1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYEN DE DINH LI TA_LET

2 164 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 153,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ

Bài 1: Giải các phương trình sau:

1/

1

2 1

2 1

3

2 −

= +

+

x x

x

x

x

2/

1

) (

2 1

2 1

2

2

2

+

= +

− +

+

x

x x x

x x

x

3/

1

3 2 3 1

1

+

+

= + +

x

x x

x

5/

4

) 2 ( 2 2

1 2

1

2

2

+

=

+

+

x

x x

x

x

x

6/ −22+1 = ( 2−2)

+

x x x x

x

7/ 5 3 6x 42

x 3 x 3 x 9

+

) 2 )(

1 (

11 3 2

1

1

2

− +

=

x x

1

x

x+ − =x x x

11/ x 1 x 22 1 (x 1 x 23x 11) ( )

1

y

7 2

2

4 3 6

2

5x− + − x = − x

x

x

2

2

2 2 1 11 2

x

x

+

21/ 2 6 2 2 ( 31) ( 2 3)

+

2

2

2 2 +

x

x

=

3

4 +

x

x

+

7 2

24/

3

2

+

9

5

2 −

x

x

=

3

3

x 2 2 4

8x 4 8 2 ( 2) 8 16

4 3

2 1

1

2 + −

= +

+

+

x x x

x x

x

28/

2

4 2

2 2

2

2 −

= +

+

x x

x x

x

30/

1

2 +

2

1

x = ( +31)(11−2)

x x x

Bài 2: Giải các phương trinh sau bằng cách đưa về dạng tích:

Bài 2.1:

a)3x2 + 12x – 66 = 0 b) 9x2 – 30x + 225 = 0

c) x2 + 3x – 10 = 0 d) 3x2 – 7x + 1 = 0

e) 3x2 – 7x + 8 = 0 f) 4x2 – 12x + 9 = 0

g) 3x2 + 7x + 2 = 0 h) x2 – 4x + 1 = 0

i) 2x2 – 6x + 1 = 0 j) 3x2 + 4x – 4 = 0

Bài 2.2:a)(x – 2) + 3(x2 – 2) = 0 b) x2 – 5 = (2x – 5)(x + 5)

Bài 2.3:

a) 2x3 + 5x2 – 3x = 0 b) 2x3 + 6x2 = x2 + 3x

c) x2 + (x + 2)(11x – 7) = 4 d) (x – 1)(x2 + 5x – 2) – (x3 – 1) = 0

e) x3 + 1 = x(x + 1) f) x3 + x2 + x + 1 = 0

g) x3 – 3x2 + 3x – 1 = 0 h) x3 – 7x + 6 = 0

i) x6 – x2 = 0 j) x3 – 12 = 13x

k) – x5 + 4x4 = – 12x3 l) x3 = 4x

Trang 2

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: Giải các Phương trình sau:

x 1− x 2 =(x 1)(2 x)

1

+

x

x

-

1

4

2 −

1

1

=

x

x

3/

2

2 3

3 5

5

4− − = + − −

x x

x 5 2 10 2 50

1 2

7 1

1

x x

x

1

3 1

2 1

1

x x

x x

x

=

− 2

3 4

1

6

2 3 1 2 4

x

9/ x+ −x− = − xx

3

2 3 4

2 6

1

2

9

3 7 3 3

1

x

x x

x x

x

=

− +

11/

5

2 6 4

3 3 2

3

+

x x

x

12/

7

1 16

2

4

5x− = x+

3

x

+ x = 4

2

x+

1

3 1

4 1

1

x

x x

x

x

= +

− +

Bài 2: Tìm các giá trị của a để mỗi biểu thức sau có giá trị bằng 2.

a)

4 a

2 a a 2 2

2

b) a 3

3

a 1 a

1 a

+

− + +

2

a 12 a 4

1

a 3

10

+

+

− +

2 a

a 5

a

9 a 2

+

Bài 3: Tìm x để giá trị của hai biểu thức x 2

1 x +

và x 3

5 x 2

+

bằng nhau

Bài 4: Tìm các giá trị của y để giá trị hai biểu thức y 3

1

y 1 y

5 y

+

+

và (y 1)(y 3)

8

bằng nhau

x a

) 1 a (

a x a

a

x x a

a x

+

= +

+

a/ Giải PT khi a = – 3; a = 0; a = 1

b/ Tìm các giá trị của a để PT nhận x = 2

1

làm nghiệm

Bài 6: Giải các PT sau:

a) (3x + 2)(x2 – 1) = (9x2 – 4)(x + 1) b) x(x + 3)(x – 3) – (x + 2)(x2 – 2x + 4) = 0 c) 2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0 d) (3x – 1)(x2 + 2) = (3x – 1)(7x – 10) e) (x + 2)(3 – 4x) = x2 + 4x + 4 f) x(2x – 7) – 4x + 14 = 0

g) 3x – 15 = 2x(x – 5) h) (2x + 1)(3x – 2) = (5x – 8)(2x + 1) i) 0,5x(x – 3) = (x – 3)(1,5x – 1) j) (2x2 + 1)(4x – 3) = (x – 12)(2x2 + 1) k) x(2x – 9) = 3x(x – 5) l) (x – 1)(5x + 3) = (3x – 8)(x – 1)

m) 2x(x – 1) = x2 - 1 n) (2 – 3x)(x + 11) = (3x – 2)(2 – 5x)

Ngày đăng: 01/05/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w