Chuyên đề: Sử dụng định luật bảo toàn nguyên tố và định luật bảo toàn khối lợng A/ Bài tập trắc nghiệm Câu 1: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào HNO3 vừa đủ th
Trang 1Chuyên đề: Sử dụng định luật bảo toàn nguyên tố và
định luật bảo toàn khối lợng
A/ Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào HNO3 vừa đủ thu đợc dung dịch X chỉ chứa 2 muối sunfat và khí NO duy nhất a có giá trị là:
Câu 2: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2g Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng xong hoàn toàn thu đợc 23,3g hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl d thấy thoát ra V lít khí H2 ( đ ktc) V có giá trị là:
Câu 3: Cho 21g hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Zn , Al tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 0,5M, thu đợc 6,72 lít khí H2 ( ở 00C và 2 atm).Thể tích dung dịch axit tối thiểu cần dùng là:
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 3,22g hỗn hợp X gồm Fe; Mg; và Zn bằng một lợng vừa đủ dung dịch
H2SO loãng thu đợc 1,344 lít khí H2 (đ ktc) và dung dịch chứa m gam muối m có giá trị là:
Câu 5: Sục khí Clo vào dung dịch NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn ta thu đợc 1,17g NaCl
Số mol hỗn hợp 2 muối là:
Câu 6: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO; Fe2O3; Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 đặc nóng thu
đợc 4,48 lít khí NO2
( đ ktc) Cô cạn dung dịch thu đợc 145,2 gam muối khan m có giá trị là:
Câu 7: Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe; Cu Lấy 9,94g X hòa tan trong lợng d HNO3 loãng thì thoát
ra 3,584 lít khí NO (đ ktc) Tổng khối lợng muối khan tạo thành là:
Câu 8: Hòa tan hoàn toàn a gam FexOy bằng 0,075 mol dung dịch H2SO4 đặc nóng vừa đủ thu
đ-ợc b gam một muối và có 168ml khí SO2 (đ kitc) duy nhất thoát ra
1 a có giá trị là:
2 b có giá trị là:
3 Công thức của oxit là:
Câu 9: Hòa tan hết 44,08 g FexOy bằng dung dịch HNO3 loãng thu đợc dung dịch A Kết tủa thu
đợc đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi Dùng H2 để khử hết lợng oxit tạo thành sau khi nung thì thu đợc 31,92g chất rắn Công thức của oxit là:
Trang 2Câu 10: Hòa tan hết 3,53g hỗn hợp A gồm 3 kim loại mg; Al và Fe trong dung dịch HCl, có
2,352 lít H2 thoát ra và thu đợc dung dịch d Cô cạn dung dịch D thu đợc số gam muối khan là:
Câu 11: Hỗn hợp A: KClO3; Ca(ClO3)2; CaCl2; KCl nặng 83,68g Nhiệt phân hoàn toàn A thu
đ-ợc chất rắn B gồm caCl2 ; KCl và một thể tích khí O2 vừa đủ để oxi hóa SO2 thành SO3 để điều chế 191,1 g dung dịch H2SO4 80% Cho chất rắn B tác dụng với 360 ml dung dịch K2CO3 0,5M vừa đủ thu đợc két tủa C và dung dịch D Lợng KCl trong dung dịch D nhiều gấp 22 /3 lần lợng KCl trong A Khối lợng C là:
Câu 12: Cho hỗn hợp X gồm Al; Fe; Cu Lấy 9,94 g X hòa tan trong lợng d dung dịch HNO3
loãng thì thu đợc 3,584 lít khí NO ( đ ktc) Tổng khối lợng muối khan tạo thành là:
Câu 13: Một hỗn hợp X gồm FeO và Fe2O3 có khối lợng là 30,4g Nung hỗn hợp này trong bình kín có chứa 22,4 lít CO (đ ktc) Khối lợng hỗn hợp khí thu đợc là 36g Biết X bị khử hoàn toàn cho ra Fe
1 Thành phần hỗn hợp khí là:
A 0,1 mol CO và 0,1 mol CO2
B 0,3 mol CO và 0,3 mol CO2
C 0,5 mol CO và 0,5 mol CO2
D 0,2 mol CO và 0,2 mol CO2
2 Khối lợng Fe thu đợc là:
Câu 14: Một hỗn hợp X gồm Al; Fe2O3 có khối lợng 234g Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu
đợc hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH d còn lại hỗn hợp Z có khối lợng là 132g, trong đo không có khí sinh ra
