CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ TỚI DỰ GIỜ THĂM TỚP... -Mỗi ng.tử C tạo 4 LK CHT bền với 4 ng.tử C bên cạnh Là tinh thể không màu, trong suốt, rất cứng, không dẫn điện, dẫn nhiệt kém -Làm điện cực
Trang 1CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ
TỚI DỰ GIỜ THĂM TỚP
Trang 2CHƯƠNG 3:
CACBON-SILIC
Trang 3NỘI DUNG BÀI HỌC
Trang 4Số hiệu nguyên tử: Z = 6
I VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON NTỬ
Vị trí :
Trang 5-Mỗi ng.tử C tạo 4
LK CHT bền với 4 ng.tử C bên cạnh
Là tinh thể không màu, trong suốt, rất cứng, không dẫn điện, dẫn nhiệt kém
-Làm điện cực, bút chì, Làm nồi, chén nấu chảy hợp kim
chịu nhiệt
-Tinh thể có cấu trúc lớp, Các lớp LK với nhau bằng lực tương
tác yếu
Là tinh thể màu xám đen, dẫn điện tốt, (kém kim loại)
-Phân tử gồm nhiều
ngtử C (60,70… C),
Ptử C60 có cấu trúc hình cầu rỗng
Là tinh thể màu đỏ tía, hấp thụ mạnh
ánh sáng
- Làm pin mặt
trời
Có màu đen xốp, một số có khả năng hấp phụ mạnh
Có cấu tạo phức tạp, không đồng nhất
-Làm thuốc nổ đen, chất hấp phụ, dùng chế tạo mặt nạ phòng độc
Trang 6III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
Các trạng thái số oxi hoá của C:
- 4 0 +2 +4
C
C thể hiện tính khử và tính oxi hoá
Trong phản ứng oxi hoá khử, Cacbon có tính
chất hoá học như thế nào?
Trang 10IV: TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Trong tự nhiên các bon tồn tại ở những trạng thái nào?
- Cacbon tự do: Kim cương và than chì
- Khoáng vật
Canxit (CaCO 3 )
Magiezit (MgCO 3 )
Đolomit (CaCO 3 .MgCO 3 )
- Than mỏ, dầu mỏ và khí thiên nhiên
- Là cơ sở của tế bào động thực vật
?:
-Trong tự nhiên C có 3 đồng vị
12C(98,9%); 13C (1,1%) và 14C (Dấu vết)
Trang 11V: ĐIỀU CHẾ
-Kim cương nhân tạo:
Trang 13? Trong những nhận xét dưới đây,
nhận xét nào không đúng
A Kim cương là cac bon, trong suốt, không
màu, không dẫn điện
B Than chì mềm do cấu trúc lớp, các lớp lân
cận liên kết với nhau bằng lực tương tác yếu
C Than gỗ, than xương có khả năng hấp phụ các chất khí và chất tan trong dung dịch
D Khi đốt cháy cacbon, phản ứng toả nhiều
Nhiệt, sản phẩm thu được chỉ là khí cacbonic
Trang 14Câu hỏi suy
nghĩ
C phản ứng được với tất cả các chất trong dãy
nào sau đây? Viết phương trình?
A Fe2O3, CO2, H2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc
C Fe2O3, Al2O3, CO2, HNO3 đặc
B CO, Al2O3, HNO3 đặc, H2SO4 đặc
Trang 15BÀI TẬP VỀ NHÀ
- Bài 1 → 5 SGK trang
70
- Nghiên cứu trước tính chất của các hợp chất
của C để học bài sau
Trang 16KÍNH CHÚC CÁC THẦY CÔ MẠNH KHOẺ
VÀ HẠNH PHÚC
CHÚC CÁC EM HỌC SINH HỌC GIỎI
Trang 17Liên cộng hoá trị
Cấu trúc tinh thể kim cương
0,154 nm
Trang 18Liên Kết yếu Giữa các lớp
0,142nm
Trang 19Mô hình phân tử fuleren C60
Trang 21ĐÚNG RỒI
14 12 13