Cho luồng khí CO đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn là : Câu 7: Đốt chấy hết 1,08g một kim loại hóa trị III trong khí clo thu được 5,34 g muối clorua của kim loại đó.. Tên kim loại
Trang 1Họ, tên thí sinh: đề 1
Câu 1: Hoà tan 10 g hh bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dd HCl vừa đủ, thu được 1,12 lít hidro (đktc) và ddA.Cho NaOH dư vào thu được kết tủa , nung kết tủa trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi được m g chất rắn Vậy khối lượng m là:
Câu 2: Có 5 chất rắn mất nhản Al2O3, Al, Fe, Cu, K Để phân biệt 5 chất rắn nầy người ta lần lượt dùng các hoá chất la
A H2O, NaOH, HCl B MgCl2, AlCl3, HCl C NaOH, HCl, Mg D CuCl2, HCl, Zn
Câu 3: Có 4 ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng NH4Cl, Cu(NO3)2, FeSO4 và AlCl3 Chọn một trong các hóa chất sau để có thể phân biệt từng chất trên
Câu 4: Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 sẽ có hiện tượng gì xảy ra ?
A có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa tan ra B có kết tủa nhôm cacbonat
C dung dịch vẫn trong suốt D có kết tủa Al(OH)3
Câu 5: Dãy các chất tác dụng với dung dịch HCl là
A ZnCl2, NaOH, K, KHCO3 B KOH, KHCO3, Na, CuCl2
C NaHCO3, FeCl3, NaOH, Al D NaOH, Ca(HCO3)2, KHCO3, Fe
Câu 6: Cho dd NH3 đến dư vào dd chứa AlCl3 và CuCl2 thu được kết tủa A Nung A được chất rắn B Cho luồng khí CO đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn là :
Câu 7: Đốt chấy hết 1,08g một kim loại hóa trị III trong khí clo thu được 5,34 g muối clorua của kim loại đó Tên kim loại là:
Câu 8: Dung dịch muối NaHCO3 có thể phản ứng được với chất nào sau đây:
Câu 9: Khi hoà tan hợp kim gồm Natri và kali (có số mol như nhau) vào nước thấy thoát ra 3,36 l khí H2 (đktc) Thành phần % theo khối lượng của Natri và kali lần lượt là:
A 37.1 % và 62.9 % B 73,67% và 26,33 % C 71,67 % và 28,33% D 72,67% và 27,33 %
Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Muối ăn X YZT Fe(OH)3 X, Y, Z, T lần lượt là
A Cl2, FeCl2, Fe(OH)2, Fe2O3. B Cl2, HCl, Fe(OH)2,FeCl2
C Cl2, FeCl3, Fe(OH)3, Fe2O3 D Cl2, FeCl3, FeCl2, Fe(OH)2
Câu 11: Kim loại nào sau đây tác dụng với clo và axit clohidric cho cùng một loại muối:
Câu 12: Cho sơ đồ biến đổi sau X → Y → Z → Na2CO3
Mỗi mũi tên là một phương trình hóa học X, Y, Z lần lượt là
Câu 13: Những chất tác dụng được với sắt là
A H2SO4 loãng, FeSO4, HNO3, MgCl2 B HCl, CuSO4, HNO3loãng, MgCl2
C FeCl3, HCl, HNO3 loãng, CuCl2 D Cu(NO3)2, HCl, HNO3 đặc, ZnSO4
Câu 14: Các phản ứng sau đây, phản ứng nào không đúng?
1/ CuO + H2 →t0 Cu + H2O 3/ 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
2/ Fe + Cl2 FeCl2 4/ Cu + H2SO4 CuSO4 + H2
Câu 15: Cho 36,8 gam hỗn hợp gồm Fe và CaCO3 tác dụng đủ với 500 gam dung dịch HCl 7,3 % Khối lượng của CaCO3 là
Câu 16: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?
Câu 17: Hòa tan 2,4 gam oxit của một kim loại hóa trị II vào 21,9 gam dung dịch HCl 10% thì vừa đủ Oxit đó là oxit nào sau đây:
Câu 18: Các chất nào sau đây khi tác dụng với sắt tạo nên hợp chất sắt (III):
(1) HCl, (2) Cl2, (3) dd HNO3 , (4) dd Cu(NO3)2
Câu 19: Thổi một luồng khí CO dư qua ống đựng hỗn hợp Fe3O4 và CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn, ta thu được 2,32 gam hỗn hợp kim loại Khí thoát ra cho vào bình đựng nước vôi trong dư thấy có 5 gam kết tủa trắng Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là:
Câu 20: Có bốn chất rắn Mg, Na, K2O, MgO Nếu chỉ dùng nước, có thể nhận biết được
Câu 21: Trong một cốc nước chứa 0,01 mol Na+, 0,02 mol Ca2+, 0,01 mol Mg2+, 0,05 mol HCO3- và 0,02 mol Cl - Nước trong cốc là:
Trang 1/2 - Mã đề thi 245
Trang 2C Nước cứng tạm thời D Nước cứng toàn phần.
