Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA- Cây lúa giữ một vị trí trọng yếu trong cơ cấu giá trị của ngành nông nghiệp Ở Việt Nam - Là cây lương thực hàng đầu cung cấp năng lượng cho người dân... C
Trang 2PHẦN III
CÂY TRỒNG CHUYÊN KHOA
Trang 3Chương 11
KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
Trang 4Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
- Lúa là cây lương thực lâu đời, phổ biến và có vai trò quan trọng nhất trong các cây trồng nông nghiệp
- Là nguồn lương thực hàng đầu của trên 2,5 tỉ người ở châu Á và hàng trăm triệu người ở các châu lục khác
Trên thế giới
Trang 5Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
- Cây lúa giữ một vị trí trọng yếu trong
cơ cấu giá trị của ngành nông nghiệp
Ở Việt Nam
- Là cây lương thực hàng đầu cung cấp năng lượng cho người dân
Trang 6Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
Nguồn gốc
11.1 Nguồn gốc và phân loại cây lúa
- Tổ tiên của lúa trồng (Oryza sativa) là lúa dại (Oryza fatua).
- Lúa dại thường gặp ở Ấn Độ, Campuchia, Việt Nam, Trung Quốc, Thái
Trang 7Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
- Họ: Hòa thảo (Poaceae)
- Chi: Lúa (Oryza)
Trang 8Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
11.2 Đặc điểm sinh học của cây lúa
Trang 9Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
11.2 Sinh trưởng, phát triển của cây lúa
Trang 10Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
11.3 Đặc điểm sinh thái của cây lúa
* Nhiệt độ
- Nhiệt độ có tác dụng quyết định đến tốc độ sinh trưởng
- Trong phạm vi giới hạn (20-30oC), nhiệt độ càng tăng cây lúa phát triển
Trang 11Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
11.3 Đặc điểm sinh thái của cây lúa
Trang 12Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
11.3 Đặc điểm sinh thái của cây lúa
* Nhiệt độ
Trang 13Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
11.3 Đặc điểm sinh thái của cây lúa
* Ánh sáng
- Cường độ ánh sáng ảnh hưởng trực tiếp đến sự quang hợp của cây lúa
+ Giai đoạn lúa non: thiếu AS cây lúa
sẽ ốm yếu, màu lá từ xanh nhạt chuyển sang vàng, lúa không nở bụi được
Trang 14Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
11.3 Đặc điểm sinh thái của cây lúa
* Ánh sáng
- Cường độ ánh sáng ảnh hưởng trực tiếp đến sự quang hợp của cây lúa
+ Thời kỳ phân hóa đòng: thiếu AS thì bông sẽ ngắn, hạt ít và nhỏ, hạt thoái
Trang 15Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
11.3 Đặc điểm sinh thái của cây lúa
* Ánh sáng
- Cường độ ánh sáng ảnh hưởng trực tiếp đến sự quang hợp của cây lúa
+ Thời kỳ lúa trổ: thiếu AS sự thụ phấn, thụ tinh bị trở ngại làm tăng hạt lép, giảm hạt chắc và hạt phát triển không đầy đủ, cây có vươn lóng dễ đổ ngã
Trang 16Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
11.3 Đặc điểm sinh thái của cây lúa
* Ánh sáng
- Cường độ ánh sáng ảnh hưởng trực tiếp đến sự quang hợp của cây lúa
+ Giai đoạn lúa chín: AS mạnh thì lúa chín nhanh và tập trung hơn; ngược lại thời gian chín sẽ kéo dài
Trang 17Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
11.3 Đặc điểm sinh thái của cây lúa
* Ánh sáng
- Lúa là cây ngày ngắn, cho nên quang
kỳ ngắn điều khiển sự phát dục của cây lúa
- Nó chỉ làm đòng và trổ bông khi gặp quang kỳ ngắn thích hợp (các giống lúa quang cảm)
Trang 18Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
11.3 Đặc điểm sinh thái của cây lúa
* Lượng mưa
- Trong mùa mưa ẩm, lượng mưa cần thiết cho cây lúa trung bình là 6 – 7 mm/ngày
- Trong mùa khô, lượng mưa cần thiết cho cây lúa trung bình là 8 – 9
Trang 19Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
11.3 Đặc điểm sinh thái của cây lúa
* Đất đai
- Đất trồng lúa cần giàu dinh dưỡng, nhiều hữu cơ, tơi xốp, thoáng khí, khả năng giữ nước, giữ phân tốt
- Tầng canh tác dày để bộ rễ ăn sâu, bám chặt vào đất và huy động nhiều dinh dưỡng nuôi cây
Trang 20Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
11.4 Dinh dưỡng khoáng của cây lúa
Các chất dinh dưỡng cho cây lúa gồm
N, P, K, Ca, Mg, S, Trong đó, N, P, K đóng vai trò rất quan trọng
Trang 21Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
11.4 Dinh dưỡng khoáng của cây lúa
- Vai trò: là thành phần cấu tạo nên nguyên sinh chất tế bào, diệp lục, …
Trang 22Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
11.4 Dinh dưỡng khoáng của cây lúa
- Vai trò: cung cấp năng lượng có tác dụng sinh lý với nhiều quá trình như quang hợp, hô hấp, …
* Lân
- Yêu cầu lân qua các thời kỳ:
Cây lúa cần lân suốt quá trình sinh
Trang 23Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
11.4 Dinh dưỡng khoáng của cây lúa
- Vai trò: Hoạt hóa các enzim tham gia các phản ứng quan trong trong cơ thể
* Kali
- Yêu cầu Kali qua các thời kỳ:
Cây lúa cần kali suốt quá trình sinh trưởng, nhưng nhu cầu cao nhất là thời
kỳ đẻ rộ và làm đòng
