Giá trị của V là: 002: Những chất có thành phần phân tử giống nhau nhưng khác nhau về cấu tạo do đó dẫn đến có tính chất khác nhau, được gọi là 003: Đối với ankan, theo chiều tăng số ngu
Trang 1Kỳ thi: KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 Môn thi: HÓA HỌC 11CB
001: Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp 2 hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp thu được 1,12 lít khí CO2 ( đktc) và 1,26g H2O Giá trị của V là:
002: Những chất có thành phần phân tử giống nhau nhưng khác nhau về cấu tạo do đó dẫn đến có tính chất khác nhau, được gọi là
003: Đối với ankan, theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử thì
A nhiệt độ sôi tăng dần, khối lượng riêng giảm dần B nhiệt độ sôi giảm dần, khối lượng riêng tăng dần
C nhiệt độ sôi và khối lượng riêng đều tăng dần D nhiệt độ sôi và khối lượng riêng đều giảm dần
004: Chỉ ra nội dung đúng:
A Xicloankan là những hiđrocacbon mạch vòng
B Xicloankan là hiđrocacbon có công thức chung CnH2n (n 3)
C Xicloankan là hiđrocacbon no có 1 vòng hoặc nhiều vòng
D Trong phân tử xicloankan các nguyên tử cacbon cùng nằm trên một mặt phẳng
005: Hỗn hợp khí A gồm etan và propan Đốt cháy một ít hỗn hợp A ta thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích 11: 15 Thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp là :
006: Chọn tên gọi đúng cho hợp chất sau : CH3- C(CH3)2-CH2-CH(C2H5)-CH3
A 2,2,4- trimetylhexan B 2,2-đimetyl-4-etylpentan C 4-etyl-2,2-đimetylpentan D 2-etyl-4,4-đimetylpentan
007: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol 2 ankan được 9,45g H2O Sục hỗn hợp sản phẩm vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là:
008: Crăckinh hoàn toàn một ankan X thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H2 bằng 18 CTPT của X là:
009: Khi phân tích một hidrocacbon no thấy tỷ lệ khối lượng các nguyên tố như sau mC : mH = 4,8 : 1 công thức của hidrocacbon no là
010: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A C6H5-CH3 B CH2=CH-CH3 C CH3-CH=CH-CH3 D CH2=CH-CH=CH2
011: Chất nào làm mất màu dung dịch brôm là
012: Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3 Tên của X là
A isohexan.
B 3-metylpent-3-en.
C 3-metylpent-2-en.
D 2-etylbut-2-en.
013: Một hiđrocacbon cháy hoàn toàn trong O2 sinh ra 8,8g CO2 và 3,6g H2O Công thức hoá học của hiđrocacbon
014: Phương pháp nào sau đây là tốt nhất để phân biệt khí CH4 và khí C2H4 ?
A Dựa vào tỉ lệ về thể tích khí O2 tham gia phản ứng cháy.
B Sự thay đổi màu của dung dịch nước brom.
C So sánh khối lượng riêng.
D Phân tích thành phần định lượng của các hợp chất
015: Cho 14g hỗn hợp gồm 2 anken X là đồng đẳng kế tiếp đi qua dung dịch Br2 làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 64g Br2 CTPT của X là:
A C2H4, C3H6 B C3H6, C4H8 C C4H8, C5H10 D C3H6, C5H10
Trang 2016: Khi đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon mạch hở thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau Hỗn hợp
đú cú thể gồm
A 2 anken (hoặc 1 ankin và 1 ankađien) B 2 ankin (hoặc 1 ankan và 1 anken).
C 2 anken (hoặc 1 ankin và 1 ankan) D 2 ankin (hoặc 1 ankan và 1 ankađien)
017: Trong phũng thớ nghiệm, etilen được điều chế từ
A đun núng ancol etylic với H2SO4 ở 170OC B cho axetilen tỏc dụng với H2 (Pd, tO).
018: Đốt chỏy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp 2 ankin là đồng đẳng kế tiếp thu được 9,0 gam nước Cụng thức phõn tử của
2 ankin là
A C2H2 và C3H4 B C3H4 và C4H8 C C4H6 và C5H10 D C3H4 và C4H6
019: Khi đốt chỏy một lượng 1 hiđrocacbon , sinh ra số mol CO2/số mol H2O=1/2 Hiđrocacbon đú là
020: Đốt chỏy hoàn toàn m (g) hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu được 4,4g CO2 và 2,52g H2O, m cú giỏ trị nào trong số cỏc phương ỏn sau ?
021: Đốt chỏy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O Khi X
tỏc dụng với khớ clo thu được 4 sản phẩm monoclo Tờn gọi của X là:
A 2-metylbutan B etan C 2,2-đimetylpropan D 2-metylpropan
022: Penta-1,3-đien có công thức cấu tạo nào sau đây ?
023: CH2Br – CHBrCl.X có tên gọi là :
024: Đốt cháy một lượng hiđrocacbon A được 5,4 g H2O và 8,8 gam CO2.A thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây ?
025: Chất hữu cơ X có phần trăm khối lượng H,C lần lượt là :16,67% và 83,33%.ở cùng điều kiện 1 lit khí X nặng hơn 1 lit khí nito 2,57 lần.CTPT X là :