1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra vat li 9 10 - 11

19 347 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 400 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trả lời câu hỏi: a Công suất P của một dụng cụ điện hoặc của một đoạn mạch liên hệ với hiệu điện thế U và cờng độ dòng điện I bằng hệ thức nào?. Xác định công suất của bóng đèn pin Bảng

Trang 1

Phòng GD Hoằng Hoá

Trờng THCS Hoằng Minh

kiểm tra Thực hành Môn: Vật lí 9

Tiết 15 Ngày kiểm tra :14 / 10 / 2010

Họ và tên: Lớp 9

Bằng số:

Bằng chữ:

Báo cáo thực hành tiết 15 - môn vật lý 9 Bài 15: Thực hành: Xác định công suất của các dụng cụ điện.

1 Trả lời câu hỏi:

a) Công suất P của một dụng cụ điện hoặc của một đoạn mạch liên hệ với hiệu điện thế U

và cờng độ dòng điện I bằng hệ thức nào?

b) Đo hiệu điện thế bằng dụng cụ gì? Mắc dụng cụ này nh thế nào vào đoạn mạch cần đo?

c) Đo cờng độ dòng điện bằng dụng cụ gì? Mắc dụng cụ này nh thế nàovào đoạn mạch cần

đo?

2 Xác định công suất của bóng đèn pin

Bảng 1

Giá trị đo

Lần đo Hiệu điện thế(V) Cờng độ dòng điện(A) Công suất của bóngđèn(W)

a) Tính và ghi vào bảng 1 các giá trị công suất của bóng đèn tơng ứng với mỗi lần đo

b) Rút ra nhận xét về sự thay đổi của công suất bóng đènkhi hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn tăng hoặc giảm

3 Xác định công suất của quạt điện

Bảng 2

Giá trị đo

Lần đo Hiệu điện thế(V) Cờng độ dòng điện(A) Công suất của quạtđiện (W)

a) Tính và ghi giá trị công suất của quạt đối với mỗi lần đo vào bảng 2

b) Tính giá trị công suất trung bình của quạt điện Pq =

Trang 2

Phòng GD Hoằng Hoá

Trờng THCS Hoằng Minh

Đề kiểm tra 45 phút ( Bài số 1 )

Môn: Vật lí : tiết 19

Ngày kiểm tra : 26/ 10 / 2010

Họ và tên: Lớp 9a

Bằng số:

Bằng chữ:

A Phần trắc nghiệm (4 đ ).

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

Câu 1 (1,5đ)

a) Điện năng không thể biến đổi thành:

A Cơ năng B Quang năng C Nhiệt năng D Năng lợng nguyên tử b) Hệ thức của định luật Jun-Len-xơ:

A Q = Irt B Q = IR2t C Q = IRt2 D Q = I2Rt c) Công của dòng điện không tính bằng công thức nào?

A A= UIt B A = IRt C A = I2 Rt D A = t

R

U2

Câu 2 (1,5đ) Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống

a) Điện trở tơng đơng của đoạn mạch mắc nối tiếp bằng ……….……….

b) Công của dòng điện là số đo ……….……….……….

………

c) Công tơ điện là thiết bị dùng để đo……….……….……… Câu 3.(1,0đ) Nối mỗi câu ở cột A với một câu ở cột B để đợc khẳng địng đúng Cho ba điện trở : R1 = R2 = R3

Trang 3

a) Nếu R1 nối tiếp R2 nối tiếp R3 thì Rtđ =

b) Nếu R1, R2, R3 mắc song song thì Rtđ =

c) Nếu R1 nối tiếp (R2 // R3) thì Rtđ =

d) Nếu (R1 nối tiếp R2 ) // R3thì Rtđ =

1) (R1 +R2 + R3) 3 2) (R1 +R2 + R3) : 3 3) (2R1 R2 ) : (2R1+ R2) 4) 3R1

5) R2 : 3 6) R1 +

2

3

R

II Phần tự luận

Câu 4.( 3,0đ) Một đoạn mạch gồm 2 điện trở có R1 = 30Ω, R2 = 15Ω mắc nối tiếp Hiệu

điện thế luôn không đổi và bằng 9V

a Tính cờng độ dòng điện qua đoạn mạch

b Tính công suất của dòng điện sản ra trên mỗi điện trở ?

c Nếu thay R1 bằngbóng đèn 6V – 2,4W thì đèn có sáng bình thờng không ?

tại sao ?

d.Tính công của dòng điện sản ra trên đoạn mạch (ở ý c) trong thời gian 3 giờ ?

