Khí hậu châu Á phân hóa rất đa dạng.Quan sát hình 2.1, em hãy: -Đọc tên các đới khí hậu từ vùng cực Bắc đến vùng xích đạo dọc theo kinh tuyến 80*Đ... - Quan sát hình 2.1, em hãy chỉ một
Trang 1Phương pháp tốt nhất để em học tập.
Trang 3Bài 1:V trí đ a lí, đ a hình và khoáng s nị ị ị ả
1 Vị trí địa lí và kích thước châu lục.
Dựa vào hình 1.1 em hãy cho biết:
-Điểm cực Bắc và cực Nam phần đất liền của
châu Á nằm trên những vĩ độ địa lí nào?
Trang 4+ Điểm cực Bắc nằm ở vĩ độ 7*44’B
+ Điểm cực Nam nằm ở vĩ độ 1*16’BBài 1:V trí đ a lí, đ a hình và khoáng s nị ị ị ả
Trang 5- Châu Á tiếp giáp với các đại dương và châu lục nào?
Bài 1:V trí đ a lí, đ a hình và khoáng s nị ị ị ả
+ Tiếp giáp với các đại dương: Thái Bình Dương,
Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương
+ Tiếp giáp với các châu lục: Châu Âu, châu Phi, châu Đại Dương
Trang 6Bài 1:V trí đ a lí, đ a hình và khoáng s nị ị ị ả
2 Đặc điểm địa hình và khoáng sản
- Ở châu Á có những khoáng sản chủ yếu nào?
+ Các khoáng sản chủ yếu là: Dầu mỏ, khí đốt, than sắt…
Trang 91 Khí hậu châu Á phân hóa rất đa dạng.
Quan sát hình 2.1, em hãy:
-Đọc tên các đới khí hậu từ vùng cực Bắc đến vùng
xích đạo dọc theo kinh tuyến 80*Đ
Bài 2: Khí h u châu Áậ
Trang 10Bài 2: Khí h u châu Áậ
Đới khí hậu cực và cận cực;
Đới khí hậu ôn đới;
Đới khí hậu cận nhiệt;
Đới khí hậu nhiet đới;
Đới khí hậu xích đạo
Trang 11Bài 2: Khí h u châu Áậ
- Giải thích tại sao khí hậu châu Á lại chia thành
nhiều đới như vậy?
- Quan sát hình 2.1, em hãy chỉ một trong các đới có nhiều kiểu khí hậu và đọc tên các kiểu khí hậu thuộc đới đó.
Trang 12+ Nguyên nhân do châu Á có lãnh thổ trải dài từ vùng cực Bắc đến vùng xích đạo.
+ Nguyên nhân do châu Á có lãnh thổ trải dài từ vùng cực Bắc đến vùng xích đạo
Bài 2: Khí h u châu Áậ
Trang 13+Đới khí hậu cận nhiệt:
Kiểu cận nhiệt địa trung hải;
Kiểu cận nhiệt gió mùa;
Kiểu cận nhiệt lục địa;
Kiểu núi cao
Bài 2: Khí h u châu Áậ
Trang 14Bài 2: Khí hậu châu Á
2 Khí hậu châu Á phổ biến là kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa
Quan sát hình 2.1, em hãy:
-Chỉ những khu vực thuộc kiểu khí hậu gió mùa
+Thượng Hải, Hà Nội,Y-an-gun, Ấn Độ
Trang 16BÀI 3: SÔNG NGÒI VÀ CẢNH QUAN CHÂU Á
1 Đặc điểm sông ngòi.
Dựa vào hình 1.2, em hãy cho biết:
-Sông Mê Công (Cửu Long) chảy qua nước ta bắt
nguồn từ sơn nguyên nào?
+Bắt nguồn từ sơn nguyên Tây Tạng.
Trang 17BÀI 3: SÔNG NGÒI VÀ CẢNH QUAN CHÂU Á
- Dựa vào hình 1.2 và 2.1, em hãy cho biet sông Ô –
bi chạy theo hướng nào và qua các đới khí hậu nào Tại sao vùng trung và hạ lưu sông Ô-bi lại có lũ
băng lớn?
+ Sông Ô-bi chảy theo hướng từ Bắc xuống Nam Qua các đới khí hậu cực và cận cực, đới khí hậu ôn đới
+ Vì sông chảy qua các đới khí hậu cực và cận
cực nên mùa đông sông thường bị đóng băng keó dài, đến mùa xuân băng tuyết tan mực nước dâng lên
nhanh và thường gây ra lũ băng lớn
Trang 18BÀI 3: SÔNG NGÒI VÀ CẢNH QUAN CHÂU Á
2 Các đới cảnh quan tự nhiên.
Dựa vào hình 2.1 và 3.1, em hãy cho biết:
Trang 20Bài 5: Đ c đi m dân ặ ể cư
1 Một châu lục đông dân nhất the giới.
- Dựa vào hình 5.1, em hãy nhận xét số dân và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của châu Á so với các châu lục khác và so với thế giới?
+ Châu Á có số dân đông hơn các châu lục khác, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cũng cao hơn
nhưng so với thế giới thì ngang bằng
Trang 213.Nơi ra đời của các tôn giáo lớn.
Quan sát hình 5.1, em hãy cho biết dân cư châu Á
thuộc những chủng tộc nào? Mỗi chủng tộc sống chủ yếu ở những khu vực nào?