Câu 22: Một vật bằng thép ( hợp kim Fe – C ) để ngoài trời xảy ra hiện tượng:
A Không bị ăn mòn B Aên mòn kim loại C Ăn mòn sinh học D Aên mòn điện hóa
Câu 23: Cho 4 dung dịch: Pb(NO3)2 , AgNO3 , FeCl3, ZnSO4, kim loại có thể tác dụng được 3 dung dịch trên là
Câu 24: Trong một chu kỳ, nguyên tử của nguyên tố kim loại có
A bán kính nguyên tử nhỏ hơn và điện tích hạt nhân lớn hơn so với nguyên tử của nguyên tố phi kim
B bán kính nguyên tử lớn hơn và điện tích hạt nhân nhỏ hơn so với nguyên tử của nguyên tố phi kim
C bán kính nguyên tử và điện tích hạt nhân nhỏ hơn so với nguyên tử của nguyên tố phi kim
D bán kính nguyên tử và điện tích hạt nhân lớn hơn so với nguyên tử của nguyên tố phi kim
Câu 25: Hoà tan hoàn toàn 1,5 g hh Al và Mg vào dd HCl dư thu 1,68 l H2 (đktc) Thành phần % theo khối lượng của Al và Mg lần lượt là:
Câu 26: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 lỗng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
A khơng màu sang màu vàng B khơng màu sang màu da cam
C màu vàng sang màu da cam D màu da cam sang màu vàng
Câu 27: Cho 150 ml dung dịch NaOH 7M vào 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M Những chất còn lại trong dung dịch sau phản ứng là:
A Na2SO4, NaAlO2 B NaAlO2, Al2(SO4)3, NaOH
C Na2SO4, NaAlO2, NaOH D Na2SO4, NaAlO2 , Al2(SO4)3
Câu 28: Sục 8960 ml CO2 ( đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 2M Số gam muối thu được là
Câu 29: Khử hoàn toàn 8 (g) một oxit sắt bằng khí H2 ở nhiệt độ cao, sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm 2,4 (g) so với ban đầu Công thức oxit sắt là:
Câu 30: Cho sơ đồ biến đổi sau Al -> Y -> Z -> Al(OH)3
Y và Z không lần lượt là cặp chất nào trong số các cặp chất cho dưới đây?
A Nhôm sunfat và nhôm clorua B Nhôm oxit và kali aluminat
C Nhôm nitrat và nhôm oxit D Nhôm oxit và nhôm clorua
Câu 31: Để bảo quản dd Fe2(SO4)3, tránh hiện tượng thủy phân, người ta thường nhỏ vào ít giọt dung dịch:
Câu 32: Trong sản xuất gang người ta dùng một loại than vừa cĩ vai trị là nhiên liệu cung cấp nhiệt cho lị cao, vừa tạo ra chất khử CO, vừa tạo 2-5% C trong gang Loại than đĩ là:
Câu 33: Để tinh chế Fe2O3 cĩ lẫn tạp chất là Na2O và Al2O3 chỉ cần dùng một lượng dư:
Câu 34: Thành phần nào trong cơ thể người cĩ nhiều Fe nhất?
Câu 35: Cĩ 5 ống nghiệm khơng nhãn mỗi ống đựng một dung dịch sau đây (nờng độ khoảng 0,1 M): NH4Cl, FeCl2, AlCl3, MgCl2,CuCl2 Chỉ dùng dung dịch NaOH nhỏ từ từ vào từng dung dịch, cĩ thể nhận biết được tối đa các dung dịch nào sau đây ?
A Hai dung dịch:NH4Cl; CuCl2 B Ba dung dịch: NH4Cl; MgCl2; CuCl2
C Bốn dung dịch: NH4Cl; AlCl3; MgCl2; CuCl2 D Năm dung dịch: NH4Cl; FeCl2 ; AlCl3; MgCl2; CuCl2
Câu 36: Trong các nguờn năng lượng sau đây, nhĩm các nguờn năng lượng nào được coi là năng lượng “sạch” ?
A Năng lượng nhiệt điện, năng lượng đại nhiệt B Năng lượng giĩ, năng lượng thủy triều
C Điện hạt nhân, năng lượng thủy triều D Năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân
Câu 37: Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với kiêm loại kiềm?
A O2, Cl2, HCl, CaCO3 B O2, Cl2, HCl, H2O
C O2, Cl2, H2SO4 (lỗng), BaCO3 D O2, Cl2, H2SO4 (lỗng), BaSO4
Câu 38: Cho các chất CaCO3, HCl, Fe, Na2O, NaOH, FeS, NH4Cl Cho các chất lần lượt tác dụng với nhau, số phương trình phản ứng xảy ra tạo chất khí là
Câu 39: Để chứng minh NaHCO3 là chất lưỡng tính, ta có thể dùng phản ứng của chất nầy với
A CaCO3, dung dịch HCl B dung dịch HCl và dung dịch H2SO4
C dung dịch HCl và dung dịch K2CO3 D dung dịch HCl và dung dịch NaOH
Câu 40: Một loại nước suối có các ion Ca2+, Mg 2+, Cl-, SO42 – , HCO3 – Hóa chất được dùng để làm mềm loại nước suối này là
Trang 2/2 - Mã đề thi 245