Câu 5(3,0đ) Trên một bóng đèn có ghi: 220V-75W

a Cho biết ý nghĩa của các số ghi này

b Tính cờng độ dòng điện định mức của đèn

c Tính điện trở lúc đèn hoạt động bình thờng

Bài làm:

Phòng GD Hoằng Hoá

Trờng THCS Hoằng Minh

Đề kiểm tra 45 phút ( Bài số 1 )

Môn: Vật lí : tiết 19

Ngày kiểm tra : 26/ 10 / 2010

Họ và tên: Lớp 9b

Trang 4

Điểm Lời phê của GV Bằng số:

Bằng chữ:

I Phần trắc nghiệm (4,0 đ ).

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

Câu 1 (1,5đ)

a) Điện năng không thể biến đổi thành:

A Cơ năng B Quang năng C Nhiệt năng D Năng lợng nguyên tử

b) Hệ thức của định luật Jun-Len-xơ:

A Q = Irt B Q = IR2t C Q = IRt2 D Q = I2Rt

c) Công của dòng điện không tính bằng công thức nào?

A A= UIt B A = IRt C A = I2 Rt D A = t

R

U2

a) Điện trở tơng đơng của đoạn mạch mắc nối tiếp bẳng ……….……….

b) Công của dòng điện là số đo ……….……….……….

………

c) Công tơ điện là thiết bị dùng để đo……….……….………

Cho ba điện trở : R1 = R2 = R3

a) Nếu R1 nối tiếp R2 nối tiếp R3 thì Rtđ =

b) Nếu R1, R2, R3 mắc song song thì Rtđ =

c) Nếu R1 nối tiếp (R2 // R3) thì Rtđ =

d)Nếu (R1 nối tiếp R2 ) // R3thì Rtđ =

1) (R1 +R2 + R3) 3 2) (R1 +R2 + R3) : 3 3) (2R1 R2 ) : (2R1+ R2) 4) 3R1

5) R2 : 3 6) R1 +

2

3

R

II Phần tự luận(6,0đ)

điện thế luôn không đổi và bằng 9V

a Tính cờng độ dòng điện qua đoạn mạch

b Tính công suất của dòng điện sản ra trên mỗi điện trở ?

c Nếu thay R1 bằngbóng đèn 6V – 2,4W thì đèn có sáng bình thờng không ?

tại sao ?

Câu 5(3,0đ) Trên một bóng đèn có ghi: 220V-75W

a Cho biết ý nghĩa của các số ghi này

b Tính cờng độ dòng điện định mức của đèn

c Tính điện trở lúc đèn hoạt động bình thờng

Bài làm:

Trang 5

Phòng GD Hoằng Hoá

Trờng THCS Hoằng Minh

Đề kiểm tra 45 phút ( Bài số 1 )

Môn Vật lí 9 : tiết 18

Ngày kiểm tra : 26 / 10 / 201 Lớp 9

GV : Hoàng Thị Minh.

I Ma trận đề

Nội dung kiến thức Biết Mức dộ kiến thứcHiểu Vận dụng Tổngđiểm

Định luật Ôm.Dịnh luật Ôm

Điện năng Công của dòng

điện Công suất Định luật

Jun-Lenxơ

1

II đề bài

A Phần trắc nghiệm (4,0đ )

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

Câu 1 (1,5đ)

a) Điện năng không thể biến đổi thành:

A Cơ năng B Quang năng C Nhiệt năng D Năng lợng nguyên tử

b) Hệ thức của định luật Jun-Len-xơ:

A Q = IRt B Q = IR2t C Q = IRt2 D Q = I2Rt

c) Công của dòng điện không tính bằng công thức nào?

