1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tuần 26 lơp1 cả ngày

28 138 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 293,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với H khá giỏi:Biết hỏi- đáp theo mẫu câu về tình cảm của em đối với mẹ II.Chuẩn bị : -Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK, bảng nam châm III.Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo

Trang 1

Tuần 26 Ngày soạn: 3 / 3 /2011

Ngày giảng: Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2011

- HS đọc trơn cả bài Phát âm đúng từ ngữ: yêu nhất ,nấu cơm , rám nắng ,

hằng ngày,tã lót đầy, xương xương

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

* Đối với H khá giỏi:tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần an át

- Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK) Với H khá giỏi:Biết hỏi- đáp theo mẫu

câu về tình cảm của em đối với mẹ

II.Chuẩn bị :

-Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK, bảng nam châm

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Bài cũ:

Kiểm tra nhãn vở của lớp tự làm, chấm

điểm một số nhãn vở Yêu cầu học sinh

đọc nội dung nhãn vở của mình

Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu

hỏi trong bài

GV nhận xét chung

2.Bài mới :

-GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút

ra đề bài ghi bảng

- Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận

rãi, nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh

hơn lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ

khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân

các từ ngữ các nhóm đã nêu

Học sinh đưa nhãn vở theo yêu cầu củagiáo viên trong tiết trước để giáo viênkiểm tra và chấm, 4 học sinh đọc nộidung có trong nhãn vở của mình

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài vàtrả lời các câu hỏi

HS nhắc lạiLắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trênbảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đạidiện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

Trang 2

Yêu nhất: (ât ≠ âc), nấu cơm.

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Khi đọc hết câu ta phải làm gì?

Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi

em tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất,

tiếp tục với các câu sau Sau đó giáo viên

gọi 1 học sinh đầu bàn đọc câu 1, các em

khác tự đứng lên đọc nối tiếp các câu còn

lại

+ Luyện đọc đoạn:

Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp

nhau, mỗi lần xuống dòng là một đoạn

Đọc cả bài

Luyện tập:

-Luyện tiếng có vần an, at

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần an ?

Bài tập 2:

Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận

xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2

4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn

văn đầu, cả lớp đọc thầm lại và trả lời các

Các học sinh khác theo dõi và nhận xétbạn đọc

Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữacác nhóm

Luyện đọc hay cho các em Nhi , Hoàn ,Thảo , Gia ,Đạt , Thi , Oanh……

2 em, lớp đồng thanh

Bàn,Đọc mẫu từ trong bài (mỏ than, bát cơm)

Đại diện 2 nhóm thi tìm tiếng có mang vần an, at

Trang 3

Bình với đôi bàn tay mẹ?

Nhận xét học sinh trả lời

Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài

văn

Luyện nói:

Trả lời câu hỏi theo tranh

Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành

hỏi đáp theo mẫu

Các câu còn lại học sinh xung phong

Giáo dục các em yêu quý, tôn trọng và

vâng lời cha mẹ Học giỏi để cha mẹ vui

tự như câu trên

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

- Học sinh hiểu khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi

-Vì sao cần nói lời cảm ơn, xin lỗi

-Trẻ em có quyền được tôn trọng, đối xử bình đẳng

- HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp huống ngày

- Học sinh có thái độ:

-Tôn trọng chân thành khi giao tiếp

-Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi

II.Chuẩn bị :

Vở bài tập đạo đức

-Đồ dùng để hoá trang khi chơi sắm vai

-Các nhị và cánh hoa cắt b”ng giấy màu để chơi trò chơi “ghép hoa”

III Các hoạt động dạy học

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tên bài

Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1:

Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh

quan sát tranh bài tập 1 và cho biết:

+ Các bạn trong tranh đang làm gì?

+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?

Gọi học sinh nêu các ý trên

Giáo viên tổng kết:

Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà

Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp

muộn

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 2:

Nội dung thảo luận:

Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi

nhóm thảo luận 1 tranh

Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi

Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi

Hoạt động 3: Đóng vai (bài tập 4)

Giáo viên giao nhiệm vụ đóng vai cho

các nhóm Cho học sinh thảo luận nhóm

và vai đóng

Giáo viên chốt lại:

+ Cần nói lời cảm ơn khi được người

khác quan tâm, giúp đỡ

+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi

3 HS nêu tên bài học và nêu cách đi bộ

từ nhà đến trường đúng quy định bảođảm ATGT

Học sinh nhắc lại

Học sinh thực hành đóng vai theo hướngdẫn của giáo viên trình bày trước lớp.Học sinh khác nhận xét và bổ sung

Học sinh nhắc lại

Trang 5

làm phiền người khác.

