G hx m=P hx eZ2 =2 π 3 Z l2 Ph n II Kh o sát đ c tính ph ần I Cơ sở lý thuyết về đipôl điện ảo sát đặc tính phương hướng của đipôl điện ặc tính phương hướng của đipôl điện ươ sở lý thu
Trang 1A M C L C ỤC LỤC ỤC LỤC
Ph n I: C s lí thuy t v đipôl đi n 1
- 1.1 khái ni m v đipôl đi n 1
- 1.2 Mô hình toán c a đipôl đi n 1
1.2.1 Bi u di n véc t trong t a đ decac và t a đ c u 1ọa độ decac và tọa độ cầu 1 ộ decac và tọa độ cầu 1 ọa độ decac và tọa độ cầu 1 ộ decac và tọa độ cầu 1
1.2.2 Hàm b c x 2
- 1.3 Các tính ch t c a đipôl đi n 3
- 1.4 Các thông s c a đipôl đi n 4
1.4.1 Công su t b c x 4
1.4.2 Đi n tr b c x và h s đ n hịn hướng của đipôl 4 ướng của đipôl 4ng c a đipôl 4
Ph n II: Kh o sát đ c tính c a đipôl đi n 5
- 2.1 Đ nh nghĩa phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng và đ th phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng 6
- 2.2 Hàm phư ng hướng của đipôl 4ng c a đipôl đi n 7
- 2.3 Đ th phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng biên đ trong không gian và trong m t ộ decac và tọa độ cầu 1
ph ng 7ẳng 7
Ph n III: Vẽ hàm phư ng hướng của đipôl 4ng trên ph n m m đ h a matlapọa độ decac và tọa độ cầu 1
- 3.1 Đ th phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng trong không gian 2 chi u 8
- 3.2 Đ th phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng trong không gian 3 chi u 9
Trang 2Ph n I C s lý thuy t v đipôl đi n ần I Cơ sở lý thuyết về đipôl điện ơ sở lý thuyết về đipôl điện ở lý thuyết về đipôl điện ết về đipôl điện ề đipôl điện ện
1.1 Khái ni m v dipol đi n
Xét trong không gian đ ng nh t,r ng vô h n và gi s trong th tích V h u h n c a ộ decac và tọa độ cầu 1 ử trong thể tích V hữu hạn của ữu hạn của không gian y có dòng đi n phân b v i m t đ kh i ớng của đipôl 4 ật độ khối ộ decac và tọa độ cầu 1 J e.và gi thi t th tích h u h n ữu hạn của trên là m t đo n th ng d n đi n,r t m nh,có đ dài l (v i l<<ộ decac và tọa độ cầu 1 ẳng 7 ẫn điện,rất mảnh,có độ dài l (với l<< ộ decac và tọa độ cầu 1 ớng của đipôl 4 ),được đặt tại tâm và c đ t t i tâm và
có t a đ vuông góc,d c theo tr c z.Gi s dòng đi n ch y theo phọa độ decac và tọa độ cầu 1 ộ decac và tọa độ cầu 1 ọa độ decac và tọa độ cầu 1 ục z.Giả sử dòng điện chảy theo phương trục z,có biên ử trong thể tích V hữu hạn của ư ng tr c z,có biên ục z.Giả sử dòng điện chảy theo phương trục z,có biên
đ và pha đ ng đ u trên đo n th ng đó.Nguyên t b c x nói trên độ decac và tọa độ cầu 1 ẳng 7 ược đặt tại tâm và ọa độ decac và tọa độ cầu 1c g i là đipol
đi n
Đipol đi n là ph n t d n đi n th ng,r t m nh,có đ dài l r t nh so v i bử trong thể tích V hữu hạn của ẫn điện,rất mảnh,có độ dài l (với l<< ẳng 7 ộ decac và tọa độ cầu 1 ỏ so với bước ớng của đipôl 4 ướng của đipôl 4c sóng,trên đó có dòng đi n mà biên đ và pha m i đi m nh nhau.ộ decac và tọa độ cầu 1 ọa độ decac và tọa độ cầu 1 ư
