ôn thi đại học môn toán2015 đề thi và đáp án thi thử môn toán 2015 tuyển tập 90 đề thi thử môn toán lovebook sách toán gstt lovebook Toán Đặng Việt Hùng ôn thi đại học khối A ôn thi đại học môn toán2015 đề thi và đáp án thi thử môn toán 2015 tuyển tập 90 đề thi thử môn toán lovebook sách toán gstt lovebook Toán Đặng Việt Hùng ôn thi đại học khối A ôn thi đại học môn toán2015 đề thi và đáp án thi thử môn toán 2015 tuyển tập 90 đề thi thử môn toán lovebook sách toán gstt lovebook Toán Đặng Việt Hùng ôn thi đại học khối A ôn thi đại học môn toán2015 đề thi và đáp án thi thử môn toán 2015 tuyển tập 90 đề thi thử môn toán lovebook sách toán gstt lovebook Toán Đặng Việt Hùng ôn thi đại học khối Aôn thi đại học môn toán2015 đề thi và đáp án thi thử môn toán 2015 tuyển tập 90 đề thi thử môn toán lovebook sách toán gstt lovebook Toán Đặng Việt Hùng ôn thi đại học khối Aôn thi đại học môn toán2015 đề thi và đáp án thi thử môn toán 2015 tuyển tập 90 đề thi thử môn toán lovebook sách toán gstt lovebook Toán Đặng Việt Hùng ôn thi đại học khối A
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI MINH HỌA - KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút
Câu 1.(2,0 điểm) Cho hàm số 2 1
1
x y x
−
=+
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp điểm có hoành độ x =1
Câu 2.(1,0 điểm)
a) Cho góc α thỏa mãn: π α π
2 < < và
3sin α
b) Cho số phức z thỏa mãn hệ thức: (1+i)z + (3−i)z = 2− 6i. Tính môđun của z.
Câu 3.(0,5 điểm) Giải phương trình: log3(x + 2)=1− log3x
Câu 4.(1,0 điểm) Giải bất phương trình: x2+ x + x − 2 ≥ 3(x2− 2x − 2)
2
Câu 5.(1,0 điểm)Tính tích phân: I = ∫(2x3+ lnx)dx
1
Câu 6.(1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AC = 2a, ACB =30o,
Hình chiếu vuông góc H của đỉnh S trên mặt đáy là trung điểm của cạnh AC và SH = 2 a Tính theo
a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB)
Câu 7.(1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác OAB có các đỉnh A và B thuộc
đường thẳng ∆: 4x + 3y −12 =0 và điểm K(6; 6) là tâm đường tròn bàng tiếp góc O Gọi C là điểm nằm trên ∆ sao cho AC = AO và các điểm C, B nằm khác phía nhau so với điểm A Biết điểm C có
hoành độ bằng 24,
5 tìm tọa độ của các đỉnh A, B
Câu 8.(1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;0;0) và B(1;1;−1) Viết
phương trình mặt phẳng trung trực (P) của đoạn thẳng AB và phương trình mặt cầu tâm O, tiếp xúc với (P)
Câu 9.(0,5 điểm) Hai thí sinh A và B tham gia một buổi thi vấn đáp Cán bộ hỏi thi đưa cho mỗi thí
sinh một bộ câu hỏi thi gồm 10 câu hỏi khác nhau, được đựng trong 10 phong bì dán kín, có hình thức giống hệt nhau, mỗi phong bì đựng 1 câu hỏi; thí sinh chọn 3 phong bì trong sốđó để xác định câu hỏi thi của mình Biết rằng bộ 10 câu hỏi thi dành cho các thí sinh là như nhau, tính xác suất để3
câu hỏi A chọn và 3 câu hỏi B chọn là giống nhau.