Khối lợng chất rắn Fe2O3 trong hỗn hợp Y:
Câu 15: Khi nung m gam NH3 thu đợc 1 hỗn hợp khí X có thể tích 112 lít(đ ktc) Cho X qua dung dịch H2SO4 d thu đợc hỗn hợp khí Y có thể tích 89,6 lít (đ ktc) m có giá trị là:
A 17g
B 34g
C 51g
D Kết quả khác
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe và Cu có tỉ lệ mol 1 : 1 bằng dung dịch HNO3 thu
đợc V lít (ở đ ktc) hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 và dung dịch Y chỉ chứa 2 muối và axit d Tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 19 Giá trị của v là:
Câu 17: Hòa tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng d thu đợc dung dịch X Dung dịch X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là:
Câu 18: hòa tan 5,4 gam Al bằng một lợng dung dịch H2SO4 loãng d Sau phản ứng thu đợc dung dịch X và V lít khí H2 (đ ktc) V có giá trị là:
Câu 19: Nung m gam bột sắt trong oxi thu đợc 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hết hỗn hợp X
trong dung dịch HNO3 d thoát ra 0,56 lít (ở điều kiện tiêu chuẩn) khí NO Giá trị của m là:
Trang 3Câu 20: Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thì thấy thoát ra 11,2 lít (đ ktc) hỗn hợp A gồm 3 khí N2; NO; N2O có tỉ lệ số mol tơng ứng là 2 : 1 : 2 m có giá trị là:
Câu 21: Hòa tan hết a gam một hỗn hợp X gồm Mg và Al vào HNO3 đặc nguội d thì thu đợc 0,336 lít NO2 ( ở 00C, 2 atm) Khi hòa tan hết a gam hỗn hợp X trong HNO3 loãng d thu đợc 0,168 lít khí NO ở 00C và 4 atm Khối lợng của Al trong hỗn hợp là:
Câu 22: Hòa tan hết 12 gam một kim loại cha rõ hóa trị đợc 2,24 lít ( đ ktc) một khí duy nhất có
đặc tính không màu, không mùi, không cháy Kim loại đã dùng là:
Câu 23: Hòa tan 16,2 g một kim loại cha rõ hóa trị bằng dung dịch HNO3 đợc 5,6 lít ( đ ktc) hỗn hợp A nặng 7,2 gam gồm NO và N2 Kim lọai đã cho là:
Câu 24: Hòa tan hết a gam Cu trong dung dịch HNO3 loãng thì thu đợc 1,12 lít hỗn hợp khí NO và
No2 ( đ ktc), có tỉ khối hơi so với H2 là 16,6 a có giá trị là:
Câu 25: Hòa tan 19,2 g một kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc d thu đợc khí SO2 Cho khí này hấp thụ hoàn toàn trong 1 lít dung dịch NaOH 0,6 M, sau phản ứng đem cô cạn dung dịch thu đợc 37,8 gam chất rắn M là:
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng thu đợc hỗn hợp gồm 0,015 mol khí N2O và 0,01 mol khí NO m có giá trị là:
Câu 27: Nung x mol Fe trong không khí một thời gian thu đợc 16,8g hỗn hợp A Hòa tan hết A
bằng dung dịch HNO3 loãng thu đợc 972 ml khí NO duy nhất (đ ktc) x có giá trị là:
Câu 28: Cho mg Al phản ứng hết với dung dịch HNO3thu đợc 8,96 lít khí hỗn hợp NO và N2O có
tỉ khối hơi so với hiđrô là 16,5 m có giá trị là:
A 15,3g
B 14,3g
C 12,3g
D Kết quả khác
Câu 29: Hòa tan hòa toàn mg FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng ta thu đợc khí A và dung dịch B Cho khí A hấp thụ hoàn toàn bới dung dịch NaOH d để tạo ra 12,6g muối Mặt khác cô cạn dung dịch B thu đợc 120g muối khan Công thức của oxit là;
Câu 30: Một kim loại M ( hóa trị III) tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu đợc dung dịch A và hỗn hợp khí E cha N2 và N2O Khi hòa tan hòan toàn 2,16g kim loại M trong dung dịch HNO3
loãng thu đợc 604,8ml hỗn hợp khí E có tỉ khố hơi đối với hiđrô là 18,45 Kim loại M là:
Câu 31: Cho oxit của kim loại A có hóa trị không đổi Cho 1.53g oxit đó tan trong HNO3 d thu
đ-ợc 2,16g muối Công thức oxit trên là:
Trang 4A CaO.
