1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi violympic vong 10 den 14

14 295 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Điểm I gọi là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu IA = IB.. Gọi I là trung điểm của MN... Kết quả là Câu 4: Từ bốn điểm trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng, có thể kẻ được nhiều nh

Trang 1

BÀI THI SỐ 1

Chọn đáp án đúng:

Câu 1:

Khẳng định nào sau đây sai ?

6 ƯC(12, 18)

2 ƯC(2, 8, 12)

8 ƯC(16, 38)

4 ƯC(12, 28, 52)

Câu 2:

Tập hợp các ước chung của 24 và 36 là

{2; 3; 4; 6; 12; 24}

{1; 2; 4; 6; 12}

{1; 2; 3; 4; 6; 8; 12}

{1; 2; 3; 4; 6; 12}

Câu 3:

Số 42 có là bội chung của 6 và 21 không ?

Không

{1; 2; 3; 4; 6; 8; 12}

{1; 2; 3; 4; 6; 12}

Câu 4:

Tập hợp các số tự nhiên x sao cho: x B(13) và là: {13; 26; 39; 52; 65}

{26; 39; 52; 65; 78}

{13; 26; 39; 52}

{26; 39; 52; 65}

Câu 5:

Tích là số có dạng

Câu 6:

Cho số Trong các số sau, số nào không là ước của ? 2

25

8

50

Câu 7:

ƯC(4, 6, 8) bằng

Trang 2

{1; 2}

{1; 2; 4}

{4; 6; 8}

{2}

Câu 8:

Tổng các số nguyên chẵn thỏa mãn là:

0

19

11

7

Câu 9:

Số nguyên thỏa mãn là

Câu 10:

Các chữ số và của số là bao nhiêu để số chia hết cho các số 5; 6; 9 ?

BÀI THI SỐ 2

Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):

Câu 1:

Số ước của số là

Câu 2:

Số nguyên tố lớn nhất có dạng là

Câu 3:

Số ước chung của hai số 16 và 64 là

Câu 4:

Tập hợp các ước chung của hai số 8 và 12 là { } (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";").

Câu 5:

Số ước của số 126 là

Câu 6:

Tìm bội chung khác 0 và nhỏ hơn 1000 của ba số 40; 60 và 70 Đáp số:

Câu 7:

Tìm số tự nhiên , biết rằng: Kết quả là

Trang 3

Câu 8:

Chữ số là bao nhiêu để số chia hết cho 9 ?

Trả lời:

Câu 9:

Ba số tự nhiên chẵn liên tiếp có tích bằng 4032 là (Nhập ba số theo thứ

tự tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";").

Câu 10:

Tổng tất cả các ước của số bằng

BÀI THI SỐ 1

Chọn đáp án đúng:

Câu 1:

Tập hợp các ước chung của 450 và 1500, biết chúng là các số tự nhiên có hai chữ

số, là

{5; 10; 15; 25; 30; 50; 75}

{10; 15; 25; 30; 50; 75; 150}

{10; 15; 25; 30; 50; 75}

{10; 15; 25; 30; 50}

Câu 2:

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

(1) Một tia gốc A còn được gọi là một nửa đường thẳng gốc A

(2) Nếu AB + AC = BC thì điểm B nằm giữa hai điểm A và C

(3) Điểm I gọi là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu IA = IB.

(1)

(1) và (3)

(1) và (2)

Cả ba câu đều đúng

Câu 3:

Tập hợp các ước chung của 180 và 234 là

{1; 2; 3; 6; 9}

{1; 2; 3; 6; 9; 18}

{1; 2; 3; 6; 9; 18; 36}

một kết quả khác

Câu 4:

Cho đoạn thẳng AB = 12cm Lấy các điểm C và D trên đoạn thẳng AB sao cho

AC = 10cm; BD = 8cm Những khẳng định nào sau đây đúng ?

(1) Điểm C nằm giữa hai điểm B và D

(2) Tia DA và tia CB là hai tia đối nhau.

