- Thể hiện những cảm xúc phù hợp trong các hoạt động múa, hát, âm nhạc về chủ đề bản thân.. - Lên lịch báo giảng - Lên lịch báo giảng từng tuần, từng tháng dán ở góc tuyên truyền - Trao
Trang 1Chủ đề 2:
Bản Thân( Thời gian: Từ 27/9 15/10)–
Mục tiêu của chủ điểm:
- Trẻ có khã năng tự phụ vụ bản thân và sử dụng một số đồ dùng trong sinh hoạt hàng ngày
- Biết lợi ích của bốn nhóm thực phẩm và việc ăn uống đủ chất, giữ gìn vệ sinh đối với sức khỏebản thân
- Biết đề nghị ngời lớn giúp đỡ khi thấy khó chịu và đau ốm
- nhận biết và tránh một số vật dung, nơi nguy hiểm đối với bản thân
3.phát triễn nhận thức:
- Trẻ biết phân biệt một số đặc điểm giống và khác nhau của bản thân so với ngời khác qua họ, tên, giới tính, sở thích, một số đặc điểm hình dạng bên ngoài
- Biết sử dụng các giác quan để tìm hiểu thế giới xung quanh
- Có khã năng phân loại đồ dùng, đồ chơi theo hai dấu hiệu, nhận biết đợc phia trên dới, trớc saucủa đối tợng có sự địng hớng
4.phát triễn tình cảm – xã hội:
- Trẻ cảm nhậ đợc cảm xúc, trạng thái của ngời khác và biểu lộ tình cảm sự quan tâm đến ngời khác bằng lời nói, cử chỉ, hành động
- Tôn trọng và chấp nhận sở thích riêng của bạn, của ngời khác, chơi hòa đồng với bạn
- Biết giữ gìn, bảo vệ môi trờng sạch đẹp, thực hiện các nề nếp, quy định ở trờng, lớp, ở nhà và nơi công cộng
5.phát triễn thẫm mĩ:
- Biết sử dụng một số dụng cụ, vật liệu để tạo ra một số sản phẩm mô tả hình ảnh về bản thân và ngời thân có bố cục màu sắc hài hòa Trẻ biết phối kết hợp nhiều kỹ năng tạo hinh để tạo nên các sản phẩm tạo hình
- Thể hiện những cảm xúc phù hợp trong các hoạt động múa, hát, âm nhạc về chủ đề bản thân
Kế hoạch Công Tác Tuyên Truyền
Phụ huynh hiểu đợc tầm quan trọng của việc cho trẻ búbằng sữa mẹ ngay khi sinh và
đến 24 tháng tuổi
- Nội dungbài tuyên truyền
- Cô viết bài TT dán ở góc TT Tuyên truyền mọi lúc, mọi nơi đối với trẻ và với các bậc phu huynh đặc biệt
là qua giờ đón trả trẻ
- Đọc bài TT trên loa phóng thanh của xóm
Trang 2Sổ thu chi
rõ ràng -Tuyền truyền với các bậc phụ huynh trong giờ đón trả
trẻ và thông qua trẻ nhắc nhỡ trẻ về nhắc cha mẹ mình
- Phụ huynh biết đợc các mônhọc nh: môn làm quen với chữ cái trẻ làm quen với các nhóm chữ cái a,ă, â; làm quenvới chữ số 5
Soạn bài chuẩn bị
đầy đủ đồ dùng cho các hoạt
động
- Lên lịch báo giảng
- Lên lịch báo giảng từng tuần, từng tháng dán ở góc tuyên truyền
- Trao đổi với các bậc phụ huynh về chơng trình chăm sóc giáo dục trẻ trong giời
đón, trả trẻ
- Mời các bậc phụ huynh tham dự các giờ hoạt động của trẻ
- Khăn mặt, bàn chải răng, nớc
sạch,xà phòng
- Thực hiện vệ sinh cho trẻ hàng ngày thật sạch sẽ theo
đúng quy cách
- Tổ chức buổi TT phổ biến kiến thức chăm sóc giáo dục
vệ sinh các nhân trẻ cho các bậc phụ huynh Phổ biến lý thuyết và thực hành cho phụhuynh thực hành
- Phát hiện kịp thời các bệnh trẻ mắc phải
- Sổ khám sức khoẻ
- Danh sách trẻ
- Phối hợp với cán bộ y tế khám sức khoẻ cho trẻ
- Theo dõi và ghi chép số trẻmắc bệnh
tr Trẻ biết một số kỹ năng bảo vệ môi trờng nh không xả rác bừa bãi, trồng cây xanh.
