Kiến thức - HS hiểu và áp dụng được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu.. Thái độ - Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng có thể rút gọn cá
Trang 1Người HD : Cô Nhâm Thị Chung Ngày giảng: … /… / 2011
Tiết 79: Phép cộng hai phân số
(toán 6 tập 2)
A.MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- HS hiểu và áp dụng được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu
2 Kĩ năng
- HS có kĩ năng công phân số nhanh và đúng
3 Thái độ
- Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng (có
thể rút gọn các phân số trước khi cộng)
- Có thái độ học tập tích cực, hợp tác, nhưng cũng độc lập, phát huy tính sáng tạo và tư duy toán học
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Chuẩn bị của GV
- Giáo án, SGK, SGV, bảng phụ ghi bài tập, thước và phấn
2 Chuẩn bị của HS
- Học thuộc bài và làm bài tập về nhà
- Chuẩn bị trước bài mới, thước,bút
3 Tài liệu
- Sách giáo khoa toán lớp 6 - THCS
- Sách bài tập toán lớp 6 - THCS
4.Phương pháp dạy học
- Dạy học hợp tác theo nhóm
- Kết hợp đàm thoại, phát vấn với thuyết trình tích cực
- Đặt và giải quyết vấn đề
C HOẠT ĐỘNG HỌC VÀ DẠY
1 Ổn định tổ chức lớp (1’)
Lớp:
Sĩ số:
Vắng :
2 Kiểm tra bài cũ (5’)
Quy đông mẫu số các phân số sau:
8
7 3
2và− Trả lời: BCNN(3,8) = 24
Thừa số phụ: 24 : 3 = 8 và 24 : 8 = 3
Quy đồng :
24
21 3
8
3 )
7 ( 8
7
; 24
16 8 3
8 2 3
2 = = − = − = −
Trang 23 Giảng bài mới
a, Giới thiệu bài mới (1’)
Ở tiểu học các em đã biết đến phép cộng phân số,ở lớp 6 này chúng ta cũng tiếp tục học phép cộng phân số Vậy phép công phân số ở tiểu học với phép cộng phân số ở lớp 6 có gì khác nhau? Bài học hôm nay sẽ giúp ta hiểu
rõ hơn
b Tiến trình bài giảng (5’)
TG
HOẠT ĐỘNG
CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG
Hoạt động 1: Cộng hai phân số cùng mẫu
12’
GV: Các em đã được
biết phép cộng phân
số ở Tiểu học,em
hãy lấy ví dụ về
phép cộng hai phân
số
GV: Yêu cầu HS lấy
ví dụ về hai phân số
có tử và mẫu là các
số nguyên
GV: Qua hai ví dụ
trên một em hãy
nhắc lại quy tắc
cộng hai phân số có
cùng mẫu.Viết tổng
quát
GV: Yêu cầu vài em
hãy đọc lại quy tắc
và cả lớp viết vào vở
GV: Cho HS làm ?1
Yêu cầu 3 HS lên
làm 3 ý
GV: Các em có nhận
xét gì về hai phân số
21
14 18
6 và−
?
HS: Lấy ví dụ
HS: Lấy ví dụ
HS: Đọc quy tắc SGK
2HS đọc quy tắc cả lớp ghi quy tắc vào vở
3HS lên bảng làm
HS: Cả hai phân số chưa tối giản
HS: Xem các phân
1 Cộng hai phân số cùng mẫu
a, Ví dụ
5
11 5
8 3 5
8 5
3
=
+
=
3
1 9
3
9
) 7 ( 4 9
7 9
4 9
7 9 4
7
1 7
) 3 ( 2 7
3 7 2
−
=
−
=
− +
=
− +
=
− +
−
=
− +
=
− +
b, Quy tắc (SGK)
c, Tổng quát
) 0
;
;
;
+
= +
m z m b a
m
b a m
b m a
?1 Cộng các phân số sau
8
8 8
5 3 8
5 8
3
=
=
+
= +
b,
7
3 7
) 4 ( 1 7
4 7
1+ − = + − = −
c,
3
1 3
) 2 ( 1
3
2 3
1 21
14 18
6
−
=
− +
=
− +
=
− +
Trang 3thực hiện phép cộng
hai phân số ta phải
làm gì?
