1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON THI 2011(02)

10 244 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 349 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường thẳng d.. Viết phương trình đường thẳng d’ đi qua M vuông góc với d và cắt d.. Viết phương trình đường thẳng d’ chứa trong P cắt và vuô

Trang 1

HÌNH HỌC KHÔNG GIAN TỌA ĐỘ NÂNG CAO Bài 1: Cho điểm A(2;5;3) và đường thẳng d: x 1 y z 22  1 2 Xác định hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường thẳng d

Bài 2: Cho điểm M(-2;3;1) và đường thẳng d: x y 5 z 41  3  2

1 Viết phương trình đường thẳng d’ đi qua M vuông góc với d và cắt d

2 Viết phương trình mặt cầu tâm I nằm trên d và bán kính IM= 11

Bài 3: Cho A(0;1;1), B(-1;0;2), C(-1;1;0), D(2;1;2).

1 Chứng minh tam giác ABC vuông tại A Suy ra diện tích tam giác ABC

2 Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Viết pt đường thẳng d qua I và vuông góc với mp(ABC)

3 Tính cosin của góc ACB 

4 Tính độ dài đường cao DH vẽ từ đỉnh D của tứ diện ABCD, biết thể tích tứ diện ABCD bằng 12

Bài 4: Cho A(0;1;0), B(2;3;1), C(-2;2;2), D(1;-1;-2).

1 Chứng minh ABCD là một tứ diện

2 Tính góc giữa hai đường thẳng AB và CD

3 Tính độ dài đường cao AH vẽ từ đỉnh A của tứ diện ABCD

Bài 5: Cho đường thẳng d: x 3 y 1 z 32  1  1 và mp(P): x+2y-z+5=0

1 Tìm giao điểm của d và (P)

2 Xác định hình chiếu vuông góc của d lên (P)

Bài 6: Cho d: x 1 y 1 z 211  2  3

 và (P): x-2y-2z+3=0

1 Tìm giao điểm A của d và (P)

2 Viết pt đường thẳng d’ qua A vuông góc d nằm trong (P)

Bài 7: Cho d:

x 1 2t

y 2 t

z 3 t

 

 

  

và (P): x-2y+z+3=0

1 Tìm giao điểm d và (P)

2 Viết pt mặt cầu có tâm I thuộc d bán kính bằng 6 và tiếp xúc với (P)

Bài 8: Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(2;-1;0) cắt và vuông góc với đường

thẳng d’ là giao tuyến hai mặt phẳng (P): 5x y z 2 0    , (Q): x y 2z 1 0   

Bài 9: Cho d : x-2 y 2 z 13  4  1 và (P): x+2y+3z+4=0 Viết phương trình đường thẳng d’ chứa trong (P) cắt và vuông góc với d

Bài 10(CĐ ĐL): Cho d: x 1 y 1 z 22  1  3 và (P): x-y-z-1=0 Viết pt chính tắc đường thẳng d’ qua điểm A(1;1;-2), song song với mp(P) và vuông góc với đường thẳng d

Bài 11(CĐ SP HCM): Cho (P): x-4y-2z=0 và hai đường thẳng d: x 1 y 2 z 13  1  2 và

Trang 2

d’:

x 2 3t

y 2t

z 4 2t

 

  

1 Chứng minh d và d’ chéo nhau

2 Viết phương trình đường thẳng  nằm trong mặt phẳng (P), cắt d và vuông góc với d’

Bài 12 (Đ KT ĐN): Cho ba điểm A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;3).

1 Viết phương trình tổng quát mặt phẳng (ABC)

2 Gọi d là đường thẳng qua C và vuông góc với mp(ABC) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (Oxy)

Bài 13 CĐSP HCM: Cho A(0;-1;1), B(0;-2;0), C(2;1;1), D(1;2;1).