- Tranh ảnh về môi trờng sạch sẽ, gọn gàng của gia đình.
- Tranh ảnh về hành
vi phá hoại, làm ô nhiễm môi trờng và tranh ảnh về hành vi bảo vệ môi trờng
- Cô lồng ghép tích hợp nội dung giáo dục bảo vệ môi trờng vào các hoạt động có chủ
đích, hoạt động mọi lúc, mọi nơi
- Cô rèn luyện cho trẻ các thói quen giữ vệ sinh chung bằng các việc làm hàng ngày nh nhặt rác bỏ vào nơi quy định.
- Khuyến khích trẻ tham gia vào các hoạt
động trồng cây, vệ sinh môi trờng
- Cho trẻ xem tranh anh sách về bảo vệ môi trờng
đ Trẻ biết cùng ngời thân gia đình đội mũ bảo hiểm
- Tranh vẽ đờng và
đờng giao nhau.
- Nguyên vật liệu, phế liệu làm đồ chơi nh: Mũ bảo hiểm, đèn tín hiệu
- Tổ chức hoạt động dạy trẻ bài
- Cô cho trẻ hát bài “Đèn đỏ, đèn xanh”
- Cho trẻ xem tranh vẽ về đèn tín hiệu GT
và đàm thoại với trẻ qua tranh.
- Cô tổ chức cho trẻ làm đồ chơi.
Trang 3thông khi ngồi xe máy GT
đồ dùng, đồ chơi
- Các loại phế liệu
để làm đồ dùng, đồ chơi, giá trng bày
đồ dùng, đồ chơi
- Cô tổ chức hoạt động góc cho trẻ hàng ngày, để trẻ đợc tiếp xúc với các đồ chơi và
tổ chức các trò chơi cho trẻ làm ra các sản phẩm đồ dùng, đồ chơi phục vụ cho việc học
- Các bậc phụ huynh nắm bắt đợc những kỹ năng vệ sinh cho trẻ và cùng thực hiện hàng ngày khi trẻ ở nhà
- Khăn mặt, xà phòng, bàn chải răng có kí hiệu riêng, quần áo của trẻ.
- Viết bài lý thuyết vệ sinh cá nhân trẻ dán ở góc tuyên truyền
- Cô hớng dẫn cho trẻ thực hiện hàng ngày, theo dõi, giám sát khi trẻ thực hiện vệ sinh.
- Tổ chức buổi tuyên truyền phổ biến mời các bậc phụ huynh tham dự
- Trẻ trẻ biết cách tiết kiệm năng lợng trong cuộc sống gia đình
- Bài thơ, câu chuyện.
- Các bài hát, bài thơ trong chơng trình.
- Tích hợp GD trẻ tiết kiệm, sử dụng năng ợng hiệu quả qua các hoạt động, các bài thơ chuyện về GĐ mọi lúc, mọi nơi.
l Tổ chức HĐCCĐ về văn học, chữ cái thật hứng thú cho trẻ.Viết bài thơ còn thiếu các chữ cái đã học gắn vào góc học tập cho trẻ chơi.
- Tổ chức các trò chơi về chữ cái thật phong phú và hấp dẫn trẻ.
Kế hoach chăm sóc sức khoẻ nuôi dỡng chủ đề 4.
