1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG 12-HN

12 306 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 111,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu II : Một hợp chất hữu cơ A có mạch không phân nhánh thành phần gồm C,H,O trong đó oxi chiếm 44,4% khối lợng .Cho A phản ứng hoàn toàn với dung dịch KOH d ,thu đợc dung dịch có chứa

Trang 1

Sở giáo dục-đào tạo Kỳ thi học sinh giỏi thành phố – lớp 12 thpt

Hà nội Năm học 1994-1995

***** *****

môn thi :hóa học (vòng 1)

Ngày thi :23-12 -1995 Thời gian làm bài:180 phút

Câu I :1 Nêu hiện tợng xảy ra (nếu có ) khi nhỏ từ từ dung dịch (NH4)2CO3 lần lợt vào cốc chứa :

a.Dung dịch Na2CO3

b.Dung dịch NH4Cl

Giải thích hiện tợng và viết các phơng trình phản ứng xảy ra

2 Phân lớp có mức năng lợng cao nhất trong nguyên tố X là 4s và của nguyên tố Y là 3p ,X và Y tạo hợp chất có công thức là XY ,trong phân tử chứa tổng số hạt n,p,e là 108

a.Xác định vị trí của X và Y trong hệ thống tuần hoàn (số thứ tự,chu kỳ ,nhóm,phân nhóm),biết rằng trong thành phần cấu tạo nguyên tử của X và Y đều có số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt không mang điện b.Trong thành phần 1 oxit ,nguyên tố Y chiếm 50% khối lợng Hãy viết công thức electron ,công thức cấu tạo của oxit và cho biết liên kết trong phân tử oxit này thuộc loại nào ? Giải thích ?

Câu II:1.Cho (A),(B),(C), .(K) là những hợp chất hữu cơ Hãy chọn các chất thích hợp và viết những

ph-ơng trình phản ứng theo sơ đồ sau (ghi rõ điều kiện kèm theo ,nếu có)

CaCO3 (A) (B) (C) (H) (I) (K) rợu isobutylic

(D) (G) Cao su BuNa

(E) (F) Polietilen

2.Trình bày phơng pháp hoá học để phân biệt các chất khí sau :

metan ,etilen, axetilen ,amoniac và anđehit fomic

Câu III: Hỗn hợp A gồm Mg và kim loại R (hoá trị n).Hoà tan hoàn toàn 5,85 gam A bằng dung dịch

HNO3 loãng ,thu đợc 1,68 lít khí N 2O duy nhất (đktc )

1.Xác định R là những kim loại nào trong những kim loại dới đây:

Cho Na=23 , Al=27 , K=39 , Ca=40 , Fe=56 ,Cu=64 ,Zn=65

2.Nếu đem hoà tan hoàn toàn 5,85 gam A bằng 450 ml dung dịch chứa hỗn hợp HNO3 0,2 M và H2SO4 0,2

M ta có thể thu đợc tối đa bao nhiêu lít khí N2O (đktc )

Câu IV:X và Y là 2 axit hữu cơ đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX < MY ) Trộn lẫn X và Y theo tỉ lệ mol 1:1 ,đợc hỗn hợp A

Z là rợu no có số nguyên tử cacbon trong phân tử bằng số nguyên tử cacbon trong phân tử X Trộn lẫn Z vào A đợc hỗn hợp B ,trong đó số mol Y lớn hơn số mol Z cha tới 2 lần Để đốt cháy hoàn toàn 7,616lit hơi

B (đktc) phải dùng vừa hết 1,3 mol oxi Phản ứng tạo thành 58,529 lít hỗn hợp khí K (đo ở 1270C và 1,2 atm) chỉ gồm khí CO2 và hơi nớc Tỉ khối của K so với metan là 1,9906

1.xác định công thức phân tử ,công thức cấu tạo và gọi tên X ,Y ,Z biết rằng các chất này đều có mạch hở

và không phân nhánh

2.Tính khối lợng este tạo thành khi đun nhẹ cũng hỗn hợp B nh trên với 1 ít H2SO4 làm xúc tác ,biết rằng hiệu suất của phản ứng là 75% và các este tạo thành có số mol = nhau

Cho H=1 ,C=12, O=16

Sở giáo dục-đào tạo Kỳ thi học sinh giỏi thành phố – lớp 12 thpt

Hà nội Năm học 1994-1995

***** *****

môn thi :hóa học (vòng 2)

Ngày thi :6-1 -1995 Thời gian làm bài:180 phút

Hoá đại cơng và hoá vô cơ (10 điểm)

Câu I :

Dung dịch A chứa các ion Cu2+ ,K+ , Cl- ,và NO3- trong nớc

1.Có thể hoà tan những muối nào vào nớc để đợc dung dịch có chứa những ion này

2.Tiến hành điện phân 3 lít hỗn hợp A (với điện cực trơ ,màng ngăn xốp) cho tới khi nớc bắt đầu bị điện phân ở anôt thì nhận thấy khối lợng catôt tăng thêm 0,96 gam Nếu tiếp tục điện phân cho tới khi nớc bắt

đầu bị điện phân ở catôt rồi dừng lại ,nhận thấy dung dịch lúc này có pH= 2

Trang 2

Giả thiết qúa trình điện phân thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể ,toàn bộ kim loại thoát ra đều bám vào catôt ,bỏ hiện tợng thuỷ phân của các muối Hãy tính khối lợng muối tan trong dung dịch trớc khi điện phân và thể tích khí thoát ra ở anôt sau khi điện phân (ở đktc )

Câu II :

Từ nguyên liệu là đá vôi ,than đá ,quặng apatit ,pirit ,nớc và không khí có thể điều chế đợc những loại phân bón hoá học :amoni nitrat ,amophot,ure ,và supephotphat đơn Hãy viết các phơng trình phản ứng

Câu III:

A là 1 oxit sắt Hoà tan 23,2 gam A vào 3 lít dung dịch HNO3 thu đợc dung dịch B và 0,56 lít hỗn hợp khí

