Không có hiện tượng Câu 4: Nhúng một thanh Mg vào 100 ml dung dịch FeNO33 1M, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cân thì thấy khối lượng tăng 0,8 gam.. Tính dẫn điện và nhiệt, có kh
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – LỚP 12 Câu 1: Điện phân một dung dịch chứa hỗn hợp các chất CuCl2; HCl; NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp Trong quá trình điện phân pH của dùng dịch sẽ :
A Không xác định được B Tăng lên C Giảm xuống D Không thay đổi.
Câu 2: Cho 200 ml dung dịch NaOH vào 400 ml dung dịch Al(NO3)3 0,2 M thì thu được 4,68 gam kết tủa Nồng độ mol/l của dung dịch NaOH đã dùng là:
A 0,9 M hoặc 1,2 M B 0,9 M hoặc 1,3 M C 0,8 M hoặc 1,4 M D 0,6 M hoặc 1,1 M
Câu 3: Khi cho dung dịch NaOH dư vào cốc đựng dung dịch Ca(HCO3)2 trong suốt thì trong cốc:
A Có kết tủa trắng và bọt khí B Không có hiện tượng
Câu 4: Nhúng một thanh Mg vào 100 ml dung dịch Fe(NO3)3 1M, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cân thì thấy khối lượng tăng 0,8 gam Khối lượng Mg đã tham gia phản ứng là:
Câu 5: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A làm tắc ống dẫn nước nóng B làm giảm mùi vị của thực phẩm
C làm giảm độ an toàn của các nồi hơi D Làm hao tổn chất giặt rửa tổng hợp
Câu 6: Để điều chế các kim loại Na, Mg, Ca trong công nghiệp, người ta dùng cách nào trong các cách s
A Dùng H2 hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao
B Điện phân dung dịch muối clorua bão hoà tương ứng có vách ngăn.
C Điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng.
D Dùng kim loại K cho tác dụng với dung dịch muối clorua tương ứng.
Câu 7: Cho 8,4 gam một kim loại hoá trị 2 tác dụng với dung dịch HNO3 dư thì thu được 1,96 lít khí NO duy nhất ở ĐKTC Kim loại hoá tri 2 đó là:
Câu 8: Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây?
A Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao
B Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
C Tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim.
D Tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim
Câu 9: Cho a gam hỗn hợp 2 muối NaHSO3 và Na2CO3 có số mol bằng nhau tác dụng hết với dd H2SO4 dư rồi cho toàn bộ khí thu được hấp thụ hết vào dd Ba(OH)2 dư thì thu được 41,4 gam kết tủa Giá trị của a là:
Câu 10: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của NaHCO3:
A thuỷ phân cho môi trường axit yếu B thuỷ phân cho môi trường bazơ yếu.
Câu 11: Hỗn hợp X gồm các oxit CuO, FeO, MgO, Fe3O4, Cr2O3 Cho 45 gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 8,4 lít khí CO ở ĐKTC nung nóng thì còn lại bao nhiêu gam chất rắn?
Câu 12: Cho hỗn hợp A chứa CuO và Fe2O3 Hòa tan hết 20 gam hỗn hợp A cần dùng một lượng vừa đủ 2 lít dung dịch HNO3 0,35 M % theo khối lượng của CuO trong hỗn hợp A là:
Câu 13: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng gì?
A Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có màu xanh
B Thanh Fe có màu trắng và dung dịch có màu xanh
C Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt màu xanh
D Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt màu xanh
Câu 14: Điện phân dung dịch AgNO3 (dư) với cường độ dòng điện là 1,5 ampe trong thời gian 32 phút 10 giây Tính khối lượng Ag kim loại thoát ra ở catot?