Thời gian thực hiện: Từ ngày –––––––––
Nội dung Yêu cầu Chuẩn bị Tổ chức thực
hiện Kết quả
1.Tổ chức ăn - Trẻ đựơc ăn cơm với
nhiều loại thức ăn khác nhau, ăn ngon miệng hết suất.
- Trẻ không làm rơi vãi cơm, thức ăn và biết mời cô, mời ban trớc khi ăn.
- Bàn ghế , bát thìa đủ cho số trẻ.
- Các món ăn
đ-ợc nấu chín
Khăn tay, một số
đĩa đựng cơm rơi.
- Kết hợp với cô
nuôi kê bàn ghế, lau chùi bất thài tráng nớc sôi.
- Cho trẻ ngồi ăn theo từng nhóm.
- Trẻ suy dinh dỡng ngồi ăn bàn riêng.
- 100% trẻ đợc
ăn đầy đủ hàng ngày theo
- Quần áo thân thể trẻ luôn sạch sẽ.
- Trẻ biết giữ vệ sinh trờng lớp sạch sẽ, không vứt rác, không khạc nhổ bừa bãi.
- Tập cho trẻ thói quen biết sắp xếp đồ dùng gọn gàng
- Đồ dùng vệ sinh cá nhân trẻ:
Nh khăn , ca cốc, xà phòng, nớc sạch
- Chôỉ, xô, sọt rác
- Cô hớng dẫn trẻ thực hiện các thao tác rửa tay, lau mặt, chải răng.
- Cô thờng xuyên quét dọn đốt rác, khơi thông cống
- 100% Trẻ
đ-ợc vệ sinh cá nhân hàng ngày.
- Mỗi tuần cô khai thông cống rãnh cô
đốt rác.
- Cô giặt gối, chiếu hàng
Trang 4đúng nơi quy định rãnh tuần vào chiều
- Trẻ đợc cân nặng, đo chiều cao và theo dỗi sức khoẻ qua biểu đồ.
- Đảm bảo an toàn tuyệt
đối cho trẻ.
Sổ sức khoẻ, danh sách khám sức khoẻ.
Cân, thớc đo, biểu đồ, nơi cân
- Phối hợp với trạm
y tế khám sức khoẻ cho trẻ.
- Giáo viên trực tiếp cân đo chấm biểu
đồ và phối hợp với phụ huynh có biện pháp chăm sóc trẻ.
- Biết cách phòng và
xử lý kịp thời một
số tai nạn có thể xẩy ra đối với trẻ.
- 100% trẻ đợc cân đo theo biểu đồ sức khoẻ.
- 100% trẻ đợc
đảm bảo an toàn
Kế hoach chăm sóc sức khẻo nuôi dỡng chủ đề 4.
Thời gian thực hiện: Từ ngày ––––––––
Nội dung Yêu cầu Chuẩn bị Tổ chức thực
hiện Kết quả
1.Tổ chức ăn - Trẻ đựơc ăn cơm với
nhiều loại thức ăn khác nhau, ăn ngon miệng hết suất.
- Trẻ không làm rơi vãi cơm, thức ăn và biết mời cô, mời ban trớc khi ăn.
- Bàn ghế , bát thìa đủ cho số trẻ.
- Các món ăn
đ-ợc nấu chín
Khăn tay, một số
đĩa đựng cơm rơi.
- Kết hợp với cô
nuôi kê bàn ghế, lau chùi bất thài tráng nớc sôi.
- Cho trẻ ngồi ăn theo từng nhóm.
- Trẻ suy dinh dỡng ngồi ăn bàn riêng.
- 100% trẻ đợc
ăn đầy đủ hàng ngày theo
- Quần áo thân thể trẻ luôn sạch sẽ.
- Trẻ biết giữ vệ sinh trờng lớp sạch sẽ, không vứt rác, không khạc nhổ bừa bãi.