- Châu Á thuộc nhiều chủng tộc:
+Chủng tộc Ơ-rô-pe-ô-it sống chủ yếu ở Tây Nam
Trang 22- Dựa vào kiến thức đã học, em hãy so sánh
thành phần chủng tộc của châu Á và châu Âu
+ Dân cư châu Âu chủ yếu thuộc chủng tộc
Ơ-rô-pe-ô-it còn dân cư châu Á chủ yeu thuộc
Trang 23Bài 5: Đ c đi m dân ặ ể cư
1 Nơi ra đời của các tôn giáo lớn.
-Dựa vào hình 5.2 và hiểu biết của bản thân, em hãy giới thiệu về nơi hành lễ của một số tôn giáo.
Nơi hành lễ của các tôn giáo:
+ Hồi giáo: ở nhà thờ
+ Phật giáo: ở chùa
+ Ki-tô giáo: ở nhà thờ
Trang 24BÀI 7: ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN KINH
TẾ - XÃ HỘI CÁC NƯỚC CHÂU Á
Trang 25Bài 7: Đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội các nước Châu Á
1 Vài nét về lịch sử phát triển của các nước châu Á.
Thời Cổ đại và Trung đại, nhiều dân tọc châu Á đả đạt trình độ phát triển cao của thế giới Vào thời đó dân cư
đả biết khai thác, chế biến khoáng sản, phát triển nghề thủ công trồng trọt, chăn nuôi và nghề rừng Họ đả tạo
ra nhiều mặt hàng nổi tiếng, được các nước phương
Tây ưa chuộng và nhờ đó thương nghiệp phát triển
Trang 26Bài 7: Đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội các nước Châu Á
2 Đặc điểm phát triển kinh tế – xã hội của các nước
và lãnh thổ châu Á hiện nay.
Dựa vào bảng 7.2, em hãy cho biết:
- Nước có bình quân GSP đầu người cao nhất so với nước thấp nhất chênh lệch khoảng bao nhiêu lần?
+ Mức chênh lệch: 33400/415=80.49 lần
Trang 27BÀI 8: TÌNH HÌNH PHÁT
TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI Ở
CÁC NƯỚC CHÂU Á
Trang 28Bài 8: Tình hình phát triển kinh tế – xã hội ở các nước châu Á
1 Nông nghiệp.
Dựa vào 8.1, em hãy cho biết:
-Các nước thuộc khu vực Đông Á, Đông Nam Á và
-Nam Á có các loại cây trồng, vật nuôi nào là chủ
yếu?
+ Cây trồng:Lúa gạo, lúa mì, ngô, cà phe, cao su…
Trang 29- Khu vực Tây Nam Á và các vùng nội địa có những loại cây trồng, vật nuôi nào là phổ biến nhất?
Bài 8: Tình hình phát triển kinh tế – xã hội ở các nước châu Á
-Dựa vào 8.2, em hãy cho biết những nước ở châu Á sản xuất nhieu lúa gạo và tỉ lệ so với thế giới là bao
+ Vật nuôi : Cừu
Trang 30Bài 8: Tình hình phát triển kinh tế – xã hội ở các nước châu Á
1 Công nghiệp.
Dựa vào bảng số liệu dưới đây, em hãy cho biết:
- Những nước khai thác than và dầu mỏ nhiều nhất?
+ Khai thác than và dầu mỏ nhiều nhất: Trung Quốc, Ấn
Độ, In-đô nê-xi-a.
Trang 31- Những nước nào sử dụng các sản phẩm khai thác chủ yếu để xuất khẩu?
Bài 8: Tình hình phát triển kinh tế – xã hội ở các nước châu Á
- Những nước sử dụng các sản phẩm khai thác chủ yếu để xuất khẩu: Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ
Trang 323 Dịch vụ.
Bài 8: Tình hình phát triển kinh tế – xã hội ở các nước châu Á
- Dựa vào bảng7.2, em hãy cho biết:
Tỉ trọng giá trị dịch vụ trong cơ cấu GĐP của Nhật Bản, Hàn Quốc là bao nhiêu?
+Nhật Bản: 66.4%
Trang 34
1 Vị trí địa lí.
Bài 9: Khu vực Tây Nam Á
Dựa vào hình 9.1, em hãy cho biết khu vực Tây
Trang 35A-2 Đặc điểm tự nhiên.
Bài 9: Khu vực Tây Nam Á
Dựa vào hình 9.1, em hãy cho biết các miền địa
hình từ đông bắc xuống tây nam của khu vực Tây Nam
Á.
+ Địa hình: nhiều núi, cao nguyên, hoang mạc và bán hoang mạc
Trang 36Dựa vào hình 9.1 và 9.2, em hãy kể tên các đới và kiểu khí hậu của Tây Nam Á.
Bài 9: Khu vực Tây Nam Á
+ Đới khí hậu nhiệt đới: kiểu nhiệt đới khô, nhiệt đới gió mùa
Trang 372 Đặc điểm dân cư, kinh tế, chính trị.
Bài 9: Khu vực Tây Nam Á
-Quan sát hình 9.1, em hãy cho biết khu vực Tây
Nam Á bao gồm các quốc gia nào? Kể tển quốc gia có
diện tích lớn nhất và quốc gia có diện tích nhỏ nhất.
Trang 38+ Khu vực Tây Nam Á gồm các quốc gia: Gru-di-a, Xi-ri, A-dec-bai-gian, Ac-me-ni-a, Thổ Nhĩ Kì, I-rắc, Síp, Li-băng, I-xra-en, Pa-len-xtin, Giooc-đa-ni, Ả-
rập-xe-ut, I-ran, Cô-oet, Ba-ranh, Ô-man, Ca-ta, men
+ Quốc gia có diện tích lớn nhất: Ả-rập-xe-ut
+ Quốc gia có diện tích lớn nhất: Ca-ta.
Bài 9: Khu vực Tây Nam Á