1 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa AB và vuông góc mặt phẳng (BCD)

2 Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính bằng độ dài đoạn vuông góc chung của đường thẳng AD và đường thẳng chứa trục Ox

Bài 14 CĐ Ng Tất Thành: Cho M(1;1;-2) và d: x 1 y 1 z 22  3  1 và mp(P): x-y+2z-3=0

1 Tìm tọa độ giao điểm N của d và (P)

2 Tính khoảng cách từ M đến (P) Suy ra phương trình mặt cầu (S) có tâm M và tiếp xúc mặt phẳng (P)

Bài 15: CĐ KT: Cho hai đường thẳng d:

x 1 t x=2-t

y t , d': y=4+2t

 

và (P): y+2z=0 Viết phương

trình đường thẳng d nằm trong (P) và cắt cả hai đường thẳng d và d’

Bài 16: Cho A(6;-2;3), B(0;1;6), C(2;0;-1), D(4;1;0).

1 Chứng minh ABCD là một tứ diện Tính thể tích tứ diện

2 Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của D lên mp(ABC)

Bài 17: Cho (P): 2x+y-z+5=0 và A(0;0;4), B(2;0;0).

1 Viết pt hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB lên mp(P)

2 Viết phương trình mặt cầu đi qua O, A, B và tiếp xúc với (P) ĐS: a=1, b=1, c=2

Bài 18: Cho A(-3;5;-5), B(5;-3;7) và (P): x+y+z=0 Tìm giao điểm của đường thẳng AB và

mp(P)

Bài 19: Cho (P): 4x-3y+11z-26=0, d: x1y 3 z 12  3

 , d’: x 4 y z 31  1 2

1 Chứng minh d và d’ chéo nhau

2 Viết pt đt  nằm trong (P) cắt cả d và d’

x 1 t

x 3 y 1 z

d : y 1 t , d :

z 2

 

 

1 Viết pt mp(P) chứa d1 và song song với d2

2 Xác định A thuộc d1 và B thuộc d2 sao cho đoạn thẳng AB nhỏ nhất ĐS: A(1;-1;2), B(3;1;0) AD: AB vuông góc với d1 và d2

Bài 21: Cho (P): 3x+2y-z+4=0 và hai điểm A(4;0;0), B(0;4;0) Gọi I là trung điểm đoạn

thẳng AB

1 Tìm giao điểm của đường thẳng AB và mp(P)

Trang 3

2 Xác định tọa độ điểm K sao cho KI vuông góc với (P) đồng thời K cách đều gốc tọa độ

O và mp(P) ĐS: K4 2 41 1 3; ; 

Bài 22: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có A(0;0;0), B(2;0;0), C(0;2;0), A’(0;0;2).

1 Chứng minh A’C vuông góc BC Viết pt mp(ABC’)

2 Viết pt hình chiếu vuông góc của đường thẳng B’C’ lên mp(ABC’)

Bài 23: Tìm giao điểm đt d:

x 1 2t

y 2 t

z 3t

 

 

 

và (P): 2x-y+5z-4=0

Bài 24: Cho d: x 2 y 1 z 12  3  5

 và (P): 2x+y+z-8=0

1 Tìm giao điểm của d và (P)

2 Viết pt đt d’ là hình chiếu của d lên d’

Bài 25: Cho d: x 3 y 4 z 31  2  1

 và (P): 2x+y+z-1=0

1 Tính góc giữa d và (P)

2 Tìm giao điểm của d và (P)

3 Viết pt đt d’ qua A vuông góc với d và nằm trên (P)

Bài 26: Viết pt mp(P) tiếp xúc với mặt cầu (S): x 2  y 2  z 2  2x 4y 2z 14 0     và vuông góc với đt d: x 1 y 22  2  z1

 

Bài 27: Cho M(-2;3;1) và d:

x t

y 5 3t

z 4 2t



 

  

Tìm N thuộc d sao cho MN= 11

Bài 28: Tìm a để mp(P): 3x+4y-5z+a=0 tiếp xúc mc(S): x 2  y 2  z 2  1

Bài 29: Cho A(0;1;1), B(-1;0;2), C(3;1;0), D(-1;2;3).

1 Viết pt mp(P) đi qua 3 điểm A, B, C

2 Tính khoảng cách từ D đến mp(P)

Bài 30: Cho 4 điểm A(0;1;0), B(2;3;1), C(-2;2;2), D(1;-1;2).