C (gồm NO và N2O) có tỉ khối so với oxi là 1,025 Cho tiếp m gam bột Cu vào B ,sau khi phản ứng hoàn toàn thu đợc 0,672 lít khí NO duy nhất và 1,68 gam chất rắn không tan

1.xác định công thức của A Tính m và nồng độ mol /l của dung dịch HNO3 đã dùng ở trên

2.X là oxit của kim loại M (hoá trị II) không tan trong nớc Đem hoà tan hoàn toàn m1 gam hỗn hợp A và

X vào dung dịch H2SO4 loãng ,đợc dung dịch G Để trung hoà hết axit trong G phải dùng 40 ml dung dịch

D chứa hỗn hợp Ba(NO3)2 và NaOH có nồng độ tơng ứng là 0,3 mol// và 0,5 mol/l

Nếu cho 400 ml dung dịch D vào G ,thì sau khi phản ứng xong ,lọc tách đợc kết tủa K và 500 ml dung dịch

E Để trung hoà vừa hêt ml dung dịch E cần dùng 30 ml dung dịch HNO3 0,2 M Mặt khác khi nung K trong không khí đến khối lợng không đổi ,đợc 19,51 gam chất rắn Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn ,tính m1 và xác định kim loại M ,biết rằng khối lợng nguyên tử của M >20

Hoá hữu cơ (10 điểm)

C

âu I :

Cho 4 chất hữu cơ không cùng loại ,đều có công thức phân tử là CX+YH4X-YOXNY và có tỉ khối so với không khí là : 2,6 < d/không khí < 3,1

1.xác định công thức cấu tạo của các chất này ,biết rằng chúng dều có mạch cacbon không phân nhánh 2.Nêu phơng pháp hoá học để nhận biết 4 chất trên

Câu II :

Một hợp chất hữu cơ A có mạch không phân nhánh thành phần gồm C,H,O trong đó oxi chiếm 44,4% khối lợng Cho A phản ứng hoàn toàn với dung dịch KOH d ,thu đợc dung dịch có chứa hỗn hợp 2 chất hữu cơ B và D đều có khả năng phản ứng tráng gơng Cho 1 lợng vừa đủ Cu(OH)2 vào dung dịch chứa hỗn hợp này ,đun nhẹ đợc 1 kết tủa K màu đỏ gạch và đợc 2 chất hữu cơ tơng ứng là F và G Cho biết A và K có khối lợng bằng nhau

1.Hãy xác định công thức phân tử của A

2 Cho F tác dụng với dung dịch H2SO4,đợc chất hữu cơ M Lấy 4,8 gam M tác dụng với Na d thu đợc 1,164 lít hiđrô ở 81,90C và 1,5 atm

xác định công thức cấu tạo của A ,biết rằng số nguyên tử cacbon trong B và D bằng nhau Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Cho H=1, O=16, N=14 ,Na=23, Cu=64, C=12,Ca=40,Mg=24,Fe=56,Zn=65,Cl=35,5

S=32 , K=39, Ba=137

Ghi chú :Thí sinh chỉ đợc sử dụng máy tính cá nhân và bảng hệ thống tuần hoàn

Sở giáo dục-đào tạo Kỳ thi học sinh giỏi thành phố – lớp 12 thpt

Hà nội Năm học 1996-1997

***** *****

môn thi :hóa học (vòng 2)

Ngày thi :8-1 -1997 Thời gian làm bài:180 phút

Hoá đại cơng và hoá vô cơ (10 điểm)

1.ở nhiệt độ xác định mối liên hệ giữa tích số tan T và nồng độ mol/l của các ion

(Xb+) ,(Ya- ) trong dung dịch bão hoà của hợp chất ít tan XaYb đợc biểu diễn bằng công thức :TXaYb = (Xb+)a (Ya-)bCho biết ở 25 0C : TFe(OH)3 = 6,3.10-18 ,TPbSO4 = 8,4.10-8

Hãy dự đoán và giải thích hiện tợng xảy ra khi :

a.Trôn lẫn 20 ml FeCl3 0,00002 M với 30 ml KOH 0,000001 M

b.Trộn lẫn 20 ml Pb(NO3)2 0,00003 M với 20 ml Na2SO4 0,00002 M

2.Cho các nguyên tố X ,Y ,Z lần lợt có Z =24,29 ,42

a.Hãy viết cấu hình electron của các nguyên tố này

b.xác định vị trí của chúng trong hệ thống tuần hoàn

c.Nêu và giải thích các mức OXH của nguyên tố Z

3.Tốc độ của phản ứng : 2 SO2 + O2 = 2 SO3 đợc xác định bằng biểu thức :

v= k.( SO2)2.(O2) (1)

Hãy so sánh tốc độ của phản ứng (1) với tốc độ của phản ứng này trong những trờng hợp sau :

a.Khi nhiệt độ không thay đổi :

*Tăng nồng độ SO2 lên 2 lần ,giảm nồng độ O2 đi 2 lần

Trang 3

*Giảm nồng độ SO2 đi 2 lần ,tăng nồng độ O2lên 2 lần

b.Tăng nhiệt độ thêm 300C đồng thời giảm nồng độ của cả SO2 và O2 xuống 2 lần ;biết rằng cứ tăng nhiệt

độ lên 100C thì tốc độ của phản ứng tăng lên 3 lần

4.Nêu phơng pháp hoá học để tách riêng các chất có trong 1 hỗn hợp gồm :

MgCl2 , ZnCl2 ,CuCl2 ,AlCl3 và NaCl

Bài toán :

Mẩu quặng X chứa Fe3O4 ,FeCO3 và tạp chất trơ

Cho 5 g bột X tác dụng với lợng d dung dịch H2SO4loãng đợc dung dịch A,khí B và m gam chất rắn C .Hấp thụ hoàn Toàn khí B bằng 400 ml dung dịch NaOH 0,0875 M ,đợc dung dịch B1 Cho tiếp lợng d dung dịch CaCl2 vào dung dịch B1,thấy tạo thành 1,5 gam kết tủa Tiến hành điện phân dung dịch A bằng

