1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BTL môn anten đề tài Dipole điện

12 1,3K 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 357,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

G hx m=P hx eZ2 =2 π 3 Z l2 Ph n II Kh o sát đ c tính ph ần I Cơ sở lý thuyết về đipôl điện ảo sát đặc tính phương hướng của đipôl điện ặc tính phương hướng của đipôl điện ươ sở lý thu

Trang 1

A M C L C ỤC LỤC ỤC LỤC

Ph n I: C s lí thuy t v đipôl đi n 1

- 1.1 khái ni m v đipôl đi n 1

- 1.2 Mô hình toán c a đipôl đi n 1

 1.2.1 Bi u di n véc t trong t a đ decac và t a đ c u 1ọa độ decac và tọa độ cầu 1 ộ decac và tọa độ cầu 1 ọa độ decac và tọa độ cầu 1 ộ decac và tọa độ cầu 1

 1.2.2 Hàm b c x 2

- 1.3 Các tính ch t c a đipôl đi n 3

- 1.4 Các thông s c a đipôl đi n 4

 1.4.1 Công su t b c x 4

 1.4.2 Đi n tr b c x và h s đ n hịn hướng của đipôl 4 ướng của đipôl 4ng c a đipôl 4

Ph n II: Kh o sát đ c tính c a đipôl đi n 5

- 2.1 Đ nh nghĩa phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng và đ th phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng 6

- 2.2 Hàm phư ng hướng của đipôl 4ng c a đipôl đi n 7

- 2.3 Đ th phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng biên đ trong không gian và trong m t ộ decac và tọa độ cầu 1

ph ng 7ẳng 7

Ph n III: Vẽ hàm phư ng hướng của đipôl 4ng trên ph n m m đ h a matlapọa độ decac và tọa độ cầu 1

- 3.1 Đ th phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng trong không gian 2 chi u 8

- 3.2 Đ th phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng trong không gian 3 chi u 9

Trang 2

Ph n I C s lý thuy t v đipôl đi n ần I Cơ sở lý thuyết về đipôl điện ơ sở lý thuyết về đipôl điện ở lý thuyết về đipôl điện ết về đipôl điện ề đipôl điện ện

1.1 Khái ni m v dipol đi n

Xét trong không gian đ ng nh t,r ng vô h n và gi s trong th tích V h u h n c a ộ decac và tọa độ cầu 1 ử trong thể tích V hữu hạn của ữu hạn của không gian y có dòng đi n phân b v i m t đ kh i ớng của đipôl 4 ật độ khối ộ decac và tọa độ cầu 1 J e.và gi thi t th tích h u h n ữu hạn của trên là m t đo n th ng d n đi n,r t m nh,có đ dài l (v i l<<ộ decac và tọa độ cầu 1 ẳng 7 ẫn điện,rất mảnh,có độ dài l (với l<< ộ decac và tọa độ cầu 1 ớng của đipôl 4  ),được đặt tại tâm và c đ t t i tâm và

có t a đ vuông góc,d c theo tr c z.Gi s dòng đi n ch y theo phọa độ decac và tọa độ cầu 1 ộ decac và tọa độ cầu 1 ọa độ decac và tọa độ cầu 1 ục z.Giả sử dòng điện chảy theo phương trục z,có biên ử trong thể tích V hữu hạn của ư ng tr c z,có biên ục z.Giả sử dòng điện chảy theo phương trục z,có biên

đ và pha đ ng đ u trên đo n th ng đó.Nguyên t b c x nói trên độ decac và tọa độ cầu 1 ẳng 7 ược đặt tại tâm và ọa độ decac và tọa độ cầu 1c g i là đipol

đi n

Đipol đi n là ph n t d n đi n th ng,r t m nh,có đ dài l r t nh so v i bử trong thể tích V hữu hạn của ẫn điện,rất mảnh,có độ dài l (với l<< ẳng 7 ộ decac và tọa độ cầu 1 ỏ so với bước ớng của đipôl 4 ướng của đipôl 4c sóng,trên đó có dòng đi n mà biên đ và pha m i đi m nh nhau.ộ decac và tọa độ cầu 1 ọa độ decac và tọa độ cầu 1 ư