A A= UIt B A = IRt C A = I2 Rt D A = t

R

U2

Câu 2 (1,5đ) Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống

a) Điện trở tơng đơng của đoạn mạch mắc nối tiếp bằng ……….……….

b) Công của dòng điện là số đo ……….……….……….

c) Công tơ điện là thiết bị dùng để đo……….……….………

Câu 3.(1,0đ) Nối mỗi câu ở cột A với một câu ở cột B để đợc khẳng địng đúng

Cho ba điện trở : R1 = R2 = R3

a) Nếu R1 nối tiếp R2 nối tiếp R3 thì Rtđ =

b) Nếu R1, R2, R3 mắc song song thì Rtđ =

c) Nếu R1 nối tiếp (R2 // R3) thì Rtđ =

d) Nếu (R1 nối tiếp R2 ) // R3thì Rtđ =

1) (R1 +R2 + R3) 3 2) (R1 +R2 + R3) : 3 3) (2R1 R2 ) : (2R1+ R2) 4) 3R1

5) R2 : 3 6) R1 + (R:2)

II Phần tự luận

Trang 6

Câu 4.( 3,5đ) Một đoạn mạch gồm 2 điện trở có R1 = 30Ω, R2 = 15Ω mắc nối tiếp Hiệu

điện thế luôn không đổi và bằng 9V

a Tính cờng độ dòng điện qua đoạn mạch

b Tính công suất của dòng điện sản ra trên mỗi điện trở ?

c Nếu thay R1 bằngbóng đèn 6V – 2,4W thì đèn có sáng bình thờng không ?

tại sao ?

d.Tính công của dòng điện sản ra trên đoạn mạch (ở ý c) trong thời gian 3 giờ ?

Câu 5(2,5đ) Trên một bóng đèn có ghi: 220V-75W

a Cho biết ý nghĩa của các số ghi này

b Tính cờng độ dòng điện định mức của đèn

c Tính điện trở lúc đèn hoạt động bình thờng

III Đáp án biểu chấm

A Phần trắc nghiệm (4,0đ )

Mỗi ý đúng cho 0,5đ

Câu 1 (1,5đ) a) – D; b) – D; c) - B

thành phần

b) Công của dòng điện là số đo phần điện năng đợc chuyển hoá thành các dạng năng

l-ợng khác

c) Công tơ điện là thiết bị dùng để đo điện năng sử dụng(hoặc điện năng tiêu thụ)

Câu 3.(1,0đ) a – 4; b – 5; c – 6 ; d- 3

II Phần tự luận(6,0đ)

Câu 4.( 3,5đ) Viết tóm tắt đúng cho 0,25đ

Bài giải:a Cờng độ dòng điện qua đoạn mạch:

) ( 2 , 0 45

9 15 30

9

2

1

A R

R

U

+

=

+

= (0,75đ)

b Công suất của dòng điện sản ra trên mỗi điện trở :

P1 = U1.I = (30.0,2).0,2 = 1,2(W) (0,5đ)

P2 =U2.I = (15.0,2).0,2 = 0,6(W) (0,5đ)

c) Điện trở của đèn là: 15 ( )

4 , 2

16 2

2

=

=

=

dm

dm d

P

U

R (0,25đ)

Cờng độ định mức của đèn: 0 , 3 ( )

6

4 , 2

A U

P I

dm

dm

dm = = = (0,25đ)

30

9 15 15

9 '

2

A R

R

U I

d

=

= +

= +

= (0,25đ)

Đèn không sáng bình thờng vì cờng độ dòng điện

trong đoạn mạch nhỏ hơn cờng độ dòng điện định mức (0,25đ) d) Công của dòng điện:

A = UIt = 9.0,3.3.3600 = 29160(J) (0,5đ)

Câu 5(2,5đ) Viết tóm tắt đúng cho 0,5đ

Bài giải: a) 220V là hiệu điện thế định mức (0,25đ) 75W là công suất định mức (0,25đ) Nếu đèn đợc mắc vào hiệu điện thế đúng bằng hiệu điện thế định mức thì công suất tiêu thụ của đèn bằng công suất định mức (0,5đ)

b) Cờng độ định mức của đèn là 0 , 34 ( )