điện cực trơ và dong điện 1 chiều có cờng độ 2 ampe Sau t giây ,khi thấy ở catôt bắt đầu xuất hiện bọt khí thì dừng lại đợc dung dịch A1 Chia A1 thành 2 phần đều nhau :Nhỏ từ từ vừa hết 20 ml dung dịch KMnO4

0,15 M vào phần 1 thì thấy trong dung dịch bắt đầu xuất hiện màu tím

Cho lợng d dung dịch NaOH vào phần 2 ,rồi lọc lấy kết tủa tạo thành đem nung đến khối lợng không

đổi ,đợc m gam chất rắn

a.Viết các phơng trình phản ứng dới dạng ion

b.Tính m,t và khối lợng các chất có trong X ,biết m < 1,126

Hoá hữu cơ

1.Nêu sự khác nhau về cấu tạo phân tử và tính chất hoá học của saccarozơ và mantôzơ.Nêu thí dụ minh hoạ

2.Có thể tồn tại những mối liên kết hiđrô khác nhau trong 1 dung dịch rợu etylic hoà tan phenol Hãy viết các công thức biểu diễn những mối liên kết này và cho biết trong số này liên kết nào bền nhất

3.Từ propan và các chất vôcơ cần thiết hãy viết các phơng trình phản ứng điều chế các chất sau :

a.2,4,6 triamino phenol

b.3,5 đihiđrôxyl anilin

c.etyl vinyl ete

d (-CH2- CH2- CH2- CHCl=CH- CH2- )n

Bài toán

Xà phòng hoá hoàn toàn 1 lợng este (chỉ chứa C,H,O ) cần dùng vừa hết 20 gam dung dịch NaOH 18% ,thu đợc 2,76 gam rợu B và hỗn hợp C gồm muối của 2 axit hữu cơ cacboxylic mạch hở Cho rợu B tác dụng với d Na ,thu đợc 1,008 lit khí ở đktc Bằng cách thích hợp từ hỗn hợp muối C tách đợc hỗn hợp axit

D Nạp hơi D vào 1 bình kín có dung tích 1,2 lít ,ở 136,50C và 1,68 atm.Thêm tiếp vào bình 1 lợng oxi vừa

đủ để đốt D Bật tia lửa điện để đốt cháy hỗn hợp trong bình Sau khi phản ứng hoàn toàn ,đa nhiệt độ về

00C ,nhận thấy áp suất trong bình giảm 0,28 atm so với lúc trớc khi bật tia lửa điện

a.xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của rợu B ,biết tỉ khối hơi của b so với metan < 6 b.xác định công thức phân tử của các axit ,biết rằng trong phân tử mỗi axit đều có 2 liên kết đôi và số nguyên tử cacbon trong phân tử axit này gấp đôi axit kia

Cho H=1, O=16, N=14 ,Na=23, Cu=64, C=12,Ca=40,Mg=24,Fe=56,Zn=65,Mn=55

S=32 , K=39, Ba=137

Ghi chú :Thí sinh chỉ đợc sử dụng máy tính cá nhân

Trang 4

Sở giáo dục-đào tạo Kỳ thi học sinh giỏi thành phố – lớp 12 thpt

Hà nội Năm học 1997-1998

***** *****

môn thi :hóa học (vòng 1)

Ngày thi :25-12 -1997 Thời gian làm bài:180 phút

Câu I : (4 điểm)

Nêu hiện tợng xảy ra và các phơng trình phản ứng minh hoạ dới dạng ion (nếu có) trong những thí nghiệm sau :

a.Cho bột nhôm vào 1 lợng d dung dịch Natri cacbonat

b.Cho 1 ít bột đá vôi vào dung dịch AgNO3

c.Đổ lợng nhỏ dung dịch magie clorua vào dung dịch Kali axetat

d.Cho lợng nhỏ kali oxit vào dung dịch natri sunfat

Câu II : (3 điểm)

1,a.Độ mạnh của 1 axit đợc đánh giá căn cứ chủ yéu vào những yếu tố nào ? Thí dụ

b.Hãy sắp xếp các axit sau theo thứ tự độ mạnh giảm dần và giải thích :

HClO , HClO2 , HClO3 , HClO4

2.Nêu phơng pháp hoá học để phân biệt 4 loại bột ttrắng sau;

AgCl , BaSO4 ,CaCO3 , Na2CO3

Câu III: (3 điểm)

Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp A gồm Mg và CuCO3 trong 400 ml HCl 0,2M đợc dung dịch B và 672 ml khí C (đktc )có tỉ khối so với không khí là 0,5517.Cho B vào 1 dung dịch chứa 0,07 mol NH3 tan trong nớc Kết thúc phản ứng ,lọc tách kết tủa đem nung tới khối lợng không đổi đợc m gam chất rắn

1.Viết các phơng trình phản ứng xảy ra dới dạng ion

2.Tìm khoảng giá trị xác định của m

Câu IV : (4 điểm)

Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử là C10H10O2.Khi cho A tác dụng với NaOH làm tạo thành 2 muối X ,Y và nớc Hơi A phản ứng với hiđrô nhờ xúc tác Ni tạo ra hợp chất B (C10H12O2) Cho muối X tác dụng với dung dịch HCl đợc chất hữu cơ Z ,Z có khả năng làm mất màu dung dịch nớc brôm Cho Z tác dụng với dung dịch KMnO4 trong môi trờng H2SO4 tạo thành hợp chất T có công thức phân tử C4H8O4 a.Xác định công thức cấu tạo của A,B,X,Y,Z,T.Biết rằng Z có đồng phân Cis-trans

b.Viết phơng trình của các phản ứng hóa học xảy ra trong qúa trình thí nghiệm

Câu IV : (6 điểm)

Hỗn hợp khí A gồm 2 hiđrôcacbon không no X và Y trong số các chất đã đợc học ở trờng phổ thông Dẫn 11,2 lít A qua dung dịch AgNO3 trong NH3 d ,đợc 14,7 gam kết tủa Mặt khác đốt cháy hoàn Toàn 3,92 lít khí A rồi hấp thụ Toàn bộ khí CO2 tạo thành vào dung dịch chứa 0,245 mol Ca(OH)2kết thúc phản ứng thu

