Với H khá giỏi:Biết hỏi- đáp theo mẫu câu về tình cảm của em đối với mẹ II.Chuẩn bị : -Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK, bảng nam châm III.Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo
Trang 1Tuần 26 Ngày soạn: 3 / 3 /2011
Ngày giảng: Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2011
- HS đọc trơn cả bài Phát âm đúng từ ngữ: yêu nhất ,nấu cơm , rám nắng ,
hằng ngày,tã lót đầy, xương xương
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
* Đối với H khá giỏi:tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần an át
- Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK) Với H khá giỏi:Biết hỏi- đáp theo mẫu
câu về tình cảm của em đối với mẹ
II.Chuẩn bị :
-Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK, bảng nam châm
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ:
Kiểm tra nhãn vở của lớp tự làm, chấm
điểm một số nhãn vở Yêu cầu học sinh
đọc nội dung nhãn vở của mình
Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu
hỏi trong bài
GV nhận xét chung
2.Bài mới :
-GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút
ra đề bài ghi bảng
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận
rãi, nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh
hơn lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ
khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân
các từ ngữ các nhóm đã nêu
Học sinh đưa nhãn vở theo yêu cầu củagiáo viên trong tiết trước để giáo viênkiểm tra và chấm, 4 học sinh đọc nộidung có trong nhãn vở của mình
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài vàtrả lời các câu hỏi
HS nhắc lạiLắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trênbảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đạidiện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
Trang 2Yêu nhất: (ât ≠ âc), nấu cơm.
Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
Khi đọc hết câu ta phải làm gì?
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi
em tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất,
tiếp tục với các câu sau Sau đó giáo viên
gọi 1 học sinh đầu bàn đọc câu 1, các em
khác tự đứng lên đọc nối tiếp các câu còn
lại
+ Luyện đọc đoạn:
Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp
nhau, mỗi lần xuống dòng là một đoạn
Đọc cả bài
Luyện tập:
-Luyện tiếng có vần an, at
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1:
Tìm tiếng trong bài có vần an ?
Bài tập 2:
Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận
xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn
văn đầu, cả lớp đọc thầm lại và trả lời các
Các học sinh khác theo dõi và nhận xétbạn đọc
Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữacác nhóm
Luyện đọc hay cho các em Nhi , Hoàn ,Thảo , Gia ,Đạt , Thi , Oanh……
2 em, lớp đồng thanh
Bàn,Đọc mẫu từ trong bài (mỏ than, bát cơm)
Đại diện 2 nhóm thi tìm tiếng có mang vần an, at
Trang 3Bình với đôi bàn tay mẹ?
Nhận xét học sinh trả lời
Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài
văn
Luyện nói:
Trả lời câu hỏi theo tranh
Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành
hỏi đáp theo mẫu
Các câu còn lại học sinh xung phong
Giáo dục các em yêu quý, tôn trọng và
vâng lời cha mẹ Học giỏi để cha mẹ vui
tự như câu trên
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
- Học sinh hiểu khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi
-Vì sao cần nói lời cảm ơn, xin lỗi
-Trẻ em có quyền được tôn trọng, đối xử bình đẳng
- HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp huống ngày
- Học sinh có thái độ:
-Tôn trọng chân thành khi giao tiếp
-Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi
II.Chuẩn bị :
Vở bài tập đạo đức
-Đồ dùng để hoá trang khi chơi sắm vai
-Các nhị và cánh hoa cắt b”ng giấy màu để chơi trò chơi “ghép hoa”
III Các hoạt động dạy học
Trang 4Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tên bài
Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1:
Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh
quan sát tranh bài tập 1 và cho biết:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?
Gọi học sinh nêu các ý trên
Giáo viên tổng kết:
Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà
Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp
muộn
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 2:
Nội dung thảo luận:
Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi
nhóm thảo luận 1 tranh
Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn
Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi
Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn
Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi
Hoạt động 3: Đóng vai (bài tập 4)
Giáo viên giao nhiệm vụ đóng vai cho
các nhóm Cho học sinh thảo luận nhóm
và vai đóng
Giáo viên chốt lại:
+ Cần nói lời cảm ơn khi được người
khác quan tâm, giúp đỡ
+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi
3 HS nêu tên bài học và nêu cách đi bộ
từ nhà đến trường đúng quy định bảođảm ATGT
Học sinh nhắc lại
Học sinh thực hành đóng vai theo hướngdẫn của giáo viên trình bày trước lớp.Học sinh khác nhận xét và bổ sung
Học sinh nhắc lại
Trang 5làm phiền người khác.