1 Chứng minh các tam giác ABC, ABD, ACD là các tam giác vuông

2 Tính thể tích tứ diện

Bài 31: Cho 2 đt

x 1 t x=2t'

d : y t , d': y=1-t'

z t z=t'

 

1 Chứng minh d và d’ chéo nhau

2 Tính độ dài đoạn vuông góc chung

Bài 32: Cho A(1;4;0), B(0;2;1), C(1;0;-4).

1 Viết pt tổng quát mp(P) đi qua C và vuông góc với AB

2 Tìm điểm C’ đối xứng với C qua đường thẳng AB

Bài 33: Cho A(1;1;-1), B(3;1;1) và (P): x+y+z-2=0 Tìm trên (P) điểm M sao cho tam giác

MAB là tam giác đều

Trang 4

Bài 34: Cho d:x 1 y z 22  1 3

 và (P): 2x+y+z-1=0 Viết pt đường thẳng đi qua giao điểm của

d và (P), vuông góc với d và nằm trong (P)

Bài 35: Cho M(1;2;-3), N(-1;0;0), P(0;4;-3).

1 Viết pt mp(MNP)

2 Tính thể tích phần không gian giới hạn bởi mp(MNP) và các mp tọa độ

Bài 36: Cho A(2;-1;1), B(-2;3;7) và d: x 2 y 2 z 12  2  3

  Chứng minh đt AB và đt d cùng thuộc một mp Viết pt mp đó

Bài 37: Cho G(1;1;1).

1 Viết pt mp(P) qua G và vuông góc OG

2 Mặt phẳng (P) cắt Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C Chứng minh tam giác ABC là tam giác đều

Bài 38: Viết pt đt d qua H(1;2;-1) cắt d’: x 3 y 3 z1  3 2 song song với (P): x+y-z+3=0

Bài 39: Cho 4 điểm S(2;2;6), A(4;0;0), B(4;4;0), C(0;4;0).

1 Chứng minh hình chóp S.ABCO là hình chóp đều

2 Viết pt mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCO

Bài 40: Cho d: x 1 y 2 z 5, d':x-7 y 2 z 1

pt mp đó

Bài 41: Cho (P): x+y+z-4=0 và 3 điểm A(3;0;0), B(0;-6;0), C(0;0;6) Gọi G là trọng tâm tam

giác ABC Tìm hình chiếu vuông góc của G lên (P)

Bài 42: Cho ba điểm A(0;0;-1), B(-1;-2;0), C(2;1;-1).

1 Viết pt mp(ABC)

2 Viết pt tham số đt vuông góc mp(ABC) tại trọng tâm G của tam giác ABC

Bài 43: Cho A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;3).

1 Viết pt mp(ABC)

2 Gọi d là đường thẳng đi qua D(-1;-2;-3) và song song với đường thẳng AB Tính

khoảng cách giữa đt d và mp(ABC)

Bài 44: Cho A(2;0;0), B(0;0;8) và điểm C sao cho AC  0;6;0

Tính khoảng cách từ trung điểm I của BC đến đường thẳng OA

x t

x 1 y 2 z

d : , d : y 1 2t

z 1 t

  

Viết pt đường thẳng d qua M(3;2;1) vuông góc

với d1 và cắt d2

Bài 46 Cho A(0;1;1), B(1;0;0), C(1;2;-1).

1 Viết pt mp(P) đi qua 3 điểm A, B, C

2 Viết pt mp(Q) đi qua D(0;1;0) biết rằng giao tuyến của (P) và (Q) là đường thẳng d: x 1 y 2 z 12  2  2

Bài 47: Cho d :x 1 y 3 z 31  2  1

1 Tìm tọa độ điểm I thuộc d sao cho khoảng cách từ I đến (P) bằng 2

Trang 5

2 Tìm giao điểm A của đt d và mp(P) Viết pt đt d’ qua A nằm trong (P), biết rằng d’ qua

A và vuơng gĩc với d

Bài 48: Cho A(2;0;1), B(1;0;0), C(1;1;1) và (P): x+y+z-2=0 Viết pt mặt cầu (S) đi qua A, B,

C và cĩ tâm thuộc (P)

Bài 49: Cho A(5;3;-1), B(2;3;-4), C(1;2;0), D(3;1;-2).

