1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PP giao duc ki nang song cho HSTHCS

72 1,2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 218 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHÁI NIỆM VỀ KỸ NĂNG SỐNGTÍNH TÂM LÝ XÃ HỘI VÀ GIAO TIẾP ĐƯỢC VẬN DỤNG TRONG NHỮNG TÌNH HUỐNG HÀNG NGÀY, ĐỂ TƯƠNG TÁC MỘT CÁCH HIỆU QUẢ VỚI NGƯỜI KHÁC, ĐỂ GIẢI QUYÊT VẤN ĐỀ VÀ NHỮNG CĂN

Trang 1

TẬP HUẤN

GIÁO DỤC

KỸ NĂNG SỐNG

Trang 2

KHÁI NIỆM VỀ KỸ NĂNG SỐNG

TÍNH TÂM LÝ XÃ HỘI VÀ GIAO TIẾP ĐƯỢC VẬN DỤNG TRONG NHỮNG TÌNH HUỐNG HÀNG NGÀY, ĐỂ TƯƠNG TÁC MỘT CÁCH HIỆU QUẢ VỚI NGƯỜI KHÁC,

ĐỂ GIẢI QUYÊT VẤN ĐỀ VÀ NHỮNG CĂNG THẲNG TRONG CUỘC SỐNG”

Tổ chức Y tế Thế giới

Trang 3

ĐỊNH NGHĨA KỸ NĂNG SỐNG

 KNS là tập hợp rất nhiều KN tâm lý xã hội và giao tiếp cá nhân giúp cho con người đưa ra những quyết định có cơ sở, giao tiếp một cách có hiệu quả, phát triển các KN tự xử lý và quản lý bản thân nhằm giúp

họ có một cuộc sống lành mạnh và có hiệu quả Từ KNS có thể thể hiện thành những hành động cá nhân và những hành động đó sẽ tác động đến hành động của người khác cũng như dẫn đến những hành động làm thay đổi môi trường xung quanh, giúp nó trở nên lành mạnh

Trang 4

KHÁI NIỆM VỀ KỸ NĂNG SỐNG

 Kỹ năng sống giúp chúng ta:

Trang 5

KHÁI NIỆM VỀ KỸ NĂNG SỐNG

 Kỹ năng: Được hình thành và củng cố qua quá trình thực hành và trải nghiệm của bản thân

 Kỹ năng sống: Nói về những vấn đề trong cuộc sống, hướng đến cuộc sống an toàn khoẻ mạnh và nâng cao chất lượng cuộc sống

 Giáo dục KNS: Không phải là đưa ra những lời giải đơn giản cho những câu hỏi đơn giản Giáo dục KNS là hướng đến thay đổi HÀNH VI

Trang 6

Cỏch phõn loại kỹ năng sống

Cách thứ nhất:

 KNS phân thành 3 nhóm kỹ năng chung:

+ Kỹ năng nhận thức: T duy phê phán, giải quyết vấn đề, nhận thức hậu quả, ra quyết định, khả năng sáng tạo, tự nhận thức về bản thân, đặt mục tiêu,

xác định giá trị…

Trang 7

Cỏch phõn loại kỹ năng sống

+ Kĩ năng đ ơng đầu với xúc cảm: động cơ, ý thức trách nhiệm, cam kết, kiềm chế căng thẳng, kiểm

soát đ ợc cảm xúc, tự quản lí, tự giám sát và tự điều

chỉnh…

+ Kĩ năng xã hội hay kĩ năng t ơng tác : giao tiếp; tính quyết đoán; kĩ năng th ơng thuyết/ từ chối; lắng nghe tích cực; hợp tác; sự thông cảm, nhận biết sự

thiện cảm của ng ời khác;…

Trang 8

Cỏch phõn loại kỹ năng sống

 Ngoài ra, KNS còn thể hiện trong những vấn đề cụ thể trong đời sống XH :

+ Vệ sinh, vệ sinh thực phẩm, SK, DD+ Các vấn đề về giới, giới tính, SKSS+ Ngăn ngừa và chăm sóc ng ời bệnh HIV/AIDS+Sử dụng r ợu, thuốc lá và ma tuý

Trang 9

Cách phân loại kỹ năng sống

Trang 10

Cỏch phõn loại kỹ năng sống

- Sự tự nhận thức những điều tốt đẹp của bản thân, năng lực tiềm tàng của bản thân giá trị của mình và vị trí của mình trong cộng đồng đ a đến sự tự trọng.

- Biết tự trọng để kiên định giữ gìn những điều quan trọng, quý giá đối với mình.