B MgO
C BaO
D Kết quả khác
Câu 32: hòa tan 8,32 g Cu vào 3 lít dung dịch HNO3 thu đợc dung dịch A và 4,928 lít hỗn hợp
NO và NO2 ở điều kiện tiêu chuẩn Hỗn hợp khí này có khối lợng là:
A 2g
B 1,99g
C 2,8g
D kết quả khác
Câu 33: Hỗn hợp X gồm Cu và CuO có % của Cu trong 2 chất là 88,89% Hỏi % theo số mol
mỗi chất trong X là:
A 70% và 30%
B 60% và 40%
C 50% và50%
D 40% và 60%
Câu 34: Một hỗn hợp X gồm Al và Fe có khối lợng là 22g Cho X tác dụng với 2 lít dung dịch
HCl 0,3M ( d= 1,05g/ ml) thu đợc V lít khí H2 và dung dịch Z gồm AlCl3 V có giá trị:
Câu 35; Cho hỗn hợp X gồm 2 kim loại A và B đều hóa trị II trong đó mA = mB, và khối lợng của hỗn hợp là 9,7g Cho X tan hết trong 200ml dung dịch Y chứa H2SO4 1,2M và HNO3 2M thu đợc hỗn hợp Z gồm 2 khí SO2 và NO Tỉ khối hơi của Z so với hiđrô là 23,5 thể tích của Z là 2,688 lít
A, B là:
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn ag một oxit sắt bằng H2SO4 đặc nóng thấy thoát ra khí SO2 duy nhất Trong thí nghiệm khác sau khi khử hoàn toàn cũng ag oxit sắt đó bằng CO ở nhiệt độ cao rồi hòa tan lợng săt bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu đợc khí SO2 duy nhất nhiều gấp 9 lần lợng khí
SO2 ở trên Công thức của oxit đó là:
Câu 37: Cho một luồng khí CO qua ống sứ đựng mg Fe2O3 nung nóng Sau một thời gian thu đợc 13,92g chất rắn X gồm Fe, FeO Fe2O3 và Fe3O4 hòa tan hết X bằng dung dịch HNO3 đặc nóng thu
đợc 5,824 lít khí NO2 ở đ ktc m có gia trị là:
Câu 38: Cho một luồng khí CO qua ống sứ đựng mg Fe2O3 nung nóng Sau một thời gian thu đợc 10,44g chất rắn X gồm Fe, FeO Fe2O3 và Fe3O4 hòa tan hết X bằng dung dịch HNO3 đặc nóng thu
đợc 4,368 lít khí NO2 ở đ ktc
1 m có gia trị là:
2 Hòa tan hết X bằng dung dịch HCl 0,3mol vừa đủ thì thấy V lít khí bay ra V có giá trị:
Câu 39: Cho hỗn hợp A gồm FeO Fe2O3 và Fe3O4 với số mol bằng nhau Lấy m1 gam A cho vào một ống sứ chịu nhiệt, nung nóng rồi cho một luồng khí CO đi qua ống CO phản ứng hết, toàn bộ lợng khí CO2 ra khỏi ống hấp thụ hết vào bình đựng lợng d dung dịch Ba(OH)2 thu đợc m2 g kết tủa trắng Chất rắn còn lại sau phản ứng có khối lợng là 19,2g gồm Fe, FeO và Fe3O4 Cho hỗn hợp này tác dụng hết với dung dịch HNO3 đun nóng thu đợc 2,24 lít khí NO duy nhất(đ ktc)
1 Khối lợng m1 và m2 lần lựơt là:
Trang 5A 20,88g và 20,685g
B 15, 76g và 20,88g
C 13,45g và 19,7g
D 19,7g và 13,45g
2 Số mol HNO3 đã dùng là:
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 4,431g hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HNO3 loãng thu đợc dung dịch A và 1,568 lít hỗn hợp 2 khí đều không màu trong đó một khí bị hóa nâu trong không khí và
có khối lợng là 2,59g
1 Số mol HNO3 đã phản ứng là:
A 0,5mol
B 0,49mol
C 0,35mol
D Kết quả khác
2 Khi cô cạn dung dịch A thì thu đợc số g muối khan là:
Câu 41: Cho mg bột Fe ra ngoài không khí sau một thời gian ngời ta thu đợc 12g chất rắn Hòa
tan hòa toàn chất rắn này trong dung dịch HNO3 ngời ta thu đợc dung dịch A và 2,24 lít khí NO ở
đ ktc
m có giá trị là:
A 5,6g
B 10,08g
C 11,2g
D Kết quả khác
Câu 42: Hòa tan hoàn toàn 2,43g kim loại A vừa đủ vào V ml dung dịch HNO3 0,6M đợc dung dịch B có chứa A(NO3)3 đồng thời tạo ra 0,672 lít hỗn hợp 2 khí N2O và N2 ở điều kiện tiêu chuẩn Hỗn hợp khí có tỉ khối hơi so với oxi
là 1,125 Giá trị của
A và V lần lợt là: A Al và 0,55 lít
B Al và 0,33 lít
C Fe và 0,55 lít
Fe và 0,33 lít
B/ Bài tập tự luận
Câu 1: Cho m gam Fe ra ngoài không khí sau một thời gian ngời ta thu đợc 12 g hỗn hợp B gồm
Fe d và các oxit sắt Hòa tan hỗn hợp này bằng dung dịch HNO3 d ngời ta thu đợc dung dịch A và 2,24 lít khí NO (đ ktc) Tính giá trị của m
Câu 2: Một hỗn hợp A gồm Fe và kim loại R có hóa trị không đổi có khối lợng 14,44g Chia
hỗn hợp A thành 2 phần bằng nhau Hòa tan hết phần 1 trong dung dịch HCl thu đợc 4,256 lít khí
H2(đ ktc) Hòa tan hết phần 2 trong dung dịch HNO3 đợc 3,584 lít khí NO (đ ktc)
1 Xác định R
2 Cho 7,22 g A tác dụng với 200ml dung dịch B chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau phản ứng thu
ợc dung dịch C và 16,24g chất rắn D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với dung dịch HCl d thu
đ-ợc 1,344 lít H2( đ ktc) Tính CM các muối trong B
Câu 3: Nung m gam bột Fe trong không khí thu đợc 104,8 gam hỗn hợp chất rắn A Hòa tan
hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 d thu đợc dung dịch B và 12,096 lít hỗn hợp khí NO và N2O (đ ktc) có tỉ khối hơi so với H2 là 20,334
1 Tính m
2 Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc kết tủa C Lọc kết tủa rồi nung trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn D D có giá trị là bao nhiêu?
Trang 6Câu 4: Cho 200 ml dung dịch HNO3 tác dụng với 5 gam hỗn hợp Zn và Al Phản ứng vừa đủ thu
đợc 0,896 lít (đ ktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2O Hỗn hợp khí này có tỉ khối hơi so với H2 là 16,75 SAu khi kết thúc phản ứng đem lọc, thu đợc 2,013 gam kim loại Hỏi sau khi cô cạn dung dịch A thu đợc bao nhiêu gam muối khan và thể tích dung dịch HNO3 đã dùng là bao nhiêu?
