1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập học kì I

3 139 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 110 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong dãy các chất dưới đây, dãy nào mà tất cả các chất đều là chất điện li mạnh?. Những cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?. Tính chất vật lý và tính chất hóa học, ứn

Trang 1

ÔN TẬP HỌC KỲ 1 Môn Hóa Lớp 11 Năm học 2010 – 2011 A/ LÝ THUYẾT:

I/ Chương 1: Sự điện li

1/ Các khái niệm: sự điện li, chất điện li, chất điện li mạnh, chất điện li yếu, axit, bazơ, muối, hiđroxit lưỡng tính Cho ví dụ minh họa

2/ Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi uon trong dung dịch Viết phương trình phân tử, phương trình ion đầy

đủ, phương trình ion rút gọn

3/ Tích số ion của nước Biểu thức tính pH

Vận dụng:

1/ Điền những từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:

Những chất tan trong nước phân li ra ion gọi là ………(1) ……… Những chất tan trong nước không phân

li ra ion được gọi là ……… (2) ………… Quá trình phân li các chất trong nước thành ion được gọi là

……… (3) ………

2/ Chất nào sau đây không phân li ra ion khi hòa tan vào trong nước?

3/ Trong dãy các chất dưới đây, dãy nào mà tất cả các chất đều là chất điện li mạnh?

4/ Những cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

5/ Dung dịch axit H2SO4 có pH = 4 Nồng độ mol/l của H2SO4 trong dung dịch đó là

6/ Trong 150ml dung dịch có hoà tan 6,39g Al(NO3)3 Nồng độ mol/l của ion NO3- có trong dung dịch là

7/ Trộn 200 ml dung dịch NaOH 2M với 300 ml dung dịch KOH 1,5M Nếu thể tích dung dịch không thay đổi thì nồng độ ion OH- trong dung dịch thu được là

8/ Một cốc nước có chứa a mol Ca2+

, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol NO3- Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d là:

9/ Viết PT dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng trong dd theo sơ đồ sau:

a Pb(NO3)2 + ? → PbCl2↓ + ?

b FeCl3 + ? → Fe(OH)3 + ?

c BaCl2 + ? → BaSO4↓ + ?

d HCl + ? → ? + CO2↑ + H2O

10/ Viết PT phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có)khi trộn lẫn các chất sau:

a dd HNO3 và CaCO3 b dd KOH và dd FeCl3 c dd H2SO4 và dd NaOH

d dd Ca(NO3)2 và dd Na2CO3 e dd Al2 (SO4)3 và dd NaOHvừa đủ f dd HCl và Zn(OH)2

g dd NaOH và Zn(OH)2 h FeS và dd HCl i dd CuSO4 và dd H2S

II/ Chương 2: Nitơ – Photpho, chương 3: Cacbon - Silic

1/ Cấu hình electron và các số oxi hóa của N, P, C, Si

2/ Tính chất vật lý và tính chất hóa học, ứng dụng và điều chế của các đơn chất

3/ Tính chất và điều chế các hợp chất quan trọng của N, P, C, Si (NH3, muối amoni, HNO3, muối nitrat, CO,

CO2, H2CO3, muối cacbonat, SiO2, H2SiO3 và muối silicat)

4/ Nhận biết ion NH4+, NO3-, PO4

3-Vận dụng:

1/ Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?

A N2 + 3H2 → 2NH3 B N2 + 6Li → 2Li3N C N2 + O2 → 2NO D N2 + 3Mg → Mg3N2

2/ Khi đun nóng muối nào sau đây có hiện tượng thăng hoa ?

Trang 2

3/ HNO3 được sản xuất từ amoniac Quá trình sản xuất gồm

4/ Các số oxi hóa có thể có của nitơ là

5/ Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ :

6/ Dung dịch amoniac trong nước có chứa

7/ Với các điều kiện coi như đầy đủ thì NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất thuộc dãy nào dưới đây?