1 Chứng minh rằng tứ diện ABCD cĩ các cạnh đối vuơng gĩc với nhau

2 Chứng minh rằng hình chĩp D.ABC là hình chĩp đều HD: Hìnhchĩp đều cĩ đáy là đa giác đều và các cạnh bên bằng nhau

Bài 50: Viết pt mặt cầu qua A(1;2;2), B(0;1;0) và cĩ tâm thuộc trục Oz.

Bài 51: Viết pt mặt cầu qua A(2;1;1), B(1;1;0), C(0;2;4) và cĩ tâm thuộc mp(Oyz).

Bài 52: Viết pt mặt cầu qua A(2;1;1), B(1;1;0), C(0;2;4) và cĩ bán kính bằng 5

Bài 53: Viết pt mặt cầu qua A(1;1;1), B(1;2;1), C(1;1;2), D(2;2;1).

Bài 54: Tìm điều kiện của m để họ đường cong S : x-2 m  2y 1  2z m  2  m2 2m 5  là một họ mặt cầu

Bài 55: Tìm điều kiện của m để họ đường cong S : x m 2  y2 z2  2m x 4my 8m2   2 4 0  là một họ mặt cầu

Bài 56: Cho A(1;-1;5), B(0;0;1) Tìm M thuộc Oy sao cho tam giác MAB cân tại M.

Bài 57: Cho A(2;1;-3), B(3;2;-1) và (P): x+2y+3z-4=0 Tìm I thuộc (P) sao cho I, A, B thẳng

hàng

Giải

Giả sử điểm I(a;b;c) thuộc (P) Do I, A, B thẳng hàng AI cùng phương AB

a 2 k Nên AI kAB b 1 k

c 3 2k Mặt khác: I thuộc (P) a+2b+3c-4=0

a 2 Tọa độ điểm I là nghiệm hpt:

 

    

  

 

 

c 3 2k c 2k 3 a+2b+3c-4=0 a+2b+3c-4=0 Xét pt: k+2+2 k+1 3 2k 3 4 0 k 1 I(3;2; 1)

 

Bài 58: Viết pt mp(P) đi qua G(1;2;3) vằ cắt các trục tọa độ tại các điểm A, B, C sao cho G là trọng tâm tam giác ABC

Giải Giả sử (P) cắt Ox tại A(a;0;0), Oy tại B(0;b;0), C(0;0;c)

Pt (P): x y z 1

a b c   .

Do G là trọng tâm tam giác ABC

a 1

3

c 9

c 3 3

      

pt(P)

Trang 6

Bài 59: Cho (P): 2x-3y+2z-3=0 và (S): x 8  2y 8  2z 7  2  68.

Viết pt mp(Q) song song với (P) và cắt (S) theo thiết diện là một đường tròn lớn

Bài 60: Cho (P): x+2y+3z-10=0 và (S): x 2  2 y2z 2  2  56 Chứng minh (P) cắt (S) theo giao tuyến là một đường tròn (C) Xác định tọa độ tâm H và bk r’ của (C) ĐS: H(3;2;1)

Bài 61: Chú ý: Cho d: x 3y 2x 22 3  2 .

Bài 62: Cho M(1;2-1) và d:

x 2

y t

z 1 t

  

Tìm hình chiếu của M lên d Suy ra M’ đối xứng với M qua d

Bài 63: Tìm giao điểm của d:

x 0

y 1 t

z 1 t

 

  

và (P): y+z=0 H(0;0;0)