1.2 Mô hình toán c a đipol đi n

1.1.1 Bi u di n vecto trong t a đ decac và t a đ c uọa độ decac và tọa độ cầu 1 ộ decac và tọa độ cầu 1 ọa độ decac và tọa độ cầu 1 ộ decac và tọa độ cầu 1

Xét m t đi m M(R,ộ decac và tọa độ cầu 1 θ,φ) được đặt tại tâm và c xác đ nh b i 3 thông s trong t a đ c uịn hướng của đipôl 4 ọa độ decac và tọa độ cầu 1 ộ decac và tọa độ cầu 1

Trong đó:

Công th c bi n đ i t t a đ c u sang t a đ decac là:ổi từ tọa độ cầu sang tọa độ decac là: ừ M ọa độ decac và tọa độ cầu 1 ộ decac và tọa độ cầu 1 ọa độ decac và tọa độ cầu 1 ộ decac và tọa độ cầu 1

x R sin cos

y R sin sin

z R cos

 

Trang 3

Hình 1.1 1.1.2 Hàm b c x

Khi ch n t a đ nh hình 1.1 ta có:ọa độ decac và tọa độ cầu 1 ọa độ decac và tọa độ cầu 1 ộ decac và tọa độ cầu 1 ư

i ρ = ⃗i z

Do đó

i ρi R = cosθ

´

G e

cos

e ik V

J edV

Vì dòng đi n ch y theo tr c z,nên trong trục z.Giả sử dòng điện chảy theo phương trục z,có biên ường hợp này ng h p này ợc đặt tại tâm và G´e (θ,φ) sẽ ch có m t thành ỉ có một thành ộ decac và tọa độ cầu 1

ph n theo z.N u kích thướng của đipôl 4c c a đipôl đi n r t nh so v i bỏ so với bước ớng của đipôl 4 ướng của đipôl 4c sóng ρ ≪  và có th coi

e ikcosθθ ≈ 1.Nh gi thi t,dòng đi n có biên đ và pha phân b đ u theo đipôl, nên ta có:ư ộ decac và tọa độ cầu 1

e V

J dV

= iz I

e

l

Áp d ng công th c: ục z.Giả sử dòng điện chảy theo phương trục z,có biên ⃗G θ =⃗G x cosφ +⃗ G y sin φ)cosθ-⃗ G z sin θ

Trang 4

Ta xác đ nh địn hướng của đipôl 4 ược đặt tại tâm và c các thành ph n hàm b c x trong t a đ c u là:ọa độ decac và tọa độ cầu 1 ộ decac và tọa độ cầu 1

G θ e =0

R iθ

´E φ = 0

´

H θ = 0

´

H φ = ik

e

R iφ

Trong đó:

R bi u di n s suy gi m biên đ trự suy giảm biên độ trường theo khoảng cách ộ decac và tọa độ cầu 1 ường hợp này ng theo kho ng cách

- ejkRbi u di n s d ch pha theo kho ng cáchự suy giảm biên độ trường theo khoảng cách ịn hướng của đipôl 4

- I el bi u di n s ph thu c vào phự suy giảm biên độ trường theo khoảng cách ục z.Giả sử dòng điện chảy theo phương trục z,có biên ộ decac và tọa độ cầu 1 ư ng hướng của đipôl 4ng

- F(θ,φ) = sin θ bi u di n s ph thu c vào phự suy giảm biên độ trường theo khoảng cách ục z.Giả sử dòng điện chảy theo phương trục z,có biên ộ decac và tọa độ cầu 1 ư ng hướng của đipôl 4ng