Câu 15: Cho các phương trình điện phân sau, phương trình viết sai là
A 4AgNO3 + 2H2O dpdd→ 4Ag + O2 +4HNO3 B 2CuSO4 + 2H2O dpdd→ 2Cu + O2 +2H2SO4
C 4NaOH dpnc→ 4Na+2H2O D 2NaCl dpnc→ 2Na + Cl2
Câu 16: Ngâm 21,6 gam Fe vào dung dịch Cu(NO3)2 Phản ứng xong thu được 23,2 hỗn hợp rắn Lượng Cu bám vào sắt là:
A 12,8 gam B 6,4 gam C 3,2 gam D 1,6 gam
GV: Ngô Hoàng Đệ Trang 1
Trang 2Câu 17: Cho hỗn hợp Al, Fe vào dd HNO3 loãng dư thu được 6,72 lít NO(đktc) Số mol axit đã phản ứng là:
C 1,2 mol D đề bài chưa đủ số liệu để xác định số mol axit
Câu 18: Ngâm một lá Zn trong dung dịch có hòa tan 32 gam CuSO4 Phản ứng xong khối lượng lá Zn giảm 0,5% Khối lượng lá Zn trước khi tham gia phản ứng là:
Câu 19: 16,2 gam kim loại R tan hết vào dung dịch HNO3 thu được 5,6 lít hỗn hợp khí N2 và NO có khối
lượng 7,2 gam Kim loại R là:
Câu 20: Chất X: FexOy Hoà tan 29 gam X trong dd H2SO4 đ, nóng dư giải phóng ra 4 gam SO2 X là:
Câu 21: Cho 2,24 lít khí CO2 (dktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 150 ml dd NaOH 1M Khối lượng muối thu được
Câu 22: Tiến hành điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại mạnh Ở anot thu được 3,36 lít khí Cl2
(đktc) và ở catot thì thu được 11,7 gam kim loại Kim loại có trong muối là:
Câu 23: Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,1M với 150ml dung dịch NaOH 0,2M Dd tạo thành có pH là:
Câu 24: Một mẫu nước cứng vĩnh cửu có 0,03 mol Ca2+, 0,13 mol Mg2+, 0,12 mol Cl– và a mol SO2−
4 Chỉ ra giá trị của a:
Câu 25: Cho 112 ml lít khí CO2( đktc) bị hấp thụ hoàn toàn toàn bởi 200 ml dung dịch Ca(OH)2 ta được 0,1
gam kết tủa Nồng độ mol/l của dung dịch nước vôi là:
Câu 26: Cho V lít khí CO2 ở điều kiện tiêu chuẩn, hấp thụ hoàn toàn bởi 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0,015 M ta
thấy có 1,97 gam BaCO3 kết tủa Thể tích V có giá trị nào trong số các giá trị sau?
A 0,224 lít B 1,12 lít C 0,224 lít hoặc 1,12 lít D.Đáp án khác
Câu 27: Hòa tan mẫu hợp kim Ba – Na vào nước được dung dịch A và có 13,44 lít H2 bay ra(đktc) Cần
dùng bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M để trung hòa hoàn toàn 1/10 dung dịch A (ml)?