1.2 Mô hình toán c a đipol đi n
1.1.1 Bi u di n vecto trong t a đ decac và t a đ c uọa độ decac và tọa độ cầu 1 ộ decac và tọa độ cầu 1 ọa độ decac và tọa độ cầu 1 ộ decac và tọa độ cầu 1
Xét m t đi m M(R,ộ decac và tọa độ cầu 1 θ,φ) được đặt tại tâm và c xác đ nh b i 3 thông s trong t a đ c uịn hướng của đipôl 4 ọa độ decac và tọa độ cầu 1 ộ decac và tọa độ cầu 1
Trong đó:
Công th c bi n đ i t t a đ c u sang t a đ decac là:ổi từ tọa độ cầu sang tọa độ decac là: ừ M ọa độ decac và tọa độ cầu 1 ộ decac và tọa độ cầu 1 ọa độ decac và tọa độ cầu 1 ộ decac và tọa độ cầu 1
x R sin cos
y R sin sin
z R cos
Trang 3Hình 1.1 1.1.2 Hàm b c x
Khi ch n t a đ nh hình 1.1 ta có:ọa độ decac và tọa độ cầu 1 ọa độ decac và tọa độ cầu 1 ộ decac và tọa độ cầu 1 ư
⃗
i ρ = ⃗i z
Do đó
⃗
i ρ ⃗i R = cosθ
´
G e
cos
e ik V
J e dV
Vì dòng đi n ch y theo tr c z,nên trong trục z.Giả sử dòng điện chảy theo phương trục z,có biên ường hợp này ng h p này ợc đặt tại tâm và G´e (θ,φ) sẽ ch có m t thành ỉ có một thành ộ decac và tọa độ cầu 1
ph n theo z.N u kích thướng của đipôl 4c c a đipôl đi n r t nh so v i bỏ so với bước ớng của đipôl 4 ướng của đipôl 4c sóng ρ ≪ và có th coi
e ikcosθθ ≈ 1.Nh gi thi t,dòng đi n có biên đ và pha phân b đ u theo đipôl, nên ta có:ư ộ decac và tọa độ cầu 1
e V
J dV
= i⃗z I
e
l
Áp d ng công th c: ục z.Giả sử dòng điện chảy theo phương trục z,có biên ⃗G θ =⃗G x cosφ +⃗ G y sin φ)cosθ-⃗ G z sin θ
⃗
Trang 4Ta xác đ nh địn hướng của đipôl 4 ược đặt tại tâm và c các thành ph n hàm b c x trong t a đ c u là:ọa độ decac và tọa độ cầu 1 ộ decac và tọa độ cầu 1
G θ e =0
R i⃗θ
´E φ = 0
´
H θ = 0
´
H φ = ik
e
R i⃗φ
Trong đó:
R bi u di n s suy gi m biên đ trự suy giảm biên độ trường theo khoảng cách ộ decac và tọa độ cầu 1 ường hợp này ng theo kho ng cách
- e−jkRbi u di n s d ch pha theo kho ng cáchự suy giảm biên độ trường theo khoảng cách ịn hướng của đipôl 4
- I el bi u di n s ph thu c vào phự suy giảm biên độ trường theo khoảng cách ục z.Giả sử dòng điện chảy theo phương trục z,có biên ộ decac và tọa độ cầu 1 ư ng hướng của đipôl 4ng
- F(θ,φ) = sin θ bi u di n s ph thu c vào phự suy giảm biên độ trường theo khoảng cách ục z.Giả sử dòng điện chảy theo phương trục z,có biên ộ decac và tọa độ cầu 1 ư ng hướng của đipôl 4ng
- W tr kháng sóng c a môi trường hợp này ng.đ i v i không gian t do:ớng của đipôl 4 ự suy giảm biên độ trường theo khoảng cách
e
R i⃗θ
´
H φ = ik
e
R i⃗φ
´E φ = 0 ; ´H θ = 0
1.3 Các tính ch t c a đipôl đi n
