: ',hieu:4:0);
readln
End
Câu 2:
Mô tả thuật toán:
- Bước 1: Min←a1;i←1;
- Bước 2: i←i+1;
- Bước 3: Nếu i>n, chuyển đến B5
- Bước 4: Nếu ai<Min, Min←ai, quay về B2
- Bước 5: Kết thúc
Câu 3:
Program vd;
Trang 10Uses crt ;
Begin
Clrscr ;
Writeln(‘Chao cac ban !’);
readln
End
Đề 4
Câu 1:
a) Input: Độ dài một cạnh và đường cao tương ứng với cạnh đó
Output: Diện tích hình tam giác
b) Input: Dãy 100 số tự nhiên đầu tiên: 1, 2, …, 100
Output: S= 1+2+ … + 100
Câu 2:
Mô tả thuật toán:
- Bước 1: Max←a1;i←1;
- Bước 2: i←i+1;
- Bước 3: Nếu i>n, chuyển đến B5
- Bước 4: Nếu ai>Max, Max←ai, quay về B2
- Bước 5: Kết thúc
Câu 3:
Program tamgiac;
Uses crt;
Var a,b,c:integer;
Begin
clrscr;
write('Nhap a = ');readln(a);
write('Nhap b = ');readln(b);
write('Nhap c = ');readln(c);
If (a+b>c) and (b+c>a) and (a+c>b) then writeln('a,b,c la ba canh cua mot tam giac')
else writeln('a,b,c khong la ba canh mot tam giac');
readln
End