đợc 10,5 gam kết tủa

1.xác định công thức phân tử và % khối lợng của các chất có trong hỗn hợp A ,biết rằng các thể tích khí

đều đo ở đktc

2.Nêu phơng pháp hoá học để tách riêng các chất có trong hỗn hợp khí gồm X,Y ,CH4 và CO2

3.Cho X và y tác dụng với dung dịch Brom theo tỉ lệ mol 1:1 đợc các dẫn xuất X’ và Y’.Hãy viết công thức cấu tạo các đồng phân mạch hở của X’ và Y’ và gọi tên chúng

Cho H=1, O=16, N=14 ,Na=23, C=12,Ca=40,Mg=24,Ag=108

Ghi chú :Thí sinh chỉ đợc sử dụng máy tính cá nhân

Sở giáo dục-đào tạo Kỳ thi học sinh giỏi thành phố – lớp 12 thpt

Trang 5

Hà nội Năm học 1997-1998

***** *****

môn thi :hóa học (vòng 2)

Ngày thi :10-1 -1997 Thời gian làm bài:180 phút

Câu I.(2 điểm) Viết công thức cấu tạo và chỉ ra trong các phân tử và ion sau liên kết nào là liên kết cộng

hoá trị và liên kết nào là liên kết cho nhận :

SO2 ,NH4+ ,HNO3 ,H3O+ ,CH3NO3 ,H2NBF3 ,CO ,SO42—

Câu II.( 2điểm)Chỉ dùng dung dịch muối ăn (NaCl) có thể phân biệt các loại hợp kim sau đợc không ,hãy

nêu các tiến hành và hiện tợng hóa học kèm theo ,nêu có :

Ag-Cu ,Fe-C ,Au-Ag ,Cu-Al

Câu III (2 điểm).Đốt cháy CH4 trong lợng d oxi thu đợc 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm CO2 ,O2 và hơi nớc X

có tỉ khối so với oxi là 0,875 Nhiệt lợng toả ra trong phản ứng này là 89 kj.Hỗn hợp khí Y gồm C2H2 và

CH4 có tỉ khối so với oxi là 0,625 Đốt cháy hòan toàn

5,6 lít khí Y làm toả ra nhiệt lợng la Q kj.Cho biết nhiệt tạo thành của các chất CO2 ,H2O và C2H2 lần lợt

là 393 kj/mol,286 kj/mol –230 kj/mol ;năng lợng liên kết của CO2,H2O và oxi lần lợt là 1319 kj/mol ,971 kj/mol ,498,7 kj /mol Hãy xác định Q và năng lợng liên kết của CH4 ,biết rằng các thể tích khí đo đktc

Câu IV(4 điểm)Hỗn hợp A gồm FexOy ,FeCO3,RCO3 (R là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II) Hoà tan m1 gam A dùng vừa hêt 245 ml HCl 2 M Mặt khấc đem hoà tam m1 gam A bằng HNO3 đợc dung dịch

B và 2,24 lít khí C gồm N2O và CO2 Đổ lợng d dung dịch NaOH vào B lọc đợc 21,69 gam kết tủa D Chia

D thành 2 phần bằng nhau :

-Nung phần 1 đến khối lợng không đổi đợc 8,1 gam chất rắn chỉ gồm 2 oxit

-Hoà tan phần 2 vào 800 ml dung dịch H2SO4 0,2 M đợc dung dịch G Cho 23,1 gam bột Cu vào 1/2 dung dịch G ,sau khi phản ứng hoàn Toàn lọc tách đợc 21,5 gam chất rắn Cho 160 ml dung dịch hỗn hợp NaOH

2 M và Ba(OH)2 0,25 M vào 1/2 dung dịch G thu đợc m2 gam kết tủa

1.Xác định kim loại R và công thức oxit sắt ,biết rằng các thể tích đo ở đktc

2.Tính m1 và m2

Câu V :(4,5 điểm)Cho các chất có cùng công thức phân tử là C3H6Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH 1.Nêu phơng pháp hoá học để phân biệt các chất hữu cơ tạo thành sau phản ứng này

2.Từ các chất hữu cơ tạo thành ở trên có thể điều chế đợc các polime nào Viết phơng trình phản ứng minh hoạ

Câu VI : (5,5 điểm)

Trong thành phần hợp chất hữu cơ A (gồm C.H ,O) có chứa 55,17% oxi (theo khối lợng ).Tỉ khối hơi của A so với õxi nhỏ hơn 4 Tiến hành các thí nghiệm sau :

-trong điều kiện thích hợp n mol A hóa hợp vừa hết 2n mol hiđrô taoh hợp chất A1 Cho A1 tác dụng với l-ợng d Kali kim loại đợc 1,5n mol hiđrô đợc hợp chất A4

-n mol A tác dụng vừa hết dung dịch chứa n mol NaOH tạo hợp chất A2 Cho A2 tác dụng với lợng d dung dịch AgNO3trong NH3 ,đợc Ag và chất hữu cơ A3

1.Xác định công thức cấu tạo của các chất A,A1,A2,A3,A4

2.A3 có thể là một chất axit ,bazơ,trung tính hay lỡng tính ?Viết phơng trình phản ứng minh họa (nếu có)

Cho H=1, O=16, N=14 ,Na=23, C=12,Ca=40,Mg=24,Fe=56,Cu=64,Ba=137

Ghi chú :Thí sinh chỉ đợc sử dụng máy tính cá nhân

Sở giáo dục-đào tạo Kỳ thi học sinh giỏi thành phố – lớp 12 thpt

Hà nội Năm học 1998-1999

***** *****

môn thi :hóa học (vòng 2)

Ngày thi :26-12 -1998 Thời gian làm bài:180 phút

Câu I : (2 điểm)