Bài 64: Cho A(4;-1;-1) và d :x 1 y 3 z 22  1  1 , d':x-3 y 1 z 1-2  1  3

1 Chứng d và d’ chéo nhau

2 Viết pt đt qua A vuông góc với d và cắt d’

Bài 65: Cho d: x 2 y 4 z 21  3  1 và (P): 2x+2y+z-5=0

1 Chứng minh rằng d và (P) cắt nhau Tìm tọa độ giao điểm A Tính góc giữa d và (P)

2 Viết pt đt d’ qua A nằm trong (P) vuông góc với d

3 Viết pt mặt cầu có tâm thuộc d bán kính bằng 3 và tiếp xúc với (P)

Bài 66: Cho

x 2 2t

x-1 1 y 3 z

d : y 1 t , d':

z 1 2t

 

  

1 Chứng minh rằng d và d’ song song với nhau Tính khoảng cách giữa d và d’

2 Viết pt mp(P) chứa d và d’

Bài 67: Tìm giao điểm của d:

x 3 2t

y 1 t

z 1 2t

 

 

  

vàv (P): 2x-y-2z+6=0

Bài 68: Cho A(1;1;-1) và (P): x+y+2z-6=0 Tìm hình chiếu của A lên (P) Tìm A’ đối xứng

A qua (P)

Bài 69: Cho A(1;2;2), B(-1;2;-1), C(1;6;-1), D(-1;6;2) Chứng minh rằng tứ diện ABCD có

các cặp cạnh đối bằng nhau

Bài 70: Cho d:x 3 y 1 z 3

  và (P): x+2y-z+5=0

1 Tìm giao điểm của d và (P)

2 Tính góc giữa d và (P)

Bài 71: Cho A(1;-1;2), B(3;4;1) và (P): x+2y+2z-10=0 Tìm điểm C thuộc đường thẳng AB

sao cho khoảng cách từ C đến (P) bằng 11

Trang 7

Bài 72: Cho d:

x 5 t

y 6

z 2 t

 

  

và (P): y-z+1=0

1 Tìm giao điểm của d và (P)

2 Tính góc giữa d và (P)

Bài 73: Cho A(0;1;1), d:

x 1 t x=2t'

y t , d': y=1+t'

z 1 z=t'

 

Viết pt đt d’’ qua A vuông góc với d và cắt d’

Bài 74: Cho A(-1;2-3) và a 6; 2; 3 , d: x-1 y 1 z 3

Viết pt đt qua A vuông góc với vectơ a và cắt d

Bài 75: Cho

x 1 t x=0

d : y t , d': y=0

 



Viết pt đt qua A cắt cả hai đt d và d’

x y 1 z 5 x 1 y 2 z 3 x y 1 z

 Viết pt đt song song với d1 và cắt d2, d3

Bài 77: Viết pt đt qua A(-4;-5;3) và cắt hai đt d: x 1 y 3 z 23  2  1 , d':x-2 y 1 z 12  3  5

Bài 78: Viết pt đt qua A(1;-1;0) và cắt 2 đt d: x y 1 z 1, d':x+1 y z

Bài 79: Cho d:

x t

y 6 3t

z 3t

 

 

và (P) Chứng minh rằng d nằm trong (P) HD: Lấy hai điểm A, B thuộc d rồi chứng A, B thuộc (P)

Bài 80: Tìm giao điểm hai đường thẳng d:x 1 y 2 z 42  1  3

x 1 t

y t

z 2 3t

 



  

Bài 81: Chứng minh hai đường thẳng d và d’ cắt nhau

x 0 x=2u-2

d : y 1 , d': y=1

z 1 t z=0

   

Bài 82: Cho điểm M(2;3;-1) và d:

x 1 t

y 2 t

z 1 2t

 

 

  

Xác định điểm H thuộc d sao cho MH ngắn nhất

Bài 83: Cho d:

x 1 2t

y 2 t

z 3t

 

 

 

và (P): 2x-y-2z+1=0 Tìm điểm I thuộc d sao cho khoảng cách từ I đến (P) bằng 1

Trang 8

Bài 84: Cho d:

x 1 t

y 1 t

z 2t

 

 

 

và (P): x+2y+z-1=0 Tìm điểm I thuộc d sao cho khoảng cách từ I

đến (P) bằng 6

Bài 85: Cho A(-1;3;2), B(4;0;-3), C(5;-1;4) Viết pt đt BC Hạ AH vuông góc với BC Tìm

tọa độ điểm H

Bài 86: Lập pt mặt cầu (S) qua A(3;1;0), B(5;5;0) và tâm thuộc trục Ox.

