1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi GVDG Bai 9 lop 11 Nhat Ban T2

15 1,2K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 5,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ CÁC NGÀNH KINH TẾ1- CÔNG NGHIỆP: - Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ 2 thế giới sau Hoa Kỳ.. - Một số ngành chiếm tỷ trọng lớn trong cơ cấu công nghiệp cửa Nhật Bản Bảng 9.4/79 S

Trang 1

GV: Ph¹m ThÞ ChÝn

Trường THPT A Nghĩa Hưng

Kính chào quý thầy cô và các em học sinh

Trang 2

Hãy quan sát bản đồ

và cho biết điều kiện

tự nhiên có thuận lợi

và khó khăn gì cho phát triển khinh tế.

Đem vở bài tập lên kiểm tra ( bài 3/78)

Kiểm tra bài cũ

Bài 9: NHẬT BẢN ( tiếp theo )

Tiết 2: CÁC NGÀNH KINH TẾ VÀ CÁC VÙNG KINH TẾ.

Trang 3

Bài 9: NHẬT BẢN ( tiếp theo )

Tiết 2: CÁC NGÀNH KINH TẾ VÀ CÁC VÙNG KINH TẾ

I Các ngành kinh tế

1 Công nghiệp

Hoạt động nhóm: Chia lớp thành 3 nhóm

Nhóm 1:+ CN Nhật Bản có vị trí như thế nào trên trường quốc tế?

+ Dựa vào bảng 9.4/79 SGK và kiến thức đã học, kể tên những sản phẩm nổi tiếng của Nhật Bản?

Nhóm 2: + Dựa vào bảng 9.4/79 SGK và kiến thức hãy chứng

minh rằng Nhật Bản có nền công nghiệp phát triển cao

Nhóm 3: Quan sát hình 9.5/80 SGK nhận xét về mức độ tập trung

và đặc điểm phân bố công nghiệp của Nhật Bản?

Trang 4

I/ CÁC NGÀNH KINH TẾ

1- CÔNG NGHIỆP:

- Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ 2 thế giới sau Hoa Kỳ.

-Có nhiều sản phẩm đứng hàng đầu thế giới: Sản xuất máy công nghiệp, thiết bị điện tử, người máy, ô tô, xe máy…

XE MÁY Ô TÔ ĐIỆN TỬ-TIN HỌC NGƯỜI MÁY MÁY ẢNH TÀU BIỂN

-Cơ cấu ngành khá đa dạng:

+ Có sự kết hợp giữa các ngành công nghiệp truyền thống và

hiện đại

+ Giảm tỷ trọng các ngành khai thác, các ngành chế biến và lắp ráp, đặc biệt ngành máy điện có xu hướng tăng tỷ trọng

- Một số ngành chiếm tỷ trọng lớn trong cơ cấu

công nghiệp cửa Nhật Bản (Bảng 9.4/79 SGK)

Trang 6

I/ CÁC NGÀNH KINH TẾ

1- CÔNG NGHIỆP:

- Mức độ tập trung công nghiệp cao, nhiều nhất trên đảo Hônsu Các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ở ven biển đặc biệt ven Thái Bình Dương

Nhận xét về

mức độ tập trung

và đặc điểm phân

bố công nghiệp

của Nhật Bản?

2- DỊCH VỤ:

1%

68%

31%

DỊCH VỤ

CÔNG NGHIỆP NÔNG NGHIỆP

Quan sát biểu

đồ trên và kết hợp với SGK hãy nêu vị trí, đặc điểm

ngành dịch vụ của Nhật Bản?

Tại sao nói: Thương mại và tài chính là 2 ngành có vai trò hết sức

to lớn trong cơ cấu dịch vụ?

Em hiểu gì về quan hệ hợp tác giữa Nhật Bản và Việt Nam ?

Là khu vực kinh tế quan trọng ( chiếm 68% GDP- 2004 )

- Quan hệ kinh tế của Nhật bao gồm cả nhóm nước phát

triển và đang phát triển trên khắp các châu lục.

-Bạn hàng quan trọng là: Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU, Úc,

Đông Nam Á ( Việt Nam )

Trang 7

I/ CÁC NGÀNH KINH TẾ

3- NÔNG NGHIỆP:

- Trình bày đặc điểm nổi bật của nông nghiệp Nhật

Bản: Tại sao Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản?

a Đặc điểm:

- Nông nghiệp có vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản( Chiếm 1% GDP )

- Nền nông nghiệp phát triển theo hướng thâm canh(Do diện tích đất nông nghiệp ít lại đang bị thu hẹp )

b Các ngành chính:

- Trồng trọt

+ Lúa là cây trồng chính, 50% diện tích canh tác Những năm gần đây, bị thu hẹp lại

+ Chè, thuốc lá, dâu tằm là cây trồng phổ biến

Trang 8

HOẠT ĐỘNG NÔNG NGHIỆP NHẬT BẢN

3 Nông nghiệp

Trang 9

I Các ngành kinh tế

3 Nông nghiệp

- Chăn nuôi

+ Khá phát triển

+ Vật nuôi chính: bò, lợn, gà – nuôi trong các trang trại

- Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

+ Các loại đánh bắt: cá thu, cá ngừ, tôm, cua…với sản lượng đánh bắt hàng năm lớn.

+ Nuôi trồng: tôm, sò, ốc, rau câu, trai ngọc… được chú trọng phát triển.

- Tại sao đánh bắt hải sản là ngành kinh tế quan trọng của Nhật Bản? Nguyên nhân làm sản lượng cá đánh bắt giảm sút trong những năm gần đây là gì?

Trang 10

Dựa vào lược

đồ xác định 4 vùng kinh tế chính, các trung tâm kinh tế lớn tập trung chủ yếu ở vùng nào?

II- BỐN VÙNG KINH TẾ GẮN VỚI BỐN ĐẢO

Bản đồ công nghiệp

Trang 12

CỦNG CỐ

Điền tên 4 VKT- 4 đảo lớn và 10 trung tâm công nghiệp lớn của Nhật Bản lên bản đồ trống

Trang 13

2 3

Xapôrô Murôran

Kiôtô

Ôxaca

Iôcôhama Nagôia

1 Đ.HÔCAI ĐÔ

2 Đ HÔNSU

3 Đ.XI CÔ CƯ

4 Đ.KIUXIU

Trang 14

HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI

Học sinh về nhà học bài.

Hoàn thành các câu hỏi và bài tập-Sgk/83.

Chuẩn bị trước bài 9: Nhật Bản-Thực hành SGK/ 84.

Chuẩn bị thước kẻ, bút chì, com pa…

Kết hợp với biểu đồ đã vẽ và thông tin trong sách hãy nhận xét hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản.

Ngày đăng: 01/05/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w