Trang 11

Cỏch phõn loại kỹ năng sống

Kỹ năng nhận biết và sống với người khỏc

+ Kỹ năng quan hệ/ t ơng tác liên nhân cách:

Phải biết đối xử một cách phù hợp trong từng mối quan hệ, để có thể phát triển tối đa tiềm năng sẵn có trong môi tr ờng của mình.

Trang 12

Cách phân loại kỹ năng sống

Kỹ năng ra quyết định một cách hiêu

quả:

Trang 13

MỤC ĐÍCH TIẾP CẬN

KỸ NĂNG SỐNG

 Bản thân KNS không có tính hành vi.

 Các KNS cho phép chúng ta chuyển dịch, truyền đạt những gì chúng ta biết ( KIẾN THỨC ), chúng ta suy nghĩ, cảm nhận ( THÁI

ĐỘ ) và chúng ta tin tưởng ( GIÁ TRỊ ) trở thành khả năng thực tiễn về những gì cần làm và làm như thế nào theo xu hướng tích cực và mang tính chất xây dựng ( HÀNH

Trang 14

VÌ SAO PHẢI GIÁO DỤC KNS?

 Thay đổi nhanh chóng của xã hội và những thay đổi về tâm sinh lý có tác động lớn: bị dụ dỗ lôi kéo; hành động liều lĩnh; mất lòng tin, mặc cảm; gia đình tan vỡ;

 Trẻ em có thể ứng xử không lành mạnh trước áp lực gặp phải: tìm đến ma tuý ,có hành vi bạo lực,tự vẫn

là cần thiết để rèn luyện hành vi có trách nhiệm đối với bản thân và cộng đồng, tăng cường khả năng thích ứng

Trang 15

Vè SAO PHẢI GIÁO DỤC KNS?

 Những ng ời có kỹ năng sống là những ng ời biết làm cho mình và ng ời khác cùng hạnh phúc Họ th ờng thành công hơn ng ời khác trong cuộc sống, luôn yêu

đời và làm chủ cuộc sống của mình

 Kỹ năng sống nh những nhịp cầu giúp biến những kiến thức thành những hành động, những thói quen

lành mạnh

 Những kỹ năng sống nh những nhịp cầu phải gắn kết chặt chẽ với nhau Chúng ta phải biết hình thành và vận dụng những kỹ năng khác nhau và đa dạng để

có thể thành công trong cuộc sống

Trang 16

Vè SAO PHẢI GIÁO DỤC KNS?

Trong lịch sử giáo dục VN quan điểm học để làm ng

ời, nghĩa là để biết ứng xử với đời đ ợc coi là mục tiêu quan trọng của GD

- Nền GD đã quan tâm cung cấp cho ng ời học những

kiến thức, thái độ và kỹ năng cần thiết để chuẩn bị cho ng ời học gia nhập cuộc sống XH

- Tuy nhiên, những nội dung đó ch a đ ợc gọi tên là giáo dục KNS

Trang 17

Tầm quan trọng của giáo dục KNS

 Tạo sự hiểu biết và cung cấp thêm thông tin về mối quan

hệ giữa con người và cách sống

 Đề cao những giá trị và thái độ tích cực đối với các chuẩn mực về văn hoá, xã hội, đạo đức và sự công bằng, chính trực

 Nâng cao lòng tự tin, tự đánh giá đúng và khả năng tự hiểu mình ở mỗi người

 Lý giải được cảm xúc của bản thân để phát triển KN tự điều chỉnh

Trang 18

Tầm quan trọng của giáo dục KNS

 Phát triển lòng tự trọng và tôn trọng đối với người khác, chấp nhận đặc tính riêng của mỗi cá thể

 Phát triển lòng thông cảm, nhân ái giữa con người với con người

 Phân tích được những ảnh hưởng của gia đình, xã hội, kinh tế và chính trị lên cách cư xử của con người với con người

 Rèn luyện cách tự kiềm chế bản thân và năng lực ứng phó đối với trạng thái căng thẳng(stress)

Trang 19

TRỌNG TÂM CỦA GIÁO DỤC KNS

 Sự tham gia năng động tích cực của người học (quá trình đối thoại cùng học hỏi)

 Giúp người học tự phản ánh, nhận diện và phân tích

vấn đề, thực hành giải quyết vấn đề một cách sáng tạo

 Lưu ý đến sự hình thành và thay đổi hành vi:

-Kiến thức: có thể tiếp thu từ bên ngoài-Thái độ - kỹ năng - hành vi:do quá trình cá nhân tự

Trang 20

Sáu b ớc thay đổi hành vi

Trang 21

Để GD chuyển đổi HV thành công cần

B ớc 1và 2:

 Tìm hiểu đối t ợng xem họ đã biết,tin và làm gì

 Giải thích và phân tích lợi hại

 Cung cấp thông tin cơ bản

 Bổ sung kiến thức kỹ năng

 Khuyến khích động viên

 Nêu g ơng ng ời tốt, việc tốt.

