Đề kiểm tra Câu 13 điểm Hãy nêu những thuận lợi và khó khăn của vị trí địa lý và tài nguyên thiên nhiên đối với phát triển nông nghiệp , công nghiêp của Hoa Kỳ?. Câu 2: 3 điểm Hãy phân
Trang 1Kiểm tra học kì i
Môn địa lý 11 – ban cơ bản
Thời gian 45 phút
Không kể thời gian chép đề
I Mục tiêu
- Củng cố các kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 7
- Rèn luyện kỹ năng phân tích, tổng hợp kiến thức
II Đề kiểm tra
Câu 1(3 điểm ) Hãy nêu những thuận lợi và khó khăn của vị trí địa lý và tài nguyên thiên nhiên
đối với phát triển nông nghiệp , công nghiêp của Hoa Kỳ ?
Câu 2: (3 điểm ) Hãy phân tích 4 mặt của tự do lu thông ?và lợi ích của 4 mặt tự do lu thông
trong EU ?
Câu 3 :Bài tập (4 điểm ):
Dựa vào bảng số liệu sau :
Tổng nợ nớc ngoài của nhóm nớc đang phát triển
(Đơn vị USD)
a.Vẽ biểu đồ đờng biểu hiện tổng nợ nớc ngoài của các nớc đang phát triển qua các năm?
b Rút ra nhận xét ?
Đáp án : Câu 1: Hãy nêu những thuận lợi và khó khăn của vị trí địa lý và tài nguyên thiên nhiên đối với
phát triển nông nghiệp , công nghiêp của Hoa Kỳ ?
Đặc điểm vị
trí và địa
hình(1điểm)
Gồm các dãy núi cao trung bình trên 2000m, chạy song song, hớng
- Phía bắc: gò đồi thấp
- Phía nam: đồng
- Dãy núi cổ Apalat
- Các đồng
Trang 2Bắc Nam xen kẽ có bồn
địa và cao nguyên bằng phù sa sông Mit-xi-xi-pi bằng ven Đại Tây Dơng
Đặc điểm
khí hậu Khí hậu khô hạn, phân hoá phức tạp
Ôn đới lục địa ở phía Bắc, cận nhiệt ở phía Nam
Ôn đới hải
d-ơng
Tài nguyên
phát triển
công nghiệp
- Nhiều kim loại màu:
vàng, đồng, chì, bôxit
- Tài nguyên năng lợng phong phú
Than đá và quặng sắt
ở phía bắc; dầu mỏ, khí đốt ở phía nam
- Than đá, quặng sắt nhiều nhất
- Thuỷ năng phong phú
Tài nguyên
phát triển
nông nghiệp
- Ven Thái Bình Dơng
có các đồng bằng ven biển nhỏ, đất tốt
- Diện tích rừng lớn
Đồng bằng phù sa màu mỡ thuận lợi phát triển nông nghiệp
Đồng bằng phù sa ven biển diện tích khá lớn, phát triển cây trồng ôn đới
Câu 2: Hãy phân tích 4 mặt của tự do lu thông ?và lợi ích của 4 mặt tự do lu thông trong EU ? Thị tr ờng chung Châu Âu
1 Tự do lu chuyển
EU thiết lập thị trờng chung Châu Âu từ 01/01/1993
* Bốn mặt tự do lu thông là(1 điểm)
- Tự do di chuyển: bao gồm tự do đi lại , tự do c trú , tự do lựa chọn nơi làm việc ,Ví dụ : ngời
Đan Mạch có thể làm việc ở mọi nơi trên đất nớc Pháp nh ngời Pháp (0,5điểm)
- Tự do lu thông dịch vụ: Tự do đối với các dịch vụ vận tải , thông tin liên lạc , ngân hàng , kiểm toán , du lịch … Ví dụ : Một công ty vận tải của Bỉ có thể đảm nhận một hợp đồng ở bên trong nớc Đức mà không phải xin giấy phép của chính quyền Đức
.(0,5điểm)
- Tự do lu thông hàng hoá: Các sản phẩm của một nớc thợc EU đợc tự do lu thông và bán trong toàn thị trờng chung châu Âu mà không phải chịu thuế giá trị gia tăng Ví dụ : Một chiếc ô tô của I ta li a bán sang các nớc EU mà không phải nộp thuế (0,5điểm)
- Tự do lu thông tiền vốn: Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán bị bãi bỏ Các nhà đầu t có theew lựa chọn khả năng đầu t có lợi nhất và mở tài khoản tại các ngân hàng trong khối Ví
dụ : Một ngời Bồ Đào Nha có thể dễ dàng mở tài khoản tại cá nớc EU khác (0,5điểm)
* ý nghĩa của tự do lu thông(1điểm)
Trang 3- Xoá bỏ những trở ngại trong phát triển kinh tế.
- Thực hiện một chính sách thơng mại với các nớc ngoài liên minh Châu Âu
- Tăng cờng sức mạnh kinh tế và khả năng cạnh tranh của EU đối với các trung tâm kinh tế lớn trên thế giới
Câu 3 :Bài tập
a.Vẽ biểu đồ đờng biểu hiện tổng nợ nớc ngoài của các nớc đang phát triển qua các năm?(2
điểm)
3000
Chú giải :
1000
0
Trang 4
1990 1998 2000 2004 N¨m
b Rót ra nhËn xÐt ?(2 ®iÓm)
Nh×n chung c¸c níc ®ang ph¸t triÓn nî níc ngoµi rÊt lín
Sè nî níc ngoµi ngµy cµng t¨ng dÇn qua thêi gian :
Tõ 1990 lµ 1310 tû USD
N¨m 1998 lµ 2465 tû USD
N¨m 2000 lµ 2498 tû USD
N¨m 2004 lµ 2724 tû USD