220

5 , 27

A U

P I

dm

dm

dm = = = (0,75đ) c) Điện trở lúc đèn hoạt động bình thờng

) ( 3 , 645 5

, 7

220 2

2

=

=

=

dm

dm

d

P

U

R (1,0đ)

Đáp số : 0,34A; 645,3Ω

Trang 7

Phòng GD Hoằng Hoá

Trờng THCS Hoằng Minh

Bài Thực hành số 1 Môn: Vật lí 9

Tiết 3 Ngày kiểm tra : 24/ 8 / 2010

Họ và tên: Lớp 9

Bằng số:

Bằng chữ:

Báo cáo thực hành tiết 3 Thực hành: Xác định điện trở của một dây dẫn bằng ampe kế và vôn kế.

1 Trả lời câu hỏi:

a) Viết công thức tính điện trở ……….………

……… ……….

b) Muốn đo hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi dây dẫn cần dùng dụng cụ gì? Mắc dụng cụ đó

nh thế nào với dây dẫn cần đo?

……….………

……….

……….

c) Muốn đo cờng độ dòng điện chạy qua một dây dẫn cần dùng dụng cụ gì? Mắc dụng cụ

đó nh thế nào với dây dẫn cần đo?

……….………

……….

……….

2 Kết quả đo

Kết quả đo

Lần đo Hiệu điện thế(V) Cờng độ dòng điện(A) Điện trở(Ω)

a) Tính trị số điện trở của dây dẫn đang xét trong mỗi lần đo rồi ghi vào bảng trên b) Tính giá trị trung bình cộng của điện trở

……….………

………

………

c) Nhận xét vê nguyên nhân gây sự khác nhau(nếu có) của các trị số điện trở vừa tính

đợc trong mỗi lần đo

……….………

Phòng GD Hoằng Hoá

Trờng THCS Hoằng Minh

kiểm tra Thực hành Môn: Vật lí 9

Tiết 31 Ngày kiểm tra : 7/ 12 / 2010

Họ và tên: Lớp 9

Bằng số:

Bằng chữ:

Báo cáo thực hành tiết 31 môn vật lý 9

Trang 8

Bài 29: Chế tạo nam châm vĩnh cửu.Nghiệm lại từ tính của ống dây

1 Trả lời câu hỏi:

Câu 1.Làm thế nào để cho thanh thép nhiễm từ?

Câu2 Có những cách nào để nhận biết chiếc kim bằng thép đã bị nhiễm từ hay cha?

Câu3 Nêu cách xác định tên từ cực của một ống dây có dòng điện chạy qua và chiều dòng điện trong các vòng dâybằng một kim nam châm

2 Kết quả chế tạo nam châm vĩnh cửu Bảng 1 Kết quả Lần thí nghiệm thời gian làm nhiễm từ(phút) đứng cân bằng, đoạn dâyThử nam châm Sau khi nằm theo phơng nào? Đoạn dây nào đã thành nam châm vĩnh cửu? Lần 1 Lần 2 Lần 3 Với đoạn dây đồng Với đoạn dây thép 3 Kết quả nghiệm lại từ tính của ống dây có dòng điện Bảng 2 Nhận xét Lần thí nghiệm Có hiện tợng gì xảy ra với nam châm khi đóng công tắc K? Đầu nào của ống dây là từ cực Bắc Dùng mũi tên cong để kí hiệu chiều dòng điện chạy trong các vòng dây ở một đầu nhất định

1

2

(Đổi cực nguồn điện)

Phòng GD Hoằng Hoá Trờng THCS Hoằng Minh Đề kiểm tra 15 phút ( Bài số 2 ) Môn: Vật lí 9 : Tiết 29 Ngày kiểm tra : 30/ 11 / 2010 Họ và tên: Lớp 9

Điểm Lời phê của GV Bằng số: Bằng chữ: Câu 1 (7,0đ) a) Phát biểu quy tắc bàn tay trái xác định chiều của lực từ :