Trang 22

Để GD chuyển đổi HV thành công cần

B ớc 3 và 4:

 Giúp cách làm thử và đánh giá

 Giúp giải quyết những khó khăn trở ngại

 Cung cấp các nguồn lực cần thiết

B ớc 5 và 6:

 Tổng kết kinh nghiệm

 Bàn bạc các quyết định

 Nêu biện pháp hỗ trợ

Trang 23

Một số yêu cầu trong quá trình thay đổi

hành vi

Đối t ợng phải nhận ra rằng họ có vấn đề

Đối t ợng mong muốn giải quyết vấn đề

Vấn đề đó phải có khả năng thực thi và đ ợc xã hội công

nhận

Đối t ợng phải làm thử hành vi mới

Đối t ợng đánh giá đ ợc hiệu quả của hành vi mới

Đối t ợng chấp nhận thực hiện hành vi mới

Phải có sự hỗ trợ để duy trì hành vi mới đó

Trang 24

KNS HƯỚNG ĐẾN CUỘC SỐNG

LÀNH MẠNH

sống khoẻ mạnh và an toàn và thực hiện quyền của mình.

những tình huống khó khăn trong giao tiếp hằng ngày.

 Rèn luyện cách sống có trách nhiệm với bản thân, bạn

bè, gia đình và cộng đồng trong một xã hội hiện đại.

Trang 25

BỐI CẢNH GIÁO DỤC KNS

 Kỹ năng sống thường gắn với một bối cảnh,với một nội dung giáo dục nhất định để người ta có thể hiểu và thực hành một cách

Trang 26

Lợi ích của GDKNS

Lợi ích về mặt sức khỏe

Góp phần xây dựng hành vi sức khỏe cho cá nhân và cộng đồng

Lợi ích về mặt giáo dục

Đề cao chuẩn mực đạo đức, vai trò chủ động, tự giác trong học ập

Lợi ích về mặt văn hóa-xã hội

Thúc đẩy những hành vi mang tính XH tích cực, góp phần xây dựng môi trường XH làn mạnh Góp phần hình thành những phẩm chất mà các nhà

Trang 27

PHƯƠNG PHÁP HƯỚNG DẪN GD

SỐNG KHOẺ MẠNH VÀ KNS

 Phương pháp chủ động: Động não, làm việc theo nhóm nhỏ, theo cặp, sắm vai, nghiên cứu trường hợp, kể chuyện, trò chơi,kịch, tiểu phẩm, rối, các phương pháp tham gia( vẽ hình, sơ đồ, xếp hạng, )

 Dựa trên và khai thác kinh nghiệm sống của người học.

Trang 28

 Mở ra hướng đi tích cực hơn cho bản thân (cách suy nghĩ mới,niềm hy vọng, )

 Tạo không khí sinh động, thoải mái, vui tươi và thúc

Trang 29

 Kỹ năng ứng phó với các tình huống căng thẳng

 Kỹ năng giải quyết xung đột

Trang 30

KỸ NĂNG GIAO TIẾP

 “KN giao tiếp là hoạt động hoặc quá trình bày tỏ ý định hoặc cho người khác thông tin” (từ điển Oxford Advanced Learners)

 KN giao tiếp giúp cá nhân bày tỏ suy nghĩ, cảm xúc và tâm trạng của mình để người khác hiểu.

 Giao tiếp là phương tiện để thông qua đó đưa ra các giải pháp và thực hiện các quyết định, thay đổi các yếu tố gây strees, tăng cường sự tự tin và hiệu quả trong việc thương thuyết, xử lý tình huống và tranh thủ các hỗ trợ của người khác.

