1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 78: luyện tập

13 352 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 3,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

chào mừng

Thi t k & th c hi n ế ế ự ệ : Nguyễn Thị Hương

Trường THCS Minh Khai - TP Thanh Hoá

Các em học sinh lớp 6C

Trang 2

A Kiểm tra bài cũ:

- Phát biểu quy tắc QĐM nhiều phân số với mẫu dương?

Lµm bµi tËp 30d (SGK/19)

- Viết các phân số sau dưới dạng phân số

có mẫu là 36

− −

Trang 3

Bµi 1: (Bµi 31/SGK/19)

So s¸nh c¸c ph©n sè

Trang 4

TiÕt 78: LuyÖn tËp

Bµi 1: (Bµi 31/SGK/19)

a) Ta cã

VËy

b)Ta cã

VËy 6 9

102 153

− = −

9 9:9 1

153 153:9 17

− = − = −

6 6:6 1

102 102:6 17

− = − = −

30 5

84 14

=

30 30 30 : 6 5

84 84 84 : 6 14

Trang 5

Bài 2: (Bài 32; 33/SGK/19)

Quy đồng mẫu các phân số:

5 7 ) &

2 3 2 11

a

4 8 10

; ;

7 9 21

a)

b)

Trang 6

Tiết 78: Luyện tập

Bài 1: (Bài 31/SGK/19)

a) Ta có

Vậy

b)Ta có

Vậy

Bài 2: (Bài 32; 33/SGK/19)

Quy đồng mẫu các phân số:

a)

MC = BCNN(7; 9; 21) = 9.7 = 63 Thừa số phụ tương ứng: 9; 7; 3

b)

MC = 2 3 3.11 = 264 Thừa số phụ tương ứng: 22; 3

6 9

102 153

− = −

9 9:9 1

153 153:9 17

− = − = −

102 102:6 17

− = − = −

84 14

=

30 30 30 : 6 5

84 84 84 : 6 14

5 110 7 21

;

2 3 = 264 2 11 264 =

5 7

;

2 3 2 11

4 36 8 56 10 30

; ;

7 63 9 63 21 63

− = − = − = −

Trang 7

Bài 2: (Bài 32; 33/SGK/19)

Quy đồng mẫu các phân số:

Trang 8

Tiết 78: Luyện tập

Bài 1: (Bài 31/SGK/19)

Bài 2: (Bài 32; 33/SGK/19)

c)

MC = BCNN(20; 30; 15) = 60

Thừa số phụ tương ứng: 3; 2; 4

d)

MC = BCNN(35; 20; 28) = 140

Thừa số phụ tương ứng: 4; 7; 5

6 24 3 21 3 15

; ;

35 140 20 140 28 140

− −

6 6 27 3 3 3

; ;

35 35 180 20 28 28

− = = − − =

3 9 11 22 7 28

; ;

20 60 30 60 15 60

− = − = =

3 3 11 11 7

; ;

20 20 30 30 15

− −

Trang 9

Bµi 3: (Bµi 35/ SGK; bµi 44/ SBT)

Rút gọn rồi QĐM các phân số:

6.9 2.17

;

63.3 119

3.4 3.7 )

6.5 9

+

Trang 10

Tiết 78: Luyện tập

Bài 1: (Bài 31/SGK/19)

Bài 2: (Bài 32; 33/SGK/19)

c)

MC = BCNN(20; 30; 15) = 60

Thừa số phụ tương ứng: 3; 2; 4

d)

MC = BCNN(35; 20; 28) = 140

Thừa số phụ tương ứng: 4; 7; 5

Bài 3: (Bài 35/ SGK; bài 44/ SBT)

Rỳt gọn rồi QĐM cỏc phõn số:

a)

QĐM cỏc phõn số :

MC = BCNN(6;5;2) = 30

b)

QĐM cỏc phõn số:

MC = BCNN(13;7) = 91

6 24 3 21 3 15

; ;

35 140 20 140 28 140

− −

6 6 27 3 3 3

; ;

35 35 180 20 28 28

− = = − − =

3 9 11 22 7 28

; ;

20 60 30 60 15 60

− = − = =

3 3 11 11 7

; ;

20 20 30 30 15

− −

11 77 2 26

;

= =

11 2

;

13 7

6.9 2.17 2.(27 17) 2 63.3 119 7.(27 17) 7

− = − =

− −

3.4 3.7 3.(4 7) 11 6.5 9 3.(10 3) 13

+ = + = + +

15 1 120 1 75 1

90 6 600 5 150 2

− = − = − = −

Trang 11

TiÕt 78: LuyÖn tËp

Bµi 1: (Bµi 31/SGK/19)

Bµi 2: (Bµi 32; 33/SGK/19)

Bµi 3: (Bµi 35/ SGK; bµi 44/ SBT)

B i 5 à : (Bµi 36/SGK)

N: ; M: ; H: ; S:

Y: ; A: ; O: ; I:

1 2

11 12

5 12

7 18

11

40

11 14

9 10

5 9

1 2

11 12

5

12

7 18

11 40

11 14

9

10

5 9

9 10

1 2

N O

S Y

M N

I

H

Trang 12

Hướng dẫn bài 30 SGK :

b) Nên rút gọn rồi mới quy đồng 24 12

c) Số 60 nhân 2 được 120, số này chia hết cho

30 và 40 nên nó chính là mẫu chung

90 2 = 180 chia hết cho 60 và 18 nên 180 chính là mẫu chung.

64 90

− a) Nhận xét 120 là bội của 40 nên lấy luôn

120 là mẫu chung.

Ngày đăng: 06/05/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w