Phân mức năng lợng cao nhất của nguyên tử 2 nguyên tố X’,Y’ lần lợt là 3dx và 3py Cho biết x+y

=10 ;hạt nhân nguyên tử X’ có số nơtron nhiều hơn số proton 4 hạt ;hạt nhân nguyên tử Y’ có số proton

đúng bằng số nơtron

a.Viết cấu hình electron của nguyên tử X’ ,Y’ và xác định X’ ,Y’ là nguyên tố nào trong số những nguyên

tố cho ở cuối bài

b.Hợp chất A tạo bởi X’ và Y’ có tổng số hạt proton trong phân tử là 58 Viết phơng trình ion biểu diễn qúa trình hòa tan A bằng HNO3 ,biết rằng trong phân tử Y’ bị OXH đến mức cao nhất và chỉ làm thoát ra khí

NO duy nhất

Câu II: (2 điểm)

Trang 6

a.Độ điện ly α là gì ? Độ điện ly α phụ thuộc vào những yếu tố nào ? Nêu thí dụ

b.ở 25 0C hằng số điện ly của 1 dung dịch CH3COOH trong nớc là 1,76.10-5 Hãy xác định nồng độ mol/l của dung dịch này ,biết rằng độ điện ly của axit axetic trong dung dịch nói trên là 0,125

Câu III (2 điểm):

Trình bày phơng pháp hoá học để phân biệt các dung dịch không màu sau mà chỉ cần dùng thêm phenolphtalein để làm thuốc thử (viết các phơng trình phản ứng minh họa ):

Ba(NO3)2 ,NaNO3 ,(NH4)2SO4 ,K2CO3 ,NH4HCO3

Câu IV (4 điểm)

Tiến hành nung nóng hỗn hợp bột A gồm Al và 1 oxit sắt (giả thiết chỉ xảy ra phản ứng khử oxit thành kim loại ),đợc m1 gam hỗn hợp B.Cho 0,5m1 gam B tác dụng với lợng d dung dịch KOH thu 1,26 lít khí và 3,63 gam chất rắn.Mặt khác khi hoà tan hoàn toàn 0,5m1 gam B bằng 1 lợng vừa đủ dung dịch HCl phản ứng làm tạo thành 2,016 lít khí và dung dịch C Chia C làm 2 phần đều nhau :

-Cho phần I tác dụng với lợng d dung dịch NH3 đợc m2 gam kết tủa D Cho D tác dụng với lợng d dung dịch NaOH Phản ứng xong lọc ,tách kết tủa tạo thành đem nung nóng ngoài không khí đến khối lợng không đổi đợc 2,25 gam chất rắn

-Cho 18 gam bột Al vào phần II ,phản ứng xong lọc ,tách đợc m3 gam chất rắn

a.Xác định công thức của oxit sắt ,biết rằng các thể tích đều đo ở đktc

b.Tính m1 ,m2 ,m3

Câu V (5 điểm)

Ankađien có công thức phân tử là C8H14 :

1.Khi A tác dụng với HBr theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra hợp chất B mạch hở

2.Đun nóng A với KMnO4 trong H2SO4 loãng tạo ra 3 hợp chất hữu cơ D ,E ,F Cho biết:

-Tổng số nguyên tử Cacbon và hiđrô trong phân tử 3 chất D,E,F chỉ bằng số nguyên tử cacbon và hiđrô trong phân tử A

-D là hợp chất đơn chức.D và F cósố nguyên tử hiđrô bằng nhauvà bằng 2/3 lần số nguyên tử hiđrô trongE -Số nguyên tử oxi của D bằng số nguyên tử oxi của F và gáp 2 lần số nguyên tử oxi của E -Số nguyên tử Cácbon của E và F bằng nhau và đều hơn D 1 nguyên tử

-D và F có phản ứng với Na2CO3;E không có phản ứng tráng gơng

Hãy xác định công thức cấu tạo của A ,B,C,D,E,F và viết công thức đồng phân Cis-trans của A ,nếu có

Câu VI (5 điểm)

Từ đá vôi ,than đá ,muối ăn ,không khí và nớc (các chất xúc tác và các điều kiện cần thiết coi nh có

đủ),hãy viết các phơng trình phản ứng điều chế :

a Anđehit axetic b.Butanal -3-ol c.3-metyl propenal d anđêhit benzoic e anilin

Sở giáo dục-đào tạo Kỳ thi học sinh giỏi thành phố – lớp 12 thpt

Hà nội Năm học 1998-1999

***** *****

môn thi :hóa học (vòng 2)

Ngày thi :26-12 -1998 Thời gian làm bài:180 phút

Câu I : (5 điểm)

1.Hoàn thành các phơng trình phản ứng theo những sơ đồ sau :

a MnO2 + NO3- + OH- MnO4- + NO3- + H2O

b.CrO2- + Br2 + OH- CrO42- + Br

+ H2O c.C6H12O6 + MnO4- + H+ CO2 + Mn2+ + H2O

d.C2H5OH +MnO4- CH3COO- +MnO2 + OH- + H2O

2.Trình bày phơng pháp phân biệt các dung dịch sau mà hcỉ cần dùng thêm không quá một hoá chất để làm thuốc thử :NH4NO3 , Mg(NO3)2 ,AlCl3 ,(NH4)2CO3 , KCl , ZnSO4.

