1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LTVC- L2 - TN về sông biển

20 326 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Đặt câu hỏi cho phần gạch chân trong câu sau: Cây cỏ héo khô vì hạn hán... cá nụccá quả cá chuồn cá thu cá trê cá mè Cá nước mặn cá biển Cá nước ngọt cá ở sông, hồ, ao... Trăng trên s

Trang 1

CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ

Trang 2

1) Tìm 3 từ có tiếng biển.

2) Đặt câu hỏi cho phần gạch chân trong câu sau:

Cây cỏ héo khô vì hạn hán.

* Vì sao cây cỏ héo khô?

Kiểm tra bài cũ:

Thứ tư ngày 9 tháng 3 năm 2011

Luyện từ và câu

Trang 3

Thứ tư ngày 9 tháng 3 năm 2011 Luyện từ và câu

Từ ngữ về sông biển Dấu phẩy.

Trang 4

Bài 1: Hãy xếp tên các loài cá dưới đây vào

nhóm thích hợp:

Cá nước mặn (cá biển)

Cá nước ngọt (cá ở sông, hồ, ao)

Thứ tư ngày 9 tháng 3 năm 2011

Luyện từ và câu

Từ ngữ về sông biển Dấu phẩy.

Trang 5

cá chim

cá chép

cá quả( cá chuối, cá lóc)

cá chuồn

cá mè

cá nục

cá thu

cá trê

Trang 6

Bài 1: Hãy xếp tên các loài cá dưới đây vào

nhóm thích hợp:

Cá nước mặn (cá biển)

Cá nước ngọt (cá ở sông, hồ, ao)

Đội A: Đội B:

Thứ tư ngày 9 tháng 3 năm 2011

Luyện từ và câu

Từ ngữ về sông biển Dấu phẩy.

Trang 7

cá nục

cá quả

cá chuồn cá thu

cá trê

cá mè

Cá nước mặn

(cá biển)

Cá nước ngọt (cá ở sông, hồ, ao)

Trang 8

Con t«m Con ba ba Con søa

Bài 2 : Kể tên các con vật sống ở dưới nước:

Thứ tư ngày 9 tháng 3 năm 2011

Luyện từ và câu

Từ ngữ về sông biển Dấu phẩy.

Trang 9

Bài 2 : Kể tên các con vật sống ở dưới nước:

• Các con vật sống ở nước ngọt: cá chép, Cá mè,

cá trôi, cá trắm, cá chày, cá diếc, cá rô, tôm, cua, trai, hến, đỉa, ba ba, rùa, cá sấu,…

•Các con vật sống ở nước mặn: cá thu, cá chim,

cá nụ, cá nục, cá hồi, cá thờn bơn, cá voi, cá mập,

cá heo, cá kiếm, sư tử biển, hải cẩu, sứa, sao biển, tôm biển, cua biển, ốc biển, vích, …

• Các con vật sống ở nước lợ: cá vược, rươi,

cá đối, cá tra, cá hồng, cá chim trắng,…

Thứ tư ngày 9 tháng 3 năm 2011

Luyện từ và câu

Từ ngữ về sông biển Dấu phẩy.

Trang 10

Cá kiếm

T h ú

m ỏ

v ị t

T h ú

m ỏ

v ị t

Cá ngựa

Thú

mỏ

vịt

Cá sấu

Trang 11

Cá mập

Hà mã

C¸ r«

Cá đối

Trang 12

C¸ bèng

L ¬n

Con ốc

Cá vược

Trang 13

Bài 3 : Những chỗ nào trong câu 1 và câu 4 còn

thiếu dấu phẩy

Trăng trên sông trên đồng trên làng quê, tôi

đã thấy nhiều Chỉ có trăng trên biển lúc mới

mọc thì đây là lần đầu tiên tôi đ ợc thấy Màu trăng nh màu lòng đỏ trứng mỗi lúc một sáng hồng lên Càng lên cao, trăng càng nhỏ dần

càng vàng dần càng nhẹ dần , ,

, ,

Thứ tư ngày 9 thỏng 3 năm 2011

Luyện từ và cõu

Từ ngữ về sụng biển Dấu phẩy.

Trang 14

TRÒ CHƠI

ĐỐ VUI VỚI CÁC Ô SỐ

Trang 15

1 2

Trang 16

Mắt lồi, mồm rộng

Sấm động mưa rào

Tắm mát rủ nhau

Hát bài ộp ộp …

(là con gì?)

Câu đố

Trang 17

Tên nghe là chúa sơn lâm

Sống nơi biển cả mênh mông vẫy

vùng.

Sư tử biển

Đố là con gì?

Câu đố

Trang 18

Mồm bò, không phải mồm

bò, mà lại mồm bò.

Là con gì?

Con ốc Câu đố

Trang 19

Con cua

Câu đố

Tám sào chống cạn

Hai nạng chống xiên

Cặp mắt láo thiên

Cái đầu không có.

Trang 20

Sưu tầm tranh ảnh về các loài

vật sống dưới nước.

Chú ý sử dụng dấu phẩy khi

viết câu.

Ngày đăng: 08/05/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w