Trang 24Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
11.5 Các yếu tố cấu thành năng suất
- Số bông/đơn vị diện tích
- Số hạt/bông
- Tỷ lệ hạt chắc
- Trọng lượng hạt
Trang 25Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
11.5 Các yếu tố cấu thành năng suất
* Số bông/đơn vị diện tích
- Thời kỳ quyết định: STSD
- Phụ thuộc mật độ và khả năng nở bụi
- Mật độ và khả năng nở bụi tùy thuộc vào giống, đất đai, thời tiết, phân bón nhất là N và chế độ nước
Trang 26Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
11.5 Các yếu tố cấu thành năng suất
* Số bông/đơn vị diện tích
- Các biện pháp kỹ thuật để tăng số bông+ Chọn giống thích hợp với đất, mùa vụ + Làm mạ tốt để có cây mạ to khỏe, xanh tốt và không sâu bệnh
Trang 27Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
11.5 Các yếu tố cấu thành năng suất
* Số bông/đơn vị diện tích
- Các biện pháp kỹ thuật để tăng số bông
+ Cấy đúng tuổi mạ, đúng khoảng cách
để lúa nở bụi khỏe
+ Bón phân lót đầy đủ, bón thúc sớm
để lúa chóng hồi phục và nở bụi sớm
+ Phòng trừ sâu bệnh kịp thời, …
Trang 28Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
11.5 Các yếu tố cấu thành năng suất
* Số hạt/bông
- TK quyết định: tượng cổ bông đến 5 ngày trước khi trổ, nhất là tk phân hóa hoa và giảm nhiễm
- Phụ thuộc vào số hoa được phân hóa
và số hoa bị thoái hóa
Trang 29Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
11.5 Các yếu tố cấu thành năng suất
* Số hạt/bông
- Các biện pháp kỹ thuật tăng số hạt
+ Chọn giống tốt, loại hình bông to, nhiều hạt, nở bụi sớm
+ Bón phân đón đòng để tăng số hoa phân hóa và bón phân nuôi đòng để giảm số hoa bị thoái hóa
Trang 30Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
11.5 Các yếu tố cấu thành năng suất
* Số hạt/bông
- Các biện pháp kỹ thuật tăng số hạt
+ Bảo vệ lúa khỏi bị sâu bệnh tấn công + Chọn thời vụ thích hợp để cây lúa phân hóa đòng lúc thời tiết thuận lợi,
Trang 31Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
11.5 Các yếu tố cấu thành năng suất
* Tỷ lệ hạt chắc
- TK quyết định: phân hoá đòng đến khi vào chắc (giảm nhiễm, trổ bông, phơi màu, thụ phấn, thụ tinh và vào chắc)
- Phụ thuộc số hoa trên bông, đặc tính sinh lý của cây lúa và chịu ảnh hưởng lớn của điều kiện ngoại cảnh
Trang 32Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
11.5 Các yếu tố cấu thành năng suất
* Tỷ lệ hạt chắc
- Các biện pháp kỹ thuật tăng hạt chắc
+ Chọn giống tốt, khả năng thụ phấn cao và số hạt trên bông vừa phải
+ Sạ cấy đúng thời vụ để lúa trổ và chín trong lúc thời tiết tốt, với mật độ sạ cấy
Trang 33Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
11.5 Các yếu tố cấu thành năng suất
* Tỷ lệ hạt chắc
- Các biện pháp kỹ thuật tăng hạt chắc
+ Bón phân nuôi đòng và nuôi hạt đầy
đủ và cân đối để lúa trổ bông, thụ phấn, thụ tinh và tạo hạt đầy đủ
+ Chăm sóc chu đáo, tránh lúa bị khô hạn hoặc bị sâu bệnh
Trang 34Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
11.5 Các yếu tố cấu thành năng suất
Trang 35Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
11.5 Các yếu tố cấu thành năng suất
Trang 36Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
11.5 Các yếu tố cấu thành năng suất
* Trọng lượng hạt
- Biện pháp kỹ thuật tăng trọng lượng hạt
+ Bón phân nuôi hạt, giữ nước đầy đủ, bảo vệ lúa không bị ngã đổ hoặc sâu bệnh phá hoại
+ Bố trí thời vụ cho lúa ngậm sữa, vào
Trang 37Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
11.5 Các yếu tố cấu thành năng suất
Trang 38Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
11.6 Kỹ thuật canh tác lúa
- Phương pháp sạ thẳng
- Phương pháp cấy
- Lúa tái sinh (lúa chét)
Trang 39Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
11.6.1 Phương pháp sạ thẳng
Trang 40Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
Trang 41Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
- Hạt giống cần phải phơi khô, đãi sạch hạt lép lửng, hạt cỏ, ngâm trong nước sạch 24 giờ, ủ 36-48 giờ
Trang 42Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
11.6.1 Phương pháp sạ thẳng
Sạ ướt
* Chuẩn bị hạt giống
- Trong quá trình ngâm, cần thay nước
ít nhất 1 lần để loại nước chua
- Khi ủ cần đảo trộn để nhiệt độ đống ủ
Trang 43Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
Trang 44Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
Trang 45Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
Trang 46Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
Trang 47Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
Trang 48Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
11.6.1 Phương pháp sạ thẳng
Sạ ướt
* Chăm sóc
- Giữ nước:
+ 3 – 4 ngày sau khi sạ, cho nước vào
từ từ theo chiều cao cây lúa
+ Giữ cố định 5-10 cm đến khoảng 10
Trang 49Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA
Trang 50Chương 11 - KỸ THUẬT TRỒNG LÚA