1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra 1t t25

2 126 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 34,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy chọn công thức nào phù hợp qui tắc hóa trị trong công thức sau: A.. Nhóm PO4 hóa trị III.. Công thức nào là công thức đúng của hợp chất.. ZnPO43 Câu 4: Hãy điền đúng Đ hoặc sai S vào

Trang 1

Họ và tờn:……… Lớp:……

Kiểm tra một tiết Đề bài: Câu 1: Cho biết Al có hóa trị III Hãy chọn công thức nào phù hợp qui tắc hóa trị trong công thức sau: A AlO B Al2O C Al2O3 D Al3O2 Câu 2: Cho cỏc chất cú cụng thức húa học như sau: 1 O 2 5 SO 2 2 O 3 6 N 2 3 CO 2 7 H 2 O 4 Fe 2 O 3 Nhúm chỉ gồm cỏc hợp chất là: A 1 , 3 , 5 , 7 B 2 , 4 , 6 , 5 C 2 , 3 , 5 , 6 D 3 , 4 , 5 , 7 Câu 3:Biết Zn có hóa trị II Nhóm PO4 hóa trị III Công thức nào là công thức đúng của hợp chất A ZnPO4 B Zn3(PO4)2 C Zn2(PO4)3 D Zn(PO4)3 Câu 4: Hãy điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trống: Phơng trình hóa học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học Trong phản ứng hóa học tổng khối lợng các chất tham gia bằng tổng khối lợng sản phẩm Trong phản ứng hóa học tính chất của chất giữ nguyên Hiện tợng hóa học là sự biến đổi chất này thành chất khác Cõu 5: Cho sơ đồ phản ứng sau : Fe(OH) y + H2SO4 → Fe x(so4)y + H2O Hóy chọn cặp nghiệm x, y sao cho phự hợp ? A x = 3 ; y = 2 B x = 2 ; y = 3 C x = 4 ; y = 2 D x = 2 ; y Câu 6: Lập PTHH của các phản ứng sau: AgNO3 + Ba(OH)2 AgOH + Ba(NO3)2 Mg + H2SO4 MgSO4 + H2 Fe2O3 + CO Fe + CO2 P + O2 P2O5 Câu 7: Biết rằng khí metan CH4 cháy là xảy ra phản ứng với oxi sinh ra khí cacbonic và nớc a Lập PTHH của phản ứng b Cho biết tỷ lệ số PT metan lần lợt với số PT oxi và PT nớc ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 01/05/2015, 09:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w