- Trường hợp này ng b c x c a đipôl đi n là trường hợp này ng phân c c th ng.Đi n trự suy giảm biên độ trường theo khoảng cách ẳng 7 ường hợp này ng b c x c a đipôl ch có thành ph n ỉ có một thành ´E θ, còn t trừ M ường hợp này ng ch có thành ph n ỉ có một thành H´φ
Trang 5- M t ph ng E là các m t ph ng ch a tr c đipôl,còn m t ph ng H là các m t ph ng ẳng 7 ẳng 7 ục z.Giả sử dòng điện chảy theo phương trục z,có biên ẳng 7 ẳng 7 vuông góc v i tr c đipôl.ớng của đipôl 4 ục z.Giả sử dòng điện chảy theo phương trục z,có biên
c a trường hợp này ng b c x là năng lược đặt tại tâm và ng th c (năng lự suy giảm biên độ trường theo khoảng cách ược đặt tại tâm và ng h u công).Vecto m t đ công su t ữu hạn của ật độ khối ộ decac và tọa độ cầu 1 trung bình được đặt tại tâm và c xác đ nh b i:ịn hướng của đipôl 4
´sθ tb = 1
1.4 Các tham s c a dipol đi n
1.4.1 Công su t b c x
Công su t b c x c a dipol đi n có th được đặt tại tâm và c xác đ nh b ng cách l y tích phân ịn hướng của đipôl 4 ằng số k ) giá tr trung bình c a vecto m t đ công su t theo m t m t kín u bao quanh dipol, khi ịn hướng của đipôl 4 ật độ khối ộ decac và tọa độ cầu 1 ộ decac và tọa độ cầu 1 bán kính c a m t c u r t l n (Rớng của đipôl 4 ≫) và đipôl được đặt tại tâm và c đ t tâm m t c u y.Ta có:
P Σ =12Re
u
❑ ( ´E × ´H¿
)du = 1
0
2 π
dφ
0
π
|E θ|2
e
|2
0
π
|2
V i trớng của đipôl 4 ường hợp này ng h p đipôl đợc đặt tại tâm và ược đặt tại tâm và c đ t trong không gian t do thìự suy giảm biên độ trường theo khoảng cách
P Σ =40 π2|I e|2(l )2
Công su t tiêu hao trên m t đi n tr R khi có dòng bi n thiên v i biên đ l ch y qua là:ộ decac và tọa độ cầu 1 ớng của đipôl 4 ộ decac và tọa độ cầu 1
P=12|I|2R
đi n tr tư ng đư ng R nào đó, Khi có dòng đi n v i biên đ b ng biên đ dòng đi n ớng của đipôl 4 ộ decac và tọa độ cầu 1 ằng số k ) ộ decac và tọa độ cầu 1
c a đipôl ch y qua,khi y bi u th c công su t b c x c a đipôl có th được đặt tại tâm và c vi t dướng của đipôl 4i
d ng là:
2|I e|2R Σd e (¿∗¿)
1.4.2 Đi n tr b c x và h s đ nh hịn hướng của đipôl 4 ướng của đipôl 4ng c a đipôl đi n
Trang 6R Σd e=2
Đi n tr b c x ph thu c vào kích thục z.Giả sử dòng điện chảy theo phương trục z,có biên ộ decac và tọa độ cầu 1 ướng của đipôl 4 ưc t ng đ i c a đipôl (t s ỷ số l
Đ xác đ nh h s đ nh hịn hướng của đipôl 4 ịn hướng của đipôl 4 ướng của đipôl 4ng ta áp d ng công th c D(ục z.Giả sử dòng điện chảy theo phương trục z,có biên θ , φ)=|E (θ , φ)|
2
W P Σ
D max=3
2
θ
Đ th y rõ được đặt tại tâm và c tính ch t,c u t o ,thông s c a đipôl đi n ta so sánh thêm v i 1 ớng của đipôl 4 nguyên t b c x đó là đipôl từ M
Đipol t là m t ph n t d n t th ng r t m nh,có chi u dài nh h n nhi u so v i ừ M ộ decac và tọa độ cầu 1 ử trong thể tích V hữu hạn của ẫn điện,rất mảnh,có độ dài l (với l<< ừ M ẳng 7 ỏ so với bước ớng của đipôl 4