4.Củng cố: Hỏi tên bài

Nhận xét, tuyên dương

Học bài, chuẩn bị bài sau

Thực hiện nói lời cảm ơn và xin lỗi

- Hiểu được nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ

- Trả lời câu hỏi 1,2 SGK

- Học thuộc lòng bài đồng dao

- Giáo dục học sinh biết yêu quý và biết giúp đỡ mẹ tùy theo sức của mình

II.Chuẩn bị :

- Tranh vẽ như SGK

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Bài cũ : Đọc bài Bàn tay mẹ

Trả lời câu hỏi 1&2/56

- Mưa ròng là mưa nhiều, kéo dài

* Luyện đọc câu, đoạn, bài

- 2 hs đọc kết hợp trả lời câu hỏi

- hs đọc từng câu, đọc tiếp nối câu, đọc

Trang 6

* Thi đọc toàn bài

Hoạt động 2:Ôn vần anh, ach

- Tìm tiếng trong bài có vần anh:

- Nói câu chứa tiếng có vần anh, ach

- yêu cầu hs hội ý nói câu:

Tiết 2

Hoạt động 3: Tìm hiểu bài và luyện nói

a.Đọc bài SGK (Hướng dẫn cách đọc)

b.Tìm hiểu bài

- Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm ?

- Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về ?

- Liên hệ thực tế

* Luyện đọc thuộc cả bài (gv xoá dần)

c.Luyện nói Trả lời theo câu hỏi dưới

tranh

- Yêu cầu 4 cặp hs thực hành hỏi đáp

theo câu hỏi dưới tranh

- Thực hành hỏi đáp không nhìn tranh

Hoạt động nối tiếp:

- Gọi một số hs đọc toàn bài và trả lời

câu hỏi SGK

GD: Bố mẹ là người đã nuôi dưỡng chăm

sóc dạy dỗ ta nên người.Vì vậy em cần

phải hiếu thảo luôn giúp đỡ bố mẹ như

cái Bống trong bài

Đánh giá tiết dạy và dặn dò hs đọc bài vẽ

ngựa

đoạn, bài ( cá nhân, nhóm)

- Cá nhân luyện đọc tiếp nối

- gánh (đọc, phân tích)

- hs đọc câu mẫu nhận ra tiếng mới

Bé chạy rất nhanh./ Bức tranh này rất đẹp./ Quyển sách này rất hay Cây bạch đàn rất cao

- Một số em đọc từ do GV chỉ

- hs đọc câu, đoạn, bài (Rèn đọc cho tất

cả các đối tượng học sinh giỏi , khá , trung bình , yếu , khuyết tật )

- hs đọc 2 dòng đầu Bống sảy, sàng gạo cho mẹ nấu cơm

- hs 2 dòng cuối Bống chạy ra gánh đỡ giúp mẹ

- hs đọc tiếp nối ngẫu nhiên theo tổ và

Trang 7

-Nhận biết về số lượng, biết đọc viết các số từ 20 đến 50.

-Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50

- H tích cực , tự giác học toán

II Chuẩn bị :

-4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

- Bài tập chép viết trên bảng phụ

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Bài cũ: Chữa bài KTĐK

Nhận xét về bài KTĐK của học sinh

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi đề bài

*Giới thiệu các số từ 20 đến 30

Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 2 bó, mỗi

bó 1 chục que tính và nói: “ Có 2 chục que

tính” Lấy thêm 3 que tính nữa và nói:

“Có3 que tính nữa”

Giáo viên đưa lần lượt và giới thiệu cho

học sinh nhận thấy: “Hai chục và 3 là hai

mươi ba”

Hai mươi ba được viết như sau : 23

Gọi học sinh chỉ và đọc: “Hai mươi ba”

Hướng dẫn học sinh tương tự để học sinh

nhận biết các số từ 21 đến 30

Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:

21: Hai mươi mốt, khụng đọc “Hai mươi

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giỏo viờn đọc cho học sinh viết bảng con

các số theo yêu cầu của bài tập

*Giới thiệu các số từ 30 đến 40

Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)

Học sinh lắng nghe và sửa bài tập

Học sinh nhắc lại

Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giáo viên đọc và viết được số 23(Hai mươi ba)