- Tập cho trẻ thói quen biết sắp xếp đồ dùng gọn gàng
đúng nơi quy định.
- Đồ dùng vệ sinh cá nhân trẻ:
Nh khăn , ca cốc, xà phòng, nớc sạch
- Chôỉ, xô, sọt rác
- Cô hớng dẫn trẻ thực hiện các thao tác rửa tay, lau mặt, chải răng.
- Cô thờng xuyên quét dọn đốt rác, khơi thông cống rãnh.
- 100% Trẻ
đ-ợc vệ sinh cá nhân hàng ngày.
- Mỗi tuần cô khai thông cống rãnh cô
đốt rác.
- Cô giặt gối, chiếu hàng tuần vào chiều thứ 6.
Cân, thớc đo, biểu đồ, nơi cân
- Biết cách phòng và
- 100% trẻ đợc cân đo theo biểu đồ sức khoẻ.
- 100% trẻ đợc
Trang 5cao theo lứa
xử lý kịp thời một
số tai nạn có thể xẩy ra đối với trẻ.
đảm bảo an toàn
- Trẻ biết phân biệt bản thân đợc bản thân với các bạn qua một số đặc điểm cá nhân và hình
dạng bên ngoài thể hiện qua lời nói, cử chỉ điệu bộ, và tác phẩm tạo hình
+ Trẻ biết họ tên, ngày sinh nhật, giới tình của mình và biết những ngời thân của trẻ
+ Khác với các bạn: tên gọi hình dáng bên ngoài, khã năng trong các hoạt động, sở thích riêng
- Tôn trọng và biết tự hào về bản thân: Tôn trọng và chấp nhận sự khác nhau về sở thích riêngcủa mỗi bạn Trẻ cảm nhận đợc những cảm xúc yêu, ghét, tức giận, hạnh phúc, có ững xử tình cảm phù hợp, quan tâm đến mọi ngời và tham gia cùng các bạn trong hoạt động
- Trẻ biết quan tâm giúp đỡ ngời khác, hợp tác cùng các bạn thực hiện công việc đến cùng
- Thực hiện tốt một số quy định ở trờng và ở nhà
- Biết yêu quý tôn trong bản thân và tô trọng ngời khác
vai bác sĩ biết khám bệnh
- Trẻ biết liên kết các góc
- Bàn ghế,
bộ đồ chơi bác sĩ, đồ chơi nấu
ăn, các loại hàng hóa
1 Hoạt động1:- Trò chuyện thoả thuận trớc hoạt động.-
Cô cho trẻ hát các bài hát nh: “Mừng sinh nhật“, năn ngón tay ngoan“ Hoặc đọc các bài thơ: “Chiếc bóng“, “Cái mũi“, “Những con Mắt“ (Thay đổi hàng ngày).
- Cô thỏa thuận cho trẻ về góc và nhận vai chơi.
Trang 6chơi, các trò chơi với nhau nh : mẹ đa con đi khám sức khỏe, mẹ đa con đi học
- Cô khuyến khích đọng viên trẻ thể hiên vai chơi của mình.
- Trong gia đình bố làm việc gì, mẹ làm gì con?
- Hôm nay cô bán hàng bán những gì nào?
- Con làm thế nào cho khách mua hàng.
- Bác sĩ khám bệnh cho tôi với
- Cô giáo dục trẻ thái độ khi chơi nh bác sĩ thì ân cần nhẹ nhàng
- Xếp nhà, xếp đờng về nhà và xếp hình bé thì các con cần những vật liệu gì nào? ( các con có thể dùng ghạch và bộ xếp hình )
- có bao nhiêu bạn trai? Bao nhiêu bạn gái?
- con hãy chia nhóm bạn trai, bạn gái này ra thành 2 nhóm thử xem có gì thú vị không nào?
- Lớp chúng ta đang học chủ đề gì nào các con?
- Vậy chủ đề bản thân có những bài hát gì mà các con đã đợc học nào?