Câu 28: Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3 cho tới dư:
A Xuất hiện bọt khí CO2 thoát ra rồi dừng lại hẳn
B Lúc đầu không có hiện tượng gì Sau một lúc thì xuất hiện bọt khí CO2 thoát ra rồi dừng lại hẳn
C Xuất hiện bọt khí thoát ra và dung dịch đục dần
D Xuất hiện bọt khí thoát ra và dung dich trong suốt màu vàng nhạt
Câu 29: Cho 3,36 lít khí CO2 (đkc) hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,18 mol NaOH sẽ thu được dd chứa:
C 0,03 mol NaHCO3 và 0,12 mol Na2CO3 D Đáp án khác
Câu 30: Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Al2(SO4)3 cho tới dư:
A Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tan ngay
B Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực đại và sau đó kết tủa tan ra cho đến hết, dung dịch trở nên trong suốt
C Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực đại
D Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, kết tủa tan ra cho đến hết sau đó lại xuất hiện kết tủa
Câu 31: Nếu cho 104,4 gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch NaOH dư thì thể tích H2 (đktc) là:
A 3,36 lít B 14,56 lít C 13,44 lít D Kết quả khác
Câu 32: Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch Al(NO3)3 cho tới dư:
A Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tan ngay
B Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực đại và sau đó kết tủa tan ra cho đến hết, dung dịch trở nên trong suốt
C Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực đại
D Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, kết tủa tan ra cho đến hết sau đó lại xuất hiện kết tủa
Câu 33: Ngâm Cu dư vào dd AgNO3 thu được dd A, sau đó ngâm Fe dư vào dung dịch A thu được dung dịch
B dung dịch B gồm:
A.Fe(NO3)3 B.Fe(NO3)2
C.Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 D.Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 , AgNO3
GV: Ngô Hoàng Đệ Trang 2
Trang 3Câu 34: Ngâm lá kẽm trong 100 ml dd AgNO3 0,1M Khi phản ứng kết thúc, khối lượng lá kẽm tăng lên là:
A 0,65 g B 1,51 g C 0,755 g D 1,30 g
Câu 35: Cho Kali kim loại vào dung dịch CuSO4 thì thu được sản phẩm gồm
A Cu và K2SO4 B KOH và H2 C Cu(OH)2 và K2SO4 D.Cu(OH)2 ,K2SO4 & H2
Câu 36: Cho 5,6g Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M Sau khi kết thúc phản ứng thu được chất rắn có khối lượng
A 4,72g B 7,52g C 5,28g D 2,56g
Câu 37: Nhúng một lá Fe nặng 8 gam vào 500 ml dd CuSO4 2M Sau một thời gian lấy lá Fe ra cân lại thấy nặng 8,8 gam Xem thể tích dd không thay đổi thì nồng độ mol/lít của CuSO4 trong dd sau phản là :
A.2,3 M B.0,27 M C.1,8 M D.1,36 M
Câu 38: Trong qúa trình điện phân CaCl2 nóng chảy, ở catot xảy ra phản ứng :
A.oxi hóa ion Cl- ; B khử ion Cl- ;
C.oxi hóa ion Ca2+; D khử ion Ca2+;
Câu 39: Điện phân 1 lít dung dịch AgNO3 với điện cực trơ, dung dịch sau điện phân có pH =2 Coi thể tích dung dịch sau điện phân không thay đổi Khối lượng Ag bám trên catot là
A.2,16 gam; B.1,2 gam; C.1,08 gam; D.0,54 gam;
Câu 40: Quá trình thổi CO2 vào dung dịch NaOH muối tạo thành theo thứ tự là
Câu 41: Cho 112 ml khí CO2 (đkc) bị hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dung dịch Ca(OH)2 ta thu được 0,1g kết tủa Nồng độ mol/lít của dung dịch nước vôi là
Câu 42: Hấp thụ toàn bộ 0,3 mol CO2 vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2 Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam?
Câu 43: Cho 6,72g Fe vo 300 ml dd AgNO3 1M Khối lượng kim loại thu được sau phản ứng là:
Câu 44: Cho 5,62 gam hôn hợp 3 ôxit FeO , MgO , ZnO hòa tan vừa đủ trong 300ml dung dịch H2SO4 0,2M Khối lượng hổn hợp muối sunfat khan thu được là:
A 10,42 g B 8,4 g C 7,62 g D 9,6 g
Câu 45: Có mẫu kim loại Ba, Fe,Ag, Al Nếu chỉ dùng dung dịch H2SO4(không được dùng thêm hóa chất khác) có thể nhận biết: A Ag,Fe,Al B Ag,Al,Ba C Ba,Mg,Fe D cả 4 kim loại
Câu 46: Đốt cháy kim loại A trong bình chứa khí Cl2 thì thu được 16,25 gam muối và thể tích khí Cl2 giảm 3,36 lít(đktc).Kim loại A là: A Al B Fe C Cr D K
Câu 47: cho 3 hỗn hợp kim loại (1) Cu-Ag, (2) Cu-Al, (3) Cu-Mg Dùng dung dịch của cặp chất nào sau đây
để nhận biết các hỗn hợp trên?
