1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi toán lớp 4 học kỳ II

9 214 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 192,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân số chỉ các phần quyển vở màu vàng trong tổng số quyển vở của Minh là: A.. Hãy sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: ..... b Viết các số sau: - Tám mươi sáu triệu không

Trang 1

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 4,

Môn: TOÁN LỚP 4

Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng :

Câu 1: Minh cĩ 9 quyển vở gồm 3 quyển vở màu xanh, 4 quyển vở màu vàng, 2 quyển vở màu hồng Phân số

chỉ các phần quyển vở màu vàng trong tổng số quyển vở của Minh là:

A

9

2

B

4

3

C

9

3

D

9 4

Câu 2: Kết quả của phép chia

35

1 : 7 1

A

15

1

B

3

5

C

5

2

D

5 1

Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để 28 m2 7 dm2 = dm2 là:

Câu 4: Số gồm 6 trăm triệu, 3 trăm nghìn, 7 đơn vị được viết là:

Câu 5: Trong các khoảng thời gian sau, khoảng thời gian nào là dài nhất ?

3

1

5

3 giờ

Câu 6: Chiều dài bảng của lớp học khoảng:

Câu 7: Quãng đường từ nhà em đến cơ quan của bố dài 35 km Nếu trên bản đồ tỉ lệ 1 : 100000, thì quãng đường

đĩ dài:

Câu 8: Số trung bình cộng của các số: 3806 ; 7542 ; 1093 ; 4215 là:

Câu 9: Trong các hình dưới đây, hình cĩ diện tích lớn nhất là:

D

AC=22m

BD = 15m

Câu 10: Tìm số lẻ bé nhất chia hết cho 5 và cĩ 5 chữ số khác nhau:

Câu 11: Cho các phân số :

6

5

; 7

4

; 4

3

; 9

8

; 5

5

; 8

5

; 7

6 Hãy sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

Câu 12: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ơ trống.

a) Số 79324 vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3

b) Số 24045 vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5

Bài 13:

a) Đọc các số sau:

Trang 2

+ 35627449:

+ 850003200:

b) Viết các số sau: - Tám mươi sáu triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm linh hai:

- Một triệu không trăm linh năm nghìn ba trăm hai mươi:

c) Viết số lớn nhất có 6 chữ số:

d) Viết số bé nhất có 6 chữ số:

Bài 14: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng a Trong các số 49301; 49287; 49099; 49184, số lớn nhất là: A.49287 B 49099 C 49184 D 49301 b Số 5674 được viết thành tổng các số tròn nghìn, tròn trăm, tròn chục và đơn vị là: A 5000 + 60 + 700 + 4 B 5000 + 600 + 70 + 4 C 5000 + 60 + 400 +7 D 500 + 6000 + 70 + 4 c Phân số “một nửa” được viết là: A 5 1 B 2 1 C 4 1 D 3 1 Bài 15 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của: 15m2 24cm2 = cm2 A 1524 B 15024 C 150024 D 152400 Bài 16 Viết bảng đơn vị đo khối lượng (theo thứ tự từ lớn đến bé): ……….

Bài 17/ An nặng 15kg, Bình nặng 16kg, Hịa nặng 17kg Hỏi trung bình mỗi bạn nặng bao nhiêu kg ? A 48kg B 15kg C.17kg D 16kg Bài 18 Giá trị của biểu thức : m + n x p = ? , với m = 5, n = 7, p = 2 A 24 B 14 C 19 D.17 Bài 19 Cho biết : 2 phút 2 giây = …… giây A 22 B 120 C 202 D 122 Bài 20 Bác Hồ sinh năm 1890, năm đĩ thuộc thế kỷ : A 18 B 19 C 17 D.20 Bài 21 Hình vuơng cĩ cạnh 3cm, chu vi của nĩ là : …………

Bài 22 Tính nhẫm : Tổng của hai số bằng 10, hiệu của chúng cũng bằng 10 Hai số đĩ là:

A 5 và 5 B 10 và 10 C 10 và 0 D.20 và 10

Trang 3

Bài 23 Phân số tối giản là:

A

6

4

B

14

7

C

3

4

D

15

6

Bài 24 Kết quả phép tính : 56 : 2 = ?