(3) AD + DB = AB.

(2) và (3)

(1) và (2)

(1) và (3)

Cả ba câu đều đúng

Trang 4

Câu 5:

Trên tia Ax, vẽ hai đoạn thẳng AM = 5cm và AN = 7cm Gọi I là trung điểm của

MN Độ dài đoạn thẳng AI là:

1cm

6cm

2,5cm

Một kết quả khác

Câu 6:

Kết quả của phép tính: 1 + 2 + 3 + … + 19 là:

180

200

210

190

Câu 7:

Số 27 810 chia hết cho:

4

7

9

Cả ba số trên

Câu 8:

Tìm x N, biết: Kết quả là bằng:

702

72

780

78

Câu 9:

Số ước tự nhiên của 36 là:

12

10

9

6

Câu 10:

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào thì ba điểm A, B, C thẳng hàng ?

AB = 3,1cm; BC = 2,9cm; AC = 5cm

AB = 3,1cm; BC = 2,9cm; AC = 6cm

AB = 3,1cm; BC = 2,9cm; AC = 7cm

AB = 3,1cm; BC = 2,9cm; AC = 5,8cm

Trang 5

BÀI THI SỐ 3

Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):

Câu 1:

Cho điểm M nằm giữa hai điểm A và B, biết AM = 8cm; BM = 7cm Khi đó AB

Câu 2:

Số các số tự nhiên thỏa mãn Ư(35) và là

Câu 3:

Tìm số tự nhiên , biết rằng và Kết quả là

Câu 4:

Từ bốn điểm trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng, có thể kẻ được nhiều nhất bao nhiêu đường thẳng đi qua hai trong bốn điểm đó ?

Đáp số: Có đường thẳng.

Câu 5:

Phân tích số 195 ra thừa số nguyên tố ta được: 195 = (Nhập các thừa số theo giá trị tăng dần, dùng dấu "." để biểu thị phép nhân)

Câu 6:

Gọi M và N là hai điểm nằm giữa A và B Biết AN = BM Kết quả so sánh AM và

Câu 7:

Để số tự nhiên là số nguyên tố thì giá trị của là

Trang 6

Câu 8:

Vẽ đoạn AB = 9cm Trên đoạn thẳng AB lấy điểm M và điểm N sao cho AM = 2cm; AN = 7cm Độ dài đoạn MN (theo đơn vị cm) là

Câu 9:

Số các số tự nhiên có bốn chữ số dạng , biết nó chia hết cho 2, chia hết cho 3

và chia hết cho 5 là

Câu 10:

Biết rằng chia hết cho 13 ( ), khi đó số dư khi chia cho 13 bằng

BÀI THI SỐ 1

Chọn đáp án đúng:

Câu 1:

Bội chung nhỏ nhất của hai số 65 và 26 là

260

180

130

210

Câu 2:

Bội chung nhỏ nhất của ba số 15; 25 và 45 là

90

225

550

275

Câu 3:

Cho đoạn thẳng AB = 2cm Lấy điểm C sao cho A là trung điểm của BC, lấy điểm D sao cho B là trung điểm của AD Độ dài đoạn thẳng CD là:

3cm

4cm

5cm

6cm

Câu 4:

Với ba điểm A, B, C không thẳng hàng ta vẽ được:

3 tia

4 tia

5 tia

6 tia

Câu 5:

Cho đoạn thẳng AB = 12cm Lấy các điểm C, D trên đoạn AB sao cho AC = 3,5cm; BD = 9,7cm Độ dài đoạn CD là:

1cm

Trang 7

1,4cm

2,2cm

Câu 6:

Tìm hai số tự nhiên và , biết rằng: ; ƯCLN( ) = 5 và BCNN( ) =

105 Kết quả là:

hoặc hoặc hoặc hoặc Câu 7:

Cho đoạn thẳng AB = 6cm; C là điểm nằm giữa A và B Gọi P là trung điểm AC

và Q là trung điểm CB Độ dài PQ là:

1cm

2cm

3cm

4cm

Câu 8:

Kết quả phép tính là:

71

69

60

26

Câu 9:

Số phần tử của tập hợp: A = {x và x 2} là:

1

2

3

6

Câu 10:

Cho năm điểm trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng Hỏi có bao nhiêu đường thẳng đi qua các cặp điểm ?