A HCl + AgNO3 B HCl + Al(NO3)3 C HCl + Mg(NO3)2 D HCl + NaOH
Câu 48: Có 5 chất rắn chứa riêng trong 4 lọ đã mất nhản: Na2O ,Ba, Al2O3 , Fe2O3 , Al Chỉ được dùng nước (không được dung thêm hóa chất khác) có thể nhận biết được:
A 5 chất B Na2O , Al C Fe2O3 , Al D Na2O , Fe2O3
Câu 49: Hổn hợp gồm: Ag , Cu , Fe ở dạng bột Để tách riêng Ag ra khỏi hổn hợp,đồng thời giữ nguyên
khối lượng Ag có trong hổn hợp ban đầu Người ta dùng một hóa chất duy nhất là:
A d.d AgNO3 B d.d FeCl3 C d.d CuSO4 D d.d HCl
Câu 50: A và B là hai kim lọai có hóa trị 2 Lấy 4,8 gam hỗn hợp (trong đó A,B có số mol bằng nhau) hòa
tan hết trong axit HCl thì thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Khi cô cạn dd khối lượng muối thu được là
A 12,9 g B 11,9 g C 18,9 g D 8,55 g
Câu 51: Cho 5,6 gam Fe vào 75 ml dung dịch HNO3 4M thì thu được khí NO2 duy nhất và dung dịch A .Dung dịch A là muối gì? Nồng độ mol/l bao nhiêu?
A Fe(NO3)2 ,1M B Fe(NO3)3, 0,66M C Fe(NO3)2, 0,66M D Fe(NO3)3, 1,23M
Câu 52: Tiến hành điện phân 100ml dd CuSO4 1M cho tới khi pH của dd bằng 1 thì ngừng điện phân ( coi thể tích dd không đổi) % CuSO4 bị điện phân
a 2% b 50% c 8% d 10%
Câu 53: Trộn 650 ml dd NaOH 1M với 100 ml dd AlCl3 2M Sau phản ứng thu được bao nhiêu gam kết?
A 15,6g B 16,9g C 11,7g D 7,8g
Câu 54: Ngâm 21,6 gam Fe vào dd Cu(NO3)2 thu được 23,2 gam hỗn hợp rắn Lượng Cu bám vào Fe là :
GV: Ngô Hoàng Đệ Trang 3
Trang 4A)12,8 gam B) 6,4 gam C) 3,2 gam D)1,6 gam
Câu 55: Phản ứng nào dưới đây Không thể điều chế được dung dịch FeSO4:
A Cu + Fe2(SO4)3 B Fe + H2SO4đặc,nóng,dư C FeO + H2SO4 loãng D Fe + CuSO4
Câu 56: Gang là hợp kim (Fe-C) đặt trong không khí ẩm Cơ chế của sự ăn mòn gang là:
A Fe là cực dương , C là cực âm bị ăn mòn B Fe là cực âm bị ăn mòn , C là cực dương
C Fe là cực âm , C là cực dương bị ăn mòn D Fe là cực dương bị ăn mòn , C là cực âm
Câu 57: Kim loại không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là A Na B Ca C Be D Ba
Câu 58: Cho 200ml dung dịch KOH vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M thu được 7,8 gam kết tủa Nồng độ mol/lít của dung dịch KOH là:
a) 1,5mol/lít hoặc 1M b) 0,75M hoặc 1M c) 1,5 mol/lít hoặc 3,5mol/lít d) 0,75mol/lít
Câu 59: Điện phân dung dịch muối nào thì thu được kim loại tương ứng
A Dd NaCl B Dd CaCl2 C Dd AgNO3 D Dd MgCl2
Câu 60: Trong quá trình điện phân nóng chảy NaCl, ở cực âm xãy ra :
A Sự khử ion Na+ B Sự oxi hoá ion Na+ C Sự khử phân tử H2O D Sự oxi hoá H2O
Câu 61: Nhóm kim loại nào sau đây tác dụng với nước tạo dung dịch kiềm
A Na, K, Mg, Ca B.Be, Mg, Ca, Ba C Ba, Na, K, Ca D K, Na, Ca, Al
Câu 62: Dãy kim loại nào sau đây đã được xếp theo chiều tăng dần tính khử
A Al, Mg, Ca, K B K, Ca, Mg Al C Al, Mg, K, Ca D.Ca, K, Mg Al
Câu 63: Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối nitrat nào thì không thấy kết tủa?
