ĐIỂM CHUẨN ĐH Huế - ĐH Khoa Học HuếSTT ngành Mã Tên ngành Khối thi chuẩn Điểm Chỉ tiêu năm 2011 14 304 Công nghệ sinh học.
Trang 1ĐIỂM CHUẨN ĐH Huế - Khoa Luật
KHOA LUẬT –ĐH HUẾ STT ngành Mã Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
ĐIỂM CHUN ĐH Huế - Đại Học Y Huế
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi chuẩn Điểm Ghi chú
ĐIỂM CHUẨN ĐH Huế - ĐH Nông Lâm Huế
KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐH –HUẾ S
T T
Mã ng àn h
Tên ngàn h
Khối thi
Điểm chuẩ n
Gh i ch ú
1 902
Sư phạ
m giáo dục thể chất
2 901
Sư Phạ
m thể chất giáo dục quốc phò ng
T 17.5
Đại học sư phạm Huế S
T T
Mã ng àn h Tên ngành Khố i thi
Điể m chu ẩn
Ghi chú
1 902 Giáo dục mầm non M 13.5
2 901 Giáo dục tiểu học. D1 16
3 901 Giáo dục tiểu học C 18.5
4 603 Sư phạm
17 5
5 602 Sư phạm lịch sử C 16
6 601 Sư phạm ngữ văn C 16.5
7 503
Giáo dục chính trị - giáo dục quốc phòng
C 14
8 502 Giáo dục chính trị C 14
9 501 Tâm lý giáo dục C 14
10 302 Sư phạm kỹ thuật nông lâm B 14
11 301 Sư phạm sinh học B 16
12 201 Sư phạm Hóa học A 17.5
13 104 Sư phạm kỹ thuật công nghệ A 13
14 103 Sư phạm vật Lý A 15.5
15 105
Sư phạm công nghệ thiết bị trường học
A 13
16 105
Sư phạm công nghệ thiết bị trường học
B 14
17 102 Sư phạm tin học A 13
18 101 Sư phạm toán A 17
Trang 2ĐIỂM CHUẨN ĐH Huế - ĐH Ngoại Ngữ Huế STT ngành Mã Tên ngành Khối thi chuẩn Điểm Ghi chú
ĐIỂM CHUẨN
ĐH Huế - ĐH Nghệ Thuật Huế Mã
ngành Tên ngành Khối thi chuẩn Điểm Ghi chú
1 805 Đồ họa H 27.5 Các môn năngkhiếu nhân hệ
số 2
2 804 Mỹ thuật ứng dụng H 32.5 Các môn năngkhiếu nhân hệ
số 2
Các môn năng khiếu nhân hệ
số 2
4 802 Điêu khắc H 27.5 Các môn năngkhiếu nhân hệ
số 2
5 801 Hội họa H 24 Các môn năngkhiếu nhân hệ
số
Cao đẳng sư
phạm Thừa Thiên Huế
S
T
T
Mã
ngà
nh Tên ngành
Khố
i thi
Điể m chuẩ n
Ghi ch ú
1 101
Công nghệ và
công trình
nông thôn
A, D1 13
2 302 Bảo vệ thực vật. B 14
3 301 Khoa cây trồng học. B 14
4 302 Bảo vệ thực vật A 13
5 312 Chế biến lâm sản D1A, 13
6 401 Quản lý đất đai D1A, 13
7 402 Phát triển nông thôn D1A, 13
8 C67 Nuôi trồng thủy sản. B 11
9 C66 Chăn nuôi thúy. B 11
10 C67 Nuôi trồng thủy sản A 10
11 C66 Chăn nuôi thúy A 10
12 C65 Trồng trọt B 11
13 C65 Trồng trọt A 10
14 C68 Công nghiệp và công trình
nông thôn
A 10
1
5 314
Quản lý môi
trường và
nguồn lợi thủy
sản
B 14
16 313 Khoa học đất B 14
17 313 Khoa học đất A 13
1
8 311
Quản lý tài
nguyên rừng
và môi
trường
B 14
1
9 311
Quản lý tài
nguyên rừng
và môi trường A 13
20 310 Khuyến nông và phát triển
nông thôn B 14
21 310 Khuyến nông và phát triển
nông thôn A 13
22 309 Nông học B 14
23 308 Nuôi trồng thủy sản. B 14
24 308 Nuôi trồng thủy sản A 13
25 306 Chăn nuôi thúy. B 14
26 306 Chăn nuôi thú
27 305 Lâm nghiệp B 14
28 305 Lâm nghiệp A 13
29 304 Khoa học nghề vườn. B 14
30 304 Khoa học nghề vườn A 13
31 303 Bảo quản chế biến nông
32 303 Bảo quản chế biến nông sản A 13
33 301 Khoa cây trồng học A 13
34 C68 Quản lý đất đai A 10
35 314
Quản lý môi
trường và
nguồn lợi thủy
sản
A 13
36 309 Nông học A 13
37 103 Công nghệ thực phẩm D1A, 13
38 102
Cơ khí chế
biến bảo quản
nông sản thực
phẩm
A, D1 13
ĐK KINH TẾ HUẾ S
T T
Mã ng àn h Tên ngành Khố i thi
Điể m chu ẩn
Ghi chú
1 406 Hệ thống thông tin kinh tế
A, D1,2 ,3,4 13
2 405 Tài chính ngân hàng A 20
3 404 Kế toán D1,2,3,4 17
4 404 Kế toán A 18
5 403 Kinh tế chính trị D1,2A,
,3,4 13
6 405 Tài chính ngân hàng
D1,2 ,3,4 19
7 402 Quản trị kinh doanh
D1,2 ,3,4 15.5 Yên
8 402 Quản trị kinh
16
5
9 401 Kinh tế D1,2A,
,3,4
13
5
CHUẨN ĐH Huế - Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị
S T T
Mã ng àn h
Tên ngành
K h ối th i
Điể m chuẩ n
Ghi chú
1 101
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A 13
2 102
Xây dựng dân dụng
và công nghiệp
A 13
3 201 Kỹ thuật trắc địa bản đồ B 14
4 201 Kỹ thuật trắc địa bản đồ
A 13
5 101
Công nghệ kỹ thuật môi trường
B 14
Trang 3STT ngành Mã Tên ngành Khối thi chuẩn Điểm Ghi chú
6 3 Sư phạm thể dục đoàn đội T 21.5
17 17 Thư viện - thông tin C, D1 12
18 16 Công nghệ thiết bị trường học A 13
Trang 4ĐIỂM CHUẨN ĐH Huế - ĐH Khoa Học Huế
STT ngành Mã Tên ngành Khối thi chuẩn Điểm Chỉ tiêu năm 2011
14 304 Công nghệ sinh học B 19
15 304 Công nghệ sinh học A 15
16 303 Khoa học môi trường. B 17
18 303 Khoa học môi trường A 13.5
21 203 Địa chất công trình và địa chất thủy văn A 13
24 106 Tin học ứng dụng A 13.5
25 105 Điện tử viễn thông A 15.5
26 104 Kiến trúc công trình V 22