 Giao tiếp đòi hỏi phải có kỹ năng, hình mẫu và các hành

Trang 31

KN GIAO TIẾP GỒM:

 Kỹ năng lắng nghe tích cực

 Kỹ năng thông cảm

 Kỹ năng bày tỏ và tiếp thu ý kiến

 Kỹ năng đứng vững trước sự lôi kéo của bạn bè

Trang 32

Kỹ năng lắng nghe tích cực

 Thực sự chăm chú lắng nghe,hướng về phía người nói và nhìn vào mặt hay mắt họ

 Không ngắt lời khi họ đang nói

 Không giả vờ hiểu điều người ta nói

 Tập trung vào những tình cảm của người nói

 Lắng nghe bằng trái tim, đôi tai.đôi mắt,điệu bộ cơ thể,dùng những biểu hiện mang tính khích lệ như

“ừm”hoặc “đúng vậy, tôi hiểu” và quan sát những tín hiệu không lời của người nói để đánh giá đầy đủ

Trang 33

Kỹ năng giao tiếp không lời

Trang 34

KỸ NĂNG TỰ NHẬN THỨC

 Kỹ năng tự nhận thức giúp hiểu rõ bản thân mình

 Tự nhận thức là cơ sở quan trọng giúp cho giao tiếp

có hiệu quả và có tinh thần trách nhiệm đối với người khác

 Khi nhận thức rõ về bản thân sẽ giúp cá nhân thể hiện sự tự tin và tính kiên định,quyết đoán để có thể giải quyết vấn đề và ra quyết định hiệu quả đồng thời giúp cá nhân đặt mục tiêu phấn đấu phù hợp và

Trang 35

KỸ NĂNG TỰ NHẬN THỨC GỒM:

 Kỹ năng tự đánh giá

 Xác định điểm yếu, mạnh của bản thân

 Kỹ năng suy nghĩ tích cực

Trang 36

GiÊu kÝn: Nh÷ng g× ta biÕt vÒ b¶n th©n m×nh nh ng ng êi kh¸c kh«ng biÕt( m¬ íc thÇm kÝn cña t«i )

Chưa biết : t Nh÷ng ®iÒu b¶n th©n kh«ng biÕt vµ ng êi kh¸c còng kh«ng biÕt(T«i sẽ ë ®©u sau 10 n¨m? )

Ngu n: Chris Roche, Anne Hope, Sally Timmel v Chris hodzi(1984), Joseph Luft(1970) à Chris hodzi(1984), Joseph Luft(1970)

Trang 37

Phát triển tính quyết đoán

 Trong giao tiếp-tự nhận thức có 3 kiểu hành vi: thụ động,hung hăng và quyết đoán

Kiểu thụ động(không quyết đoán): Đặt nhu cầu của người khác lên hàng đầu

 Nguyên nhân của tính không quyết đoán:

 Lo sợ: làm mất lòng hoặc gây tổn thương cho cảm xúc của người khác, sợ bị từ chối hoặc bị mắc lỗi

 Không tự xác định được giá trị của bản thân,cho là mình không có quyền gì

 Thiếu kỹ năng, không biết quyết đoán như thế nào

Trang 38

Phát triển tính quyết đoán

Kiểu hung hăng: Đặt lợi ích của mình lên trên

những đòi hỏi của người khác

 Nguyên nhân:

 Không an toàn hoặc có cảm xúc bất lực:cảm thấy bị

đe doạ và phải tự bảo vệ mình

 Miễn cưỡng:Hành vi xẩy ra trong thời gian nhất định

và khó từ bỏ,chỉ nhận được sự thù ghét,và lo sợ từ người khác

 Họ thiếu kinh nghiệm trong việc bộc lộ nhu cầu,cảm

Trang 39

Phát triển tính quyết đoán

Kiểu quyết đoán: Bộc lộ cảm xúc,suy nghĩ và nhu cầu của mình mà không đe doạ đến người khác

 Nguyên nhân: họ cảm thấy tự tin, tự trọng và tôn trọng người khác

 Thay đổi hành vi hoàn toàn phụ thuộc vào bản thân

Trang 40

Để trở nên quyết đoán cần

 Phát triển ngôn ngữ,cử chỉ tự tin

 Nhận ra và sử dụng quyền con người cơ bản

 Nhận ra những cảm xúc,nhu cầu và ham muốn riêng của mình

Trang 41

KỸ NĂNG XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ

 Giá trị là thái độ, niềm tin, chính kiến và cách suy nghĩ của bản thân mình, trong đó có những suy nghĩ chủ quan, thành kiến mà bản thân không nhận ra

suy nghĩ đó và khắc phục thái độ phân biệt đối xử, thành kiến

 Niềm tin là những gì đúng, sai và quan trọng trong cuộc sống(văn hoá/xã hội/đạo đức), những gì chúng ta tin tưởng phaỉ là công minh và rõ ràng

định, giải quyết vấn đề cũng như giao tiếp với người khác

Trang 42

KỸ NĂNG XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ

 Giá trị của mọi người có thể khác nhau vì mỗi người có những trải nghiệm khác nhau trong cuộc sống

 Những giá trị của bạn sẽ giúp bạn có hành vi như thế nào, sống như thế nào, cảm nhận như thế nào, đối xử với mọi người như thế nào và đối xử với chính bạn như thế nào.