- W tr kháng sóng c a môi trường hợp này ng.đ i v i không gian t do:ớng của đipôl 4 ự suy giảm biên độ trường theo khoảng cách

e

R iθ

´

H φ = ik

e

R iφ

´E φ = 0 ; ´H θ = 0

1.3 Các tính ch t c a đipôl đi n

- Trường hợp này ng b c x c a đipôl đi n là trường hợp này ng phân c c th ng.Đi n trự suy giảm biên độ trường theo khoảng cách ẳng 7 ường hợp này ng b c x c a đipôl ch có thành ph n ỉ có một thành ´E θ, còn t trừ M ường hợp này ng ch có thành ph n ỉ có một thành H´φ

Trang 5

- M t ph ng E là các m t ph ng ch a tr c đipôl,còn m t ph ng H là các m t ph ng ẳng 7 ẳng 7 ục z.Giả sử dòng điện chảy theo phương trục z,có biên ẳng 7 ẳng 7 vuông góc v i tr c đipôl.ớng của đipôl 4 ục z.Giả sử dòng điện chảy theo phương trục z,có biên

c a trường hợp này ng b c x là năng lược đặt tại tâm và ng th c (năng lự suy giảm biên độ trường theo khoảng cách ược đặt tại tâm và ng h u công).Vecto m t đ công su t ữu hạn của ật độ khối ộ decac và tọa độ cầu 1 trung bình được đặt tại tâm và c xác đ nh b i:ịn hướng của đipôl 4

´sθ tb = 1

1.4 Các tham s c a dipol đi n

1.4.1 Công su t b c x

Công su t b c x c a dipol đi n có th được đặt tại tâm và c xác đ nh b ng cách l y tích phân ịn hướng của đipôl 4 ằng số k ) giá tr trung bình c a vecto m t đ công su t theo m t m t kín u bao quanh dipol, khi ịn hướng của đipôl 4 ật độ khối ộ decac và tọa độ cầu 1 ộ decac và tọa độ cầu 1 bán kính c a m t c u r t l n (Rớng của đipôl 4 ≫) và đipôl được đặt tại tâm và c đ t tâm m t c u y.Ta có:

P Σ =12Re

u

❑ ( ´E × ´H¿

)du = 1

0

2 π

0

π

|E θ|2

e

|2

0

π

|2

V i trớng của đipôl 4 ường hợp này ng h p đipôl đợc đặt tại tâm và ược đặt tại tâm và c đ t trong không gian t do thìự suy giảm biên độ trường theo khoảng cách

P Σ =40 π2|I e|2(l )2

Công su t tiêu hao trên m t đi n tr R khi có dòng bi n thiên v i biên đ l ch y qua là:ộ decac và tọa độ cầu 1 ớng của đipôl 4 ộ decac và tọa độ cầu 1

P=12|I|2R

đi n tr tư ng đư ng R nào đó, Khi có dòng đi n v i biên đ b ng biên đ dòng đi n ớng của đipôl 4 ộ decac và tọa độ cầu 1 ằng số k ) ộ decac và tọa độ cầu 1

c a đipôl ch y qua,khi y bi u th c công su t b c x c a đipôl có th được đặt tại tâm và c vi t dướng của đipôl 4i

d ng là:

2|I e|2R Σd e (¿∗¿)

1.4.2 Đi n tr b c x và h s đ nh hịn hướng của đipôl 4 ướng của đipôl 4ng c a đipôl đi n

Trang 6

R Σd e=2

Đi n tr b c x ph thu c vào kích thục z.Giả sử dòng điện chảy theo phương trục z,có biên ộ decac và tọa độ cầu 1 ướng của đipôl 4 ưc t ng đ i c a đipôl (t s ỷ số l

Đ xác đ nh h s đ nh hịn hướng của đipôl 4 ịn hướng của đipôl 4 ướng của đipôl 4ng ta áp d ng công th c D(ục z.Giả sử dòng điện chảy theo phương trục z,có biên θ , φ)=|E (θ , φ)|

2

W P Σ

D max=3

2

θ

Đ th y rõ được đặt tại tâm và c tính ch t,c u t o ,thông s c a đipôl đi n ta so sánh thêm v i 1 ớng của đipôl 4 nguyên t b c x đó là đipôl từ M