Câu 10.(1,0 điểm) Xét số thực x Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
3 2x2+(3 − 3)x +3 2x2+(3+ 3)x +3
- HẾT -
Trang 3BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
ĐỀ THI MINH HỌA - KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: TOÁN
Câu 1
(2,0 điểm)
a) (1,0 điểm)
●Tập xác định: D = \{−1}
●Giới hạn và tiệm cận:
x→lim− ( 1)+
y = −∞,
x→lim− ( 1)−
y = +∞;
xlim xlim 2
→ − ∞y = → + ∞y = Suy ra, đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là đường thẳng x = −1 và một
tiệm cận ngang là đường thẳng y = 2
0,25
● Sự biến thiên:
- Chiều biến thiên: y' = 3 2
(x +1) > 0 ∀x ∈ D
Suy ra, hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (− ∞ −; 1) và (−1;+ ∞)
- Cực trị: Hàm số đã cho không có cực trị
0,25
Lưu ý: Cho phép thí sinh không nêu kết luận về cực trị của hàm số
- Bảng biến thiên:
x – ∞ – 1 + ∞
y + +
y + ∞ 2
2 – ∞
0,25 ● Đồ thị (C):
0,25
y
−1
−1 2
½
Trang 40,25 0,25 0,25 0,25
nên cos α< 0. Do đó, từ (2) suy ra
4cos α
● Với điều kiện đó, ký hiệu (2) là phương trình đã cho, ta có:
(2) ⇔ log (3 x + 2) +log3x =1 ⇔ log ( (3 x x + 2)) =log 33
Do với mọi x thỏa mãn (1), ta có x x( − 2) + (x +1) > 0 nên (3) ⇔ x x( − 2) ≤ 2 (x +1)
0,50
⇔ 2
x − x − ≤ ⇔ 3− 13 ≤ x ≤3+ 13 (4) Kết hợp (1) và (4), ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
1 3 ; 3 13
0,25
Trang 6Câu 7
(1,0 điểm)
0,50
Trên ∆, lấy điểm D sao cho BD=BO và D, A nằm khác phía nhau so với B
Gọi E là giao điểm của các đường thẳng KA và OC; gọi F là giao điểm của các đường thẳng KB và OD
Vì K là tâm đường tròn bàng tiếp góc O của ∆OAB nên KE là phân giác của góc
OAC Mà OAC là tam giác cân tại A (do AO=AC , theo gt) nên suy ra KE cũng
là đường trung trực của OC Do đó E là trung điểm của OC và KC=KO Xét tương tựđối với KF, ta cũng có F là trung điểm của OD và KD=KO
Suy ra ∆CKD cân tại K Do đó, hạ KH⊥∆, ta có H là trung điểm của CD
Như vậy:
+ A là giao của ∆ và đường trung trực d1 của đoạn thẳng OC; (1) + B là giao của ∆ và đường trung trực d2 của đoạn thẳng OD, với D là điểm đối xứng của C qua H và H là hình chiếu vuông góc của K trên ∆ (2)
Suy ra phương trình của d1 là: 2x − y − 6= 0
Do đó, theo (1), tọa độ của A là nghiệm của hệ phương trình:
Trang 7Gọi d là đường thẳng đi qua K(6; 6) và vuông góc với ∆, ta có phương trình của
d là: 3x − 4y + 6= 0 Từđây, do H là giao điểm của ∆ và d nên tọa độ của H là
Suy ra phương trình của d2 là: x −3y +12= 0
Do đó, theo (2), tọa độ của B là nghiệm của hệ phương trình:
Không gian mẫu Ω là tập hợp gồm tất cả các cặp hai bộ 3 câu hỏi, mà ở vị trí
thứ nhất của cặp là bộ 3 câu hỏi thí sinh A chọn và ở vị trí thứ hai của cặp là bộ
3 câu hỏi thí sinh B chọn
Vì A cũng như Bđều có C103 cách chọn 3 câu hỏi từ 10 câu hỏi thi nên theo quy
giống nhưA nên n(ΩX)=C103.1=C103
Trang 9KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015
MÔN:TOÁN Ngày thi: 02/4/2015
Câu 6. (1,00 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho hình vuông ABCD có M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CD. Tìm tọa độ đỉnh B, điểm M biết N(0;2), đường thẳng AM có
phương trình x +2y – 2 = 0và cạnh hình vuông bằng 4.