Câu II (5 điểm): Đem hòa tan a gam kim loại R (hoá trị II ) vào dung dịch HCl đợc dung dịch X Để trung hòa vừa hết X cần dùng 64 gam dung dịch NaOH 12,5% Phản ứng làm tạo thành dung dịch Y chứa 4,68% NaCl và 13,3% RCl2 Cho tiếp lợng d NaOH vào Y ,rồi lọc tách kết tủa tạo thành đem nung đến khối lợng không đổi đợc 14 gam chất rắn

1.Xác định nguyên tử khối của kim loại R và nồng độ % của dung dịch HCl đã dùng

2.Hòa tan hỗn hợp gômg a gam R với b gam Fe bằng HNO3 ,đợc 5,152 lít hỗn hợp khí K (đktc )gồm NO

và N2O Tính a và b ,cho biết K có tỉ khối so hiđrô là 17,8

Câu III (5,5 điểm):1 Có các chất hữu cơ A’ ,B’ ,C’ ,D’ ,E’ ,mạch hở thành phần chứa C,H,O Khi ở cùng

điều kiện nhiệt độ và áp suất ,0,375 gam hơi của mỗi chất này đều chiếm những thể tích bằng thể tích của 0,275 gam khí cacbonic.Trôn a gam A’ với a gam B’ đợc hỗn hợp X1.Trộn b gam B’ với b gam C’ đợc hỗn hợp X2 Trộn c gam C’ với c gam E’ đợc hỗn hợp X3 Trộn d gam E’ với d gam A’ đợc hỗn hợp X4 Hãy xác

định công thức cấu tạo của các chất trong hỗn hợp này ,biết rằng khi lấy m gam mỗi hỗn hợp X1 ,X2,X3,X4

lần lợt cho tác dụng với lợng d Na và NaOH nhận thấy :

-Số mol hiđrô tạo thành trong phản ứng của từng hỗn hợp trên với Na,tơng ứng tỉ lệ là :

Trang 7

2:1:1:1

-Số mol NaOH tham gia phản ứng với từng hỗn hợp nói trên tơng ứng tỉ lệ là:1:1:0:1

2 Từ metan và các chất vô ci cần thiết hãy viết các phơng trình phản ứng (ghi rõ điều kiện kèm theo nếu có) điều chế poli isopropylacrylat và poli vinyl axetat

Câu IV (4,5 điểm)

Este E tạo bởi 2 axit X ,Y và rợu Z Sau khi xà phòng hoá p gam E bằng 140 ml dung dịch NaOH ngời ta dùng 80 ml dung dịch HCl 0,25 M để trung hòa vừa hết lợng kiềm d ,rồi làm bay hơi dung dịch tạo thành sau khi trung hoà đợc q gam hỗn hợp muối khan M’.Nung M’ với vôi tôi xút đợc chất rắn R và hỗn hợp khí K là 2 hiđrôcacbon Hỗn hợp khí K có tỉ khối so với oxi là 0,625, khi dẫn K lội qua nớc brôm d ,khí đi qua khỏi bình chứa dung dịch này có thể tích là 5,576 lít Mặt khác khi cho lợng chất rắn R nói trên tác dụng với H2SO4 thấy thoát ra 8,064 lít CO2.Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn,các thể tích khí đều đo

ở đktc Hãy :

1.xác định công thức phân tử của X ,Y ,Z biết rằng để đốt cháy 1,38 gam rợu Z cần dùng 1,176 lít oxi ;sau phản ứng khí CO2 và hơi nớc tạo thành có tỉ lệ khối lợng tơng ứng là 11/6

2.Tính p,q và nồng độ mol/l của dung dịch NaOH đã dùng trong phản ứng xà phòng hoá

Cho H=1, O=16,Cl=35,5 ,Na=23, C=12,Mg=24,Fe=56,Cu=64, Zn=65

Sở giáo dục-đào tạo Kỳ thi học sinh giỏi thành phố – lớp 12 thpt

Hà nội Năm học 1999-2000

***** *****

môn thi :hóa học (vòng 1)

Ngày thi :11-12 -1999 Thời gian làm bài:180 phút

Câu I : (4,5 điểm) :X và Y là 2 đồng phân có công thức đơn giản trùng với công thức phân tử ,trong thành phần chứa

44,44% oxi theo khối lợng Đốt cháy hoàn toàn X va Y chỉ thu đợc khí CO 2 và hơi nớc có tỉ lệ thể tích tơng ứng là 3:

2

A,C,D,E là những hợp chất hữu cơ khác nhau Cho biết quan hệ giữa các chất này đợc biểu diễn theo sơ đồ sau :

1 X + AgNO 3 + NH 3 + H 2 O A + Ag ↓ + B

2 Y + NaOH C + D

3 A + NaOH (d ) C 3 H 2 O 4 Na 2 + NH 3 + H 2 O

4 C + AgNO 3 + NH 3 + H 2 O E + Ag ↓ + B

5.D + Cu(OH) 2 + NaOH Na 2 CO 3 + Cu 2 O + H 2 O

Hãy xác định công thức cấu tạo X ,Y và hoàn thành những phơng trình phản ứng theo sơ đồ trên

Câu II (3,5 điểm):Hãy so sánh và giải thích (ngắn gọn)

a.Tính bazơ của NH 3 và hiđrôxylamin (H 2 N-OH )

b.Tính axit của axit clorơ và axit cloric

c.Mức độ phân cức của liên kết O-H trong phân tử các chất :nớc ,rợu etylic ,axit axetic ,phenol.

d.Độ bền của liên kết ba trong phân tử nitơ và phân tử axetilen.

Câu III (4 điểm) Dự đoán hiện tợng xảy ra trong các thí nghiệm sau (giải thích và viết các phơng trình phản ứng dới

dạng ion để minh họa)

a.Nhỏ từ từ vài giọt dung dịch AlCl 3 vào cốc chứa lợng d dung dịch Na 2 CO 3

b.Nhỏ từ từ vài giọt dung dịch Na 2 CO 3 vào cốc chứa lợng d dung dịch AlCl 3

Câu IV (4 điểm)

Hòa tan p gam 1 oxit sắt bằng dung dịch HNO 3 đợc 420 ml hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và N 2 O có tỉ khối so với oxi

là 1,025 Khi hòa tan cũng p gam oxit này bằng dung dịch H 2 SO 4 loãng thì khối lợng muối khan thu đợc chỉ xấp xỉ bằng 0,76 khối lợng muối khan toạ thành trong thí nghiệm trên

1.Viết các phơng trình phản ứng dới dạng ion

2.Tính p và xác định công thức của oxit sắt

3.Nếu đem hòa tan p gam oxit này bằng một lợng vừa đủ dung dịch chứa hỗn hợp HCl và H 2 SO 4 sau phản ứng có thể thu đợc bao nhiêu gam muối khan