bướng của đipôl 4c sóng công tác,trên đó có dòng t phân b biên đ và pha đ ng đ u t t c ừ M ộ decac và tọa độ cầu 1
m i đi m.Kh o sát trọa độ decac và tọa độ cầu 1 ường hợp này ng b c x c a đipol t gi ng đipôl đi n ta thu đừ M ược đặt tại tâm và c:
m
R i⃗φ
´
H θ= ik
m
R i⃗θ
Trong th c t không có dòng t mà ch có dòng t tự suy giảm biên độ trường theo khoảng cách ừ M ỉ có một thành ừ M ư ng đư ng, nghĩa là ch có ỉ có một thành
Khi có đi n trường hợp này ng b c x c a đipôl đi n có giá tr b ng đi n trịn hướng của đipôl 4 ằng số k ) ường hợp này ng b c x c a đipol t thì dòng t c a đipôl t ph i có giá tr g p Z l n dòng đi n c a đipol ừ M ừ M ừ M ịn hướng của đipôl 4
Công su t b c x c a đipôl đi n được đặt tại tâm và c xác đ nh:ịn hướng của đipôl 4
Z2 = π|I m|
2
2 Z2|I m|2
Trang 7G hx m=P hx e
Z2 =2 π
3 Z( l)2
Ph n II Kh o sát đ c tính ph ần I Cơ sở lý thuyết về đipôl điện ảo sát đặc tính phương hướng của đipôl điện ặc tính phương hướng của đipôl điện ươ sở lý thuyết về đipôl điện ng h ướng của đipôl điện ng c a đipôl đi n ủa đipôl điện ện
2.1 Đ nh nghĩa phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng và đ th phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng
- Hàm phư ng hướng của đipôl 4ng :
Hàm phư ng hướng của đipôl 4ng là hàm s bi u th s ph thu c c a cịn hướng của đipôl 4 ự suy giảm biên độ trường theo khoảng cách ục z.Giả sử dòng điện chảy theo phương trục z,có biên ộ decac và tọa độ cầu 1 ường hợp này ng đ trộ decac và tọa độ cầu 1 ường hợp này ng b c
x c a anten theo các hướng của đipôl 4ng khác nhau trong không gian v i kho ng cahcs không đ i, ớng của đipôl 4 ổi từ tọa độ cầu sang tọa độ decac là:
được đặt tại tâm và c kí hi u là f¿)
Hàm phư ng hướng của đipôl 4ng được đặt tại tâm và c th hi n các d ng sau:
Trong trường hợp này ng h p t ng quát,hàm tính hợc đặt tại tâm và ổi từ tọa độ cầu sang tọa độ decac là: ướng của đipôl 4ng là hàm véc t ph c,bao g m các thành
ph n theo θ và φ
Đ đ n gi n cho vi c kh o sát cũng tính hướng của đipôl 4ng cũng nh thi t l p đ th phư ật độ khối ịn hướng của đipôl 4 ư ng
hướng của đipôl 4ng ta thường hợp này ng dùng hàm biên đ chu n hóa,là hàm s bi u th biên đ cộ decac và tọa độ cầu 1 ẩn hóa,là hàm số biểu thị biên độ cường độ ịn hướng của đipôl 4 ộ decac và tọa độ cầu 1 ường hợp này ng đ ộ decac và tọa độ cầu 1
trường hợp này ng b c x hướng của đipôl 4ng kh o sát trên biên đ cộ decac và tọa độ cầu 1 ường hợp này ng đ trộ decac và tọa độ cầu 1 ường hợp này ng hướng của đipôl 4ng c c đ i.ự suy giảm biên độ trường theo khoảng cách
´
F(θ , φ¿= |f (θ , φ)|
|f (θ , φ) max|