Đipol t là m t ph n t d n t th ng r t m nh,có chi u dài nh h n nhi u so v i ừ M ộ decac và tọa độ cầu 1 ử trong thể tích V hữu hạn của ẫn điện,rất mảnh,có độ dài l (với l<< ừ M ẳng 7 ỏ so với bước ớng của đipôl 4

bướng của đipôl 4c sóng công tác,trên đó có dòng t phân b biên đ và pha đ ng đ u t t c ừ M ộ decac và tọa độ cầu 1

m i đi m.Kh o sát trọa độ decac và tọa độ cầu 1 ường hợp này ng b c x c a đipol t gi ng đipôl đi n ta thu đừ M ược đặt tại tâm và c:

m

R iφ

´

H θ= ik

m

R iθ

Trong th c t không có dòng t mà ch có dòng t tự suy giảm biên độ trường theo khoảng cách ừ M ỉ có một thành ừ M ư ng đư ng, nghĩa là ch có ỉ có một thành

Khi có đi n trường hợp này ng b c x c a đipôl đi n có giá tr b ng đi n trịn hướng của đipôl 4 ằng số k ) ường hợp này ng b c x c a đipol t thì dòng t c a đipôl t ph i có giá tr g p Z l n dòng đi n c a đipol ừ M ừ M ừ M ịn hướng của đipôl 4

Công su t b c x c a đipôl đi n được đặt tại tâm và c xác đ nh:ịn hướng của đipôl 4

Z2 = π|I m|

2

2 Z2|I m|2

Trang 7

G hx m=P hx e

Z2 =2 π

3 Z( l)2

Ph n II Kh o sát đ c tính ph ần I Cơ sở lý thuyết về đipôl điện ảo sát đặc tính phương hướng của đipôl điện ặc tính phương hướng của đipôl điện ươ sở lý thuyết về đipôl điện ng h ướng của đipôl điện ng c a đipôl đi n ủa đipôl điện ện

2.1 Đ nh nghĩa phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng và đ th phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng

- Hàm phư ng hướng của đipôl 4ng :

Hàm phư ng hướng của đipôl 4ng là hàm s bi u th s ph thu c c a cịn hướng của đipôl 4 ự suy giảm biên độ trường theo khoảng cách ục z.Giả sử dòng điện chảy theo phương trục z,có biên ộ decac và tọa độ cầu 1 ường hợp này ng đ trộ decac và tọa độ cầu 1 ường hợp này ng b c

x c a anten theo các hướng của đipôl 4ng khác nhau trong không gian v i kho ng cahcs không đ i, ớng của đipôl 4 ổi từ tọa độ cầu sang tọa độ decac là:

được đặt tại tâm và c kí hi u là f¿)

Hàm phư ng hướng của đipôl 4ng được đặt tại tâm và c th hi n các d ng sau:

Trong trường hợp này ng h p t ng quát,hàm tính hợc đặt tại tâm và ổi từ tọa độ cầu sang tọa độ decac là: ướng của đipôl 4ng là hàm véc t ph c,bao g m các thành

ph n theo θ và φ

Đ đ n gi n cho vi c kh o sát cũng tính hướng của đipôl 4ng cũng nh thi t l p đ th phư ật độ khối ịn hướng của đipôl 4 ư ng

hướng của đipôl 4ng ta thường hợp này ng dùng hàm biên đ chu n hóa,là hàm s bi u th biên đ cộ decac và tọa độ cầu 1 ẩn hóa,là hàm số biểu thị biên độ cường độ ịn hướng của đipôl 4 ộ decac và tọa độ cầu 1 ường hợp này ng đ ộ decac và tọa độ cầu 1

trường hợp này ng b c x hướng của đipôl 4ng kh o sát trên biên đ cộ decac và tọa độ cầu 1 ường hợp này ng đ trộ decac và tọa độ cầu 1 ường hợp này ng hướng của đipôl 4ng c c đ i.ự suy giảm biên độ trường theo khoảng cách