Câu V (4 điểm)

Đun nóng hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ mạch hở A va B (thành phần phân tử chứa C,H,O ) với 400 ml dung dịch NaOH ;phản ứng xong để trung hòa vừa hết kièm d phải dùng 200 ml dung dịch HCl 0,15 M Kết thúc quá trình thí nghiệm thu đợc hỗn hợp muối khan Z và 3,48 gam rợu Y Đốt cháy hoàn toàn rợu Y ở trên ,đợc 4,032 lít khí

CO 2 và 3,24 gam H 2 O Mặt khác nung Z với vôi tôi xút ,thu đợc rợu Y ở trên ,đợc 1,68 lít hỗn hợp K (chỉ gồm 2 khí ) có tỉ khối so với oxi là 0,225 Cho biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn ,các thể tích khí đều đo ở đktc ,hãy : 1.Tính nồng độ mol/l của dung dịch NaOH và khối lợng hỗn hợp X đã dùng.

2.xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của A và B

Cho H =1, C=12 ,O=16, N=14, NaOH=23, S=32 ,Cl=35,5 ,Fe =56.

Trang 8

Ghi chú :thí sinh chỉ đợc sử dụng máy tính cá nhân trong khi làm bài.

Sở giáo dục-đào tạo Kỳ thi học sinh giỏi thành phố – lớp 12 thpt

Hà nội Năm học 1999-2000

***** *****

môn thi :hóa học (vòng 2)

Ngày thi :4-1 -1998 Thời gian làm bài:180 phút

Câu I (3 điểm)

Trong 1 bình kín dung tích 2 lít xảy ra phản ứng thuận nghịch :

H2 (khí) + Cl2 (khí ) ⇔ 2HCl (khí)

Khi cân bằng đợc thiết lập ở t0C (không đổi) nồng độ các chất trong bình khi là :

(H2) =1,6 mol/l;(Cl2) =0,2 mol/l và (HCl) = 0,4 mol/l

1.Bơm thêm vào bình này hỗn hợp khí gồm 0,2 mol Cl2 và 0,4 mol HCl Tính phần trăm thể tích của các chất có trong bình sau khi đạt đến trạng thái cân bằng mới

2.Tính nồng độ các khí có trong bình ở trạng thái cân bằng tại t0C ,nếu hỗn hợp ban đầu đa vào bình gồm 0,4 mol H2 và 0,4 mol Cl2

Câu II (2 điểm):

Khuấy kỹ 5,74 gam AgCl trong 50 ml dung dịch NH3 1 mol/l ,sau khi phản ứng xong lọc tách phần không tan ,làm khô ,cân đợc m gam

1.Tính m ,biết tích số tan của AgCl là TAgCl =1,6.10 -10 và hằng số cân bằng của phản ứng tạo phức Ag(NH3)2+

là KAg(NH3)2+=108

2.Để hòa tan hết lợng AgCl nói trên phải dùng ít nhất bao nhiêu lít dung dịch NH3 1 M

Câu III (2 điểm)

Hòa tan hỗn hợp gồm 6,4 gam CuSO4 ,8,94 gam KCl và pH

3,24 gam HBr vào một lợng nớc vừa đủ ,đợc 4 lít

dung dịch A Tiến hành điện phân A (trong bình điện phân

có điện cực trơ và màng ngăn xốp) sau thời gian 4t giây thì

thấy nớc bắt đầu bị điện phân ở cả 2 điện cực Tiếp tục điện

phân rhêm 2t giây nữa thì dừng lại.Hãy viết các phơng trình

phản ứng xảy ra trong qúa trình điện phân và vẽ đồ thị mô tả 0 2t 4t 6t

sự biến thiên pH của dung dịch A theo thời gian t (giả thiết qúa trình điện phân thể tích

dung dịch không thay đổi)

Câu IV (3 điểm)

Cho p gam hỗn hợp A gômg Cu và Pb hoà tan vào 800 ml dung dịch HNO30,3 M đợc

dung dịch B và 672 ml khí Hoà tan hoàn toàn 2,24 gam bột Fe vào B thấy thoát ra V ml

khí nữa thì dừng và làm tạo thành dung dịch C Cho tiếp 2,6 gam bột kẽm vào C ,phản

ứng xong ,lọc tách đợc dung dịch D và 2,955 gam kim loại

1.Tính p và V ,biết rằng trong các thí nghiệm chỉ làm thoát ra khí NO duy nhất ;các thể

tích khí đều đo ở đktc ;thế điện cực tiêu chuẩn của các cặp OXH-K (ở 250C):

E0

Zn2+/Zn=-0,763; E0

Fe3+/Fe2+_=+0,771; E0

fe2+/Fe=-0,440;

E0

Mg2+/Mg=-2,370; E0

Pb2+/Pb=-0,126; E0

cu2+/Cu=+0,337; E0

al3+/Al=-1,660;

2.Nếu thay Zn bằng 1,08 gam bột Al và Mg ,thì sau khi phản ứng xong với dung dịch C

,thu đợc q gam kim loại Tính q

Trang 9

Câu V (3,25 điểm)

Viết các phơng trình phản ứng theo dãy biến hóa sau (ghi rõ điều

kiện phản ứng nếu có):

(-CH(CH3)-O-)n

C 2 H 5 Br → C 2 H 4 ↑

↓ CH 3 CHO →CH 3 COOH→ClCH 2 COOH→H 2 NCH 2 COOH →H 2 NCH 2 COOC 2 H 5

Đioxan←C 2 H 4 (OH) 2 ↓

CH 3 COONH 4 →CH 3 (NH 2 )C=O ← CH 3 COOC 2 H 5

Câu VI (1,5 điểm)

1.Nêu phơng pháp phân biệt benzen và toluen chỉ cần dùng không quá một hóa chất làm

thuốc thử

2.Trình bày phơng pháp hoá học để phân biệt 3 loại rợu butnol không cùng bậc

Câu VII (2,75 điểm)