Nh v y giá tr c c đ i c a hàm biên đ chu n hóa sẽ b ng 1.ư ật độ khối ịn hướng của đipôl 4 ự suy giảm biên độ trường theo khoảng cách ộ decac và tọa độ cầu 1 ẩn hóa,là hàm số biểu thị biên độ cường độ ằng số k )
- Đ th phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng:
Đ th phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng mô t quan h gi a cữu hạn của ường hợp này ng đ trộ decac và tọa độ cầu 1 ường hợp này ng b c x ho c công su t b c
x trong các hướng của đipôl 4ng khác nhau v i m t kho ng cách kh o sát c đ nh.Đ th phớng của đipôl 4 ộ decac và tọa độ cầu 1 ịn hướng của đipôl 4 ịn hướng của đipôl 4 ư ng
hướng của đipôl 4ng được đặt tại tâm và c bi u di n đ y đ trong không gian 3 chi u nh ng r t khó đ hi n th m tư ịn hướng của đipôl 4 ộ decac và tọa độ cầu 1 cách đ y đ Thông thường hợp này ng,đ th phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng là m t m t c t c a đ th hộ decac và tọa độ cầu 1 ắt của đồ thị hướng tính ịn hướng của đipôl 4 ướng của đipôl 4ng tính
3 chi u.Đó là đ th hịn hướng của đipôl 4 ướng của đipôl 4ng tính 2 chi u trong h t a đ c c ho c trong h t a đ ọa độ decac và tọa độ cầu 1 ộ decac và tọa độ cầu 1 ự suy giảm biên độ trường theo khoảng cách ọa độ decac và tọa độ cầu 1 ộ decac và tọa độ cầu 1 vuông góc
Đ đ n gi n hóa đ th phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng thường hợp này ng được đặt tại tâm và c vẽ t hàm tính hừ M ướng của đipôl 4ng biên
đ chu n hóa và độ decac và tọa độ cầu 1 ẩn hóa,là hàm số biểu thị biên độ cường độ ược đặt tại tâm và ọa độ decac và tọa độ cầu 1c g i là đ th phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng chu n hóa.ẩn hóa,là hàm số biểu thị biên độ cường độ
2.2 Hàm phư ng hướng của đipôl 4ng c a đipôl đi n
- Hàm phư ng hướng của đipôl 4ng c a đipôl đi n
Trang 8´f (θ,φ)= ´f θ (θ,φ) = W ´G θ e =-WI e lsin θ´i θ
- Hàm phư ng hướng của đipôl 4ng biên đ ộ decac và tọa độ cầu 1
Ta th y hàm phư ng hướng của đipôl 4ng c a đipôl ch ph thu c vào góc ỉ có một thành ục z.Giả sử dòng điện chảy theo phương trục z,có biên ộ decac và tọa độ cầu 1 θ mà không ph thu c ục z.Giả sử dòng điện chảy theo phương trục z,có biên ộ decac và tọa độ cầu 1
vào góc φ,nghĩa là đipôl b c x có hướng của đipôl 4ng tính trong m t ph ng E, và vô hẳng 7 ướng của đipôl 4ng trong
m t ph ng H.ẳng 7
- Hàm phư ng hướng của đipôl 4ng bi n đ chu n hóa:ộ decac và tọa độ cầu 1 ẩn hóa,là hàm số biểu thị biên độ cường độ
|f θ(θ)| = |sin θ| v i ớng của đipôl 4 φ = cosnt
|f θ(φ)| = 1 v i ớng của đipôl 4 θ = const
2.3 Đ th phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng biên đ trong không gian và trong m t ph ngộ decac và tọa độ cầu 1 ẳng 7
2.1 Đ th phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng c a dipol