5 - >7 em chỉ và đọc số 23

Học sinh thao tác trên que tính để rút

ra các số và cách đọc các số từ 21 đến30

Chỉ vào các số và đọc: 21 (hai mươimốt), 22 (hai mươi hai), … , 29 (Haimươi chín), 30 (ba mươi)

Học sinh viết : 20, 21, 22, 23, 24,

……… , 29Học sinh thao tác trên que tính để rút

ra các số và cách đọc các số từ 30 đến40

Chỉ vào các số và đọc: 31 (ba mươimốt), 32 (ba mươi hai), … , 39 (ba

Trang 8

Bài 2: Gọi nêu cầu cầu của bài:

Giỏo viờn đọc cho học sinh viết bảng con

các số theo yêu cầu của bài tập

Lưu ý đọc các số: 31, 34, 35

*Giới thiệu các số từ 40 đến 50

Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)

Lưu ý đọc các số: 41, 44, 45

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh thực hiện ở VBT rồi kết quả

4.Củng cố, dặn dò

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

Chỉ vào các số và đọc: 41 (bốn mươimốt), 42 (bốn mươi hai), … , 49 (bốnmươi chín), 50 (năm mươi)

Học sinh thực hiện và nêu miệng kếtquả

Học sinh thực hiện VBT và nêu kếtquả

Nhắc lại tên bài học

-Giúp HS biết tô chữ hoa C,D,Đ

-Viết đúng các vần an, at, anh, ach các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc , gánh đỡ,

sạch sẽ kiểu chữ viết thường cỡ chữ vừa theo mẫu chữ trong vở tập

viết

* H khá giỏi viết đều nét, giãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ

quy định trong vở tập viết

H có ý thức rèn chữ viết đúng mẫu

II Chuẩn bị :

-Bảng phụ viết sẵn:

-Chữ hoa: C, D, Đ đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

-Các vần: an, at; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc (đặt trong khung chữ)

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Bài cũ: Kiểm tra bài viết ở nhà của học

sinh, chấm điểm 4 em Gọi 2 em lờn bảng

Học sinh mang vở tập viết để trên bàncho giáo viên kiểm tra

Trang 9

viết các từ: sao sáng, mai sau.

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tên

bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập

viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô

chữ, tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng

đó học trong các bài tập đọc

Hướng dẫn tụ chữ hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nétt Sau đó

nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói

vừa tô chữ trong khung chữ

C D Đ

Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực

hiện (đọc, quan sát, viết)

bàn tay , hạt thóc , gánh

đõ

3.Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số

em viết chậm, giúp các em hoàn thành bài

viết tại lớp

4.Củng cố :

Hỏi lại nội bài viết

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy

Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học

Học sinh quan sát chữ hoa C,D,Đ trênbảng phụ và trong vở tập viết

Học sinh quan sát giáo viên tô trênkhung chữ mẫu

Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứngdụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảngphụ và trong vở tập viết

Trang 10

-HS nhìn bảng chép lại đúng một đoạn trong bài Bàn tay mẹ.35 chữ trong

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Bài cũ :

Chấm vở những học sinh giáo viên cho về

nhà chép lại bài lần trước

Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2

Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần

chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những

tiếng các em thường viết sai: hằng ngày,

bao nhiêu, nấu cơm, giặt, tã lót

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con

của học sinh

- Thực hành bài viết (chép chính tả)

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách

cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết

chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô, sau dấu

chấm phải viết hoa

Bàn tay mẹ

Hằng ngày , đôi bàn của

mẹ của mẹ phải làm biết

bao nhiêu là việc

Đi làm về , mẹ lại đi chợ

Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai

đã cho về nhà viết lại bài

2 học sinh làm bảng

Học sinh khác nhận xét bài bạn làmtrên bảng

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác dò theobài bạn đọc trên bảng từ

Học sinh đọc thầm và tìm các tiếngkhó hay viết sai: tuỳ theo học sinhnêu nhưng giáo viên cần chốt những

từ học sinh sai phổ biến trong lớp.Học sinh viết vào bảng con các tiếnghay viết sai (Chú ý các em Khanh ,Vui , Tiến , Thư )

Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giáo viên

Học sinh tiến hành chép bài vào tậpvở

Trang 11

nấu cơm Mẹ còn tắm cho

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng

chữ trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi,

hướng dẫn các em gạch chân những chữ

viết sai, viết vào bên lề vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ

biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở

phía trên bài viết

-Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT

Tiếng Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài

tập giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi

đua giữa các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

5.Nhận xét, dặn dò:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan văn

cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập

Chú ý tư thế ngồi viết cho học sinh

Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau.Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫncủa giáo viên

Điền vần an hoặc at

Điền chữ g hoặc ghHọc sinh làm VBT

Các en thi đua nhau tiếp sức điền vàochỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đạidiện 5 học sinh

Giải Kéo đàn, tát nướcNhà ga, cái ghế

Học sinh nêu lại bài viết và các tiếngcần lưu ý hay viết sai, rút kinhnghiệm bài viết lần sau

**************************************

Tiết 3: Toán

Các số có hai chữ số

Trang 12

-6 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời.