A

5

3

B

10

12

C

12

10

D

3

5

Bài 25

2

1

giờ là :

A 20 phút B 30 phút C 10 phút D.40 phút

Bài 26:

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

a Chữ số 5 trong số 254836 chỉ:

b Phân số 65 bằng phân số nào dưới đây:

c Phân số nào chỉ số phần tô đậm của hình:

C

5

4

D.

9 4

Câu 27:

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

a Số thích hợp viết vào chỗ chấm ( ) để 279  9 là:

b Số thích hợp viết vào chỗ chấm ( ) để 7 dm2 5 cm2 = cm2 là:

c Giá trị của chữ số 7 trong số 275683 là:

d Hình vuông có cạnh 6 cm thì diện tích là:

Câu 28:

Trang 4

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.

c)

7

3 1 7

3

6

1 :

Câu 29:

Cho hình thoi ABCD (như hình vẽ)

a) Cạnh AB song song với cạnh

b) Cạnh AD song song với cạnh

c) Diện tích của hình thoi ABCD là

B / PHẦN TỰ LUẬN: Bài 1: Đặt tính rồi tính: a) 25069 + 46208 b) 2564 × 24 c) 9386 : 38

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức: 29150 - 136 × 201

Bài 3: Tìm x : a) 9 2 + x = 1 b) x : 4 1 = 8

Bài 4: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 24 m và chiều dài bằng 2 5 chiều rộng a) Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn đó b) Tính diện tích của mảnh vườn đó. Bài giải:

D

C

B

Trang 5

Bài 5: Hãy viết: a) Số tự nhiên lẻ bé nhất:

b) Số tự nhiên lẻ lớn nhất:

Bài 6 Đặt tính rồi tính : (2 điểm) a 95694 : 123 b 14352 x 204

……… ………

……… ………

……… ………

……… ……… ……… ………

……… ………

……… ………

Bài 7 Bài tốn: (3 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật cĩ nửa chu vi là 100m, chiều dài hơn chiều rộng 20m Tính diện tích mảnh vườn đĩ Giải

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 8: Tính: a)   5 3 7 2

b)   4 1 7 6

c)   4 3 2

d)  3 2 : 1

Bài 9:

Trang 6

Đặt tính rồi tính:

c) 164 × 123 d) 258 × 203 đ) 846423 : 423

Bài 10: Tìm x : a) x × 40 = 25600 b) 9 2 + x = 1

Bài 11: Tính bằng cách thuận tiện nhất: 142 × 12 + 142 × 18 =

Bài 12: Một đám ruộng hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 12m và chiều dài bằng 4 7 chiều rộng Tính diện tích của đám ruộng đóù ………

………

………

………

………

Trang 7

Câu 13: Tính (2 điểm)

a)

5

2

+

12

5

b) 3

2

- 8 3

c)

7

3

x

9

4

d)

5

4 : 7 8

Câu 14: (1 điểm)Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Câu 15: (2 điểm) Hai tổ sản xuất làm được 2156 sản phẩm Số sản phẩm của tổ Một bằng

4

3

số sản phẩm của

tổ Hai Hỏi mỗi tổ làm được bao nhiêu sản phẩm ?

Câu 16: (1 điểm) Tính diện tích của một hình bình hành cĩ độ dài đáy là 72cm, chiều cao bằng

9

5

độ dài đáy.

Câu 17: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức sau:

16 x 48 + 8 x 48 + 32 x 14

325 + 426 - 418 - 317

Câu 18:

Đặt tính rồi tính:

a) 25467 + 43675 b) 74686 - 53417

Trang 8

c) 4236 × 25 d) 682450 : 321

Câu 19:

Tìm x :

2

1

Câu 20: Nửa chu vi hình chữ nhật là 150 dm; chiều dài bằng 23 chiều rộng Tính diện tích hình chữ nhật đó.

Bài giải:

Trang 9

Caâu 21: Tính nhanh:

Ngày đăng: 26/06/2019, 23:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w