4.Củng cố: Hỏi tên bài
Nhận xét, tuyên dương
Học bài, chuẩn bị bài sau
Thực hiện nói lời cảm ơn và xin lỗi
- Hiểu được nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
- Trả lời câu hỏi 1,2 SGK
- Học thuộc lòng bài đồng dao
- Giáo dục học sinh biết yêu quý và biết giúp đỡ mẹ tùy theo sức của mình
II.Chuẩn bị :
- Tranh vẽ như SGK
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ : Đọc bài Bàn tay mẹ
Trả lời câu hỏi 1&2/56
- Mưa ròng là mưa nhiều, kéo dài
* Luyện đọc câu, đoạn, bài
- 2 hs đọc kết hợp trả lời câu hỏi
- hs đọc từng câu, đọc tiếp nối câu, đọc
Trang 6* Thi đọc toàn bài
Hoạt động 2:Ôn vần anh, ach
- Tìm tiếng trong bài có vần anh:
- Nói câu chứa tiếng có vần anh, ach
- yêu cầu hs hội ý nói câu:
Tiết 2
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài và luyện nói
a.Đọc bài SGK (Hướng dẫn cách đọc)
b.Tìm hiểu bài
- Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm ?
- Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về ?
- Liên hệ thực tế
* Luyện đọc thuộc cả bài (gv xoá dần)
c.Luyện nói Trả lời theo câu hỏi dưới
tranh
- Yêu cầu 4 cặp hs thực hành hỏi đáp
theo câu hỏi dưới tranh
- Thực hành hỏi đáp không nhìn tranh
Hoạt động nối tiếp:
- Gọi một số hs đọc toàn bài và trả lời
câu hỏi SGK
GD: Bố mẹ là người đã nuôi dưỡng chăm
sóc dạy dỗ ta nên người.Vì vậy em cần
phải hiếu thảo luôn giúp đỡ bố mẹ như
cái Bống trong bài
Đánh giá tiết dạy và dặn dò hs đọc bài vẽ
ngựa
đoạn, bài ( cá nhân, nhóm)
- Cá nhân luyện đọc tiếp nối
- gánh (đọc, phân tích)
- hs đọc câu mẫu nhận ra tiếng mới
Bé chạy rất nhanh./ Bức tranh này rất đẹp./ Quyển sách này rất hay Cây bạch đàn rất cao
- Một số em đọc từ do GV chỉ
- hs đọc câu, đoạn, bài (Rèn đọc cho tất
cả các đối tượng học sinh giỏi , khá , trung bình , yếu , khuyết tật )
- hs đọc 2 dòng đầu Bống sảy, sàng gạo cho mẹ nấu cơm
- hs 2 dòng cuối Bống chạy ra gánh đỡ giúp mẹ
- hs đọc tiếp nối ngẫu nhiên theo tổ và
Trang 7-Nhận biết về số lượng, biết đọc viết các số từ 20 đến 50.
-Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50
- H tích cực , tự giác học toán
II Chuẩn bị :
-4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
- Bài tập chép viết trên bảng phụ
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ: Chữa bài KTĐK
Nhận xét về bài KTĐK của học sinh
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi đề bài
*Giới thiệu các số từ 20 đến 30
Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 2 bó, mỗi
bó 1 chục que tính và nói: “ Có 2 chục que
tính” Lấy thêm 3 que tính nữa và nói:
“Có3 que tính nữa”
Giáo viên đưa lần lượt và giới thiệu cho
học sinh nhận thấy: “Hai chục và 3 là hai
mươi ba”
Hai mươi ba được viết như sau : 23
Gọi học sinh chỉ và đọc: “Hai mươi ba”
Hướng dẫn học sinh tương tự để học sinh
nhận biết các số từ 21 đến 30
Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:
21: Hai mươi mốt, khụng đọc “Hai mươi
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giỏo viờn đọc cho học sinh viết bảng con
các số theo yêu cầu của bài tập
*Giới thiệu các số từ 30 đến 40
Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)
Học sinh lắng nghe và sửa bài tập
Học sinh nhắc lại
Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giáo viên đọc và viết được số 23(Hai mươi ba)
5 - >7 em chỉ và đọc số 23
Học sinh thao tác trên que tính để rút
ra các số và cách đọc các số từ 21 đến30
Chỉ vào các số và đọc: 21 (hai mươimốt), 22 (hai mươi hai), … , 29 (Haimươi chín), 30 (ba mươi)
Học sinh viết : 20, 21, 22, 23, 24,
……… , 29Học sinh thao tác trên que tính để rút
ra các số và cách đọc các số từ 30 đến40
Chỉ vào các số và đọc: 31 (ba mươimốt), 32 (ba mươi hai), … , 39 (ba
Trang 8Bài 2: Gọi nêu cầu cầu của bài:
Giỏo viờn đọc cho học sinh viết bảng con
các số theo yêu cầu của bài tập
Lưu ý đọc các số: 31, 34, 35
*Giới thiệu các số từ 40 đến 50
Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)
Lưu ý đọc các số: 41, 44, 45
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Học sinh thực hiện ở VBT rồi kết quả
4.Củng cố, dặn dò
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết
Chỉ vào các số và đọc: 41 (bốn mươimốt), 42 (bốn mươi hai), … , 49 (bốnmươi chín), 50 (năm mươi)
Học sinh thực hiện và nêu miệng kếtquả
Học sinh thực hiện VBT và nêu kếtquả
Nhắc lại tên bài học
-Giúp HS biết tô chữ hoa C,D,Đ
-Viết đúng các vần an, at, anh, ach các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc , gánh đỡ,
sạch sẽ kiểu chữ viết thường cỡ chữ vừa theo mẫu chữ trong vở tập
viết