- Các con hãy hát kết hợp gõ các nhạc cụ xem khi hát có hay hơn không nào?
- các bác nghệ nhân đang nặn những tác phẩm gì thế?
- các bác hày nặn các bộ phận trên khuôn mặt tôi nh mắt chẳng hạn nào.
2.Hoạt động2: Quá trình hoạt động:
- Trẻ nhận vai chơi và về góc chơi.
- Trẻ chơi cô bao quát trẻ.
- Cô tạo tình huống cho trẻ giải quyết.
- Gợi ý trẻ chơi liên kết các nhóm chơi với nhau Hoạt động3: Nhận xét hoạt động.
- Cô đi các góc nhận xét quá trình trẻ chơi và kết quả, sản phẩm của trẻ.
-Cô cho trẻ về thăm quan các góc khác nhau theo từng ngày.
- Cho trẻ ở góc đợc tham quan giới thiệu sản phẩm, công trình của mình.
* Kết thúc: - Cô nhận xét chung.
- Tuyên dơng trẻ.
- Cô cho trẻ hát hoặc đọc thơ trong chủ đề.
- Cho trẻ thu dọn đồ dùng, đồ chơi.
- Trẻ biết mô phỏng xây ngôi nhà của mình bằng các nguyên vật liệu sẵn có.
- Trẻ biết giới thiệu công trình xây dựng của mình.
- Các nguyên vật liệu xây dựng, ngôi nhà, cây cảnh
- Luyện kỹ năng tách và gộp 2 nhóm trong phạm
vi 5.
- hình các bạn trai, bạn gái
- Trẻ tự liên hệ câu chuyện với bản thận mình.
- Sách, tranh ảnh
về chủ đề bản thân
âm nhạc về chủ đề.
- Trẻ biết các bộ phận trên cơ thể và tởng tợng nặn ra chúng nh mắt
ngón tay, tai
- Xắc xô
thanh la
Trống đất nặn
Đón trẻ:
- Cô tuyên truyền với phụ huynh về chủ đề mới Trò chuyện về ngày sinh nhật và sở thích của trẻ
- Tuyên truyền với các bậc phụ huynh bài tuyên truyền “ Nuôi con mau lớn”
- Cô trò chuyện với trẻ về 2 ngày nghỉ và chủ đề “ Bản thân”
Điểm danh:
- cô điểm danh trẻ theo tổ hoặc gọi tên
Thể dục sáng:
I Mục đích yêu cầu:
Trẻ biết tập cùng cô các động tác của bài tập phát triển chung hô hấp, chân, tay, bụng, bật
- Tạo tâm thế cho trẻ đón một ngày hoạt động
- Giáo dục trẻ thờng xuyên tập thể dục cho cơ thể khoẻ mạnh
II Chuẩn bị: Sân tập sạch sẽ, xắc xô.
III Thực hiện:
Hoạt động của cô Dự kiến hoạt động của trẻ
a Khởi động:
- Cô cho trẻ làm đoàn tàu đi thành vòng tròn, đi
các kiểu chân đi thờng, đi bằng mũi chân, đi - Trẻ đi theo hiệu lệnh
của cô Trẻ đi thành
Trang 7bằng gót chân, chạy nhanh, chạy chậm xen kẽ
nhau
b.Trọng động:
• Bài tập phát triễn chung: Tập kết hợp bài hát
–Đu quay– trong đĩa.