Bài 89: Lập pt mc (S) qua A(0;1;0), B(1;0;0), C(0;0;1) và tâm thuộc (P): x+y+z-3=0.

Bài 90: Lập pt mặt cầu (S) qua A(7;1;0), B(-3;-1;0), C(3;5;0) và có tâm thuộc

mp(P): 18x-35y-17z-2=0

Bài 91: Cho A(1;-4;3), B(1;0;5), C(0;3;-2), D(6;-1;-2) Viết pt đường vuông góc chung của

AB và CD

Bài 92: Lập pt mc(S) có tâm gốc tạo độ và tiếp xúc mp(P): 16x-15y-12z+75=0.

Chú ý: 16 15 12 2  2  2  25

Bài 93: Lập pt mc (S) có tâm thuộc d: x 1 y 2 z3  1 1, tiếp xúc (P): 2x+y-2z+2=0 và có bán kính bằng 1

Bài 94: Lập pt mc (S) có tâm thuộc d:

x t

y 0

z 1

 

và tiếp xúc hai mp(P): 3x+4y+3=0,

(Q): 2x+2y-z+39=0

Bài 95: Viết pt mc (S) có bán kính bằng 3, tiếp xúc mp(P): 2x+2y+z+3=0 tại điểm M(-3;1;1) Bài 96: Cho hình chóp S.ABCD biết S(0;0;2), A(4;2;0), B(-4;2;0), C(-1;-2;0), D(1;-2;0).

1 Viết pt các mặt bên của hính chóp

2 Chứng minh rằng O cách đều các mặt bên của hính chóp

Bài 97: Viết pt mặt cầu (S) có tâm thuộc d:

x t

y 2

z 1 t



  

và cắt (P): y-z=0 theo đường tròn lớn có

bán kính bằng 4 ĐS: Tâm I(-1;2;2), bán kính r=4 Tâm là giao điểm của d và (P)

Bài 98: Cho (P): 2x+2y+z=0 Viết pt mc(S) qua A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;3;2) và cắt (P) theo

thiết diện là đường tròn (C) có bán kính bằng 1

Giải

Vì A, B, C thuộc (S)

13 6b 4c d 0 c 3 a

       

       

Gọi d là khoảng cách từ tâm I(a;b;c) đến (P):

 

  2a 2b c

d d I, P

3

 

Do (P) cắt (S) theo đường tròn (C) bán kính bằng 1

Trang 9

 

2

2 2

2a 2b c

r r' d a b c d 1

3

a 1 2a 2a 3 a

a 4 3

 

  

Bài 99: Lập pt mc (S) có tâm I(0;2;-1) và cắt (P): 2x+y-2z-1=0 theo thiết diện là đường tròn

có:

1 Diện tích bằng 16

2 Chu vi bằng 2

Giải Khoảng cách từ I đến (P) bằng 1

Mp(P) cắt (S) theo (C) có bán kính r’: r 2  r' d 2  2  r' 1 2 

1 Do (C) có dện tích bằng 16

r' 16 r ' 16 r 17 S : x y 2 z 1 17

2 Do cu vi bằng 2

r' 2 r' 1 r 2 S : x y 2 z 1 2

             

Bài 100: Chứng minh (P): y-2z+1=0 cắt (S): x 2  y 2  z 2  2z 0  Xác định tâm và bán kính đường tròn giao tuyến

Bài 101: Trong không gian cho tứ diện OABC có gốc tọa độ O, điểm A thuộc trục Ox, điểm

B thuộc trục Oy, điểm C thuộc trục Oz và mp(ABC): 6x+3y+2z-6=0

1 Tính thể tích tứ diện OABC

2 Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC

Bài 102: Cho G(1;1;1).