GV: Chốt lại
GV: Yêu cầu HS
làm ?2
H: Tại sao ta có thể
nói: Cộng hai số
nguyên là trường
hợp riêng của cộng
hai phân số? cho ví
dụ
chưa.nếu chưa phải rút gọn về phân số tối giản
HS: Cộng phân số nguyên là trường hợp dặc biệt của cộng hai phân số.vì mọi số nguyên đều viết dưới dạng phân
số có mẫu là 1
?2 Ví dụ
- 9 + 3 =
6 1
6
1
3 9 1
3 1 9
−
=
−
=
+
−
= +
−
=
Hoạt động 2: Cộng hai phân số không cùng mẫu
14’ H: Muốn cộng hai
phân số không cùng
mẫu ta làm thế nào?
H: Muốn quy đồng
mẫu số các phân số
ta làm thế nào?
GV: Ghi tóm tắt các
bước quy đồng mẫu
số các phân số lên
bảng
GV: Cho ví dụ về
cộng hai phân số
không cùng mẫu
H: Qua ví dụ trên
hãy nêu quy tắc
cộng hai phân số
không cùng mẫu
GV: Đưa ra đề bài ?
3 và yêu cầu 3 HS
lên bảng làm mỗi
người một ý
HS: Ta phải quy đồng mẫu số các phân số
HS: Nhắc lại quy tắc quy đồng mẫu các phân số
HS: Thực hiện ví
dụ
HS đọc quy tắc trong SGK
3HS lên bảng làm
HS dưới lớp theo dõi
2 Cộng hai phân số không cùng mẫu
a, Ví dụ
36
7 36
) 20 ( 27
36
20 36
27 9
5 4 3
=
− +
=
− +
=
− +
b, Quy tắc (SGK)
?3 Cộng các phân số
a,
15
6 15
4 10
15
4 5 3
5 )
2 ( 15
4 3
2
−
= +
−
=
+
−
= +
−
b,
6
1 30
5 30
27 30
22
10
9 15
11 10
9 15
11
−
=
−
=
− +
=
− +
=
− +
Trang 4GV: Nhận xét bài
làm của cả 3 HS và
yêu cầu cả lớp chữa
vào vở
GV: Khắc sâu kiến
thức cho HS
c,
7
20 7
21 7 1
1
3 7
1 3 7 1
= +
−
=
+
−
= +
−
Hoạt động 3: củng cố
11’ Bài tập 42 c,d (sgk
tr26)
GV: Gọi 2 hs lên
bảng làm.ở dưới lớp
làm vào vở
GV: Nhận xét bài
làm và sửa chữa sai
sót
Bài 44 (sgk tr26)
GV: Treo bảng phụ
chứa đề bài 44
Yêu cầu HS lên
bảng làm
GV: Nhận xét kết
quả
GV: Treo bảng phụ
có bài tập trắc
nghiệm, yêu cầu HS
dùng bảng con để
hoàn thành
2HS: Lên bảng làm
HS dưới lớp vừa làm vừa theo dõi
HS lên bảng điền kết quả
HS theo dõi và dùng bảng con để hoàn thành
HS lắng nghe và chữa vào vở
Bài 42 c,d
c,
39
4 39
) 14 ( 18
39
14 39
18 39
14 13
6
=
− +
=
− +
=
− +
d,
45 26
45
5 ) 2 ( 9 4 9
2 5 4
18
4 5
4 18
4 5 4
=
− +
=
− +
=
− +
=
− +
Bài 44(sgk)
; 7
4 14
1 4
3 6
1 ,
; 5
1 3
2 5
3 ,
; 11
8 22
3 22
15 ,
; 1 7
3 7
4 ,
− +
<
− +
− +
>
−
<
− +
−
−
=
− +
−
d c b a
Tìm x, biết
a, x =
12
7 3
2+−
A, 12
1
−
; B,
3
1
−
C, 12
2
−
; D,
3 2
−
Trang 5GV: Nhận xét bài
làm và sửa chữa sai
sót
b,
27 3
27 = +
A, 27
31
; B,
27
35
;
C, 27
1 ; D,
27
1
−
4.Dặn dò
- Học thuộc các quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu
- Chú ý rút gọn phân số trước khi làm hoặc kết quả cuối cùng
- Làm các bài tập còn lại trong sgk
- Đọc trước bài mới
D, NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………