5

8

10

12

BÀI THI SỐ 2

Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):

Câu 1:

Học sinh lớp 6A khi xếp hàng hai, hàng ba, hàng bốn, hàng tám đều vừa đủ

Trang 8

hàng Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 35 đến 60 Số học sinh của lớp 6A

Câu 2:

Số bội chung nhỏ hơn 500 của 30 và 45 là

Câu 3:

Trên tia Ox lấy hai điểm A, C sao cho OA = 7cm; OC = 5cm Khi đó CA =

cm.

Câu 4:

Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho OA = 7cm; OB = 3cm Khi đó AB =

cm.

Câu 5:

Tìm , biết: với là bội của 9 và lẻ Kết quả là

Câu 6:

Câu 7:

Trên tia Ox lấy hai điểm A, B Trên tia Oy lấyhai điểm C, D sao cho OA = OC,

OB = OD Sosánh AB và CD ta có kết quả là AB CD.

Câu 8:

Số phần tử của tập hợp A = { | và } là

Câu 9:

Biết hai số tự nhiên thỏa mãn: , ƯCLN( ) = 5 và BCNN( ) =

105 Khi đó tổng

Câu 10:

Sử dụng thuật toán Ơclit để tìm ước chung lớn nhất của 174 và 18 Kết quả là ƯCLN (174; 18) =

Trang 9

BÀI THI SỐ 2

Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):

Câu 1:

Cho 10 điểm trên mặt phẳng trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng Cứ qua hai điểm ta vẽ được một đường thẳng Số đường thẳng vẽ được là

Câu 2:

Với bốn số 2; 3; 4; 5, số các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau, chia hết cho 6

mà ta có thể lập được là

Câu 3:

ƯCLN của 24 và 18 bằng

Câu 4:

Thực hiện phép tính:

Câu 5:

BCNN của 10 số tự nhiên từ 1 đến 10 là

Câu 6:

Một đám đất hình chữ nhật dài 72m, rộng 40m Người ta muốn chia đám đất đó thành các khoảnh hình vuông bằng nhau để trồng các loại rau Độ dài cạnh hình vuông lớn nhất có thể là m.

Câu 7:

Khoảng cách giữa hai điểm trên trục số, biết là

Câu 8:

Số tập hợp X thỏa mãn {1; 2} X {1; 2; 3; 4; 5} là

Câu 9:

Kết quả của phép tính 1 - 2 - 3 + 4 + 5 - 6 - 7 + 8 + 9 - - 99 + 100 bằng

Trang 10

Câu 10:

Số tự nhiên có bốn chữ số giống nhau mà chỉ có đúng 2 ước là số nguyên tố là số BÀI THI SỐ 3

Chọn đáp án đúng:

Câu 1:

Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 100 có số phần tử là:

9

10

99

100

Câu 2:

Cho Khi đó giá trị của là:

2

4

14

1

Câu 3:

Cho đoạn thẳng AB = 6cm và M là một điểm thuộc đoạn thẳng AB Biết MA = 3cm Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau ?

MB = 9cm

Điểm M là trung điểm của đoạn AB

MB = 3cm

AB = 2MB

Câu 4:

Số chia hết cho 2 và 9 thì chữ số là:

2

4

6

8

Câu 5:

Trong các bộ ba số sau, bộ ba số nào đôi một nguyên tố cùng nhau ?