Câu 7.(1,00 điểm)Trong không gianOxyz cho điểm A(4;2;4) và đường thẳng d :
Viết phương trìnhđường thẳng D đi qua A, cắt và vuông góc với đường thẳng d.
Câu 8.(1,00 điểm)Giải hệ phương trình: í
2
3x+( 9y-7)
10
69
Trang 10(Gồm có 04 trang)
1. Hướng dẫn chung
Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho đủ điểm từng phần như hướng dẫn quy định.
Việc chi tiết hóa thang điểm (nếu có) so với thang điểm chấm phải bảo đảm không sai lệch với hướng dẫn chấm và được thống nhất thực hiện trong Hội đồng chấm thi.
Ta có các điểm cực trị là A(1;0), B(1;4), trung điểm của đoạn AB là I(0;2).
Đường trung trực đoạn AB nhận uuur AB = (2; 4) -
làm vtcp có p/t x-2y - = 4 0 Hoành độ giao điểm của M là nghiệm của phương trình: 3 3 2 4
Trang 110,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 1,00 đ
0,50 đ 0,25 đ
0,25 đ 1,00 đ
2 Giải phương trình log2(x-2)+3log8 (3x -5)-2= 0
ì x -2>0 Điều kiện í Û x > 2 .
î 3x -5> 0
Phương trình tương đương: log2(x-2)+log2 (3x -5)= 2
Û log2 [ (x-2)(3x-5)] =2Û3x2 -11x +6= 0 . Giải pt trên và đối chiếu điều kiện ta tìmđược nghiệm pt đã cho là x = 3 .
Suy ra SA= AHtan 600 = a 3 . Vậy
Trang 12B I
2x
6
-
= çæ
02
îy = 2 ï - 6
è5 5 ø
ï
î y = 5
ì x+2y -2= 0Tọa độ điểmM(x;y) thỏa íì ïM Î AM
Trang 13Đặt u=3 ,x v= 6 9 - y , ta có: ( u +1) ( u= v + 1 ) v . Xét h/s: ( 2 )
ö
÷
Trang 14Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA^ (ABCD )
và SA = a. Qua A dựng mặt phẳng a vuông góc với SC sao cho a cắt SC, SB, SD lần lượt tại G, M, N. Tính theo a thể tíchkhốinón (H), biết rằng đường trònđáycủa (H) ngoại tiếp tứ giác AMGN và đỉnh O của (H) nằm trên đáy ABCD của hình chóp S.ABCD.
Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, hãy tính diện tích tam giác ABC biết rằng hai
8 0
x+y - = là điểm H (5;5) , I ( 5;4 ) lần lượt là trực tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và
Tuy Hòa, Phú Yên.)