- Đ xác đ nh hàm phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng pha c a trường hợp này ng b c x
sin θ e iπ ´i θ
Argument c a hàm phư ng hướng của đipôl 4ng là m t đ i lộ decac và tọa độ cầu 1 ược đặt tại tâm và ng không đ i và không ph ổi từ tọa độ cầu sang tọa độ decac là: ục z.Giả sử dòng điện chảy theo phương trục z,có biên thu c vào ộ decac và tọa độ cầu 1 θ , φ.nên hàm phư ng hướng của đipôl 4ng trong m t ph ng H là m t h ng s :ẳng 7 ộ decac và tọa độ cầu 1 ằng số k )
∅(φ)=const
Hình 3.2
Ph n III Vẽ hàm ph ần I Cơ sở lý thuyết về đipôl điện ươ sở lý thuyết về đipôl điện ng h ướng của đipôl điện ng trên ph n m m đ h a matlap ần I Cơ sở lý thuyết về đipôl điện ề đipôl điện ồ họa matlap ọa matlap
Trang 93.1 Đ th phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng trong không gian 2 chi u
- L nh vẽ đ th phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng c a dipol trong không gian 2 chi u
clear
clc
n=input( 'nhap buoc nhay n=' )
while n<=0 & n>=360
n=input( 'nhap lai n=' )
end
theta=0:n:360;
theta=theta*pi/180
f=abs(sin(theta))
polar(theta,f, 'r' )
hold on
title([ 'Do thi phuong huong cua dipol dien trong mat phang
phi=const' ], 'fontsize' ,16)
plot([0 0],[-max(abs(f)) max(abs(f))], 'k ' , 'linewidth' ,1.2)
hold on
plot([-0.8*max(abs(f)) 0.8*max(abs(f))],[0 0], 'k' , 'linewidth' ,1.4) hold on
plot(0.8*max(f),0, 'k>' , 'linewidth' ,2.4)
hold on
text(0.8*max(abs(f)),-0.06*max(abs(f)), 'z' , 'fontsize' ,12)
thetam=fix(rand(1)*20)+45;
thetam=thetam*pi/180;
fd=f(theta==thetam);
x=fd*cos(thetam);
y=fd*sin(thetam);
hold on
plot([0 x],[0 -y], 'linewidth' ,1.2)
hold on
text(0.2*max(abs(f)),-0.06*max(abs(f)), 'theta' , 'fontsize' ,12) gc=2*pi-thetam:.01:2*pi;
polar(gc,0.35*ones(1,length(gc)))
- Đ th phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng sau khi ch y matlap
Trang 10Hình 3.1
Đ th trong h vuông gócịn hướng của đipôl 4
- l nh vẽ đ th trong h vuông gócịn hướng của đipôl 4
clear
clc
thetarad=linspace(0,2*pi,3600);
thetadeg=thetarad*180/pi;
f=(sin(thetarad)).^2;
plot(thetadeg,f)
hold on
f=sin(thetarad);
plot(thetadeg,f, ' ' )
hold on
f=abs(sin(thetarad));
hold on
plot(thetadeg,f, ' ' )
plot([0 1.2*max(thetadeg)],[0 0], 'k' , 'linewidth' ,1.5)
hold on
plot(1.2*max(thetadeg),0, 'k>' , 'linewidth' ,2.4)
hold on
plot([0 0],[0 1.2], 'k' , 'linewidth' ,1.5)
hold on
plot(0,1.2, 'k^' , 'linewidth' ,2.4)
hold on
title( 'do thi phuong huong pha trong mat phang H' , 'fontsize' ,12) text(5,1.2, 'F(thetadeg)' , 'fontsize' ,12)
hold on
text(380,0.1, 'thetadeg' , 'fontsize' ,12)
box off
set(gca, 'XTick' ,0:90:360)
- Đ th phịn hướng của đipôl 4 ư ng hướng của đipôl 4ng sau khi ch y matlap