12; 17; 16

15; 19; 27

13; 40; 39

47; 26; 35

Câu 6:

Một số tự nhiên thay đổi thế nào nếu ta nhân số đó với 18 rồi lấy kết quả chia cho 3 ?

tăng 15 lần

tăng 8 lần

tăng 15 đơn vị

Trang 11

tăng 6 lần

Câu 7:

Biết Khi đó có giá trị bằng:

3

4

6

7

Câu 8:

Cho đoạn thẳng AB = 10cm và M là một điểm thuộc tia đối của tia BA Biết MA

= 16cm Gọi N là trung điểm của MB Khi đó AN có độ dài bằng:

3cm

13cm

8cm

5cm

Câu 9:

Cho số là số có sáu chữ số khác nhau chia hết cho 5 và 9 Khi đó tổng

bằng:

16

26

89

một đáp số khác

Câu 10:

Cho A = và A có tất cả 30 ước số Khi đó giá trị của bằng:

14

2

18

15

BÀI THI SỐ 1

Chọn đáp án đúng:

Câu 1:

Kết quả sắp xếp các số – 2; – 4; 0; – 3 theo thứ tự tăng dần là:

– 2 < – 3 < – 4 < 0

– 3 < – 2 < – 4 < 0

– 4 < – 3 < – 2 < 0

0 < – 4 < – 3 < – 2

Câu 2:

Kết quả phép tính 53.39 + 47.39 - 53.21 - 47.21 là

1800

5300

4700

một số khác

Trang 12

Câu 3:

Khẳng định nào sau đây sai ?

(1) – 2

(2) 0

(3) – 1

(2) và (3)

(2)

(1)

(1) và (2)

Câu 4:

Số nguyên x thỏa mãn 2 – x = 15 – 20 là:

x = – 7

x = 7

x = – 3

x = 3

Câu 5:

Tập hợp các số nguyên thỏa mãn là

{0; 1; 2; 3; 4}

{- 1; 0; 1; 2; 3; 4}

{0; 1; 2; 3}

{- 1; 0; 1; 2; 3}

Câu 6:

Số nhỏ nhất lớn hơn 2 mà khi chia cho 3, 4, 5, 6, 7 đều dư 2 là 842

212

422

2002

Câu 7:

Trong tập hợp các số nguyên, số liền sau số - 5 là

- 6

5

- 4

một số khác

Câu 8:

Trong tập hợp các số nguyên, số liền trước số là

- 8

- 6

8

6

Câu 9:

Cho a = 123456789 và b = 987654321 Kết quả nào sau đây là sai ?

Trang 13

a và b đều chia hết cho 9

b - 8a = 19

ƯCLN(a, b) = 9

ƯCLN của a và b chia hết cho 9

Câu 10:

Cho b là số nguyên dương, so sánh nào sau đây là sai ?

(1) b > – b

(2) – b < 0

(3) – b = |– b|

(3)

(1)

(2)

(1) và (2)

BÀI THI SỐ 2

Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):

Câu 1:

Giá trị của x thỏa mãn = 0 là

Câu 2:

Giá trị của x thỏa mãn (– 27 – x) – 23 = 0 là

Câu 3:

Tìm số nguyên , biết: Kết quả là

Câu 4:

Giá trị của x thỏa mãn (x – 25) + 18 = 0 là

Câu 5:

Kết quả của phép tính (– 7 + |13|) – (13 – |– 7| – 25) – (25 + |– 10| – 9) là

Câu 6:

Số phần tử của tập hợp các số nguyên thỏa mãn là

Câu 7:

Số phần tử của tập hợp A = { | và } là

Câu 8:

Giá trị của x thỏa mãn – 7 + x = 15 – 17 là

Câu 9:

Câu 10:

Bạn Quân viết ra một số có ba chữ số Nếu bớt số đó đi 8 đơn vị thì được một số chia hết cho 7; nếu bớt đi 9 đơn vị thì được một số chia hết cho 8; nếu bớt đi 10 đơn vị thì được một số chia hết cho 9 Số bạn Quân đã viết là

Ngày đăng: 03/05/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w