* H khá giỏi viết đều nét, giãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ
quy định trong vở tập viết
H có ý thức rèn chữ viết đúng mẫu
II Chuẩn bị :
-Bảng phụ viết sẵn:
-Chữ hoa: C, D, Đ đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
-Các vần: an, at; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc (đặt trong khung chữ)
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ: Kiểm tra bài viết ở nhà của học
sinh, chấm điểm 4 em Gọi 2 em lờn bảng
Học sinh mang vở tập viết để trên bàncho giáo viên kiểm tra
Trang 9viết các từ: sao sáng, mai sau.
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tên
bài
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập
viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô
chữ, tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng
đó học trong các bài tập đọc
Hướng dẫn tụ chữ hoa:
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nétt Sau đó
nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói
vừa tô chữ trong khung chữ
C D Đ
Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực
hiện (đọc, quan sát, viết)
bàn tay , hạt thóc , gánh
đõ
3.Thực hành :
Cho HS viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số
em viết chậm, giúp các em hoàn thành bài
viết tại lớp
4.Củng cố :
Hỏi lại nội bài viết
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy
Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học
Học sinh quan sát chữ hoa C,D,Đ trênbảng phụ và trong vở tập viết
Học sinh quan sát giáo viên tô trênkhung chữ mẫu
Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứngdụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảngphụ và trong vở tập viết
Trang 10-HS nhìn bảng chép lại đúng một đoạn trong bài Bàn tay mẹ.35 chữ trong
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ :
Chấm vở những học sinh giáo viên cho về
nhà chép lại bài lần trước
Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2
Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần
chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)
Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những
tiếng các em thường viết sai: hằng ngày,
bao nhiêu, nấu cơm, giặt, tã lót
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con
của học sinh
- Thực hành bài viết (chép chính tả)
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách
cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết
chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô, sau dấu
chấm phải viết hoa
Bàn tay mẹ
Hằng ngày , đôi bàn của
mẹ của mẹ phải làm biết
bao nhiêu là việc
Đi làm về , mẹ lại đi chợ
Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai
đã cho về nhà viết lại bài
2 học sinh làm bảng
Học sinh khác nhận xét bài bạn làmtrên bảng
Học sinh nhắc lại
2 học sinh đọc, học sinh khác dò theobài bạn đọc trên bảng từ
Học sinh đọc thầm và tìm các tiếngkhó hay viết sai: tuỳ theo học sinhnêu nhưng giáo viên cần chốt những
từ học sinh sai phổ biến trong lớp.Học sinh viết vào bảng con các tiếnghay viết sai (Chú ý các em Khanh ,Vui , Tiến , Thư )
Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giáo viên
Học sinh tiến hành chép bài vào tậpvở
Trang 11nấu cơm Mẹ còn tắm cho
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng
chữ trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi,
hướng dẫn các em gạch chân những chữ
viết sai, viết vào bên lề vở
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ
biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở
phía trên bài viết
-Thu bài chấm 1 số em
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT
Tiếng Việt
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài
tập giống nhau của các bài tập
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi
đua giữa các nhóm
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
5.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan văn
cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập
Chú ý tư thế ngồi viết cho học sinh
Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau.Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫncủa giáo viên
Điền vần an hoặc at
Điền chữ g hoặc ghHọc sinh làm VBT
Các en thi đua nhau tiếp sức điền vàochỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đạidiện 5 học sinh
Giải Kéo đàn, tát nướcNhà ga, cái ghế
Học sinh nêu lại bài viết và các tiếngcần lưu ý hay viết sai, rút kinhnghiệm bài viết lần sau
**************************************
Tiết 3: Toán
Các số có hai chữ số
Trang 12-6 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời.