Trang 9

b) áp dụng quy tắc xác định chiều của lực từ trong các trờng hợp sau: Vòng tròn chỉ tiết diện của dây dẫn đặt vuông góc với mặt phẳng trang giấy, dấu chấm chỉ chiều dòng điện đi

từ phía sau mặt phẳng trang giấy về phía trớc mặt phẳng trang giấy, dấu cộng chỉ chiều dòng điện đi từ phía trớc mặt phẳng trang giấy về phía sau mặt phẳng trang giấy (Hình1)

(Hình 1)

Câu 2(1,5đ) Xác định chiều dòng điện chạy trong dây dẫn ở hình bên ? (Hình2)

N S

I

(Hình 2)

Câu 3(1,5đ) Xác định cực của nam châm ở hình vẽ bên? (Hình 3)

(Hình3) Phòng GD Hoằng Hoá

Trờng THCS Hoằng Minh

Đề kiểm tra 15 phút ( Bài số 2 )

Môn: Vật lí 9 : Tiết 29

Ngày kiểm tra : 30/ 11 / 2010

Bằng số:

Bằng chữ:

I Đề bài

Câu 1 (7,0đ) a) Phát biểu quy tắc bàn tay trái xác định chiều của lực từ :

b) áp dụng quy tắc bàn tay trái xác định chiều của lực từ trong các trờng hợp sau: Vòng tròn chỉ tiết diện của dây dẫn đặt vuông góc với mặt phẳng trang giấy, dấu chấm chỉ chiều dòng điện đi từ sau mặt phẳng trang giấy về phía trớc mặt phẳng trang giấy, dấu cộng chỉ chiều dòng điện đi từ phía trớc mặt phẳng trang giấy về phía sau mặt phẳng trang giấy (Hình1)

(Hình 1)

Câu 2(1,5đ) Xác định chiều dòng điện chạy trong dây dẫn ở hình bên ? (Hình2)

N S

N

S

+

F

F

N

S

+

F

F

Trang 10

I

(Hình 2)

Câu 3(1,5đ) Xác định cực của nam châm ở hình vẽ bên? (Hình 3)

II Đáp án và biểu chấm

Câu 1 (7,0đ) a) HS phát biểu đúng mỗi đại lợng cho 1,0đ

b) Mỗi hình biễu diễn đúng cho 1,0đ) (Hình3)

Câu 2(1,5đ) HS biễu diễn đúng cho 1,5đ

Câu 3(1,5đ) HS biễu diễn đúng cho 1,5đ

Phòng GD Hoằng Hoá

Trờng THCS Hoằng Minh

Đề kiểm tra 15 phút ( Bài số 1 )

Môn: âm nhạc : tiết

Ngày kiểm tra :

Họ và tên: Lớp

Bằng số:

Bằng chữ:

Đề bài:

Câu 1(3,0điểm)

Thế nào là hợp âm ba và hợp âm bảy?

Câu 2(7,0điểm)

Em hãy phát biểu cảm nghĩ của mình sau khi học bài hát “Nối vòng tay lớn”của nhạc sĩ Trịnh Công Sơn

Bài làm:

Phòng GD Hoằng Hoá

Trờng THCS Hoằng Minh

Đề kiểm tra 15 phút ( Bài số 3 )

Môn: Vật lí 9 : Tiết 37

Trang 11

Ngày kiểm tra : 18/ 1 / 2011

Họ và tên: Lớp 9

Bằng số:

Bằng chữ:

Phần trắc nghiệm(4,0điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

Câu 1 Khi cho dòng điện một chiều không đổi chạy vào cuộn sơ cấp của một máy biếm

thế thì trong cuộn thứ cấp:

A Xuất hiện dòng điện một chiều không đổi B Xuất hiện dòng điện một chiều biến đổi

C Xuất hiện dòng điện xoay chiều D Không xuất hiện dòng điện nào cả

Câu 2 Nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu đờng dây tải điện lên 50 lần thì công suất hao phí

vì toả nhiệt trên đờng dây dẫn sẽ:

A Tăng lên 100 lần B Giảm đi 100 lần

C Tăng lên 2500 D Giảm đi 2500 lần

Câu 3 Chọn phơng án sai Điện năng hao phí trên đờng dây truyền tải phụ thuộc vào:

A Điện trở của dây truyền tải điện

B Thời gian dòng điện qua đờng dây truyền tải điện

C Hiệu điện thế giữa hai đầu dây truyền tải điện

D Không phụ thuộc vào tiết diện của dây dẫn

Câu 4 Để truyền đi một công suất điện , nếu đờng dây tải điện dài gấp đôi thì công suất

hao phí sẽ:

A Tăng 2 lần B Tăng 4 lần C Giảm 2 lần D Không tăng, không giảm

Phần tự luận(6,0điểm)

là 500 vòng và 11 000 vòng Hiệu diện thế đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy tăng thế là

1 000V , công suất điện tải đi là 110 000W

a) Tìm hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp của máy tăng thế

b) Tìm công suất hao phí trên đờng dây tải điện, biết rằng điện trở tổng cộng của đờng dây tải điện là 100

Bài làm:

Phòng GD Hoằng Hoá

Trờng THCS Hoằng Minh

Đề kiểm tra 15 phút ( Bài số 3 )

Môn: Vật lí 9 : Tiết 37

Ngày kiểm tra : 18/ 1 / 2011 Lớp 9

Bằng số:

Bằng chữ:

Đề bài Phần trắc nghiệm(4,0điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

Câu 1 Khi cho dòng điện một chiều không đổi chạy vào cuộn sơ cấp của một máy biếm

thế thì trong cuộn thứ cấp:

A Xuất hiện dòng điện một chiều không đổi B Xuất hiện dòng điện một chiều biến đổi

Trang 12

C Xuất hiện dòng điện xoay chiều D Không xuất hiện dòng điện nào cả

Câu 2 Nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu đờng dây tải điện lên 50 lần thì công suất hao phí

vì toả nhiệt trên đờng dây dẫn sẽ:

A Tăng lên 100 lần B Giảm đi 100 lần

C Tăng lên 2500 D Giảm đi 2500 lần

Câu 3 Chọn phơng án sai Điện năng hao phí trên đờng dây truyền tải phụ thuộc vào:

A Điện trở của dây truyền tải điện

B Thời gian dòng điện qua đờng dây truyền tải điện

C Hiệu điện thế giữa hai đầu dây truyền tải điện

D Không phụ thuộc vào tiết diện của dây dẫn

Câu 4 Để truyền đi một công suất điện , nếu đờng dây tải điện dài gấp đôi thì công suất

hao phí sẽ:

A Tăng 2 lần B Tăng 4 lần C Giảm 2 lần D Không tăng, không giảm

Phần tự luận(6,0điểm)

là 500 vòng và 11 000 vòng Hiệu diện thế đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy tăng thế là

1 000V, công suất điện tải đi là 110 000W

a) Tìm hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp của máy tăng thế

b) Tìm công suất hao phí trên đờng dây tải điện, biết rằng điện trở tổng cộng của đờng dây tải điện là 100

Đáp án Biểu chấm

Phần trắc nghiệm(4,0điểm)

Phần tự luận(6,0điểm)

Câu 5 a)

2 1 2

1

n

n U

U

n

n U

500

11000 1000 1

2 1

U

P R

22000

110000 100

2 2

2

=

=

Phòng GD Hoằng Hoá

Trờng THCS Hoằng Minh

kiểm tra Thực hành Môn: Vật lí 9

Tiết 50 Ngày kiểm tra :24 / 2 / 2011

Họ và tên: Lớp 9

Bằng số:

Bằng chữ:

Báo cáo thực hành tiết 50 - môn vật lý 9 Bài 46 Thực hành: Đo tiêu cự của thấu kính hội tụ

1.Trả lời câu hỏi

a) Dựng ảnh của một vật đặt cách thấu kính hội tụ một khoảng bằng 2f

………

b) Dựa vào hình vẽ để chứng minh rằng trong trờng hợp này thì khoảng cách từ vật và từ

ảnh đến thấu kính là bằng nhau

………

c) ảnh này có kích thớc nh thế nào so với vật ?

………

………

d)Lập công thức tính tiêu cự của thấu kính trong trờng hợp này

Ngày đăng: 06/05/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w