- Bài tập chép viết trên bảng phụ

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Yêu cầu hs lấy 54 que tính

- 54 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

- Hướng dẫn viết số 54

- Hướng dẫn hs làm Bài 1/138 SGK

- yêu cầu hs viết số tương ứng với cách đọc

- Giới thiệu các số từ 61 đến 69

- Yêu cầu hs lấy 61 que tính

- 61 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

- Gọi hai học sinh lên bảng

- hs lấy 5chuc 4 que tính rời

- 5 chục và 4 đơn vị ?

- hs nêu "Năm chục và bốn là năm mươi bốn"

- hs đọc số 54.Viết số ( bảng con)chú ý cách đọc các số 51, 54, 55

- hs lấy 6chuc 1 que tính rời

- 6 chục và 1 đơn vị ?

- hs nêu "Sáu chục và một là sáu mươi mốt "

- hs đọc số 61.Viết số ( bảng con)chú ý cách đọc các số 61, 64, 65

- hs viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc số đó

a s, đ; b đ, s

- vì 36 là số có 2 chữ số ; 306 là số có

3 chữ số

- vì 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị chứ không thể gồm 5 và 4

Tiết 4: Thể dục:

Bài thể dục – Trò chơi vận động

Trang 13

I.Mục tiêu:

-Biết cách thực hiện các động tác của bài thể dục phát triển chung

-Biết cách tâng cầu bằng bảng cá nhân , vợt gỗ hoặc tung cầu lên cao rồi bắt

lại

II.Chuẩn bị :

- Sân bãi ,còi

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Phần mở đầu:

Thổi còi tập trung học sinh

Phổ biến nội dung yêu cầu của bài học

Xoay khớp cổ tay và các ngón tay (đan

các ngón tay của hai bàn tay lại với

nhau rồi xoay vòng tròn) 5 -> 10 vòng

mỗi chiều

Xoay khớp cẳng tay và cổ tay (co hai

tay cao ngang ngực sau đó xoay cẳng

tay đồng thời xoay cổ tay) 5 -> 10 vòng

mỗi chiều

Xoay cánh tay : 5 vòng mỗi chiều

Xoay đầu gối (đứng hai chân rộng b”ng

vai và khuỵu gối hai bàn tay chống lên

hai đầu gối đó và xoay vòng tròn) 5

chơi thi đua có đánh giá xếp loại

+ Trò chơi: Tâng cầu: 10 – 12 phút.

+ Dành 3 – 4 phút cho các em ôn tập

Học sinh ra sân Đứng tại chỗ, khởi động

HS lắng nghe nắmYC nội dung bài học.Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớptrưởng

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củaGV

Học sinh ôn các động tác của bài thể dụctheo hướng dẫn của giáo viên và lớptrưởng

Từng tổ trình diễn các động tác, các tổkhác theo dõi và cùng giáo viên đánh giánhận xét xếp loại

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớptrưởng, nhắc lại cách chơi và ôn tập

Học sinh thi đua tâng cầu lần lượt theotừng học sinh

Trang 14

sau đó tổ chức thi trong mỗi tổ xem ai là

người có số lần tâng cầu nhiều nhất

Tổ chức cho các em thi tâng cầu xem ai

tâng được nhiều nhất sẽ được thắng

cuộc và được đánh giá cao trong lớp

Thực hiện ở nhà

*********************************

Ngày soạn : 6 / 3 /2011 Ngày giảng : Thứ năm ngày 10 tháng 3 năm 2011

- Điền đúng vần anh, ach , chữ ng, ngh vào chỗ chấm

- Viết đúng tốc độ, cự li Trình bày đẹp Rèn kỹ năng viết chữ

II Chuẩn bị:

Bảng phụ ghi các bài tập

.III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV viết bảng đoạn văn cần chép

- GV chỉ các tiếng: “khéo sảy, khéo

Ngày đăng: 07/05/2015, 23:00

w