Thứ 2 ngày 27 tháng 9 năm 2010
Hoạt động có chủ đích
Phát triễn nhận thức khám pha khoa học–
Môn: làm quen với môi trờng xung quanh
I Mục đích yêu cầu:
- Rèn luyện khã năng phân biệt mình khác với bạn
- rèn luyện khẵ năng sử dụng ngôn ngữ để tự giới thiệu về mình
- Tăng cờng kỹ năng hoạt động của các bộ phận trên cơ thể trẻ
3 Giáo dục:
- Giáo dục trẻ tôn trọng bản thân và các bạn khác
- Giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh cơ thể trẻ sạch sẽ
- câu hỏi đàm thoại phù hợp với trẻ
- Tranh vẽ cơ thể và một số bộ phận trên cơ thể của bạn trai và bạn gái
* NDTH: - Âm nhạc: bài hát “ ồ sao bé không lắc”, “ Đếm tay”
- Toàn số lợng trong phạm vi 5
- GD vệ sinh cac nhân trẻ
II Cách tiến hành:
Hoạt động 1: ổn định và tạo hứng thú cho trẻ:
Trang 8- Cô cho trẻ đứng dậy hát kết hợp vận động bài “ ồ sao bé
không lắc ”
- Các con vừa hát kết hợp vận động bài gì?
- Trong bài hát có những bộ phận gì của cơ thể mình nào?
- Ngoài những bộ phận trong bài hát thì cơ thể các con còn
rất nhiều bộ phận khác nữa hôm nay các con tự tìm hiểu
giới thiệu về mình nhé
- Trẻ hát và vận động cùng với cô
- Trẻ trả lời
- 1 trẻ kể tên
Hoạt động 2: Trẻ giới thiệu về mình:
- Cô lần lợt mời từng trẻ lên tự giới thiệu về mình
- Con tên gì, bao nhiêu tuổi, con học lớp nào? Con là bạn
trai hay bạn gái?
- Trên cơ thể con có những bộ phận nào?
- Mắt làm gì? Tai làm gì? Mũi làm gì? Tay, chân làm gì?
- Cô cho trẻ xem tranh bạn trai, bạn gái và các bộ phận nh
mắt tai mũi, miệng tay chân
- Cô mời trẻ lên chỉ vào tranh và gọi tên từng bộ phận
- Cô giáo dục trẻ giữu gìn vệ sinh cơ thể sạch sẽ để cơ thể
luôn khỏe mạnh
- 10 -12 trẻ tự giới thiệu về bản thân
- Trẻ trả lời
- Trẻ xem tranh
- Cô mời 2-3 trẻ lên chỉtranh và gọi tên
-Hoạt động3: Cũng cố – luyện tập:
- Cô cho trẻ hát kết hợp múa bài “Đếm tay”
- Cho trẻ chơi trò chơi “Mũi cằm tai”
- Cho trẻ chơi trò chơi “về đúng nhà”
* Kết thúc: Trẻ hát bài “Vui đến trờng” và ra ngoài
- Cả lớp hát và múa
- 3 – 4 trẻ chơi, cả lớpcùng chơi
Hoạt động 1: HĐCMĐ: Trẻ lắng nghe cô kể chuyện về bản
thân ( 10 – 12 p)
- Cô cho hát bài “ Tay thơm, tay ngoan”
- Các con vừ hát bài gì?
- Ngoài đôi tay trên cơ thể chúng còn rất nhiều bộ phận khác
có chức năng và nhiệm vụ cực kỳ quan trọng đấy
- Cô kể lần lợt hết tên gọi, chức năng, nhiệm vụ của từng bộ
Trang 9- Cô giới thiệu tên trò chơi.