Trang 15Û1+tanx.cot 2x=sin3xÛ =sin3xÛsin3x ç -1÷ =0
cosx.sin 2x ècosx.sin 2 x ø
n22
+
x
lln
n( (
22
tt
anx anx
) )dx =ln2.pò
2.p
p
p
4
3
= ln2
2.ln æçè
çlnln
p
3
= 2
Trang 16z-1= 34Þ( a-1) 2 +b 2 = 34 ÞM thuộc đường tròn (C):( x-1) 2 +y 2 = 34 . Vì
z+1+mi = z+m+2i Þ( a+1) 2+( b+m) 2 =( a+m) 2+( b+2) 2 Þ2( 1-m) a+2( m-2) b -3= 0
Þ M nằm trên đường thẳng (d ) : 2( 1-m) x+2( m-2) y -3= 0
Để tồn tại hai số phức z1, z 2 đồng thời thỏa mãn hai điều kiện đã cho nghĩa là tồn tại hai điểm biểu diễn M1, M 2 của hai số phức lần lượt nằm trên hai giao điểm của (C ) và (d) , và để z1- z 2 lớn nhất khi và chỉ khi M1M 2 là đường kính của ( C ) hay (d) qua tâm I (1;0) của ( C )
Trang 17x 1 f(x)
Trang 18Sở giáo dục & đào tạo Thừa thiên huế
Trường THPT 80 Nguyễn Huệ
1(4)19(
1
11
913
2 2
3
2
x x
y x
x x
y xy
BSC Gọi M, N lần lượt trờn cỏc đoạn SB và SC sao cho SM = SN = 2a Chứng minh
tam giỏc AMN vuụng Tớnh thể tớch S.ABC và khoảng cỏch từ điểmC đến mặt phẳng (SAB )
theo a
Cõu IV (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A1; 2 và B4;3 Tỡm
tọa độ điểm M trờn trục hoành sao cho gúc AMB bằng 0
- Giỏm thị coi thi khụng giải thớch gỡ thờm
- Họ và tờn thớ sinh .Số bỏo danh
Trang 19Câu I
1 Khảo sát tự làm
2 Nội dung Điểm
Xét phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị (C) và d:
32
2
2
m x
m x
x
0,5
Xét phương trình (*), ta có: 0,m R và x = -2 không là nghiệm của (*) nên d luôn
Hệ số góc của tiếp tuyến tại A, tại B lần lượt là
2 2 2 2 1 1
)1(
1,
)1(
k , trong đó x1,x2 là 2 nghiệm của phương trình (*), ta thấy
12
2
1
2 1 2 1 2 2 2 1 2
x k
)2(
1)
2(
k k
0,5
Điểm 0,5 0,5
(cosxsinx)(cosxsinx1)0
2
0,5
Trang 202 Nội dung Điểm
y y
y3 9 1 1
3 3 (3 ) 1 1 1 1 1
2 2
KL: Vậy hệ có nghiệm duy nhất: (1;
0,25
AM=2a 2, AN=2a (Tam giác vuông SAC có SC=2SA nên góc ASC= 600) tam
giác AMN vuông tại A
S
Trang 21Gọi H là trung điểm của MN, vì SA = SM = SN và tam giác AMN vuông tại A.
SN SM
Trang 22-=+
Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân
2 1
-+ Tính mô đun của z
2 Tìm hệ số không chứa x trong khai triển
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gianvới hệ tọa độ Oxyz, cho A(-1;2;-1)và mặt phẳng
(a):x +2y-2z-1=0 Viết phương trình mặt phẳng(b) song song với mặt phẳng (a) sao cho khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng (a) bằng khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng (b)
Câu 6 (1,0 điểm)Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a SAB là tam giác vuông cân tại
S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy , góc giữa cạng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 600,cạnh AC = a
Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)
Câu 9 (1,0 điểm)
Chox, y, z là các số thực thuộc (0;1) thỏa mãn điều kiện (x3 +y3)(x +y)=xy(1-x)(1-y) Tìm giá trị
lớn nhất của biểu thức : P= 1 + 1 +3xy-(x2+ y2)
1+x2 1+y2
- HẾT -
Cảm ơn bạn Ngô Quang Nghiệp
Trang 24Vậy "m đường thẳng y= +x m luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt có
d
d d
= é
Trang 25Gọi I là trung điểm của đoạn AB => SI ^ AB SAB,( )^(ABCD)=>SI ^(ABCD)
x y
x y
- - ³ì
ï + ³ïï
>
íï
ï ³ ïî
I
M N K
Trang 26Gọi G là điểm đối xứng của M qua O => =G (1; 3)- ÎCD