1 Viết pt mp(P) qua G và vuông góc OG

2 Mặt phẳng (P) cắt trục Ox, Oy, Oz lầ lượt tại các điểm A, B, C Chứng minh tam giác ABC là tam giác đều

Bài 103: Cho A(2;0;0), B(0;2;0), C(0;0;4) và (P): x+2y+3z+4=0 Viết pt mp(Q) song song

với (P) và cắt mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC theo đường tròn có chu vi bằng 2

Bài 104: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD biết S(3;2;4), A(1;2;3), C(3;0;3) Gọi I là tâm

hình vuông ABCD

1 Viết pt mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

2 Viết pt mặt phẳng tiếp diện tại A, B, C, D

Bài 105: Cho A(1;-1;1), B(1;3;1), C(4;3;1), D(4;-1;1).

1 Chứng minh ABCD là hình chữ nhật

2 Tính độ dài đường chéo AC và tìm giao điểm AC và BD

Bài 106: Cho hình lập phương ABCD A’B’C’D’ biêt A(0;0;0), B(2;0;0), D(0;2;0),

A’(0;0;2) Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB, BC Viết pt mp chứa MN và A’B Tính góc giữa MN và A’B

Bài 107: Cho A(3;2;6), B(3;-1;0), C(0;-7;3), D(-2;1;-1) Chứng minh ABCD có các cặp cạnh

đối vuông góc với nhau

Bài 108: Cho A(1;2;2), B(-1;2;-1), C(1;6;-1), D(-1;6;2) Chứng minh ABCD có các cặp cạnh

đối vuông góc với nhau

Bài 109: Viết pt mặt cầu (S) có tâm I(1;0;1) và cắt mp(P): 2x-y+z+7=0 theo thiết diện là

đường tròn có diện tích bằng 20.

Trang 10

Bài 110: Xác định tâm và bán kính đường tròn:

x y z 2x 3 0

x 2 0

     

 

Bài 111: Cho d: x 1 y 2 z 12  1  2 và (S): x 4  2 y 1  2 z 2  2  27 Viết pt mp(P) vuông góc với d và cắt (S) theo thiết diện là đường tròn (C) có diện tích bằng 18

Bài 112: Cho d:

x 1 t

y 2 t

z 4 2t

 

 

  

và (S): x 1  2y 2  2z 1  2  3

1 Chứng minh d tiếp xúc với (S) tại A Tìm tọa độ tiếp điểm A

2 Viết pt mp(P) chứa d và tiếp xúc (S) HD: Tiếp diện tại A

3 Viết pt đt qua A và cắt (S) tại B sao cho AB lớn nhất HD: Đt qua A và I

4 Viết pt đt qua A tiếp xúc (S) và vuông góc d HD: a a ,IA d 

 

   

5 Viết pt đt  qua A tiếp xúc (S) và tạo với d một góc 300

Giải

- Giả sử ua,b,c  0

-              u                  IA                              u IA 0   a b c 0     c a b  

- Từ góc 300 suy ra: 2ab 0  ab



Bài 113: Cho A(0;1;0), B(2;3;1), C(-2;2;2), D(1;-1;2).

1 Chứng minh các tam giác ABC, ABD, ACD là các tam giác vuông

2 Tính thể tích tứ diện

Bài 114: Tìm tâm và bán kính đường tròn: (P): 2x-2y-z+9=0 và (S):

x 3  2y 2  2z 1  2  100

Bài 115: Viết pt mc (S) có tâm thuộc d là giao tuyến hai

mp(P): 2x+4y-z-7=0, (P’): 4x-5y+z-14=0 và

tiếp xúc hai mp(Q): x+2y-2z-2=0, (Q’): x+2y-2z+4=0

HD: Do (Q)//(Q’).

- Gọi A, B là giao điểm của d và (Q), (Q’)

- Tâm I là trung điểm AB

- Bán kính bằng r=d(I,(Q))

- ĐS: x 1  2y 3  2z 3  2  1

Bài 116: Viết pt mc(S) tâm I(1;2;-2) sao cho (P): 2x+2y+z+5=0 cắt (S) theo thiết diện là

đường tròn có chu vi bằng 8

Ngày đăng: 02/05/2015, 07:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w