Câu 5: Cho a gam hỗn hợp 3 oxit FeO; CuO; Fe3O4 có số mol bằng nhau tác dụng hoàn toàn với lợng vừa đủ 250ml dung dịch HNO3 , khi đun nóng nhẹ đợc dung dịch b và 3,136 lít (đ ktc) hỗn hợp khí C gồm NO2 và NO có tỉ khối so với H2 là 2,413 Tính a và số mol HNO3 đã dùng
Câu 6: Hỗn hợp X gồm FeS2 và MS có số mol nh nhau, M là kim loại có hóa trị không đổi Cho 6,51g X tác dụng hoàn toàn với lợng d dung dịch HNO3 đun nóng thu đợc dung dịch A1 và 13,126 lít (đ ktc) hỗn hợp khí A2 có khối lợng 26,34g gồm NO và NO2 Thêm một lợng d dung dịch BaCl2
vào A1 thấy tạo thành m1 gam chất kết tủa trắng trong dung dịch axit d
1 M là kim loại nào?
2 Tính giá trị của m1
Câu 7: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng một thời gian, thu
đ-ợc 13,92 gam chất rắn X Hòa tan hết X trong dung dịch H NO3 đặc nóng thu đợc 5,824 lít NO2(đ ktc) Tính m?
Câu 8: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng một thời gian, thu
đ-ợc 44,64 gam chất rắn X Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3 loãng thu đợc 3,136 lít NO(đ ktc) Tính m?
Câu 9: Nung nóng 16,8 gam Fe ngoài không khí sau một thời gian thu đợc m gam hỗn hợp X
gồm các oxit sắt và Fe d Hòa tan hết hỗn hớp X bằng H2SO4 đặc nóng thu đợc 5,6 lít khí SO2 ( đ ktc)
1 Tìm m
2 Nếu hòa tan hết X bằng HNO3 đặc nóng thì thể tích khí NO2 thu đợc ở điều kiện tiêu chuẩn là bao nhiêu?
Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 3,22g hỗn hợp X gồm Mg; Zn; Fe bằng một lộng vừa đủ dung dịch
H2SO4 loãng, thu đợc 1,344 lít khí H2(đktc) và dung dịch chứa m gam muối Tính giá trị của m
Câu 11: Cho 11,2g Fe và 2,4g Mg tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng d thu đợc dung dịch
A và V lít khí (đktc) Cho dung dịch NaOH d vào dung dịch A thu đợc kết tủa B Nung B đến khối lợng không đổi trong không khí thu đợc m gam chất rắn Tính giá trị của m
Câu 12: Hỗn hợp chất rắn A gồm 0,1mol Fe2O3 và 0,1 mol Fe3O4 Hoà tan hoàn toàn A bằng dung dịch HCl d thu đợc dung dịch B Cho NaOH d vào B thu đợc kết tủa C Lọc lấy kết tủa; rửa sạch rồi đem nung tới khối lợng không đổi thu đợc m gam chất rắn D Tính giá trị của m
Câu 13: Cho hỗn hợp X gồm Fe và một oxit sắt có khối lợng là 4,6g Cho khí CO đi qua X nung
nóng; khí thoát ra đợc dẫn toàn bộ vào dung dịch nớc vôi trong d thu đợc 20 g kết tủa Tính khối lợng sắt thu đợc sau phản ứng
Câu 14: Đốt cháy hết 4,04g một hỗn hợp kim loại gồm Al; Fe; Cu thì thu đợc 5,96 g hỗn hợp 3
oxit Hoà tan hết hỗn hợp oxit này bằng dung dịch HCl 2M Tính thể tích HCl 2M tối thiểu cần dùng
Trang 7Câu 15: Hoà tan 4,76g hỗn hợp Zn; Al có tỉ lệ mol 1: 2 trong 400ml dung dịch HNO3 1M thu
đựoc dung dịch X chứa m gam muối và không có khí thoát ra Giá trị của m là bao nhiêu?