´

F(θ , φ¿= |f (θ , φ)|

|f (θ , φ) max|

Nh v y giá tr c c đ i c a hàm biên đ chu n hóa sẽ b ng 1.ư ật độ khối ịn hướng của đipôl 4 ự suy giảm biên độ trường theo khoảng cách ộ decac và tọa độ cầu 1 ẩn hóa,là hàm số biểu thị biên độ cường độ ằng số k )

- Đ th phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng:

Đ th phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng mô t quan h gi a cữu hạn của ường hợp này ng đ trộ decac và tọa độ cầu 1 ường hợp này ng b c x ho c công su t b c

x trong các hướng của đipôl 4ng khác nhau v i m t kho ng cách kh o sát c đ nh.Đ th phớng của đipôl 4 ộ decac và tọa độ cầu 1 ịn hướng của đipôl 4 ịn hướng của đipôl 4 ư ng

hướng của đipôl 4ng được đặt tại tâm và c bi u di n đ y đ trong không gian 3 chi u nh ng r t khó đ hi n th m tư ịn hướng của đipôl 4 ộ decac và tọa độ cầu 1 cách đ y đ Thông thường hợp này ng,đ th phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng là m t m t c t c a đ th hộ decac và tọa độ cầu 1 ắt của đồ thị hướng tính ịn hướng của đipôl 4 ướng của đipôl 4ng tính

3 chi u.Đó là đ th hịn hướng của đipôl 4 ướng của đipôl 4ng tính 2 chi u trong h t a đ c c ho c trong h t a đ ọa độ decac và tọa độ cầu 1 ộ decac và tọa độ cầu 1 ự suy giảm biên độ trường theo khoảng cách ọa độ decac và tọa độ cầu 1 ộ decac và tọa độ cầu 1 vuông góc

Đ đ n gi n hóa đ th phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng thường hợp này ng được đặt tại tâm và c vẽ t hàm tính hừ M ướng của đipôl 4ng biên

đ chu n hóa và độ decac và tọa độ cầu 1 ẩn hóa,là hàm số biểu thị biên độ cường độ ược đặt tại tâm và ọa độ decac và tọa độ cầu 1c g i là đ th phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng chu n hóa.ẩn hóa,là hàm số biểu thị biên độ cường độ

2.2 Hàm phư ng hướng của đipôl 4ng c a đipôl đi n

- Hàm phư ng hướng của đipôl 4ng c a đipôl đi n

Trang 8

´f (θ,φ)= ´f θ (θ,φ) = W ´G θ e =-WI e lsin θ´i θ

- Hàm phư ng hướng của đipôl 4ng biên đ ộ decac và tọa độ cầu 1

Ta th y hàm phư ng hướng của đipôl 4ng c a đipôl ch ph thu c vào góc ỉ có một thành ục z.Giả sử dòng điện chảy theo phương trục z,có biên ộ decac và tọa độ cầu 1 θ mà không ph thu c ục z.Giả sử dòng điện chảy theo phương trục z,có biên ộ decac và tọa độ cầu 1

vào góc φ,nghĩa là đipôl b c x có hướng của đipôl 4ng tính trong m t ph ng E, và vô hẳng 7 ướng của đipôl 4ng trong

m t ph ng H.ẳng 7

- Hàm phư ng hướng của đipôl 4ng bi n đ chu n hóa:ộ decac và tọa độ cầu 1 ẩn hóa,là hàm số biểu thị biên độ cường độ

|f θ(θ)| = |sin θ| v i ớng của đipôl 4 φ = cosnt

|f θ(φ)| = 1 v i ớng của đipôl 4 θ = const

2.3 Đ th phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng biên đ trong không gian và trong m t ph ngộ decac và tọa độ cầu 1 ẳng 7