 Những phẩm giá tốt/ tích cực có liên quan tới những hành vi có ích cho xã hội.

Trang 43

KỸ NĂNG XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ

 Một số thứ con người ta đánh giá cao:

 Mối quan hệ tốt với gia đình,tình bạn,tình yêu;

 Thành công trong công việc và học vấn

 Tự do,hoà bình, công lý

 Sự giàu có,sức khoẻ dồi dào, tự nhiên

 Phật, chúa, thánh Alla, khổng giáo, thánh thần khác

Trang 44

KN XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ GỒM:

 Kỹ năng hiểu được quy tắc xã hội,niềm tin, nền tảng đạo đức,văn hoá, giới tính, lòng vị tha, nhận thức được thành kiến và sự phân biệt đối xử

 Kỹ năng xác định cái gì là quan trọng,có ảnh hưởng đến thái độ, giá trị và hành vi

 Kỹ năng đối phó với sự phân biệt đối xử và thành kiến

 Xác định và làm theo những quyền, trách nhiệm và công bằng xã hội

Trang 45

KỸ NĂNG RA QUYẾT ĐỊNH

 Trong cuộc sống mỗi người hằng ngày phải

ra nhiều quyết định.Tuỳ theo tình huống xẩy

ra người ta phải lựa chọn ra một quyết định

Do đó phải cân nhắc lựa chọn thận trọng những quyết định, lường trước được những hậu quả trước khi ra quyết định của mình

Trang 46

KỸ NĂNG RA QUYẾT ĐỊNH GỒM:

 Kỹ năng suy nghĩ mang tính phê phán và sáng tạo

 Kỹ năng giải quyết vấn đề

 Kỹ năng phân tích để đánh giá những nguy cơ

 Kỹ năng đưa ra được giải pháp khác

 Kỹ năng thu thập thông tin,đánh giá thông tin

 Kỹ năng đánh giá những hậu quả

Trang 47

CÁC BƯỚC RA QUYẾT ĐỊNH

1.Xác định vấn đề

2.Thu thập thông tin

3 Liệt kê các giải pháp lựa chọn

4 Kết quả sự lua chọn: cảm xúc, giá trị

5 Ra quyết định

6 Hành động

7 Kiểm định lại hiệu quả của quyết định

Trang 48

KỸ NĂNG KIÊN ĐỊNH

KN kiên định là KN thực hiện được những gì mình muốn hoặc từ chối bằng được những gì mình không muốn với sự tôn trọng có xem xét tới quyền và nhu cầu của người khác với quyền và nhu cầu của mình một cách hài hoà đúng mực

 Kỹ năng kiên định là sự cân bằng giữa hiếu thắng, vị

Trang 49

Tính kiên định

 Là năng lực vượt qua khó khăn nghịch cảnh.

 Là khả năng của con người để đạt được cảm giác tốt hơn một cách nhanh chóng sau khi

có nhữmg chuyện không vừa lòng xẩy ra như có sự bất ngờ gây chấn động (shock), chấn thương,v.v

 Là sự phát triển bình thường dưới những điều kiện khó khăn, là khả năng bật dậy sau những khó khăn.

Trang 50

Tính kiên định

 Cởi mở và thành thật với bản thân và người khác

 Lắng nghe ý kiến người khác

 Bày tỏ sự thông cảm đối với hoàn cảnh của người khác

 Tự trọng và tôn trọng người khác

 Xử lý cảm xúc của mình

 Thể hện rõ ý kiến và mong muốn của mình

 Thực hiện theo ý muốn của mình mà không tổn hại đến người khác

 Nói không và giải thích lý do

Trang 52

Nền tảng cấu thành tính kiên định

 Một nền tảng an toàn-điều này cho mọi người ý thức phụ thuộc và an toàn từ gia đình hay những người chăm sóc

 Tính tự trọng cao- điều này cho mọi người ý thức nội tâm về giá trị và năng lực

 Có hiểu biết tốt và có ý thức về bản thân mình như

là một con người- điều này sẽ cho mọi người ý thức làm chủ và kiểm soát trong cuộc đời cũng như có ý thức chính xác về những điểm mạnh,điểm của mỗi

cá nhân Có các giá trị tích cực giúp con người hoạt động trong môi trường với người khác

Ngày đăng: 01/05/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w