1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG khối 12 nộp sở năm 2009 trường THPT Nho Quan B

6 328 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 276,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm a để hàm số có hai cực trị mà đường thẳng nối hai điểm cực trị đó tạo với hai trục toạ độ một tam giác nội tiếp đường tròn bán kính R= 13.. Gọi M là trung điểm A’B’.. Mặt phẳng P qua

Trang 1

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 12

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 180’

Đề này gồm: 05 câu; 01 trang

Câu 1: ( 5 điểm)

1 Cho hàm số:

9

2

2

2

+

+ +

=

x

a x x

y Tìm a để hàm số có hai cực trị mà đường thẳng nối hai điểm cực trị đó tạo với hai trục toạ độ một tam giác nội tiếp đường tròn bán kính R= 13

2 Tìm k để phương trình: k x4+3x2 +4 =5x2 +3x+10 có nghiệm thực.

Câu 2: ( 4 điểm)

1 Giải hệ phương trình:



= +

= + +

8 )

1 1

( 5

6 )

1 1

( 5

2 2

2 2

y x y

y x x

2 Cho A, B, C là 3 góc trong 1 tam giác Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

C B

A

F =sin +sin + 3sin

Câu 3: ( 2 điểm)

Tìm tất cả các số tự nhiên gồm 9 chữ số trong đó mỗi số đều có mặt đúng 3 số chẵn và

3 số lẻ mà mỗi số lẻ đều có mặt đúng hai lần

Câu 4: ( 6 điểm)

1 Cho hình hộp ABCDA’B’C’D’ Gọi M là trung điểm A’B’ Mặt phẳng (P) qua BM

đồng thời song song với B’D’ Biết mặt phẳng (P) chia khối hộp thành hai khối có thể tích là

V1, V2 ( Trong đó V1 là thể tích khối chứa A) Tính tỉ số

2

1

V

V

F = .

2 Cho hình chóp S.ABC có SA SB, SB SC, SC SA và SA=a, SB=b, SC=c Gọi

M là một điểm nằm trong tam giác ABC Đặt MA=x, MB=y, MC=z Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

2

2 2

2 2

2

c

z b

y a

x

Câu 5: ( 3 điểm)

Cho a,b,c là các số thực dương thoả mãn: a+b+c=1 Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức: F =a2 +b2 +c2+abc

-

Hết -MÃ KÍ HIỆU

Trang 2

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 12

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 180’

Đề này gồm: 05 câu; 01 trang

Câu 1: ( 5 điểm)

1 ( 3 điểm) Cho hàm số:

9

2

2

2

+

+ +

=

x

a x x

y Tìm a để hàm số có hai cực trị mà đường thẳng nối hai điểm cực trị đó tạo với hai trục toạ độ một tam giác nội tiếp

đường tròn bán kính R= 13

* D=R

2

) 9 (

9 ) 18 ( 2 '

+

+

=

x

x a

x

y y'=0⇔ x2 +2(a−18)x−9=0(*)

Thấy với mọi a hàm số luôn có hai cực trị A(x1; y1); B(x2;y2) ( Với x1; x2 là nghiệm

phương trình (*))

0,5 đ

* Khi đó toạ độ A, B thoả hệ:



=

− +

+

+ +

=

0 9 ) 18 ( 2

9 2

2

2 2

x a

x

x

a x x y

* Do hoành độ A, B thoả phương trình y’=0 nên ta có:

(4x+1)(x2 +9)−2x(2x2+x+a)=0

x

x x

a x x

2

1 4 9

2

2

+

+ +

(Vì x=0 không là cực trị của hàm số)

0,5 đ

* Từ (1) và (2) thấy toạ độ A, B thoả:

x

x a

x

x y

9

1 18

1 2

) 9 ) 18 ( 2 ( 9

1 1

+

=

− + +

+

Vậy đường thẳng qua A, B có phương trình: y x a

9

1 18

1 +

=

0,5 đ

* Để cực trị tạo với hai trục toạ độ một tam giác thì: a≠0

Khi đó gọi M, N lần lượt là giao điểm của (AB) và hai trục Ox và Oy thì:

) 9

; 0 ( );

0

;

2

* Tam giác OMN nội tiếp được đường tròn bán kính R= 13 khi:

13 2 81 4

2

2

0,5 đ

* Giải phương trình (3) ta có

5

18

±

=

Vậy

5

18

±

=

a thoả yêu cầu bài toán

0,5 đ

2 ( 2 điểm) Tìm k để phương trình: k x4 +3x2 +4=5x2 +3x+10 có nghiệm

thực

MÃ KÍ HIỆU

Trang 3

k (x2 +x+2)(x2 −x+2) =4(x2 +x+2)+(x2 −x+2)

* Vì (x2 +x+2)(x2 −x+2)>0,∀x nên đưa phương trình về dạng:

2

2 2

2

2 2

2

+ +

+

− +

+

+ +

=

x x

x x x

x

x x k

Đặt

2

2

2

2

+ +

+

=

x x

x x

7

32 9 , 7

32 9

t

0,5 đ

Khi đó ta có phương trình: k

t

t+4=

Xét hàm số

t t

y= +4 có ' =1− 42 <0

t

y

7

32 9 , 7

32 9

0,5 đ

Vậy phương trình có nghiệm khi:

7

32 9

( )

7

32 9 ( − ≤ky +

32 9

) 32 37

( 7 32

9

) 32 37 ( 7

+

+

Câu 2: ( 4 điểm)

1 ( 2 điểm) Giải hệ phương trình:



= +

= + +

8 )

1 1

( 5

6 )

1 1

( 5

2 2

2 2

y x y

y x x

* Thấy (0,y) và (x,0) đều không là nghiệm của hệ 0,5 đ

* Biến đổi hệ về dạng:



= +

+

=



= + +

= +

y x y

x

y x y

y x

x y

x

5

8 5

6 2

5

8 5

6 2 5

8 1

1

5

6 1

1

2 2 2

2

2 2

0,5 đ

* Nhân theo vế hai phương trình trong hệ ta có:

2 2 2

2 2

2

4 2 2 4

2 2

2

2

4 0

) 4

)(

4

(

0 9 32

16 25

64 25

36

4

x y y

x y

x

y y x x

y x

y

x

=

=

− +

=

− +

=

* Thay vào hệ ta được các nghiệm:



=

=

=

=

5 2 5

1

; 2

1

y

x y

x

0,5 đ

2 ( 2 điểm) Cho A, B, C là 3 góc trong 1 tam giác Tìm giá trị lớn nhất của biểu

thức: F =sinA+sinB+ 3sinC

2

cos 2 cos 2 sin 3 2

cos 2 sin

2 cos

; 1 2 cos

0≤ ABC > nên F C 3sinC

2 cos

* Xét hàm số: 3sinC

2

C 2cos

2 sin )

(

Trang 4

=

=

= +

=

) ( 2

3 2

sin

) ( 3

1 2

sin 0

3 2

sin 2 sin 3 2 0

)

(

L C

TM

C C

C C

f

* Do: f(0)=2; f(π)=0

* Với góc C thoả mãn:

3

2 2 sin 3

6 2

cos 3

1 2

3

6 4 3

2 2 3 3

6 2 )

f

*Vậy:

3

6 4 )

(C max =

3

6 4

max =

F

* Dấu đẳng thức khi:



=

=

B A

C

3

1 2 sin

( Chú ý: Luôn tồn tại hai tam giác ABC cân đỉnh C với

3

1 arcsin

=

3

1 arcsin

0,5 đ

Câu 3: ( 2 điểm) Tìm tất cả các số tự nhiên gồm 9 chữ số trong đó mỗi số đều có

mặt đúng 3 số chẵn và 3 số lẻ mà mỗi số lẻ đều có mặt đúng hai lần

Xét hai trường hợp:

* Số được chọn không có số 0:

+ Chọn 3 số chẵn trong tập {2;4;6;8} vào 6 vị trí : C43.C92.C72.C52

+ Chọn 3 số lẻ trong tập {1;3;5;7;9} vào 3 vị trí còn lại: 3 C! 53

0,5 đ

Vậy trường hợp này có: C43.C92.C72.C52.3!.C53 0,5 đ

* Số được chọn chứa số 0:

+ Chọn vị trí cho 2 số 0: C82

+Chọn 2 số chẵn vào 4 vị trí tiếp theo: C42.C72.C52

+Chọn 3 số lẻ vào 3 vị trí còn lại: 3 C! 53

Vậy trường hợp này có: C82.C42.C72.C52.3!.C53

0,5 đ

Vậy có tất cả: C28 C24 C27 C52 3 ! C35 + C34 C29 C27 C25 3 ! C35 số 0,5 đ

Câu 4: ( 6 điểm)

1 ( 3 điểm) Cho hình hộp ABCDA’B’C’D’ Gọi M là trung điểm A’B’ Mặt

phẳng (P) qua BM đồng thời song song với B’D’ Biết mặt phẳng (P) chia khối

hộp thành hai khối có thể tích là V1, V2 ( Trong đó V1 là thể tích khối chứa A)

Tính tỉ số

2

1

V

V

F = .