Gọi I là điểm đối xứng của N qua O => = -I ( 1;5)ÎAD
0,25
Phương trình cạnh MO qua M và có VTCP MOuuuur
là : 9x-5y-24=0
=> Phương trình cạnh NE qua N và vuông góc MO là : 5x+9y-22=0
Gọi E là hình chiếu của N trên MG => 163 39;
Đường tròn tâm K bán kính OK có phương trình : ( )2 3 2 81
x x
Suy ra A( 1; 6);- D( 1; 3)- - =>C(8; 3); (8; 6)- B Trường hợp D( 1; 6); ( 1; 3)- A
-loại do M thuộc CD
0,25
Trang 28Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề
2( 1) 1 ( m)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số(C m) khi m=0
b) Tìm m để đồ thị hàm số(C m)có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều
a) Giải phương trình: log4 xlog (104 x)2
b) Có ba bó hoa Bó thứ nhất có 8 bông hoa hồng, bó thứ hai có 7 bông hoa ly, bó thứ ba
có 6 bông hoa huệ Chọn ngẫu nhiên 7 bông hoa từ ba bó hoa trên để cắm vào một lọ hoa
Tính xác suất để trong 7 bông được chọn có số bông hoa hồng bằng số bông hoa ly
Câu 4 (1điểm) Tính tích phân sau :
5
2 1
ln( 1)
1 1
x x
Câu 6(1điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với
ABa Ca , H là trung điểm của cạnh AB Biết hai mặt phẳng (SHC) và (SHD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD), đường thẳng SD tạo với mặt đáy góc 600 Tính thể tích khối chóp và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB
Câu 7 ( 1 điểm ) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trực tâm
H(-1;3), tâm đường tròn ngoại tiếp I(-3;3), chân đường cao kẻ từ đỉnh A là điểm K(-1;1) Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C
Câu 8 ( 1 điểm ) Giải hệ phương trình
- Hết -
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 29ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ KỲ THI QUỐC GIA THPT
Hàm số có 3 điểm cực trị khi và chỉ khi PT y’=0 có 3 nghiệm phân biệt
PT(1) có 2 nghiệm phân biệt khác 0 m 1 0 m 1(*) 0,25đ
Với đk (*) PT y’=0 có 3 nghim phân biệt x x, m1 và 3 điểm cực trị của
Trang 30Chọn 7 bông hoa trong đó số bông hoa hồng bằng số bông hoa ly xẩy ra các
TH sau :
TH1 : Chọn 7 bông hoa trong đó có 1 bông hoa hồng, 1 bông hoa ly và 5
bông hoa huệ có 1 1 5
8 7 6
C C C cách
0,25đ
TH2 : Chọn 7 bông hoa trong đó có 2 bông hoa hồng, 2 bông hoa ly và 3
bông hoa huệ có 2 2 3
8 7 6
C C C cách
TH3 : Chọn 7 bông hoa trong đó có 3 bông hoa hồng, 3 bông hoa ly và 1
bông hoa huệ có 3 3 1
1
1( 1)
Trang 31S ABCD
0,25đ
Dựng hình bình hành ACBE Khi đó AC//BE suy ra AC//(SBE)
(AC,SB) (AC, (SBE)) (A, (SBE)) 2 (H, (SBE))
Từ (1), (2) suy ra HI (SBE)d H( , (SBE))HI
I M
0,25đ
Gọi D là điểm đối xứng của A qua I chỉ ra BHCD là hình bình hành Khi đó
M là trung điểm cảu HD, suy ra D(-5;-1) I là trung điểm của AD, suy ra
A(-1;7)
0,25đ 20
AI , PT đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là: (x+3)2+(y-3)2=20
( 3;1)
M IMBCM
Trang 33ĐỀ THI THỬ SỐ 1
SỞ GD&ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 2 1
2
x y x
(1)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
b) Viết phương trình tiếp tuyến d của (C) biết d song song với đường thẳng 3x – y + 14 = 0
Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân
0 ( sin )
Câu 4 (1,0 điểm)
a) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 2(z1)3z i (5i) Tính môđun của z