- Cô hớng dẫn trẻ cách chơi
- Cô tổ chức cho trẻ chơi
Hoạt động 3: Chơi tự do: ( 5- 7 p)
- Cô bao quát trẻ khi trẻ chơi
Môn: Làm quen với chữ cái
1 Kiến thức:
- Nhận biết và phát âm chính xác các chữ cái a, ă, â in thờng, viết thờng
- Trẻ biết đợc cấu tạo của chữ cái a, ă, â in thờng, viết thờng
- Trẻ nhận biết đợc nhóm chữ cái a, ă â trong từ tron vẹn
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng phát âm của trẻ
- Trẻ so sánh đặc điểm giống nhau và khác nhau của các nhóm chữ cái (a, ă) ; (a, â); (ă, â)
- Rèn luyện kỹ năng ghi nhớ có chủ định của trẻ
- Trẻ tạo dáng các chữ cái a, ă , â
3 Giáo dục:
- Giáo dục trẻ giữ vệ sinh cơ thể sạch sẽ
II Chuẩn bị:
- Thẻ chữ cái a, ă, â in thờng, viết thờng của cô
- Tranh mẫu có chứa các từ “ Bàn tay”, “khuôn mặt”, “Bàn chân”
- Lô tô các bộ phận của cơ thể có các từ “ Tai”, “đôi chân”, “Đôi mắt”
NDTH: Âm nhạc: BH “ Tay thơm, tay ngoan”, “ Rềnh rềnh, ràng ràng”
- GD vệ sinh cá nhân trẻ
III.Cách tiến hành:
Hoạt động 1: ổn định và tạo hứng thú: (1- 2p)
- Cô cho trẻ hát bài “ Múa cho mẹ xem”
- Các con vừa hát múa bài hát nói về bộ phận nào
- Cô cho trẻ xem tranh “Bàn tay”
- Cô có bức tranh vẽ gì đây các con?
- Cho trẻ gọi tên “ Bàn tay”
- Cho trẻ đọc từ dới tranh “ bàn tay”
Trang 10- Cô cho trẻ so sánh, nhận xét từ vừa ghép với từ dới tranh.
- Cô giới thiệu cấu tạo chữ cái a
- Đây là chữ cái a gì các con?
- Cô giới thiệu chữ cái a viết thờng
* cho trẻ tạo dáng chữ cái a
- Cô cho trẻ đọc bài đồng dao “ Tay đẹp”
- Cô đa ra bức tranh vẽ khuôn mặt
- Cô giới thiệu khuôn mặt
- Cô đọc từ dới tranh “ Khuôn mặt”
- Cô cho trẻ đọc theo cô
- Cô ghép từ khuôn mặt từ thẻ chữ rời
- Cô cho trẻ đọc và so sánh từ mới ghép với từ trong
tranh
- Cho trẻ lên lấy chữ cái đã đợc học
- cho trẻ đọc chữ cái vừa lấy đợc
- cô giới thiệu chữ cái ă
- Cô phát âm mẫu
- Cho trẻ phát âm theo cô
- Ai có nhận xét gì về chữ cái ă nào?
- Cô giới thiệu cấu tạo chữ cái ă
- Đây là chữ cái ă gì các con?
- Cô giới thiệu chữ cái ă viết thờng
* cho trẻ tạo dáng chữ cái ă
- Tơng tự cô cho trẻ làm quen chữ cái “â” trong từ “Bàn
Hoạt động 3: So sánh sự giống và khác nhau của các
chữ cái: (3- 5p)
• So sánh chữ cái: (a, ă)
- Cô đa ra 2 chữ cái a và ă Bạn nào có thể so sánh sự
giống nhau và khác nhau của hai chữ cái này nào?
- Cô nhắc lại và chính xác: chữ cái a và ă giống nhau
là đều có một nét cong tròn khép kín phía bên trái
và một nét thẳng ở phía bên phải
- A và ă khác nhau là chữ cái ă thì có dấu nón ngữa ở
phía trên đầu còn chữ cái a thì không có
- Tơng tự cô cho trẻ so sánh các cặp chữ cái (a, â); (ă,
Cô cho trẻ chơi các trò chơi “ ai chọn nhanh” chon lô tô
có từ cha chữ cái cô yêu cầu
- Trò chơi về đúng nhà có 3 ngôi nhà tơng ứng 3 chữ
cái trẻ có chữ cái nào thì về ngôi nhà có chữ cái đó
- Trò chơi tìm chữ cái trong tên bạn
• Kết thúc: (1-2 p)
- Trẻ chơi các trò chơi
- Trẻ hát và đi ra ngoài