- Bài tập chép viết trên bảng phụ
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu hs lấy 54 que tính
- 54 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- Hướng dẫn viết số 54
- Hướng dẫn hs làm Bài 1/138 SGK
- yêu cầu hs viết số tương ứng với cách đọc
- Giới thiệu các số từ 61 đến 69
- Yêu cầu hs lấy 61 que tính
- 61 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- Gọi hai học sinh lên bảng
- hs lấy 5chuc 4 que tính rời
- 5 chục và 4 đơn vị ?
- hs nêu "Năm chục và bốn là năm mươi bốn"
- hs đọc số 54.Viết số ( bảng con)chú ý cách đọc các số 51, 54, 55
- hs lấy 6chuc 1 que tính rời
- 6 chục và 1 đơn vị ?
- hs nêu "Sáu chục và một là sáu mươi mốt "
- hs đọc số 61.Viết số ( bảng con)chú ý cách đọc các số 61, 64, 65
- hs viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc số đó
a s, đ; b đ, s
- vì 36 là số có 2 chữ số ; 306 là số có
3 chữ số
- vì 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị chứ không thể gồm 5 và 4
Tiết 4: Thể dục:
Bài thể dục – Trò chơi vận động
Trang 13I.Mục tiêu:
-Biết cách thực hiện các động tác của bài thể dục phát triển chung
-Biết cách tâng cầu bằng bảng cá nhân , vợt gỗ hoặc tung cầu lên cao rồi bắt
lại
II.Chuẩn bị :
- Sân bãi ,còi
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Phần mở đầu:
Thổi còi tập trung học sinh
Phổ biến nội dung yêu cầu của bài học
Xoay khớp cổ tay và các ngón tay (đan
các ngón tay của hai bàn tay lại với
nhau rồi xoay vòng tròn) 5 -> 10 vòng
mỗi chiều
Xoay khớp cẳng tay và cổ tay (co hai
tay cao ngang ngực sau đó xoay cẳng
tay đồng thời xoay cổ tay) 5 -> 10 vòng
mỗi chiều
Xoay cánh tay : 5 vòng mỗi chiều
Xoay đầu gối (đứng hai chân rộng b”ng
vai và khuỵu gối hai bàn tay chống lên
hai đầu gối đó và xoay vòng tròn) 5
chơi thi đua có đánh giá xếp loại
+ Trò chơi: Tâng cầu: 10 – 12 phút.
+ Dành 3 – 4 phút cho các em ôn tập
Học sinh ra sân Đứng tại chỗ, khởi động
HS lắng nghe nắmYC nội dung bài học.Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớptrưởng
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củaGV
Học sinh ôn các động tác của bài thể dụctheo hướng dẫn của giáo viên và lớptrưởng
Từng tổ trình diễn các động tác, các tổkhác theo dõi và cùng giáo viên đánh giánhận xét xếp loại
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớptrưởng, nhắc lại cách chơi và ôn tập
Học sinh thi đua tâng cầu lần lượt theotừng học sinh
Trang 14sau đó tổ chức thi trong mỗi tổ xem ai là
người có số lần tâng cầu nhiều nhất
Tổ chức cho các em thi tâng cầu xem ai
tâng được nhiều nhất sẽ được thắng
cuộc và được đánh giá cao trong lớp
Thực hiện ở nhà
*********************************
Ngày soạn : 6 / 3 /2011 Ngày giảng : Thứ năm ngày 10 tháng 3 năm 2011
- Điền đúng vần anh, ach , chữ ng, ngh vào chỗ chấm
- Viết đúng tốc độ, cự li Trình bày đẹp Rèn kỹ năng viết chữ
II Chuẩn bị:
Bảng phụ ghi các bài tập
.III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV viết bảng đoạn văn cần chép
- GV chỉ các tiếng: “khéo sảy, khéo