Chiếu tia sáng đơn sáng tới mặt AB của lăng kính với góc tới 600.. Bài 26: Cho lăng kính đặt trong không khí tiết diện thẳng là tam giác ABC, góc chiết quang A, chiết suất của lăng kính
Trang 1VẤN ĐỀ 5: HỆ SỐ TỰ CẢM – SUẤT ĐIỆN ĐỘNG TỰ CẢM
Bài 19: Một ống dây hình trụ có lõi chân không, chiều dài l = 20cm, có N = 1000 vòng,
diện tích mỗi vòng 100 cm2
a Tính hệ số tự cảm của ống dây
b Dòng điện qua cuộn cảm đó tăng đều từ 0 đến 5 A trong 0,1s Tính ex ?
c Khi cường độ dòng điện qua ống dây đạt tới giá trị 5A thì năng lượng tích lũy trong ống dây bằng bao nhiêu?
Bài 20: Dòng điện qua một ống dây không có lõi sắt biến đổi theo thời gian.Trong 0,01s
cường độ dòng điện tăng từ 1 đến 2 A Suất điện động etc = 20V Tính hệ số tự cảm của ống dây và độ biến thiên năng lượng của từ trường trong ống dây
Bài 21: Một ống dây dài l = 3,14cm, có N = 1000 vòng, diện tích mỗi vòng 10cm2, có dòng điện I =2A đi qua Khi dòng điện giảm từ Ia đến 0 trong 0,01s thì suất điện động tự cảm 0,75V xuất hiện trong cuộn cảm đó Tính Ia?
VẤN ĐỀ 6: KHÚC XẠ ÁNH SÁNG – PHẢN XẠ TOÀN THÂN
Bài 22:Cho tia sáng truyền từ môi trường thủy tinh ra không khí Hỏi có tia khúc xạ ló ra
ngoài hay không? Nếu có, tính góc khúc xạ biết góc tói có giá trị
a i = 300
b i = 600
c i = 800
Bài 23:Cho tia sáng đơn sắc chiếu từ không khí vào nước (n= 4/3) với góc tới 300 Tính góc lệch của tia sáng Vẽ hình
Bài 24: Ánh sáng truyền từ môi trường 1 có chiết suất n1 với góc tới 450 vào môi trường
2 có chiết suất n2 thì góc khúc xạ là 300 Nếu tia sáng truyền từ môi trường 1 sang môi trường 2 với góc tới 600 thì góc khúc xạ là bao nhiêu?
VẤN ĐỀ 7: LĂNG KÍNH Bài 25: Cho lăng kính đặt trong không khí tiết diện thẳng là tam giác ABC, góc chiết
quang A = 300, chiết suất của lăng kính n = 3 Chiếu tia sáng đơn sáng tới mặt AB của lăng kính với góc tới 600 Tính góc lệch D Vẽ hình
Bài 26: Cho lăng kính đặt trong không khí tiết diện thẳng là tam giác ABC, góc chiết
quang A, chiết suất của lăng kính n = 2 Chiếu tia sáng đơn sáng tới mặt AB của lăng kính với góc tới 450 Tính góc lệch D trong hai trường hợp Vẽ hình
a Tam giác ABC cân có B = C = 750
b Tam giác vuông cân tại B
Bài 27: Một lăng kính tiết diện tam giác vuông tại A, góc chiết quang A đặt trong không
khí Chiếu tia tới mặt bên lăng kính với góc tới i = 600 thì thấy tia khúc xạ ở mặt bên thứ nhất bằng tia tới ở mặt bên thứ 2 Tính chiết suất của lăng kính và góc lệch D
Bài 28: Một lăng kính tiết diện tam giác đều ABC, góc chiết quang A chiết suất n = 2
đặt trong không khí Chiếu tia tới mặt bên lăng kính thì thấy tia khúc xạ ở mặt bên thứ nhất bằng tia tới ở mặt bên thứ 2 Tính góc lệch D
VẤN ĐỀ 8: THẤU KÍNH Bài 29: Cho một thấu kính L có độ tụ D = 5 dp Xác định vị trí, tính chất và độ lớn của
ảnh của một vật AB cao 2cm, vuông góc với trục chính trong các trường hợp sau:
a AB là vật thật cách L 30cm
b AB là vật thật cách L 10cm
Vẽ đường đi của tia sáng trong mỗi trường hợp
Trang 2Bài 30: Cho thấu kính có độ lớn tiêu cự 30cm Vật sáng AB đặt trước thấu kính cho ảnh
ảo bằng nửa lần vật
a Thấu kính trên loại gì
b Xác định vị trí vật và ảnh
c Nếu dịch chuyển vật ra xa thấu kính một đoạn 5cm so với vị trí ban đầu thì ảnh dịch chuyển như thế nào?
Bài 31: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm.Vật sáng AB đặt trước thấu kính cho
ảnh A’B’ Tìm vị trí của vật biết khoảng cách giữa vật và ảnh là 125cm
Bài 32: Chiếu một chùm sáng hội tụ tới thấu kính I Cho biết chùm tia ló song song với
trục chính của thấu kính
a Đây là loại thấu kính gì
b Điểm hội tụ của chùm sáng tới là điểm nằm sau thấu kính và cách thấu kính 25cm Tìm f và D của thấu kính
c Đặt vật AB = 2cm vuông góc với trục chính và cách TK 40cm Xác định vị trí, tính chất, độ cao của ảnh