2.1 Đ th phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng c a dipol

- Đ xác đ nh hàm phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng pha c a trường hợp này ng b c x

sin θ e iπ ´i θ

Argument c a hàm phư ng hướng của đipôl 4ng là m t đ i lộ decac và tọa độ cầu 1 ược đặt tại tâm và ng không đ i và không ph ổi từ tọa độ cầu sang tọa độ decac là: ục z.Giả sử dòng điện chảy theo phương trục z,có biên thu c vào ộ decac và tọa độ cầu 1 θ , φ.nên hàm phư ng hướng của đipôl 4ng trong m t ph ng H là m t h ng s :ẳng 7 ộ decac và tọa độ cầu 1 ằng số k )

∅(φ)=const

Hình 3.2

Ph n III Vẽ hàm ph ần I Cơ sở lý thuyết về đipôl điện ươ sở lý thuyết về đipôl điện ng h ướng của đipôl điện ng trên ph n m m đ h a matlap ần I Cơ sở lý thuyết về đipôl điện ề đipôl điện ồ họa matlap ọa matlap

Trang 9

3.1 Đ th phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng trong không gian 2 chi u

- L nh vẽ đ th phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng c a dipol trong không gian 2 chi u

clear

clc

n=input( 'nhap buoc nhay n=' )

while n<=0 & n>=360

n=input( 'nhap lai n=' )

end

theta=0:n:360;

theta=theta*pi/180

f=abs(sin(theta))

polar(theta,f, 'r' )

hold on

title([ 'Do thi phuong huong cua dipol dien trong mat phang

phi=const' ], 'fontsize' ,16)

plot([0 0],[-max(abs(f)) max(abs(f))], 'k ' , 'linewidth' ,1.2)

hold on

plot([-0.8*max(abs(f)) 0.8*max(abs(f))],[0 0], 'k' , 'linewidth' ,1.4) hold on

plot(0.8*max(f),0, 'k>' , 'linewidth' ,2.4)

hold on

text(0.8*max(abs(f)),-0.06*max(abs(f)), 'z' , 'fontsize' ,12)

thetam=fix(rand(1)*20)+45;

thetam=thetam*pi/180;

fd=f(theta==thetam);

x=fd*cos(thetam);

y=fd*sin(thetam);

hold on

plot([0 x],[0 -y], 'linewidth' ,1.2)

hold on

text(0.2*max(abs(f)),-0.06*max(abs(f)), 'theta' , 'fontsize' ,12) gc=2*pi-thetam:.01:2*pi;

polar(gc,0.35*ones(1,length(gc)))

- Đ th phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng sau khi ch y matlap

Trang 10

Hình 3.1

Đ th trong h vuông gócịn hướng của đipôl 4

- l nh vẽ đ th trong h vuông gócịn hướng của đipôl 4

clear

clc

thetarad=linspace(0,2*pi,3600);

thetadeg=thetarad*180/pi;

f=(sin(thetarad)).^2;

plot(thetadeg,f)

hold on

f=sin(thetarad);

plot(thetadeg,f, ' ' )

hold on

f=abs(sin(thetarad));

hold on

plot(thetadeg,f, ' ' )

plot([0 1.2*max(thetadeg)],[0 0], 'k' , 'linewidth' ,1.5)

hold on

plot(1.2*max(thetadeg),0, 'k>' , 'linewidth' ,2.4)

hold on

plot([0 0],[0 1.2], 'k' , 'linewidth' ,1.5)

hold on

plot(0,1.2, 'k^' , 'linewidth' ,2.4)

hold on

title( 'do thi phuong huong pha trong mat phang H' , 'fontsize' ,12) text(5,1.2, 'F(thetadeg)' , 'fontsize' ,12)

hold on

text(380,0.1, 'thetadeg' , 'fontsize' ,12)

box off

set(gca, 'XTick' ,0:90:360)

- Đ th phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng sau khi ch y matlap

Ngày đăng: 05/05/2015, 07:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3.2 3.2. Đ  th  phịn hướng của đipôl..........................................4 ư ng h ướng của đipôl..........................................4 ng trong không gian 3 chi u - BTL môn anten đề tài Dipole điện
Hình 3.2 3.2. Đ th phịn hướng của đipôl..........................................4 ư ng h ướng của đipôl..........................................4 ng trong không gian 3 chi u (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w