Từ đất đèn ,muối ăn ,nớc và các chất vô cơ cần thiết ,hãy viết các phơng trình phản

ứng điều chế thuốc trừ sâu D.D.T và etyl phenyl ete (các điều kiện phản ứng coi nh có

đủ)

Câu VIII (2,5 điểm)

Hợp chất A có thành phần gồm C,H,O ,trong đó có 52,174% oxi Đun A với H2SO4

đặc hoặc NaHSO4 khan (d) đợc hợp chất B chứa 28,571% oxi theo khối lợng

1.xác định công thức phân tử của A và B

2.xác định công thức cấu tạo các đồng phân mạch hở của B ,biết rằng B có công thức

phân tử cùng với công thức đơn giản

3.Viết các phơng trình phản ứng tạo ra các đồng phân mạch hở của B từ A

Cho H=1, O=16, N=14 ,Na=23, C=12,Ca=40,Mg=24,Fe=56,Cu=64,Ba=137,Al=27 ,

K=39, S=32 ,Zn=65,Br=80,Pb=207,Ag=108

Ghi chú :Thí sinh chỉ đợc sử dụng máy tính cá nhân

Sở giáo dục-đào tạo

Kỳ thi chọn đội tuyển lớp 12 thành phố tham dự kỳ

thi học sinh giỏi quốc gia

Môn thi :Hóa học

Ngày thi :29-12 -2000 Thời gian làm bài:180 phút

Câu I (3 điểm)

1.Từ dung dịch Ba(AlO2)2 hãy viết các phơng trình hóa học điều chế 2 kim loại riêng biệt (ghi rõ các điều kiện phản ứng )

2.Viết phơng trình phản ứng điều chế nhôm hiđrôxit từ các chất sau (ghi rõ các điều kiện phản ứng ): a.Các dung dịch nhôm clorua và bari hiđrôxit

Trang 10

b Các dung dịch natri aluminat và axit sunfuric

c Các dung dịch nhôm sunfat và amoniăc

d Các dung dịch bari aluminat và khí cacbonic

e.Các dung dịch kali aluminat và amoni clorua

Câu II (1,5 điểm)

Có 2 dung dịch Na2CO3 ,NH4Cl

1.Trong mỗi dung dịch tồn tại những cân bằng hóa học nào ?

2.Các cân bằng hóa học trên sẽ chuyển dịch theo chiều nào ,khi hòa tan thêm 1 lợng :

a.Khí HCl vào mỗi dung dịch

b.Khí NH3 vào mỗi dung dịch

Câu III (3 điểm)

Hòa tan 15,7 gam hỗn hợp A gồm bột các kim loại Al và Zn vào 5 lít dung dịch HNO3, thu đợc 3,36 lít hỗn hợp khí B gồm NO và N2O (đktc).Biết tỉ khối của B đối với hiđrô là 17,33 Trung hoà axit trong dung dịch

C thu đợc ,cần phải dùng 200 ml dung dịch KOH 0,5 M

1.Tính thể tích mỗi khí có trong hỗn hợp B

2.Tính khối lợng mỗi kim loại có trong hỗn hợp A

3.Tính nồng độ dung dịch HNO3 đã dùng

Câu IV (4 điểm)

Hợp kim X gồm Au,Ag,Cu Cho 47,8 gam hợp kim X tác dụng hết với nớc cờng toan ,thu đợc 5,376 lít khí

NO (đktc) ;8,61 gam kết tủa Y và dung dịch Z

1.Viết các phơng trình phản ứng của X với nớc cờng toan

2.Tính % khối lợng từng kim loại trong X

3.Viết phơng trình phản ứng xảy ra khi cho kết tủa Y vào dung dịch NH3 d tạo thành phức chất tan Y1.Viết phơng trình phản ứng xảy ra khi cho bột Zn vào dung dịch Y1 tạo thành phức chất tan và 1 kết tủa

4.Cô cạn dung dịch Z đợc hỗn hợp muối Z1.Rửa sạch sau đó hòa tan Z1 vào nớc ,đợc dung dịch Z2 Cho m gam bột Zn vào dung dịch Z2 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn tòan ,thu đợc 39,4 gam chất rắn A Tính khối lợng m và cho biết thành phần hoá học của chất rắn A

Câu V: (3,75 điểm)Thổi từ từ buten (A) vào dung dịch thuốc tím có mặt H2SO4 Sau khi phản ứng lọc ta tách đợc 2 chất hữu cơ đều phản ứng đợc với NaOH ,một trong hai chất tạo đợc kết tủa đỏ son với Đồng (II) hiđrôxit trong môi trờng thích hợp

1.xác định công thức cấu tạo của A và viết các phơng trình phản ứng xảy ra

2.Từ A và các chất cần thiết cho sẵn viết phơng trình phản ứng điều chế

(-O-CH-COO-CH-CO-)n

C2H5 C2H5

Câu VI (2,75 điểm)

1.Viết phơng trình biểu diễn biến hóa (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có )

a.C2H5NH2 C2H5OH CH3CHO CH3CHOH

(A) OC2H5

C2H5Cl

CH3-CH=N-C2H5 CH3-CH=CH-CHO

b.Anilin C6H5NHC6H5

2.Có các bình mất nhãn đựng riêng biệt từng chất A,B,D ở trên (câu a).Hãy nhận biết chúng bằng phơng pháp hóa học

Câu VII (3,5 điểm)

Hợp chất hữu A thành phần gồm C,H,O chứa 43,42 % khối lợng oxi

1.xác định công thức phân tử của A

2.Lấy 1 dạng đồng phân của A cho tác dụng với Clo theo tỉ lệ mol 1:1 và có ánh sáng làm xúc tác đợc 2 chất hữu cơ B (chính) và D (phụ)

a.Viết phơng trình phản ứng theo sơ đồ biến hóa sau :

O

||

C

B CH3-CHNH2-COOH CH3-CH NH

NH CH-CH3

CH3-CHOH-COOH

Ngày đăng: 07/05/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w