b) Trong cuộc thi “Rung chuông vàng” thuộc chuỗi hoạt động Sparkling Chu Văn An, có 20 bạn
lọt vào vòng chung kết, trong đó có 5 bạn nữ và 15 bạn nam Để sắp xếp vị trí chơi, Ban tổ chức
chia các bạn thành 4 nhóm A, B, C, D, mỗi nhóm có 5 bạn Việc chia nhóm được thực hiện bằng
cách bốc thăm ngẫu nhiên Tính xác suất để 5 bạn nữ thuộc cùng một nhóm
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = 2a,
60 ,
BAC cạnh bên SA vuông góc với đáy và SAa 3 Gọi M là trung điểm của cạnh AB Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CM
Câu 6 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có tâm đường tròn
ngoại tiếp tam giác ABC là I(–2;1) và thỏa mãn điều kiện 0
90 ,
AIB chân đường cao kẻ từ A đến BC là D(–1;–1), đường thẳng AC đi qua điểm M(–1;4) Tìm tọa độ các đỉnh A, B biết rằng đỉnh A có hoành độ dương
Câu 7 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;2;–1), B(3;4;1) và
C(4;1;–1) Viết phương trình mặt cầu có đường kính AB Tìm tọa độ điểm M trên trục Oz sao cho
thể tích khối tứ diện MABC bằng 5
Câu 8 (1,0 điểm) Giải bất phương trình 2 2
Trang 34SỞ GD&ĐT HÀ NỘI
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
0 0
1 3
3.
( 2)
x x
x x
Trang 35Xét 5 bạn nữ thuộc nhóm A, có C C C155 105 55 cách chia các bạn nam vào 3 nhóm còn lại
Do vai trò các nhóm như nhau, có 4C C C155 105 55 cách chia các bạn vào các nhóm A, B,
C, D trong đó 5 bạn nữ thuộc một nhóm
Xác suất cần tìm là:
5 20
Trang 36Xét tam giác ABC có
0 2
ACD vuông cân tại D nên DA = DC
Hơn nữa, IA = IC
Suy ra, DI AC đường thẳng AC
thỏa mãn điều kiện: AC qua điểm M và
0,25
Viết phương trình đường thẳng DB: x + 3y +4 = 0 Gọi B( 3 b4; ).b
Tam giác IAB vuông tại I nên
Trang 37Gọi M(0;0; )t Oz Do VMABC = 5 nên 1[ , ] 5
2 2
Trang 387 1
g x
x x x
Với điều kiện (*), ta có S f x y( ; 0)g x( ) 15.
- Hết -
Trang 39Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số yx33x24
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số
b) Gọi A, B là các điểm cực trị của C Tìm tọa độ điểm M thuộc Parabol P :yx2 sao cho tam giác AMB vuơng tại M
Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình 33x3 2x3 x 3 (x )
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân
3 0
1
Câu 5 (1,0 điểm) Cho lăng trụ ABC A B C 1 1 1 cĩ các mặt bên là các hình vuơng cạnh a Gọi D, E, F lần lượt
là trung điểm của các cạnh BC A C, 1 1, B C1 1. Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng DE và A F1
Câu 6 (1,0 điểm) Xét a, b, c là các số thực thuộc đoạn 1; 2 và thỏa mãn a b c 4.
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuơng ABCD và điểm E thuộc cạnh BC.
Một đường thẳng qua A vuơng gĩc với AE cắt CD tại F Đường thẳng chứa đường trung tuyến AM của tam giác AEF cắt CD tại K Tìm tọa độ điểm D biết A 6; 6 , M 4; 2 , K 3; 0
Câu 8 (1,0 điểm) Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A2; 0; 0 , C0; 4; 0 , D0;0; 4 Tìm
tọa độ điểm B sao cho tứ giác OABC là hình chữ nhật Viết phương trình mặt cầu S đi qua O, B, C, D
Câu 9 (1,0 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn 1 1
1
i z
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 NĂM 2015
Môn thi: TOÁN; Khối A, A1, B, D
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
www.VNMATH.com
Trang 40www.VNMATH.com