Hình vẽ:

Trang 5

C

N

M

D

B

C'

A'

B' D'

A

*Gọi N là trung điể A’D’ Khi đó (P)≡BDNM)

Thấy BM∩DN∩AA’=I

Khi đó: V1=V(A’MNABD); V2=V-V1 (Với V là thể tích hình hộp)

0,5 đ

* Ta có:

4

1 ) ' ' ' (

) (

) D' B' A' (

) '

D B A S

AMN S

A

V

MN IA V

0,5 đ

* Mà:

6

1 ) D' B' AA'

V

V

nên có: V IA MN V

24

1 ) '

* Lại có:

8

1

'

) (

) '

ID IB IA

IN IM IA IABD

V

MN IA

V

0,5 đ

*Vậy: V IABD V

3

1 )

* Do đó: V V V V

24

7 24

1 3

1

24

17

1

2 = − = Vậy:

17

7

2

1 =

V

V

0,5 đ

2 ( 3 điểm) Cho hình chóp S.ABC có SA SB, SB SC, SC SA và SA=a,

SB=b, SC=c Gọi M là một điểm nằm trong tam giác ABC Đặt MA=x, MB=y,

MC=z Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 22 22 22

c

z b

y a

x

* Hình vẽ:

a

b

c

x M"

S A

B

C

M H M'

* Gọi V là thể tích hình chóp SABC Khi đó ta có:

V(MSBC)+V(MSCA)+V(MSAB)=V

0,5 đ

Trang 6

⇔ ( )+ ( )+ ( ) =1

V

MSAB V

V

MSCA V

V

MSBC V

Gọi M’, N’, P’ là hình chiếu vuông góc của M lên các mặt (SBC), (SCA), (SAB)

thì ta có:

'+ '+ '=1

c

MP b

MN a

MM

(1)

*Gọi H là hình chiếu của S lên mp(ABC) dễ dàng chứng minh được:

12 12 12 12

SC SB

SA

* Mặt khác có: SM2 =SM'2+MM'2=MM"2+MM'2

* Vậy: SM2 =x2 −(aMM')2 +MM'2=x2 −a2 +2aMM'

hay:

a

MM a

x a

1

2

2 2

2

+

0,5 đ

* Tương tự có:

b

MN b

y b

1

2

2 2

2

+

c

MP c

z c

1

2

2 2

2

+

0,5 đ

* Cộng (3), (4), (5) và áp dụng (1) và (2) ta có:

2

2 2

2 2

2 2

2

1

SH

SM c

z b

y a

x

* Do SMSH nên 2 2

2 2

2 2

2

≥ + +

=

c

z b

y a

x

Dấu đẳng thức xảy ra khi M≡H

0,5 đ

Câu 5: ( 3 điểm) Cho a,b,c là các số thực dương thoả mãn: a+b+c=1 Tìm giá trị

nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức: F =a2 +b2 +c2 +abc

* Do

4

) 1 ( 2

0 1

0 ,

c b

a ab c

b

a

c

b

 +

= +

+

0,5 đ

* Biến đổi F ta có:

2 2

2 2

2 2

2 b c abc (a b) 2ab c abc (c 2 )ab c ( 1 c)

a

*Xét hàm F(ab) là hàm bậc nhất theo ẩn t=ab Vì 0≤c≤1 nên (c-2)<0

* Tìm GTLN: Ta có: F(ab)≤F(0)=c2 +(1−c)2 ≤1 ( Với 0≤c≤1)

Vậy GTLN của F=1 khi (a,b,c)=(0;0;1) và các hoán vị của nó 0,5 đ

* Tìm GTNN:

4

1 4

) 1 ( )





 −

ab

*Xét hàm g(c)=c3+4c2 −3c+2( Với 0≤c≤1) Ta có

27

40 ) 3

1 ( ) (cg =

g

* Vậy: GTNN của

27

10

=

F khi

3

1

=

=

=b c a

0,5 đ

Ngày đăng: 30/06/2014, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ: - Đề thi HSG khối 12 nộp sở năm 2009 trường THPT Nho Quan B
Hình v ẽ: (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w