C HCl, FeCl3, Cl2, CuO, Na2CO3 D HNO3, CuO, CuCl2, H2SO4, Na2O

8/ Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế HNO3 từ

9/ Các tính chất hoá học của HNO3 là

A tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh

B tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ

C tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh

D tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ

10/ HNO3 chỉ thể hiện tính axit khi tác dụng với các chất thuộc dãy nào dưới đây?

11/ HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với các chất thuộc dãy nào dưới đây?

12/ Cặp kim loại nào sau đây bị thụ động hóa trong dung dịch axit HNO3 đặc nguội?

A Cu2+, S2-, Fe2+, H+, NO3- B Cu2+, Fe3+, H+, NO3-

C Cu2+, SO42-, Fe3+, H+, NO3- D Cu2+, SO42-, Fe2+, H+, NO3-

14/ Số loại ion có trong dung dịch axit photphoric là

15/ Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3; loại có hàm lượng đạm cao nhất

16/ Tính oxi hóa của C thể hiện ở phản ứng nào sau đây?

17/ Tính khử của C thể hiện ở phản ứng nào sau đây?

18/ Số oxi hóa cao nhất của Si thể hiện ở hợp chất nào sau đây?

3 2 3

2H++SiO − →H SiO ↓ ứng với phản ứng giữa các chất nào sau đây?

20/ Để khắc chữ trên thuỷ tinh, người ta thường sử dụng

21/ Thành phần chính của cát là

22/ Trong phòng thí nghiệm, CO được điều chế bằng phản ứng:

Trang 3

C HCOOH H SO đặc 2 4 → CO + H2O D 2CH4 + 3O2 →t0 2CO + 4H2O

23/ Trong cỏc hợp chất vụ cơ, cacbon cú cỏc số oxi hoỏ là

24/ Thuỷ tinh lỏng là dung dịch đặc của

25/ Trong phũng thớ nghiệm, người ta điều chế CO2 bằng phản ứng

26/ Cõn bằng cỏc phản ứng sau theo phương phỏp thăng bằng electron

a Al + HNO3 → ? + N2O + ?

b FeO + HNO3 → ? + NO + ?

c Fe + HNO3 → ? + NO2 + ?

d Fe + HNO3 → ? + NO + ?

e Mg + HNO3 → ? + N2 + ?

f P + HNO3 → ? + NO2 + H3PO4

27/ Hoàn thành cỏc chuỗi phản ứng sau

(1)

H O

+

→ dung dịch A +(2)HCl→ B →+NaOH(3) Khớ A 3

(4)

HNO

+

(5)

t

→ D + H2O

b NO2  →(1) HNO3 →(2) Cu(NO3)2 →(3) Cu(OH)2 →(4) Cu(NO3)2 →(5) CuO →(6) Cu

c

B/ BÀI TẬP: Toỏn hỗn hợp

đktc) Tớnh thành phần % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu

2/ Cho 24,4 gam hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3 tỏc dụng vừa đủ với dd BaCl2 Sau phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa Lọc tỏch kết tủa, cụ cạn dd thu được bao nhiờu gam muối khan?

3,36 lit (đkc) một chất khớ duy nhất, khụng màu hoỏ nõu ngoài khụng khớ

a Tớnh thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu

b Tớnh thể tớch dung dịch HNO3 0,5 M cần dựng để hoà tan hết hỗn hợp trờn

một chất khớ (X) duy nhất, khụng màu hoỏ nõu ngoài khụng khớ

a Tớnh thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu

b Tớnh thể tớch khớ (X) thu được ở đkc

Mặt khỏc, nếu cho hỗn hợp trờn tỏc dụng với dung dịch HCl 10% thu được 0,672 lớt khớ ở đkc

a Tớnh % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

b Tớnh khối lượng dung dịch HCl cần dựng

(8) (4)

(2) (1)

(6) (5)

Ngày đăng: 02/05/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w