A Cu(NO3)2 B Fe(NO3)2 C Mg(NO3)2 D Ba(NO3)2
Câu 64: Ngâm một bản kẽm vào 0,2lit dung dịch AgNO3 Sau khi phản ứng kết thúc lấy bản kẽm ra, sấy khô, thấy khối lượng bản kẽm tăng 15,1g Nồng độ mol của dung dịch AgNO3 là
A 0,5M B 1,0M C 0,75M D 1,5M
Câu 65: Trong các phát biểu sau đây về độ cứng của nước:
1 Độ cứng vĩnh cửu nước là do các muối clorua và sunfat của canxi và magie
2 Độ cứng tạm thời do Ca(HCO3)2 ,Mg(HCO3)2
3.Có thể loại hết độ cứng của nước bằng dung dịch NaOH
4 Có thể loại hết độ cứng của nước bằng dung dịch H2SO4
A.Chỉ có 1 ,2 , 4 B Chỉ có 1 , 2 C Chỉ có 3 , 4 D Chỉ có 1, 2 ,3
Câu 66: Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 có hiện tượng gì xảy ra:
A Có kết tủa Al(OH)3 B Có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa tan trở lại
C Có kết tủa Al2(CO3)3 D Không có hiện tượng xãy ra
Câu 67: Cho dung dịch HCl từ từ đến dư, vào dung dịch NaAlO2 hiện tượng xãy ra:
A Có kết tủa Al(OH)3 B Có kết tủa sau đó tan ra C Tạo ra muối AlCl3 D không hiện tượng
Câu 68: Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam CaO vào nước thu được dung dịch A Sục V khí CO2 vào dung dịch A thu được 2,5 gam kết tủa Tính V (đktc)
a) 0,56 lít b) 8,4 lít c) 0,56 l ít hoặc 8,96 lít d) 0,56 l ít hoặc 8,4 lít
Câu 69: Kim loại kiềm được điều chế trong công nghiệp theo phương pháp nào sau đây?
A Nhiệt luyện B Thuỷ luyện C Điện phân nóng chảy D điện phân dung dịch
Câu 70: Hỗn hợp A gồm hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ kế tiếp nhau Lấy 3,1g A hoà tan hết vào nước thu
được 1,12lít H2 (đktc) hai kim loại là
A Li và Na B Na và K C K và Rb D Rb và Cs
Câu 71: Cho 15ml dd KMnO4 0,02M tác dụng vừa đủ 20ml dd FeSO4 có pha vài giọt dd H2SO4 lõang Nồng
độ mol của dd FeSO4 là:
Câu 72: Nung 10g hỗn hợp X gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khối lượng không đối được 6,9g chất rắn Khối lượng Na2CO3 và NaHCO3 theo thứ tự là bao nhiêu?
A 8,4g và 1,6g B 1,6 và 8,4g C 4,2g và 5,8g D 5,8g và 4,2g
Câu 73: Nung 13,5 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,9 gam chất rắn và khí
X Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75ml dd NaOH1M Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là
a 5,8g b 6,5g c 4,2g d 6,3g
GV: Ngô Hoàng Đệ Trang 4